Gói thầu: Thi công công trình + thiết bị thực hiện dự án Khu nhà học lý thuyết 03 tầng, trường tiểu học Ninh Dương, thành phố Móng Cái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210329895-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái |
| Tên gói thầu | Thi công công trình + thiết bị thực hiện dự án Khu nhà học lý thuyết 03 tầng, trường tiểu học Ninh Dương, thành phố Móng Cái |
| Số hiệu KHLCNT | 20200401116 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Móng Cái |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-18 08:49:00 đến ngày 2021-03-31 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,119,427,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỌC LÝ THUYẾT | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 917,1968 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,8092 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 218,1645 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,785 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cổ móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,664 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9984 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng d ≤10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5425 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng d ≤18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2046 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng d>18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,1486 | tấn |
| 10 | Xây móng gạch đặc không nung, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,7116 | m3 |
| 11 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1027 | m3 |
| 12 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6543 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép giằng móng d ≤10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7133 | tấn |
| 14 | Cốt thép giằng móng d >18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1832 | tấn |
| 15 | Lấp đất chân móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1037 | 100m3 |
| 16 | Đất tôn nền đầm chặt, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8926 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,8084 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất về để đắp bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8244 | 100m3 |
| 19 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,275 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3013 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép cột d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6515 | tấn |
| 22 | Cốt thép cột d >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8101 | tấn |
| 23 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,332 | m3 |
| 24 | Ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,0563 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép dầm d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8041 | tấn |
| 26 | Cốt thép dầm d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0314 | tấn |
| 27 | Cốt thép dầm d >18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,3348 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216,913 | m3 |
| 29 | Ván khuôn sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,963 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép sàn d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,1093 | tấn |
| 31 | Bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,993 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cầu thang, ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3605 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép cầu thang d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1006 | tấn |
| 34 | Cốt thép cầu thang d>18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4824 | tấn |
| 35 | Bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4428 | m3 |
| 36 | Ván khuôn lanh tô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6148 | 100m2 |
| 37 | Cốt thép lanh tô, ô văng d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7113 | tấn |
| 38 | Xây tường gạch không nung D200, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 299,64 | m3 |
| 39 | Xây tường gạch không nung D100, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,7935 | m3 |
| 40 | Xây cột bằng gạch không nung, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,257 | m3 |
| 41 | Xây tường thu hồi mái D200, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,5236 | m3 |
| 42 | Xây tường chắn mái D200, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1864 | m3 |
| 43 | Bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9913 | m3 |
| 44 | Ván khuôn giằng mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,377 | 100m2 |
| 45 | Cốt thép giằng máy d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0729 | tấn |
| 46 | Cốt thép giằng mái d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4273 | tấn |
| 47 | Xà gồ thép U100x50x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3257 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3257 | tấn |
| 49 | Sơn xà gồ thép, 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 367,3626 | m2 |
| 50 | Lợp mái tôn D=0.42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5642 | 100m2 |
| 51 | Bê tông lót bậc tam cấp, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1014 | m3 |
| 52 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1328 | m3 |
| 53 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,9988 | m3 |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng lan can inoc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.707,3152 | kg |
| 55 | Sản xuất lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5983 | tấn |
| 56 | Lắp dựng lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,7 | m2 |
| 57 | Sơn lan can cầu thang 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,9004 | m2 |
| 58 | Trát tường thu hồi, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 356,018 | m2 |
| 59 | Trát tường chắn mái, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,796 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.096,3 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 881,19 | m2 |
| 62 | Trát cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 284,64 | m2 |
| 63 | Trát hèm má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 214,345 | m2 |
| 64 | Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,05 | m2 |
| 65 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.881,9022 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.328,2825 | m2 |
| 67 | ốp chân tường gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,2228 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.587,2232 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.328,2825 | m2 |
| 70 | Lớp vữa lót nền, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.026,4784 | m2 |
| 71 | Cát tôn nền bục giảng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,4606 | m3 |
| 72 | Bê tông đá 4x6 lót sàn vệ sinh, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,04 | m3 |
| 73 | Sơn chống thấm 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,83 | m2 |
| 74 | Lát nền gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.690,9529 | m2 |
| 75 | Lát nền gạch chống trơn 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,9425 | m2 |
| 76 | ốp tường vệ sinh gạch 300x450 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 279,5 | m2 |
| 77 | Sản xuất hoa sắt cửa sắt đặc 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2004 | tấn |
| 78 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 232,92 | m2 |
| 79 | Sơn hoa sắt cửa 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,88 | m2 |
| 80 | Láng sê nô mái, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 205,24 | m2 |
| 81 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,916 | m2 |
| 82 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,667 | m2 |
| 83 | ốp đá mặt bàn lavabo, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,099 | m2 |
| 84 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 529,76 | m |
| 85 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.503,2 | m |
| 86 | Sản xuất thang lên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0516 | tấn |
| 87 | Lắp dựng thang lên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0516 | tấn |
| 88 | Sơn thang lên mái 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3429 | m2 |
| 89 | Lắp dựng giàn giáo ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,8236 | 100m2 |
| 90 | Bạt che bảo vệ môi trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.182,363 | m2 |
| 91 | Lưới võng an toàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.280,427 | m2 |
| B | THỰC THANH (NHÀ HỌC LÝ THUYẾT) | |||
| 1 | Nắp tôn lên mái d1ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6096 | m2 |
| 2 | SX, LD cửa đi nhôm kính 1 cánh mở quay+phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150,75 | m2 |
| 3 | SX, LD cửa sổ nhôm kính 2, 1 cánh mở quay+phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 234 | m2 |
| 4 | ô kính cố định, vách ngăn nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,6 | m2 |
| 5 | Vách ngăn compact | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174,372 | m2 |
| 6 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.126 | cái |
| 7 | Tôn mũ che khe lún | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,714 | m2 |
| C | Phần điện (NHÀ HỌC LÝ THUYẾT) | |||
| 1 | Bộ đèn 36Wx2 CM1*EH, chiếu sáng lớp học+cần đèn và phụ kiện lắp đặt đi kèm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162 | bộ |
| 2 | Bộ đèn 36Wx1 CM1*BA, chiếu sáng bảng+cần đèn và phụ kiện lắp đặt đi kèm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 3 | Đèn máng tán quang trơn L=1.2m 2Bx36W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 4 | Đèn lốp D250x15W compac | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | bộ |
| 5 | Quạt trần D=1.4m*80W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | cái |
| 6 | Công tắc đơn 10A+đế+mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 7 | Công tắc đôi 10A+đế+mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 8 | Công tắc bốn 10A+đế+mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 9 | Công tắc cầu thang 3 cực 10A+đế+mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 10 | ổ cắm đôi 10A+đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 11 | Tủ điện tổng loại âm tường KT:450*350*150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 12 | Tủ điện tầng loại cài 5 ATM đôi âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 13 | Tủ điện tầng loại cài 4 ATM đôi âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Tủ |
| 14 | áptômát 3fa-3cực-200A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | áptômát 3fa-3cực-150A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | áptômát 3fa-3cực-63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 17 | áptômát 3fa-3cực-25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 18 | áptômát 1fa-2cực-16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | áptômát 1fa-2cực-10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 20 | áptômát 1fa-2cực-20A+đế+mặt ATM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | cái |
| 21 | áptômát 1fa-2cực-16A+đế+mặt ATM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 22 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 23 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 24 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | m |
| 25 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210 | m |
| 26 | Dây 2 lớp dẹt CU/XLPE/PVC 2x4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.260 | m |
| 27 | Dây 2 lớp dẹt CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 790 | m |
| 28 | Dây 2 lớp dẹt CU/XLPE/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.160 | m |
| 29 | Dây 2 lớp dẹt CU/XLPE/PVC 3x1.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 30 | Gen nhựa gân xoắn D50 (luồn 4x50) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 31 | Gen nhựa ruột gà mềm D40 (luồn 4x35) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 32 | Gen nhựa ruột gà mềm D32 (luồn 4x10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | m |
| 33 | Gen nhựa ruột gà mềm D26 (luồn 4x6.0) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210 | m |
| 34 | Gen nhựa ruột gà mềm D20 (luồn 2x4.0) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.260 | m |
| 35 | Gen nhựa ruột gà mềm D16 (luồn 2x2.5;2x1.5;3x1.0) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.130 | m |
| 36 | Hộp nối dây 150*150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | hộp |
| 37 | Băng cách điện hạ áp D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cuộn |
| 38 | Đinh vít+nở bắt đèn (gói 100) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | gói |
| 39 | Dây tiếp địa tủ điện CU/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 40 | Dây nối các cọc tiếp địa đồng 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 41 | Cọc tiếp địa L63*63*5 dài 2.0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 42 | Hộp kẹp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 43 | Lắp đặt máy điều hòa 18000BTU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | máy |
| 44 | Lắp đặt máy điều hòa 12000BTU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | máy |
| D | Thiết bị lắp đặt điều hòa (NHÀ HỌC LÝ THUYẾT) | |||
| 1 | Giá đỡ giàn nóng máy cục bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | bộ |
| 2 | Hệ thống ống đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | bộ |
| 3 | ống đồng D6.35mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 4 | ống đồng D12.7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 5 | ống đồng D9.52mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 100m |
| 6 | ống đồng D15.88mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 100m |
| 7 | Bảo ôn Superlon D6.35mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 8 | Bảo ôn Superlon D12.7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 9 | Bảo ôn Superlon D9.52mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 100m |
| 10 | Bảo ôn Superlon D15.88mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 100m |
| 11 | Băng cuốn điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | cuộn |
| E | Thoát nước điều hòa (NHÀ HỌC LÝ THUYẾT) | |||
| 1 | ống nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,25 | 100m |
| 2 | ống nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 100m |
| 3 | Cút nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 4 | Cút nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 5 | Côn thu D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 6 | Tê nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 7 | Tê nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| F | Chống sét (NHÀ HỌC LÝ THUYẾT) | |||
| 1 | Kim thu sét D20 cao 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 2 | Lắp dựng kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 3 | Nón chống dột D200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 4 | Dây thép D6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | kg |
| 5 | Dây thép đai thu sét, tiếp đất D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | m |
| 6 | Dây dẫn thép tiếp đất ngầm dưới đất 4x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95 | m |
| 7 | Cọc tiếp đất L63*63*6 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cọc |
| 8 | Kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 9 | Đào đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,4 | m3 |
| 10 | Lấp đất đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,4 | m3 |
| G | Thoát nước mái (NHÀ HỌC LÝ THUYẾT) | |||
| 1 | ống nhựa PVC (CLASSIC-2)-D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,56 | 100m |
| 2 | Cút nhựa PVC 45độ-D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 3 | Côn thu PVC D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 4 | Đai thép không gỉ L15*160 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 5 | Vít nở 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | cái |
| 6 | Phễu thu nước mái sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 7 | Chắn rác cầu D120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| H | Cấp nước (NHÀ HỌC LÝ THUYẾT) | |||
| 1 | Ống nhựa hàn nhiệt PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | 100m |
| 2 | Ống nhựa hàn nhiệt PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | 100m |
| 3 | Ống nhựa hàn nhiệt PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | 100m |
| 4 | Ống nhựa hàn nhiệt PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | 100m |
| 5 | Cút nhựa hàn nhiệt PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | cái |
| 6 | Cút nhựa hàn nhiệt PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 7 | Cút nhựa hàn nhiệt PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 8 | Cút nhựa hàn nhiệt PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 9 | Tê nhựa hàn nhiệt PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 10 | Tê nhựa hàn nhiệt PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | Tê nhựa hàn nhiệt PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 12 | Tê nhựa hàn nhiệt PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 13 | Tê nhựa hàn nhiệt PPR D40x25x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 14 | Tê nhựa hàn nhiệt PPR D40x20x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Tê nhựa hàn nhiệt PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 16 | Côn thu nhựa hàn nhiệt PPR D50x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Côn thu nhựa hàn nhiệt PPR D40x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 18 | Côn thu nhựa hàn nhiệt PPR D50x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 19 | Cút ren đồng trong D25x3/4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | cái |
| 20 | Tê ren đồng trong D25x3/4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 21 | Măng sông nối nhựa hàn nhiệt PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 22 | Măng sông nối nhựa hàn nhiệt PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 23 | Măng sông nối nhựa hàn nhiệt PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 24 | Măng sông nối nhựa hàn nhiệt PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 25 | Rắc co D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 26 | Van phao D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Van khóa D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Van khóa D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 29 | Van khoa D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 30 | Lavabo đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bộ |
| 31 | Vòi xả+siphong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bộ |
| 32 | Gương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 33 | Xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | bộ |
| 34 | Vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 35 | Hộp giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 36 | Tiểu treo nam+bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 37 | Vòi xả nước inoc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 38 | Vòi xả nước+sen tắm 2C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 39 | Phễu thu nước sàn inoc KT:180*180mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 40 | Téc nước nằm ngang inoc 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bể |
| 41 | Bơm nước P=1200W H12-Đ40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 42 | Bộ công tắc điều khiển bơm tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| I | Thoát nước (NHÀ HỌC LÝ THUYẾT) | |||
| 1 | ống nhựa PVC (CL 2)-D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 2 | ống nhựa PVC (CL 2)-D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 3 | ống nhựa PVC (CL 2)-D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | 100m |
| 4 | ống nhựa PVC (CL 2)-D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 5 | ống nhựa PVC (CL 2)-D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,73 | 100m |
| 6 | Cút nhựa PVC 90 độ D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 7 | Cút nhựa PVC 90 độ D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 8 | Cút nhựa PVC 90 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 9 | Cút nhựa PVC 90 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 10 | Cút nhựa PVC 45 độ D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cái |
| 11 | Cút nhựa PVC 45 độ D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 12 | Cút nhựa PVC 45 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 13 | Cút nhựa PVC 45 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 14 | Tê nhựa PVC 90 độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 15 | Tê nhựa PVC 90 độ D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 16 | Tê nhựa PVC 90 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 17 | Tê nhựa PVC 90 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 18 | Tê nhựa PVC 135 độ D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 19 | Tê nhựa PVC 135 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 20 | Tê nhựa PVC 135 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 21 | Côn thu nhựa PVC D110x76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 22 | Côn thu nhựa PVC D110x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Côn thu nhựa PVC D90x76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 24 | Côn thu nhựa PVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Côn thu nhựa PVC D76x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 26 | Măng sông nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 27 | Măng sông nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 28 | Măng sông nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 29 | Măng sông nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 30 | Măng sông nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| J | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào đất bể tự hoại, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,155 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5166 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy bể, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4708 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0298 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép đáy bể d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2714 | tấn |
| 6 | Bê tông dầm bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4401 | m3 |
| 7 | Ván khuôn dầm bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1871 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép dầm bể d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0399 | tấn |
| 9 | Cốt thép dầm bể d>18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3157 | tấn |
| 10 | Xây gạch đặc không nung bể D220, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2437 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài bể dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,7141 | m2 |
| 12 | Trát tường trong bể dày 2cm, vữa XM mác75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,4446 | m2 |
| 13 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,6252 | m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | m3 |
| 15 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0704 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1571 | tấn |
| 17 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 18 | Láng mặt bể, dày 2,0cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,1384 | m2 |
| 19 | Lấp đất bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,7183 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5344 | 100m3 |
| K | BỂ TỰ HOẠI SỐ 2 | |||
| 1 | Đào đất bể tự hoại, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,8996 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,594 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy bể, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy bể, ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0135 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép đáy bể d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0906 | tấn |
| 6 | Bê tông dầm bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2728 | m3 |
| 7 | Ván khuôn dầm bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0418 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép dầm bể d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0041 | tấn |
| 9 | Côt thép dầm bể d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0243 | tấn |
| 10 | Xây gạch đặc không nung bể D220, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0544 | m3 |
| 11 | Xât gạch đặc không nung tường ngăn bể tự hoại D110, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3442 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài bể dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5 | m2 |
| 13 | Trát tường trong bể dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,9335 | m2 |
| 14 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9348 | m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4098 | m3 |
| 16 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0168 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0141 | tấn |
| 18 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 19 | Láng mặt bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m2 |
| 20 | Lấp đất bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6332 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0927 | 100m3 |
| L | THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào đất rãnh thoát nước, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,7198 | m3 |
| 2 | Đào đất hố ga rãnh, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,41 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rãnh, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5472 | m3 |
| 4 | Xây gạch đặc không nung thành rãnh D110, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2087 | m3 |
| 5 | Trát thành rãnh dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 209,644 | m2 |
| 6 | Láng đáy rãnh có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,2 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,95 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,378 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7016 | tấn |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 205 | cái |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7313 | 100m3 |
| M | PHÁ DỠ (Nhà 3 lớp học) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 207,3593 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ, cầu phong, li tô, vì kèo gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2872 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,191 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,4 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hoa gỗ cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,324 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường gạch, cột, bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,789 | m3 |
| 7 | Phá dỡ lanh tô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9696 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159,981 | m2 |
| 9 | Phá dỡ lớp vữa lót nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7569 | m3 |
| 10 | Phá dỡ bê tông nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,9918 | m3 |
| 11 | Phá dỡ bê tông giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3227 | m3 |
| 12 | Phá dỡ móng đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,915 | m3 |
| 13 | Phá dỡ bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,977 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0399 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển cát đổ đi bằng ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5247 | 100m3 |
| N | PHÁ DỠ (Nhà 2 lớp học) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,4345 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ, cầu phong, li tô, vì kèo gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9947 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,191 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,71 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hoa gỗ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,324 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường gạch, cột, bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,4276 | m3 |
| 7 | Phá dỡ lanh tô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0157 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,5368 | m2 |
| 9 | Phá dỡ lớp vữa lót nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7911 | m3 |
| 10 | Phá dỡ bê tông nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9806 | m3 |
| 11 | Phá dỡ bê tông giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6595 | m3 |
| 12 | Phá dỡ móng đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,235 | m3 |
| 13 | Phá dỡ bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,601 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5423 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển cát đổ đi bằng ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3493 | 100m3 |
| O | PHÁ DỠ (Nhà 2 lớp học-2) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,0275 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ, cầu phong, li tô, vì kèo gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9475 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8736 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,4 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hoa gỗ cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,288 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường gạch, cột, bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,5466 | m3 |
| 7 | Phá dỡ lanh tô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9828 | m3 |
| 8 | Phá dỡ dầm bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7084 | m3 |
| 9 | Phá dỡ trần bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3634 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,9246 | m2 |
| 11 | Phá dỡ lớp vữa lót nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1215 | m3 |
| 12 | Phá dỡ bê tông nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,5994 | m3 |
| 13 | Phá dỡ bê tông giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4932 | m3 |
| 14 | Phá dỡ móng đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,143 | m3 |
| 15 | Phá dỡ bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,557 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6276 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển cát đổ đi bằng ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,406 | 100m3 |
| P | BỂ NƯỚC CỨU HỎA + SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào móng bể nước, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,864 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,264 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy bể đá 1x2, chiều rộng >250cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,065 | 100m2 |
| 5 | Bê tông dầm bể đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5271 | m3 |
| 6 | Ván khuôn dầm bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,058 | 100m2 |
| 7 | Bê tông thành bể, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,1581 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thành bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1053 | 100m2 |
| 9 | Bê tông mặt bể, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,964 | m3 |
| 10 | Ván khuôn mặt bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3595 | 100m2 |
| 11 | Côt thép bể d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3177 | tấn |
| 12 | Côt thép bể d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3667 | tấn |
| 13 | Cốt thép bể d>18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3348 | tấn |
| 14 | Bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | m3 |
| 15 | Ván khuôn nắp bể, ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | 100m2 |
| 16 | Côt thép nắp bể d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0042 | tấn |
| 17 | Lắp đặt nắp bể TL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Trát ngoài bể, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,84 | m2 |
| 19 | Trát trong bể, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,8376 | m2 |
| 20 | Trát trong bể có đánh màu, dày 1,0cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,8376 | m2 |
| 21 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,9296 | m2 |
| 22 | Láng mặt bể không đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,64 | m2 |
| 23 | Lấp đất bể, độ chặt yêu cầu K =0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,9547 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7391 | 100m3 |
| Q | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trung tâm |
| 2 | Lắp đặt Ác quy cung cấp nguồn dự phòng (24V) cho trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 10x2x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 5 | Lắp đặt tê chống cháy D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút chống cháy D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt khớp nối chống cháy D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 9 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 5 nút |
| 10 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 11 | Lắp đặt đèn báo phòng bị cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8 | 5 đèn |
| 12 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 13 | Lắp đặt cầu đấu dây kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 900 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 900 | m |
| 16 | Lắp đặt tê chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| 17 | Lắp đặt khớp nối chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67 | cái |
| 19 | Lắp đặt thập chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | 10 đầu |
| 21 | Lắp đặt thiết bị phát hiện đứt cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 22 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| R | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - HỆ THỐNG ĐÈN THOÁT NẠN | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 3 | Lắp đặt khớp nối chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 5 | Lắp đặt thập chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| S | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt cáp điện Cáp CU/XLPE/PVC 3x16 + 1x10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 232 | m |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt giọ hút D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt khớp chống rung d=80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt van 1 chiều D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van chặn D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren d= | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cút tráng kẽm D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê tráng kẽm D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê tráng kẽm D80/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp bích thép D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cặp bích |
| 20 | Lắp đặt tê tráng kẽm D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút tráng kẽm D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn thu D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút tráng kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt kép tráng kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút tráng kẽm D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt van góc chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt trụ nước chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt quang treo, giá đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 29 | Sơn đỏ đường ống théo tiêu chuẩn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | 1m2 |
| 30 | Đào đất đặt đường ống KT 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m3 |
| 31 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m3 |
| 32 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà KT 1000x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 33 | Lắp đặt hộp đựng lăng, vòi chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 34 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 35 | Cuộn vòi chữa cháy D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cuộn |
| 36 | Cuộn vòi chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cuộn |
| 37 | Lăng phun chữa cháy D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 38 | Lăng phun chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 39 | Bình chữa cháy MFZL4 - ABC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bình |
| 40 | Bình chữa cháy CO2 - MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bình |
| T | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Ắc quy dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bình |
| 3 | Đầu báo khói quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 4 | Máy bơm chữa cháy chạy động cơ điện 11 kW - 15HP, H=56-74m, Q=42m3/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 5 | Máy bơm chữa cháy chạy động cơ diesel H=56-74m, Q=42m3/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 6 | Tủ điều khiển máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 7 | Đào tạo và chuyển giao công nghệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | HT |
| U | PHẦN THIẾT BỊ MÁY ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Điều hòa treo tường 1 chiều 18000BTU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 2 | Điều hòa treo tường 1 chiều 12000BTU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5697E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.139E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng các công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 11.992.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi