Gói thầu: Thi công xây dựng Trường TH Khánh Hưng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210371471-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và quản lý xây dựng Hồng Hà |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng Trường TH Khánh Hưng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210370991 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ + Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-31 16:39:00 đến ngày 2021-04-14 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,003,542,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 105,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ THỬ TĨNH CỌC (CỌC 1) | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, Tải trọng nén từ 100 đến | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 54 | tấn/lần |
| 2 | Bốc xếp, vận chuyển khối chắn sóng các loại, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cấu kiện |
| 3 | Vận chuyển bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1 | 10 tấn |
| B | CHI PHÍ THỬ TĨNH CỌC (CỌC 2) | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, Tải trọng nén từ 100 đến | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 54 | tấn/lần |
| 2 | Bốc xếp, vận chuyển khối chắn sóng các loại, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cấu kiện |
| 3 | Vận chuyển bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1 | 10 tấn |
| C | THỐNG KÊ THÉP | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,535 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15,32 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,134 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,608 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,822 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,364 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,117 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,284 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,263 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,411 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,425 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,041 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,234 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,018 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,053 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,379 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,055 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,235 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,633 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,235 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,068 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,617 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,891 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,925 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,128 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,151 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,068 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,259 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,678 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,405 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,627 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,258 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,748 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,043 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,051 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,046 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,256 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,222 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,343 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,019 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,327 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,306 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,643 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,037 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,113 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,518 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,123 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,551 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,123 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,123 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,016 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,016 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,195 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,205 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,058 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,149 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,066 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,023 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,066 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,089 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,031 | tấn |
| 62 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,003 | tấn |
| D | XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,73 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,04 | 100m3 |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 19,071 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,905 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,119 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,119 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 108,771 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 46,131 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,7 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16,826 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16,854 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 82,223 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 36,194 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 52,125 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 42,596 | m3 |
| 16 | Làm sàn gạch bộng, kích thước gạch 40x25x15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 308,56 | m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,392 | m3 |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,17 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11 | cái |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,57 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,663 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,681 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,008 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,455 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,007 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,086 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,713 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,046 | 100m2 |
| 29 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13,708 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 78,673 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 77,052 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,371 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15,678 | m3 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.018,108 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( không bả sơn ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 22,324 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột trong có bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 62,68 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột trong có bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( không bả sơn ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,474 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm trong có bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 183,266 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm trong có bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát, vữa XM mác 75 ( không bả sơn ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14,918 | m2 |
| 40 | Trát trần trong có bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 308,56 | m2 |
| 41 | Trát trần trong có bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát, vữa XM mác 75 ( không bả sơn ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 52,66 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 859,356 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( không bả sơn ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14,824 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, cầu thang ngoài có bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 278,428 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm ngoài có bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 310,38 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm ngoài có bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát, vữa XM mác 75 ( không bả sơn ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 38,713 | m2 |
| 47 | Trát trần ngoài có bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 346,433 | m2 |
| 48 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 343,542 | m2 |
| 49 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 ( không bả sơn ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 66,549 | m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 715,598 | m |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.018,108 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 554,506 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 859,356 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.278,783 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.572,614 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2.138,139 | m2 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 211,649 | m2 |
| 58 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 211,649 | m2 |
| 59 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 423,298 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.101,648 | m2 |
| 61 | Láng nền sàn, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 359,709 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 57,64 | m2 |
| 63 | Láng nền sàn, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 94,43 | m2 |
| 64 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400x30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,13 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Granit 200x400 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 56 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Granit 200x400 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 39,224 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 250x400 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 159,092 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch gốm cotto 60x240 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 45,918 | m2 |
| 69 | Công tác ốp đá chẻ 100x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,806 | m2 |
| 70 | Trát cầu thang, bậc cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 79,544 | m2 |
| 71 | Láng granitô cầu thang, bậc cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 79,544 | m2 |
| 72 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 41,04 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm hệ 1000 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,64 | m2 |
| 74 | Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm hệ 700 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18 | m2 |
| 75 | Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm hệ 700 (có hoa cửa) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,6 | m2 |
| 76 | Vách kính khung nhôm hệ 760 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,96 | m2 |
| 77 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,59 | tấn |
| 78 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,828 | tấn |
| 79 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,755 | tấn |
| 80 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 233,52 | m2 |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 528,763 | m2 |
| 82 | Lắp đặt kính trắng dày 5mm ( VL + NC ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 180,275 | m2 |
| 83 | Lắp đặt ổ khóa ( VL + NC ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 28 | cái |
| 84 | Lắp đặt chốt khóa cửa sổ ( VL + NC ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 84 | cái |
| 85 | Làm trần bằng tấm Prima khung nhôm nổi dày 4,5mm ( VL + NC ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 372,56 | m2 |
| 86 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,066 | 100m2 |
| 87 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,828 | tấn |
| 88 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,828 | tấn |
| 89 | Gia công lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,35 | tấn |
| 90 | Gia công thang thăm mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,064 | tấn |
| 91 | Lắp dựng lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 31,266 | m2 |
| 92 | Lắp dựng thang thăm mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,553 | m2 |
| E | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt Lavabo + vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí xổm + phụ kiện ( trẻ em ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí tiểu nữ (có cần gạt nước ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt phễu thu nước Inox 150x150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| F | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,15 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,5 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 32 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27-21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt Co răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 26 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27-21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42-27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van nhựa, đường kính van 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt van nhựa, đường kính van 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van nhựa, đường kính van 42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van nhựa, đường kính van 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt Rắc co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2,0m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bể |
| 26 | Lắp đặt phao tự động | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt máy bơm nước 1,5 HP | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt đồng hồ nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| G | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 250mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,26 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 220mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,15 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,65 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,7 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,11 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 168mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,01 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt Co răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60-34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90-60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 19 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90-60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114-90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 23 | cái |
| H | HỒ NƯỚC NGẦM ( 1 CÁI ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,137 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,045 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,704 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,704 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,846 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,356 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,05 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,112 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,229 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 42,294 | m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,479 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,137 | tấn |
| I | HỐ GA ( 13 CÁI ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16,9 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 25,253 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,259 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,3 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,388 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,512 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13 | cái |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,047 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,634 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,027 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,055 | tấn |
| 12 | Gia công thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,415 | tấn |
| 13 | Lắp dựng thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,415 | tấn |
| J | HẦM TỰ HOẠI ( 1 CÁI ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,158 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,056 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,714 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,084 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,525 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9 | cái |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,365 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,56 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16,232 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20,59 | m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,032 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,062 | tấn |
| K | PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led 1 bóng 1,2m,1x20W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led bảng đơn có chóa chụp phản quang 1,2m, 1x20W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 28 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led 2 bóng 1,2m,2x20W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 112 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led ốp trần Ø220 18W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 38 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn led downlight âm trần Ø145, 9W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m, 80W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 56 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường, KT 250x250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 28 | cái |
| 9 | Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt 5 công tắc 1 chiều trên mặt 5 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14 | cái |
| 11 | Lắp đặt 4 dimmer quạt trên mặt 4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14 | cái |
| 12 | Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều + 1 công tắc 2 chiều trên mặt 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt tủ điện sắt dùng chứa MCCB KT 450x300x150 + phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | hộp |
| 14 | Lắp đặt tủ điện âm tường 18 đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | hộp |
| 15 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6 đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14 | hộp |
| 16 | Lắp đặt MCB 2P-100A , dòng cắt 10kA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB 2P-63A , dòng cắt 10kA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB 2P-63A , dòng cắt 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCB 2P-25A , dòng cắt 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14 | cái |
| 20 | Lắp đặt RCBO 1P+N-25A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2.830 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 460 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.060 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn diện CXV-2x25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 100 | m |
| 28 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 730 | m |
| 29 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 350 | m |
| 30 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | m |
| 31 | Lắp đặt nối măng sông các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 360 | cái |
| 32 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 66 | hộp |
| 33 | Lắp đặt đầu nối ven răng các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 90 | cái |
| 34 | Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 252 | hộp |
| 35 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30 | hộp |
| 36 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15, L=2,3m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cọc |
| 37 | Kéo rải dây đồng trần 25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15 | m |
| 38 | Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cọc |
| 39 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | sứ |
| 40 | Lắp đặt bình cứu hỏa bột BC MFZ8 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | bộ |
| 41 | Lắp đặt bình cứu hỏa khí CO2 MT5 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | bộ |
| 42 | Lắp đặt giá treo 2 bình cứu hỏa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt bảng nội quy - tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0505E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.725E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.903.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
14.709.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi