Gói thầu: Thi công công trình + thiết bị thực hiện dự án Khu nhà học lý thuyết 03 tầng, trường tiểu học Ninh Dương, thành phố Móng Cái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210329895-01
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái
Tên gói thầu Thi công công trình + thiết bị thực hiện dự án Khu nhà học lý thuyết 03 tầng, trường tiểu học Ninh Dương, thành phố Móng Cái
Số hiệu KHLCNT 20200401116
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Móng Cái
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-18 08:49:00 đến ngày 2021-03-31 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,119,427,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỌC LÝ THUYẾT
1 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 917,1968 m3
2 Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,8092 m3
3 Bê tông đáy móng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 218,1645 m3
4 Ván khuôn đáy móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,785 100m2
5 Bê tông cổ móng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,664 m3
6 Ván khuôn cổ móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9984 100m2
7 Cốt thép móng d ≤10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5425 tấn
8 Cốt thép móng d ≤18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,2046 tấn
9 Cốt thép móng d>18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,1486 tấn
10 Xây móng gạch đặc không nung, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,7116 m3
11 Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,1027 m3
12 Ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6543 100m2
13 Cốt thép giằng móng d ≤10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7133 tấn
14 Cốt thép giằng móng d >18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1832 tấn
15 Lấp đất chân móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,1037 100m3
16 Đất tôn nền đầm chặt, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8926 100m3
17 Bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,8084 m3
18 Vận chuyển đất về để đắp bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8244 100m3
19 Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,275 m3
20 Ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3013 100m2
21 Cốt thép cột d Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6515 tấn
22 Cốt thép cột d >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,8101 tấn
23 Bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,332 m3
24 Ván khuôn dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,0563 100m2
25 Cốt thép dầm d Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8041 tấn
26 Cốt thép dầm d Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0314 tấn
27 Cốt thép dầm d >18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,3348 tấn
28 Bê tông sàn, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 216,913 m3
29 Ván khuôn sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,963 100m2
30 Cốt thép sàn d Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,1093 tấn
31 Bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,993 m3
32 Ván khuôn cầu thang, ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3605 100m2
33 Cốt thép cầu thang d Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1006 tấn
34 Cốt thép cầu thang d>18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4824 tấn
35 Bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,4428 m3
36 Ván khuôn lanh tô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6148 100m2
37 Cốt thép lanh tô, ô văng d Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7113 tấn
38 Xây tường gạch không nung D200, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 299,64 m3
39 Xây tường gạch không nung D100, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,7935 m3
40 Xây cột bằng gạch không nung, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,257 m3
41 Xây tường thu hồi mái D200, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,5236 m3
42 Xây tường chắn mái D200, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,1864 m3
43 Bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9913 m3
44 Ván khuôn giằng mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,377 100m2
45 Cốt thép giằng máy d Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0729 tấn
46 Cốt thép giằng mái d Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4273 tấn
47 Xà gồ thép U100x50x3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3257 tấn
48 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3257 tấn
49 Sơn xà gồ thép, 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 367,3626 m2
50 Lợp mái tôn D=0.42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5642 100m2
51 Bê tông lót bậc tam cấp, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,1014 m3
52 Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1328 m3
53 Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,9988 m3
54 Sản xuất, lắp dựng lan can inoc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.707,3152 kg
55 Sản xuất lan can cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5983 tấn
56 Lắp dựng lan can cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,7 m2
57 Sơn lan can cầu thang 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,9004 m2
58 Trát tường thu hồi, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 356,018 m2
59 Trát tường chắn mái, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,796 m2
60 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.096,3 m2
61 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 881,19 m2
62 Trát cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 284,64 m2
63 Trát hèm má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 214,345 m2
64 Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 136,05 m2
65 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.881,9022 m2
66 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.328,2825 m2
67 ốp chân tường gạch 120x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,2228 m2
68 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5.587,2232 m2
69 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.328,2825 m2
70 Lớp vữa lót nền, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.026,4784 m2
71 Cát tôn nền bục giảng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,4606 m3
72 Bê tông đá 4x6 lót sàn vệ sinh, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,04 m3
73 Sơn chống thấm 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95,83 m2
74 Lát nền gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.690,9529 m2
75 Lát nền gạch chống trơn 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 139,9425 m2
76 ốp tường vệ sinh gạch 300x450 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 279,5 m2
77 Sản xuất hoa sắt cửa sắt đặc 14x14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2004 tấn
78 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 232,92 m2
79 Sơn hoa sắt cửa 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 152,88 m2
80 Láng sê nô mái, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 205,24 m2
81 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132,916 m2
82 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,667 m2
83 ốp đá mặt bàn lavabo, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,099 m2
84 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 529,76 m
85 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.503,2 m
86 Sản xuất thang lên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0516 tấn
87 Lắp dựng thang lên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0516 tấn
88 Sơn thang lên mái 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3429 m2
89 Lắp dựng giàn giáo ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,8236 100m2
90 Bạt che bảo vệ môi trường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.182,363 m2
91 Lưới võng an toàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.280,427 m2
B THỰC THANH (NHÀ HỌC LÝ THUYẾT)
1 Nắp tôn lên mái d1ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6096 m2
2 SX, LD cửa đi nhôm kính 1 cánh mở quay+phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150,75 m2
3 SX, LD cửa sổ nhôm kính 2, 1 cánh mở quay+phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 234 m2
4 ô kính cố định, vách ngăn nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,6 m2
5 Vách ngăn compact Mô tả kỹ thuật theo Chương V 174,372 m2
6 Ke chống bão Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.126 cái
7 Tôn mũ che khe lún Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,714 m2
C Phần điện (NHÀ HỌC LÝ THUYẾT)
1 Bộ đèn 36Wx2 CM1*EH, chiếu sáng lớp học+cần đèn và phụ kiện lắp đặt đi kèm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 162 bộ
2 Bộ đèn 36Wx1 CM1*BA, chiếu sáng bảng+cần đèn và phụ kiện lắp đặt đi kèm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 bộ
3 Đèn máng tán quang trơn L=1.2m 2Bx36W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
4 Đèn lốp D250x15W compac Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76 bộ
5 Quạt trần D=1.4m*80W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 cái
6 Công tắc đơn 10A+đế+mặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 cái
7 Công tắc đôi 10A+đế+mặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
8 Công tắc bốn 10A+đế+mặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
9 Công tắc cầu thang 3 cực 10A+đế+mặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
10 ổ cắm đôi 10A+đế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 cái
11 Tủ điện tổng loại âm tường KT:450*350*150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Tủ
12 Tủ điện tầng loại cài 5 ATM đôi âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Tủ
13 Tủ điện tầng loại cài 4 ATM đôi âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Tủ
14 áptômát 3fa-3cực-200A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
15 áptômát 3fa-3cực-150A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
16 áptômát 3fa-3cực-63A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
17 áptômát 3fa-3cực-25A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
18 áptômát 1fa-2cực-16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
19 áptômát 1fa-2cực-10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
20 áptômát 1fa-2cực-20A+đế+mặt ATM Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57 cái
21 áptômát 1fa-2cực-16A+đế+mặt ATM Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
22 Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
23 Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
24 Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 240 m
25 Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 210 m
26 Dây 2 lớp dẹt CU/XLPE/PVC 2x4.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.260 m
27 Dây 2 lớp dẹt CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 790 m
28 Dây 2 lớp dẹt CU/XLPE/PVC 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.160 m
29 Dây 2 lớp dẹt CU/XLPE/PVC 3x1.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 m
30 Gen nhựa gân xoắn D50 (luồn 4x50) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
31 Gen nhựa ruột gà mềm D40 (luồn 4x35) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
32 Gen nhựa ruột gà mềm D32 (luồn 4x10) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 240 m
33 Gen nhựa ruột gà mềm D26 (luồn 4x6.0) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 210 m
34 Gen nhựa ruột gà mềm D20 (luồn 2x4.0) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.260 m
35 Gen nhựa ruột gà mềm D16 (luồn 2x2.5;2x1.5;3x1.0) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.130 m
36 Hộp nối dây 150*150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 hộp
37 Băng cách điện hạ áp D80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cuộn
38 Đinh vít+nở bắt đèn (gói 100) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 gói
39 Dây tiếp địa tủ điện CU/PVC 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 m
40 Dây nối các cọc tiếp địa đồng 40x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
41 Cọc tiếp địa L63*63*5 dài 2.0m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cọc
42 Hộp kẹp kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
43 Lắp đặt máy điều hòa 18000BTU Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 máy
44 Lắp đặt máy điều hòa 12000BTU Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 máy
D Thiết bị lắp đặt điều hòa (NHÀ HỌC LÝ THUYẾT)
1 Giá đỡ giàn nóng máy cục bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39 bộ
2 Hệ thống ống đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39 bộ
3 ống đồng D6.35mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
4 ống đồng D12.7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
5 ống đồng D9.52mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 100m
6 ống đồng D15.88mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 100m
7 Bảo ôn Superlon D6.35mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
8 Bảo ôn Superlon D12.7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
9 Bảo ôn Superlon D9.52mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 100m
10 Bảo ôn Superlon D15.88mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 100m
11 Băng cuốn điều hòa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39 cuộn
E Thoát nước điều hòa (NHÀ HỌC LÝ THUYẾT)
1 ống nhựa PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,25 100m
2 ống nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 100m
3 Cút nhựa PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
4 Cút nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
5 Côn thu D27x21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
6 Tê nhựa PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
7 Tê nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
F Chống sét (NHÀ HỌC LÝ THUYẾT)
1 Kim thu sét D20 cao 1.2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
2 Lắp dựng kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
3 Nón chống dột D200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
4 Dây thép D6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 kg
5 Dây thép đai thu sét, tiếp đất D10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 220 m
6 Dây dẫn thép tiếp đất ngầm dưới đất 4x40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95 m
7 Cọc tiếp đất L63*63*6 dài 2,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cọc
8 Kẹp kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
9 Đào đất rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,4 m3
10 Lấp đất đầm chặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,4 m3
G Thoát nước mái (NHÀ HỌC LÝ THUYẾT)
1 ống nhựa PVC (CLASSIC-2)-D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,56 100m
2 Cút nhựa PVC 45độ-D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
3 Côn thu PVC D110/90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
4 Đai thép không gỉ L15*160 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 cái
5 Vít nở 4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144 cái
6 Phễu thu nước mái sê nô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
7 Chắn rác cầu D120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
H Cấp nước (NHÀ HỌC LÝ THUYẾT)
1 Ống nhựa hàn nhiệt PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,08 100m
2 Ống nhựa hàn nhiệt PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,64 100m
3 Ống nhựa hàn nhiệt PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,27 100m
4 Ống nhựa hàn nhiệt PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,38 100m
5 Cút nhựa hàn nhiệt PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58 cái
6 Cút nhựa hàn nhiệt PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
7 Cút nhựa hàn nhiệt PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
8 Cút nhựa hàn nhiệt PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
9 Tê nhựa hàn nhiệt PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52 cái
10 Tê nhựa hàn nhiệt PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
11 Tê nhựa hàn nhiệt PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
12 Tê nhựa hàn nhiệt PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
13 Tê nhựa hàn nhiệt PPR D40x25x40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
14 Tê nhựa hàn nhiệt PPR D40x20x40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
15 Tê nhựa hàn nhiệt PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 cái
16 Côn thu nhựa hàn nhiệt PPR D50x40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
17 Côn thu nhựa hàn nhiệt PPR D40x25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
18 Côn thu nhựa hàn nhiệt PPR D50x25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
19 Cút ren đồng trong D25x3/4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85 cái
20 Tê ren đồng trong D25x3/4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52 cái
21 Măng sông nối nhựa hàn nhiệt PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
22 Măng sông nối nhựa hàn nhiệt PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
23 Măng sông nối nhựa hàn nhiệt PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
24 Măng sông nối nhựa hàn nhiệt PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
25 Rắc co D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
26 Van phao D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
27 Van khóa D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
28 Van khóa D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
29 Van khoa D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
30 Lavabo đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 bộ
31 Vòi xả+siphong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 bộ
32 Gương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
33 Xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 bộ
34 Vòi xịt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 cái
35 Hộp giấy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 cái
36 Tiểu treo nam+bộ xả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
37 Vòi xả nước inoc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
38 Vòi xả nước+sen tắm 2C Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
39 Phễu thu nước sàn inoc KT:180*180mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
40 Téc nước nằm ngang inoc 3m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bể
41 Bơm nước P=1200W H12-Đ40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 máy
42 Bộ công tắc điều khiển bơm tự động Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
I Thoát nước (NHÀ HỌC LÝ THUYẾT)
1 ống nhựa PVC (CL 2)-D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
2 ống nhựa PVC (CL 2)-D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
3 ống nhựa PVC (CL 2)-D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,66 100m
4 ống nhựa PVC (CL 2)-D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 100m
5 ống nhựa PVC (CL 2)-D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,73 100m
6 Cút nhựa PVC 90 độ D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 cái
7 Cút nhựa PVC 90 độ D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 cái
8 Cút nhựa PVC 90 độ D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
9 Cút nhựa PVC 90 độ D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 cái
10 Cút nhựa PVC 45 độ D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 cái
11 Cút nhựa PVC 45 độ D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
12 Cút nhựa PVC 45 độ D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
13 Cút nhựa PVC 45 độ D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
14 Tê nhựa PVC 90 độ D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
15 Tê nhựa PVC 90 độ D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 cái
16 Tê nhựa PVC 90 độ D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
17 Tê nhựa PVC 90 độ D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
18 Tê nhựa PVC 135 độ D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
19 Tê nhựa PVC 135 độ D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
20 Tê nhựa PVC 135 độ D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
21 Côn thu nhựa PVC D110x76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
22 Côn thu nhựa PVC D110x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
23 Côn thu nhựa PVC D90x76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
24 Côn thu nhựa PVC D90x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
25 Côn thu nhựa PVC D76x42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
26 Măng sông nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
27 Măng sông nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
28 Măng sông nhựa PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
29 Măng sông nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
30 Măng sông nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 cái
J BỂ TỰ HOẠI
1 Đào đất bể tự hoại, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,155 m3
2 Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5166 m3
3 Bê tông đáy bể, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4708 m3
4 Ván khuôn đáy bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0298 100m2
5 Cốt thép đáy bể d Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2714 tấn
6 Bê tông dầm bể, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4401 m3
7 Ván khuôn dầm bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1871 100m2
8 Cốt thép dầm bể d Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0399 tấn
9 Cốt thép dầm bể d>18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3157 tấn
10 Xây gạch đặc không nung bể D220, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,2437 m3
11 Trát tường ngoài bể dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,7141 m2
12 Trát tường trong bể dày 2cm, vữa XM mác75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 119,4446 m2
13 Láng đáy bể có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,6252 m2
14 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,68 m3
15 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0704 100m2
16 Cốt thép tấm đan d Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1571 tấn
17 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
18 Láng mặt bể, dày 2,0cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,1384 m2
19 Lấp đất bể tự hoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,7183 m3
20 Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5344 100m3
K BỂ TỰ HOẠI SỐ 2
1 Đào đất bể tự hoại, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,8996 m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,594 m3
3 Bê tông đáy bể, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,75 m3
4 Ván khuôn đáy bể, ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0135 100m2
5 Cốt thép đáy bể d Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0906 tấn
6 Bê tông dầm bể, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2728 m3
7 Ván khuôn dầm bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0418 100m2
8 Cốt thép dầm bể d Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0041 tấn
9 Côt thép dầm bể d Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0243 tấn
10 Xây gạch đặc không nung bể D220, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0544 m3
11 Xât gạch đặc không nung tường ngăn bể tự hoại D110, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3442 m3
12 Trát tường ngoài bể dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,5 m2
13 Trát tường trong bể dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,9335 m2
14 Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9348 m2
15 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4098 m3
16 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0168 100m2
17 Cốt thép tấm đan d Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0141 tấn
18 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
19 Láng mặt bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m2
20 Lấp đất bể tự hoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6332 m3
21 Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0927 100m3
L THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Đào đất rãnh thoát nước, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,7198 m3
2 Đào đất hố ga rãnh, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,41 m3
3 Bê tông lót móng rãnh, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,5472 m3
4 Xây gạch đặc không nung thành rãnh D110, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,2087 m3
5 Trát thành rãnh dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 209,644 m2
6 Láng đáy rãnh có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,2 m2
7 Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,95 m3
8 Ván khuôn tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,378 100m2
9 Cốt thép tấm đan d Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7016 tấn
10 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 205 cái
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7313 100m3
M PHÁ DỠ (Nhà 3 lớp học)
1 Tháo dỡ mái ngói Mô tả kỹ thuật theo Chương V 207,3593 m2
2 Tháo dỡ xà gồ, cầu phong, li tô, vì kèo gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2872 m3
3 Phá dỡ tường thu hồi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,191 m3
4 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,4 m2
5 Tháo dỡ hoa gỗ cửa gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,324 m3
6 Phá dỡ tường gạch, cột, bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,789 m3
7 Phá dỡ lanh tô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9696 m3
8 Phá dỡ nền gạch lát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 159,981 m2
9 Phá dỡ lớp vữa lót nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7569 m3
10 Phá dỡ bê tông nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,9918 m3
11 Phá dỡ bê tông giằng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,3227 m3
12 Phá dỡ móng đá hộc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,915 m3
13 Phá dỡ bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,977 m3
14 Vận chuyển phế thải thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0399 100m3
15 Vận chuyển cát đổ đi bằng ôtô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5247 100m3
N PHÁ DỠ (Nhà 2 lớp học)
1 Tháo dỡ mái ngói Mô tả kỹ thuật theo Chương V 139,4345 m2
2 Tháo dỡ xà gồ, cầu phong, li tô, vì kèo gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9947 m3
3 Phá dỡ tường thu hồi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,191 m3
4 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,71 m2
5 Tháo dỡ hoa gỗ cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,324 m3
6 Phá dỡ tường gạch, cột, bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,4276 m3
7 Phá dỡ lanh tô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0157 m3
8 Phá dỡ nền gạch lát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106,5368 m2
9 Phá dỡ lớp vữa lót nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7911 m3
10 Phá dỡ bê tông nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,9806 m3
11 Phá dỡ bê tông giằng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6595 m3
12 Phá dỡ móng đá hộc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,235 m3
13 Phá dỡ bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,601 m3
14 Vận chuyển phế thải thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5423 100m3
15 Vận chuyển cát đổ đi bằng ôtô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3493 100m3
O PHÁ DỠ (Nhà 2 lớp học-2)
1 Tháo dỡ mái ngói Mô tả kỹ thuật theo Chương V 125,0275 m2
2 Tháo dỡ xà gồ, cầu phong, li tô, vì kèo gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9475 m3
3 Phá dỡ tường thu hồi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8736 m3
4 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,4 m2
5 Tháo dỡ hoa gỗ cửa gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,288 m3
6 Phá dỡ tường gạch, cột, bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,5466 m3
7 Phá dỡ lanh tô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9828 m3
8 Phá dỡ dầm bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7084 m3
9 Phá dỡ trần bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,3634 m3
10 Phá dỡ nền gạch lát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 123,9246 m2
11 Phá dỡ lớp vữa lót nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1215 m3
12 Phá dỡ bê tông nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,5994 m3
13 Phá dỡ bê tông giằng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4932 m3
14 Phá dỡ móng đá hộc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,143 m3
15 Phá dỡ bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,557 m3
16 Vận chuyển phế thải thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6276 100m3
17 Vận chuyển cát đổ đi bằng ôtô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,406 100m3
P BỂ NƯỚC CỨU HỎA + SINH HOẠT
1 Đào móng bể nước, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110,864 m3
2 Bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,264 m3
3 Bê tông đáy bể đá 1x2, chiều rộng >250cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m3
4 Ván khuôn đáy bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,065 100m2
5 Bê tông dầm bể đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5271 m3
6 Ván khuôn dầm bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,058 100m2
7 Bê tông thành bể, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,1581 m3
8 Ván khuôn thành bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1053 100m2
9 Bê tông mặt bể, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,964 m3
10 Ván khuôn mặt bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3595 100m2
11 Côt thép bể d Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3177 tấn
12 Côt thép bể d Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3667 tấn
13 Cốt thép bể d>18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3348 tấn
14 Bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,036 m3
15 Ván khuôn nắp bể, ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,006 100m2
16 Côt thép nắp bể d Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0042 tấn
17 Lắp đặt nắp bể TL Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
18 Trát ngoài bể, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,84 m2
19 Trát trong bể, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,8376 m2
20 Trát trong bể có đánh màu, dày 1,0cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,8376 m2
21 Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,9296 m2
22 Láng mặt bể không đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,64 m2
23 Lấp đất bể, độ chặt yêu cầu K =0,9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,9547 m3
24 Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7391 100m3
Q PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 trung tâm
2 Lắp đặt Ác quy cung cấp nguồn dự phòng (24V) cho trung tâm báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
3 Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 10x2x0,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 m
4 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 m
5 Lắp đặt tê chống cháy D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
6 Lắp đặt cút chống cháy D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
7 Lắp đặt khớp nối chống cháy D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
8 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 5 chuông
9 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 5 nút
10 Lắp đặt đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 5 đèn
11 Lắp đặt đèn báo phòng bị cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,8 5 đèn
12 Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
13 Lắp đặt cầu đấu dây kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
14 Lắp đặt dây dẫn tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 900 m
15 Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 900 m
16 Lắp đặt tê chống cháy D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 cái
17 Lắp đặt khớp nối chống cháy D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 135 cái
18 Lắp đặt cút chống cháy D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67 cái
19 Lắp đặt thập chống cháy D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
20 Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1 10 đầu
21 Lắp đặt thiết bị phát hiện đứt cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
22 Lắp đặt điện trở cuối kênh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
R PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - HỆ THỐNG ĐÈN THOÁT NẠN
1 Lắp đặt dây dẫn điện 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m
2 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m
3 Lắp đặt khớp nối chống cháy D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 cái
4 Lắp đặt cút chống cháy D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
5 Lắp đặt thập chống cháy D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
6 Lắp đặt đèn thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 5 đèn
7 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
8 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
S PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 máy
2 Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
3 Lắp đặt cáp điện Cáp CU/XLPE/PVC 3x16 + 1x10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 232 m
4 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Lắp đặt giọ hút D80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
6 Lắp đặt khớp chống rung d=80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
7 Lắp đặt van 1 chiều D80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
8 Lắp đặt van chặn D80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
9 Lắp đặt van ren d= Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
10 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
11 Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 100m
13 Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,26 100m
14 Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,54 100m
15 Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
16 Lắp đặt cút tráng kẽm D80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
17 Lắp đặt tê tráng kẽm D80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
18 Lắp đặt tê tráng kẽm D80/65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
19 Lắp bích thép D80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cặp bích
20 Lắp đặt tê tráng kẽm D65/50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
21 Lắp đặt cút tráng kẽm D65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
22 Lắp đặt côn thu D65/50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
23 Lắp đặt cút tráng kẽm D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
24 Lắp đặt kép tráng kẽm D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
25 Lắp đặt cút tráng kẽm D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
26 Lắp đặt van góc chữa cháy D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
27 Lắp đặt trụ nước chữa cháy ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
28 Lắp đặt quang treo, giá đỡ ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
29 Sơn đỏ đường ống théo tiêu chuẩn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 1m2
30 Đào đất đặt đường ống KT 300x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 m3
31 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 m3
32 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà KT 1000x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 hộp
33 Lắp đặt hộp đựng lăng, vòi chữa cháy ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
34 Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
35 Cuộn vòi chữa cháy D65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cuộn
36 Cuộn vòi chữa cháy D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cuộn
37 Lăng phun chữa cháy D65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
38 Lăng phun chữa cháy D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
39 Bình chữa cháy MFZL4 - ABC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bình
40 Bình chữa cháy CO2 - MT3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bình
T PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - PHẦN THIẾT BỊ
1 Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
2 Ắc quy dự phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bình
3 Đầu báo khói quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
4 Máy bơm chữa cháy chạy động cơ điện 11 kW - 15HP, H=56-74m, Q=42m3/h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 máy
5 Máy bơm chữa cháy chạy động cơ diesel H=56-74m, Q=42m3/h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 máy
6 Tủ điều khiển máy bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
7 Đào tạo và chuyển giao công nghệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 HT
U PHẦN THIẾT BỊ MÁY ĐIỀU HÒA
1 Điều hòa treo tường 1 chiều 18000BTU Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 bộ
2 Điều hòa treo tường 1 chiều 12000BTU Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5697E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.139E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng các công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 11.992.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->