Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210309131-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Đắk Nông
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210222443
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-07 16:30:00 đến ngày 2021-03-18 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,675,781,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục nhà hội trường
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng 4,596 100m3
2 Đào đất móng đá băng bằng thủ công, rộng 62,06 m3
3 Bê tông lót móng đá 4x6, Vữa xi măng PCB40,cát vàng M50 - Cát có mô đun độ lớn M > 2,0 44,19 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 126,56 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 3,3485 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,9124 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 3,7174 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 3,1326 tấn
9 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 2,0 116,76 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 13,6056 100m3
11 Mua đất, đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III, từ mỏ chuyển về công trình để đắp 8,389 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 8,389 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (cự lý 4km) 8,389 100m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, Vữa BT xi măng PCB40, cát vàng, đá 1x2 M200 - Độ sụt 6 - 8cm 123,88 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 11,9419 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,6823 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12,1821 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép >= 18mm 2,1517 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao 45,24 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 6,5536 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,646 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,5 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm 15,746 tấn
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, Vữa BT xi măng PCB40, cát vàng, đá 1x2 M200 - Độ sụt 6 - 8cm 9,98 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 1,5654 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép 0,2757 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm 1,2079 tấn
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, Vữa BT xi măng PCB40, cát vàng, đá 1x2 M200 - Độ sụt 6 - 8cm 106,51 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 13,9119 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, sê nô đường kính cốt thép 10,5653 tấn
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, Vữa BT xi măng PCB40, cát vàng, đá 1x2 M200 - Độ sụt 6 - 8cm 3,22 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường 0,4139 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,3028 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,3432 tấn
35 Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 2,0 290,43 m3
36 Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 2,0 10,86 m3
37 Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, Vữa xi măng PCB40,cát vàng M75 - Cát có mô đun độ lớn M > 2,0 91,04 m3
38 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, Vữa xi măng PCB40, M75 121,23 m2
39 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, Vữa xi măng PCB40,M75 1.137,22 m2
40 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, Vữa xi măng PCB40,M75 1.127 m2
41 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, Vữa xi măng PCB40, M75 692,8 m2
42 Trát xà dầm, Vữa xi măng PCB40,mác M75 464,01 m2
43 Trát trần, Vữa xi măng PCB40,mác M75 1.097,35 m2
44 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 896,24 m
45 Bê tông đá 4x6 mác 50 115,98 m3
46 Láng dày 2,0 cm, vữa XM mác 75. Láng 2 lớp tạo dốc 264 m2
47 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng. 264 m2
48 Lát nền, sàn nhà bằng gạch Ceramic 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 1.204,39 m2
49 Lát nền, sàn vệ sinh, kích thước 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 75 29,6 m2
50 Công tác ốp gạch vào tường, vệ sinh, kích thước 250x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 92,52 m2
51 Lát đá hoa cương bậc cấp, vữa XM mác 75 165,96 m2
52 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 17,0895 tấn
53 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 17,0895 tấn
54 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ 564,07 m2
55 Gia công xà gồ thép mái 5,5766 tấn
56 Lắp dựng xà gồ thép mái 5,5766 tấn
57 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ 710,4 m2
58 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.4mm 17,8428 100m2
59 Thi công trần bằng tấm thạch cao hoa văn khung nhôm nổi 796,46 m2
60 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 2.254,16 m2
61 Bả bằng bột bả vào tường 2.353,84 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.226,84 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 3.381,16 m2
64 Công tác ốp gạch cháy vào móng chân tường nhà 121,23 m2
65 Sản xuất, Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm TOPAL ( gồm phụ kiện chốt, lề, móc gió, kính) 106,8 m2
66 Sản xuất, Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm TOPAL ( gồm phụ kiện chốt, lề, móc gió, kính) 40,44 m2
67 Vách kính nhôm TOPAL 81,39 m2
68 Cung cấp, Lắp dựng lan can cầu thang sắt 24,19 m2
69 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 24,19 m2
70 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 11,1744 100m2
71 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 8,47 100m2
72 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm 1,305 100m
73 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm 0,186 100m
74 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm 30 cái
75 Lắp đặt cầu chắn rác D90 15 cái
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm 0,4455 100m
77 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm 0,314 100m
78 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm 0,234 100m
79 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát các loại 26 cái
80 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm 0,96 100m
81 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm 0,955 100m
82 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm 0,52 100m
83 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát các loại 32,5 cái
84 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 23 bộ
85 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 8 bộ
86 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 32 bộ
87 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 22 cái
88 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 11 cái
89 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc 2 cái
90 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cực 29 cái
91 Lắp đặt dây đơn 1.250 m
92 Lắp đặt dây đơn 730 m
93 Lắp đặt dây đơn 220 m
94 Lắp đặt dây 90 m
95 Lắp đặt dây đơn 60 m
96 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 60 Ampe 1 cái
97 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50 Ampe 1 cái
98 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 40,20,16 Ampe 5 cái
99 Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20,16,10 Ampe 9 cái
100 Tủ điện tổng tầng 1,2 2 cái
101 ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16 370 m
102 Gia công và đóng cọc chống sét 8 cọc
103 Lắp đặt kim thu sét phát tia bán kính 1 cái
104 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây đồng trần 50mm2 20 m
105 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm 35 m
106 Sản xuất lắp dựng giá đỡ dây dẫn sét 10 cái
107 Sứ cách điện 1 cái
108 Lắp đặt chậu xí bệt 4 bộ
109 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (bao gồm vòi rửa) 4 bộ
110 Lắp đặt chậu tiểu nam 4 bộ
111 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 4 cái
112 Lắp đặt gương soi 4 cái
113 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1408 100m3
114 Bê tông lót đá 4x6 M100 1,2 m3
115 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2 M200 2,4 m3
116 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,1888 100m2
117 Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm đan , đường kính cốt thép 0,094 tấn
118 Xây gạch thẻ KN 4x8x18, xây móng chiều dầy 7,56 m3
119 Trát tường trong M75 39,6 m2
120 Cán láng chống thấm nền tường M75 46,88 m2
121 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn 2 cái
122 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 65,146 10m3
123 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 65,146 10m3
124 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 65,146 10m3
125 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 51,841 10m3
126 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 51,841 10m3
127 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 51,841 10m3
128 Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 14,011 10m3
129 Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 14,011 10m3
130 Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 14,011 10m3
131 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển 19,888 10 tấn
132 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển 19,888 10 tấn
133 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển 19,888 10 tấn
134 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển 29,384 10 tấn
135 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển 29,384 10 tấn
136 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển 29,384 10 tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.302E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô. - Tương tự về tính chất gói thầu: Hợp đồng thi công công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->