Gói thầu: Cải tạo sửa chữa phòng học 6A7, 6A8, Toi let nam

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210340569-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại Học Sài Gòn
Tên gói thầu Cải tạo sửa chữa phòng học 6A7, 6A8, Toi let nam
Số hiệu KHLCNT 20210117499
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển sự nghiệp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-18 08:37:00 đến ngày 2021-03-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 457,841,707 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Tháo dỡ thiết bị điện, quạt, bảng… Tháo dỡ thiết bị điện, quạt, bảng… công 8
2 Di chuyển bàn ghế... Di chuyển bàn ghế... công 8
3 Lắp dựng dàn giáo Lắp dựng dàn giáo 100m2 2,41
4 Tháo dỡ trần Tháo dỡ trần m2 156,04
5 Tháo dỡ cửa Tháo dỡ cửa m2 18,62
6 Phá dỡ tường gạch Phá dỡ tường gạch m3 11,98
7 Bốc xếp các loại phế thải Bốc xếp các loại phế thải m3 11,98
8 Vận chuyển các loại phế thải bằng gánh vác bộ 10 m khởi điểm Vận chuyển các loại phế thải bằng gánh vác bộ 10 m khởi điểm m3 11,98
9 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống m3 11,98
10 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại m3 11,98
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T m3 11,98
12 Bốc xếp Gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) Bốc xếp Gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) 1000v 12,09
13 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) 1000v 12,09
14 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) 1000 v 12,09
15 Bốc xếp gạch ốp, lát các loại Bốc xếp gạch ốp, lát các loại 100m2 0,28
16 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loại Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loại 100m2 0,28
17 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại 100m2 0,28
18 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại Bốc xếp xi măng đóng bao các loại tấn 4,21
19 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại tấn 4,21
20 Vận chuyển xi măng đóng bao các loại bằng gánh vác bộ 10 m tiếp theo Vận chuyển xi măng đóng bao các loại bằng gánh vác bộ 10 m tiếp theo tấn 4,21
21 Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ m3 16,98
22 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ m3 16,98
23 Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo m3 16,98
24 Bốc xếp và vận chuyển lên cao sỏi, đá dăm các loại Bốc xếp và vận chuyển lên cao sỏi, đá dăm các loại m3 1,02
25 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại m3 1,02
26 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng gánh vác bộ 10 m tiếp theo Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng gánh vác bộ 10 m tiếp theo m3 1,02
27 Bốc xếp sắt thép các loại Bốc xếp sắt thép các loại tấn 0,04
28 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại tấn 0,04
29 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sắt thép các loại Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sắt thép các loại tấn 0,04
30 Công tác sản xuất lắp đặt cốt thép Công tác sản xuất lắp đặt cốt thép 100kg 0,34
31 Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - vuông, chữ nhật Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - vuông, chữ nhật 1m2 2,72
32 Công tác đổ bê tông cột Công tác đổ bê tông cột m3 0,14
33 Xây tường Xây tường m3 12,51
34 Trát tường Trát tường m2 143,52
35 Đắp cát bục giảng Đắp cát bục giảng m3 2,4
36 Trát gờ chỉ Trát gờ chỉ m 47,2
37 Lót nền Lót nền m3 0,77
38 Láng nền Láng nền m2 15,35
39 Lát gạch granít nhân tạo Lát gạch granít nhân tạo 1m2 15,35
40 Lát đá hoa cương Lát đá hoa cương 1m2 2,96
41 Công tác ốp gạch vào chân tường Công tác ốp gạch vào chân tường m2 8,73
42 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 1m2 156,04
43 Công tác bả matit Công tác bả matit 1m2 172,3
44 Sơn tường Sơn tường 1m2 602,06
45 Lắp dựng hoa sắt cửa Lắp dựng hoa sắt cửa m2 3,12
46 Lắp dựng khuôn cửa Lắp dựng khuôn cửa m cấu kiện 73
47 Lắp dựng cửa vào khuôn Lắp dựng cửa vào khuôn m2 cấu kiện 39,36
48 Đục tường, sàn tạo rãnh tường Đục tường, sàn tạo rãnh tường m 60
49 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn m 80
50 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây m 130
51 Lắp đặt dây đơn Lắp đặt dây đơn m 664
52 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 m 120
53 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x10mm2 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x10mm2 m 20
54 Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác hộp 14
55 Lắp đặt ổ cắm đôi Lắp đặt ổ cắm đôi cái 6
56 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cái 12
57 Lắp đặt công tắc 1 hạt Lắp đặt công tắc 1 hạt cái 2
58 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng bộ 4
59 Lắp đặt đèn ống 1,2x2 bóng Lắp đặt đèn ống 1,2x2 bóng bộ 24
60 Lắp đặt quạt treo tường Lắp đặt quạt treo tường cái 2
61 Gia công sản xuất ty quạt trần Gia công sản xuất ty quạt trần cái 8
62 Lắp đặt quạt trần Lắp đặt quạt trần cái 8
63 Tủ điện 6 đường Tủ điện 6 đường cái 2
64 Lắp đặt hệ thống loa Lắp đặt hệ thống loa bộ 2
65 Lắp đặt bàn ghế, bảng Lắp đặt bàn ghế, bảng công 8
66 Vệ sinh lau chùi gạch tường, nền Vệ sinh lau chùi gạch tường, nền công 8
67 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí bộ 5
68 Tháo dỡ bệ xí Tháo dỡ bệ xí cái 5
69 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa bộ 4
70 Tháo dỡ chậu rửa Tháo dỡ chậu rửa cái 2
71 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu bộ 3
72 Tháo dỡ chậu tiểu Tháo dỡ chậu tiểu cái 9
73 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Tháo dỡ khuôn cửa đơn m 40,8
74 Tháo dỡ cửa Tháo dỡ cửa m2 8
75 Tháo dỡ trần Tháo dỡ trần m2 28,56
76 Phá dỡ tường gạch Phá dỡ tường gạch m3 4,71
77 Phá dỡ nền gạch lá nem Phá dỡ nền gạch lá nem m2 29,24
78 Phá dỡ nền Phá dỡ nền m3 5,92
79 Bốc xếp các loại phế thải Bốc xếp các loại phế thải m3 10,63
80 Vận chuyển các loại phế thải bằng gánh vác bộ 10 m khởi điểm Vận chuyển các loại phế thải bằng gánh vác bộ 10 m khởi điểm m3 10,63
81 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống m3 10,63
82 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại m3 10,63
83 Vận chuyển các loại phế thải bằng gánh vác bộ 10 m tiếp theo Vận chuyển các loại phế thải bằng gánh vác bộ 10 m tiếp theo m3 10,63
84 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T m3 10,63
85 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T m3 10,63
86 Xây tường Xây tường m3 4,86
87 Công tác sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô Công tác sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô 100kg 0,58
88 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng tường Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng tường 1m2 4,5
89 Công tác đổ bê tông Công tác đổ bê tông m3 0,19
90 Trát tường Trát tường m2 108,06
91 Ốp tường Ốp tường m2 108,06
92 Trát gờ cửa Trát gờ cửa m 35,9
93 Quét Flinkote chống thấm Quét Flinkote chống thấm m2 28,56
94 Láng nền sàn không đánh màu Láng nền sàn không đánh màu m2 28,56
95 Lát gạch granít nhân tạo Lát gạch granít nhân tạo m2 28,56
96 Ốp đá hoa cương Ốp đá hoa cương 1m2 1,44
97 Cạo bá lớp vôi cũ Cạo bá lớp vôi cũ m2 8,8
98 Bả bằng matit Bả bằng matit m2 8,8
99 Sơn tường Sơn tường m2 8,8
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.57E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 135.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 457.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 135.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu đã hoàn thành 03 hợp đồng thi công sửa chữa Trường học, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 450 triệu đồng. Hoặc: Đã ký kết và thực hiện hoàn thành 01 hợp đồng có giá trị hợp đồng > 450 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng chỉnh lý tài liệu có giá trị > 1.350 triệu đồng). (Nhà thầu kèm các tài liệu sau:Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.350.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->