Gói thầu: Thi công xây dựng Trường TH Khánh Hưng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210371471-02
Thời điểm đóng mở thầu 14/04/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và quản lý xây dựng Hồng Hà
Tên gói thầu Thi công xây dựng Trường TH Khánh Hưng
Số hiệu KHLCNT 20210370991
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ + Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-31 16:39:00 đến ngày 2021-04-14 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,003,542,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 105,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ THỬ TĨNH CỌC (CỌC 1)
1 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, Tải trọng nén từ 100 đến Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 54 tấn/lần
2 Bốc xếp, vận chuyển khối chắn sóng các loại, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cấu kiện
3 Vận chuyển bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,1 10 tấn
B CHI PHÍ THỬ TĨNH CỌC (CỌC 2)
1 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, Tải trọng nén từ 100 đến Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 54 tấn/lần
2 Bốc xếp, vận chuyển khối chắn sóng các loại, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cấu kiện
3 Vận chuyển bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,1 10 tấn
C THỐNG KÊ THÉP
1 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,535 tấn
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 15,32 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,134 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,608 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,822 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,364 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,117 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,284 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,263 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,411 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,425 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,041 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,234 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,018 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,053 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,379 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,055 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,235 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,633 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,235 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,068 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,617 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,891 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,925 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,128 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,151 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,068 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,259 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,678 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,405 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,627 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,258 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,748 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,043 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,051 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,046 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,256 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,222 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,343 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,019 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,327 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,306 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,643 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,037 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,113 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,518 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,123 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,551 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,123 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,123 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,016 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,016 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,195 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,205 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,058 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,149 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,066 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,023 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,066 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,089 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,031 tấn
62 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,003 tấn
D XÂY LẮP
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,73 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,04 100m3
3 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 19,071 100m
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,905 100m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10,119 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10,119 m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 108,771 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 46,131 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,7 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 16,826 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 16,854 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 82,223 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 36,194 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 52,125 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 42,596 m3
16 Làm sàn gạch bộng, kích thước gạch 40x25x15mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 308,56 m2
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8,392 m3
18 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,17 m3
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 11 cái
20 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,57 100m2
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,663 100m2
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5,681 100m2
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 9,008 100m2
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6,455 100m2
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,007 100m2
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,086 100m2
27 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,713 100m2
28 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,046 100m2
29 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 13,708 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 78,673 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 77,052 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 11,371 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 15,678 m3
34 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1.018,108 m2
35 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( không bả sơn ) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 22,324 m2
36 Trát trụ cột trong có bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 62,68 m2
37 Trát trụ cột trong có bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( không bả sơn ) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,474 m2
38 Trát xà dầm trong có bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 183,266 m2
39 Trát xà dầm trong có bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát, vữa XM mác 75 ( không bả sơn ) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 14,918 m2
40 Trát trần trong có bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 308,56 m2
41 Trát trần trong có bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát, vữa XM mác 75 ( không bả sơn ) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 52,66 m2
42 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 859,356 m2
43 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( không bả sơn ) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 14,824 m2
44 Trát trụ cột, cầu thang ngoài có bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 278,428 m2
45 Trát xà dầm ngoài có bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 310,38 m2
46 Trát xà dầm ngoài có bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát, vữa XM mác 75 ( không bả sơn ) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 38,713 m2
47 Trát trần ngoài có bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 346,433 m2
48 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 343,542 m2
49 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 ( không bả sơn ) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 66,549 m2
50 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 715,598 m
51 Bả bằng bột bả vào tường trong Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1.018,108 m2
52 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 554,506 m2
53 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 859,356 m2
54 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1.278,783 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1.572,614 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2.138,139 m2
57 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 211,649 m2
58 Quét nước xi măng 2 nước Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 211,649 m2
59 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 423,298 m2
60 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1.101,648 m2
61 Láng nền sàn, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 359,709 m2
62 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 57,64 m2
63 Láng nền sàn, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 94,43 m2
64 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400x30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8,13 m2
65 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Granit 200x400 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 56 m2
66 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Granit 200x400 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 39,224 m2
67 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 250x400 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 159,092 m2
68 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch gốm cotto 60x240 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 45,918 m2
69 Công tác ốp đá chẻ 100x200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8,806 m2
70 Trát cầu thang, bậc cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 79,544 m2
71 Láng granitô cầu thang, bậc cấp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 79,544 m2
72 Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 41,04 m2
73 Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm hệ 1000 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8,64 m2
74 Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm hệ 700 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 18 m2
75 Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm hệ 700 (có hoa cửa) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,6 m2
76 Vách kính khung nhôm hệ 760 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12,96 m2
77 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,59 tấn
78 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,828 tấn
79 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,755 tấn
80 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 233,52 m2
81 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 528,763 m2
82 Lắp đặt kính trắng dày 5mm ( VL + NC ) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 180,275 m2
83 Lắp đặt ổ khóa ( VL + NC ) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 28 cái
84 Lắp đặt chốt khóa cửa sổ ( VL + NC ) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 84 cái
85 Làm trần bằng tấm Prima khung nhôm nổi dày 4,5mm ( VL + NC ) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 372,56 m2
86 Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7,066 100m2
87 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8,828 tấn
88 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8,828 tấn
89 Gia công lan can Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,35 tấn
90 Gia công thang thăm mái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,064 tấn
91 Lắp dựng lan can Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 31,266 m2
92 Lắp dựng thang thăm mái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,553 m2
E THIẾT BỊ VỆ SINH
1 Lắp đặt Lavabo + vòi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8 bộ
2 Lắp đặt chậu xí xổm + phụ kiện ( trẻ em ) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12 bộ
3 Lắp đặt chậu xí tiểu nữ (có cần gạt nước ) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 bộ
4 Lắp đặt phễu thu nước Inox 150x150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8 cái
5 Lắp đặt gương soi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8 cái
6 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12 cái
F HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 21mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,3 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 27mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,5 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,2 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 42mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,15 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,5 100m
6 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 32 cái
7 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 cái
8 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10 cái
9 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
10 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
11 Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
12 Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
13 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27-21mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 cái
14 Lắp đặt Co răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 26 cái
15 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
16 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 cái
17 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27-21mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 20 cái
18 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42-27mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
19 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 42mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
20 Lắp đặt van nhựa, đường kính van 27mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
21 Lắp đặt van nhựa, đường kính van 34mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
22 Lắp đặt van nhựa, đường kính van 42mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
23 Lắp đặt van nhựa, đường kính van 60mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
24 Lắp đặt Rắc co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
25 Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2,0m3 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 bể
26 Lắp đặt phao tự động Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
27 Lắp đặt máy bơm nước 1,5 HP Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
28 Lắp đặt đồng hồ nước Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
G HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 250mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,26 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 220mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,4 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,15 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,65 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,7 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 114mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,11 100m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 168mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,01 100m
8 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
9 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 30 cái
10 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 cái
11 Lắp đặt Co răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8 cái
12 Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
13 Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
14 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60-34mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12 cái
15 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90-60mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
16 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 19 cái
17 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10 cái
18 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
19 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90-60mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
20 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114-90mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
21 Lắp đặt cầu chắn rác Inox Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 23 cái
H HỒ NƯỚC NGẦM ( 1 CÁI )
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,137 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,045 100m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,704 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,704 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,846 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,356 m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,05 m3
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,112 100m2
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,229 100m2
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,012 100m2
12 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 42,294 m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,479 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,137 tấn
I HỐ GA ( 13 CÁI )
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 16,9 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 25,253 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,259 100m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,3 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5,388 m3
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,512 m3
7 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 13 cái
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,047 100m2
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,634 100m2
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,027 100m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,055 tấn
12 Gia công thép hình Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,415 tấn
13 Lắp dựng thép hình Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,415 tấn
J HẦM TỰ HOẠI ( 1 CÁI )
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,158 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,056 100m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,714 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,084 m3
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,525 m3
6 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 9 cái
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,013 100m2
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,365 100m2
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,028 100m2
10 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,56 m2
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 16,232 m2
12 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 20,59 m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,032 tấn
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,062 tấn
K PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn Led 1 bóng 1,2m,1x20W Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 bộ
2 Lắp đặt đèn Led bảng đơn có chóa chụp phản quang 1,2m, 1x20W Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 28 bộ
3 Lắp đặt đèn Led 2 bóng 1,2m,2x20W Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 112 bộ
4 Lắp đặt đèn led ốp trần Ø220 18W Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 38 bộ
5 Lắp đặt đèn led downlight âm trần Ø145, 9W Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12 bộ
6 Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m, 80W Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 56 cái
7 Lắp đặt quạt thông gió trên tường, KT 250x250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 28 cái
9 Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 cái
10 Lắp đặt 5 công tắc 1 chiều trên mặt 5 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 14 cái
11 Lắp đặt 4 dimmer quạt trên mặt 4 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 14 cái
12 Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều + 1 công tắc 2 chiều trên mặt 2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
13 Lắp đặt tủ điện sắt dùng chứa MCCB KT 450x300x150 + phụ kiện Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 hộp
14 Lắp đặt tủ điện âm tường 18 đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 hộp
15 Lắp đặt tủ điện âm tường 6 đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 14 hộp
16 Lắp đặt MCB 2P-100A , dòng cắt 10kA Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
17 Lắp đặt MCB 2P-63A , dòng cắt 10kA Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
18 Lắp đặt MCB 2P-63A , dòng cắt 6kA Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
19 Lắp đặt MCB 2P-25A , dòng cắt 6kA Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 14 cái
20 Lắp đặt RCBO 1P+N-25A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 15 cái
21 Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 14 cái
22 Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 16 cái
23 Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2.830 m
24 Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 460 m
25 Lắp đặt dây dẫn diện CV-4mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1.060 m
26 Lắp đặt dây dẫn diện CV-16mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 15 m
27 Lắp đặt dây dẫn diện CXV-2x25mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 100 m
28 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 730 m
29 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 350 m
30 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 32 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 20 m
31 Lắp đặt nối măng sông các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 360 cái
32 Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 66 hộp
33 Lắp đặt đầu nối ven răng các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 90 cái
34 Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 252 hộp
35 Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 30 hộp
36 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15, L=2,3m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 cọc
37 Kéo rải dây đồng trần 25mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 15 m
38 Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 cọc
39 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5 sứ
40 Lắp đặt bình cứu hỏa bột BC MFZ8 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 bộ
41 Lắp đặt bình cứu hỏa khí CO2 MT5 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 bộ
42 Lắp đặt giá treo 2 bình cứu hỏa Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 cái
43 Lắp đặt bảng nội quy - tiêu lệnh chữa cháy Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0505E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.725E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.903.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.709.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->