Gói thầu: Cải tạo đường trục thôn Phương Đôi ( đoạn từ nhà ông Hà đến nhà ông Thuận)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210340989-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Thụy
Tên gói thầu Cải tạo đường trục thôn Phương Đôi ( đoạn từ nhà ông Hà đến nhà ông Thuận)
Số hiệu KHLCNT 20200969476
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-18 09:26:00 đến ngày 2021-03-29 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,936,948,152 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Nền đường
1 Đào bó hữu cơ bằng máy Theo yêu cầu kỹ thuật 4,043 100m3
2 Đào bùn bằng máy Theo yêu cầu kỹ thuật 0,261 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật 5,933 100m3
4 Đào khuôn đường bằng máy Theo yêu cầu kỹ thuật 9,539 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật 5,095 100m3
6 Đắp đất lưng cống và lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật 11,889 100m3
7 Vật liệu đất núi mua thêm Theo yêu cầu kỹ thuật 608,56 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật 10,237 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật 10,237 100m3
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật 2,54 100m3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật 2,54 100m3
12 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật 3,04 100m3
13 Vật liệu đất núi gia cố móng đường mở mới Theo yêu cầu kỹ thuật 3,496 m3
B Hạng mục 2: Mặt đường
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo yêu cầu kỹ thuật 1,83 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo yêu cầu kỹ thuật 5,15 100m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo yêu cầu kỹ thuật 28,86 100m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Theo yêu cầu kỹ thuật 28,86 100m2
5 Bê tông bó vỉa Mác M250 đá 1x2 62,22 m3
6 Ván khuôn thép ván khuôn bó vỉa Theo yêu cầu kỹ thuật 8,57 100m2
7 Bê tông lót đá 4x6 dày 10cm Theo yêu cầu kỹ thuật 39,78 m3
8 Lắp đặt Bó vỉa hè, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật 1.020 m
9 Bê tông đan rãnh Mác M250 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật 15,3 m3
10 Ván khuôn viên đan rãnh Theo yêu cầu kỹ thuật 1,84 100m2
11 Bê tông lót đá 4x6 dày 10cm Theo yêu cầu kỹ thuật 25,5 m3
12 Lát viên đan rãnh Theo yêu cầu kỹ thuật 255 m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật 90,03 m3
14 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 943,02 m2
15 Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazzo 40x40x3cm Theo yêu cầu kỹ thuật 943,02 m2
16 Bê tông đan rãnh Mác M250 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật 19,4 m3
17 Ván khuôn viên đan rãnh Theo yêu cầu kỹ thuật 4,268 100m2
18 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật 970 cái
19 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo yêu cầu kỹ thuật 4 cái
20 Biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo yêu cầu kỹ thuật 4 cái
21 Cột biển báo théo tròn D80 mm L=2,7m Theo yêu cầu kỹ thuật 4 cái
22 Đào móng cột, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật 1,5 m3
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật 0,26 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật 0,86 m3
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật 0,06 100m2
26 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật 0,63 m3
27 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm vạch 3.1A Theo yêu cầu kỹ thuật 147,1 m2
28 Chậu cây hoa giấy, cau cảnh (đường kính chậu 600;) 40 Chậu
C Hạng mục 3: Thoát nước mưa
1 - Đào đất C2 thi công cống D600 Theo yêu cầu kỹ thuật 6,832 100m3
2 - Đào đất C2 thi công cống D600 Theo yêu cầu kỹ thuật 75,909 m3
3 Bê tông lót móng M100 đá 4x6 dày 10cm Theo yêu cầu kỹ thuật 36,692 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật 0,667 100m2
5 - Bê tông móng cống và bê tông chèn cống mác 200, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật 38 m3
6 - Ván khuôn bê tông móng cống, chèn cống Theo yêu cầu kỹ thuật 3,1 100m2
7 - Cốt thép đế cống Theo yêu cầu kỹ thuật 1,945 tấn
8 - Lắp dựng đế cống Theo yêu cầu kỹ thuật 500 cái
9 - Lắp dựng cống tròn D500 đúc ly tâm, H30; đoạn ống dài 2m Theo yêu cầu kỹ thuật 167 đoạn ống
10 cống tròn D500 đúc ly tâm, H30; đoạn ống dài 2m Theo yêu cầu kỹ thuật 167 0.0
11 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 500mm Theo yêu cầu kỹ thuật 151 mối nối
D Hạng mục 4: Cống thoát nước ngang đường
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo yêu cầu kỹ thuật 0,3 100m
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật 1,224 100m3
3 - Đào đất C3 thi công cống D400 Theo yêu cầu kỹ thuật 13,6 m3
4 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật 40,266 100m
5 Đệm cát đầu cọc Theo yêu cầu kỹ thuật 6,443 m3
6 - Bê tông lót móng M100 đá dăm 4x6 dày 10cm Theo yêu cầu kỹ thuật 6,443 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật 0,179 100m2
8 - Bê tông móng cống và bê tông chèn cống mác 200, đá 1x2 0,459 m3
9 - Ván khuôn bê tông móng cống, chèn cống Theo yêu cầu kỹ thuật 0,459 100m2
10 - Cốt thép đế cống Theo yêu cầu kỹ thuật 0,306 tấn
11 - Lắp dựng đế cống Theo yêu cầu kỹ thuật 135 cái
12 - Lắp dựng cống tròn D400 đúc ly tâm, H30; đoạn ống dài 2m Theo yêu cầu kỹ thuật 45 đoạn ống
13 cống tròn D400 đúc ly tâm, H30; đoạn ống dài 2m Theo yêu cầu kỹ thuật 45 0.0
14 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm Theo yêu cầu kỹ thuật 45 mối nối
15 - Lấp đất núi lưng cống, đạt độ chặt K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,295 100m3
16 Vật liệu đất núi Theo yêu cầu kỹ thuật 33,367 m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật 1,36 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật 1,36 100m3
E Hạng mục 5: Ga thăm loại E
1 Đào móng ga, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật 7,253 m3
2 Đào đất móng ga đất C2 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,653 100m3
3 Đá 4x6 lót móng dày 10cm Theo yêu cầu kỹ thuật 3,423 m3
4 Bê tông móng, đáy ga M.200 đá 2x4 Theo yêu cầu kỹ thuật 6,176 m3
5 Ván khuôn bê tông móng, đáy ga Theo yêu cầu kỹ thuật 0,219 100m2
6 BT M250 đá 1x2 cổ ga Theo yêu cầu kỹ thuật 2,208 m3
7 Ván khuôn bê tông cổ ga Theo yêu cầu kỹ thuật 0,284 100m2
8 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 19,696 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 180,708 m2
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 10,416 m2
11 Thép góc 70x70x5 miệng ga Theo yêu cầu kỹ thuật 0,154 tấn
12 - Bê tông M.250 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,56 m3
13 - Cốt thép tấm đan D Theo yêu cầu kỹ thuật 0,089 tấn
14 - Ván khuôn tấm đan G1 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,034 100m2
15 Thép góc 70x70x5 viền tấm đan G1 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,391 tấn
16 - Lắp đặt tấm đan P=95kg Theo yêu cầu kỹ thuật 14 cấu kiện
17 - Bê tông M.250 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật 1,46 m3
18 - Cốt thép tấm đan D Theo yêu cầu kỹ thuật 0,159 tấn
19 - Ván khuôn tấm đan M1 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,059 100m2
20 - Lắp đặt tấm đan P=175kg Theo yêu cầu kỹ thuật 14 cấu kiện
21 - Bê tông M.250 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,825 m3
22 - Ván khuôn hàm ếch' Theo yêu cầu kỹ thuật 0,221 100m2
23 - Lắp đặt hàm ếch Theo yêu cầu kỹ thuật 14 cái
24 Song chắn rác Composite (250 KN) Theo yêu cầu kỹ thuật 14 cái
25 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đát tận dụng) Theo yêu cầu kỹ thuật 0,242 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật 0,725 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật 0,725 100m3
F Hạng mục 6: Ga thăm loại G
1 Đào móng ga, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật 14,952 m3
2 Đào đất móng ga đất C2 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,598 100m3
3 Đá 4x6 lót móng dày 10cm Theo yêu cầu kỹ thuật 3,912 m3
4 Bê tông móng, đáy ga M.200 đá 2x4 Theo yêu cầu kỹ thuật 7,058 m3
5 Ván khuôn bê tông móng, đáy ga Theo yêu cầu kỹ thuật 0,25 100m2
6 BT M250 đá 1x2 cổ ga Theo yêu cầu kỹ thuật 2,523 m3
7 Ván khuôn bê tông cổ Theo yêu cầu kỹ thuật 0,325 100m2
8 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 22,048 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 192,088 m2
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 11,904 m2
11 Thép góc 70x70x5 miệng ga Theo yêu cầu kỹ thuật 0,176 tấn
12 - Bê tông M.250 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,64 m3
13 - Cốt thép tấm đan D Theo yêu cầu kỹ thuật 0,101 tấn
14 Thép góc 70x70x5 viền tấm đan G1 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,256 tấn
15 - Ván khuôn tấm đan G1 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,038 100m2
16 - Lắp đặt tấm đan P=95kg Theo yêu cầu kỹ thuật 16 cấu kiện
17 - Bê tông M.250 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật 1,668 m3
18 - Cốt thép tấm đan D Theo yêu cầu kỹ thuật 0,181 tấn
19 - Ván khuôn tấm đan M1 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,068 100m2
20 - Lắp đặt tấm đan P=175kg Theo yêu cầu kỹ thuật 16 cấu kiện
21 - Bê tông M.250 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,943 m3
22 - Ván khuôn hàm ếch' Theo yêu cầu kỹ thuật 0,253 100m2
23 - Lắp đặt hàm ếch Theo yêu cầu kỹ thuật 16 cái
24 Song chắn rác Composite (250 KN) Theo yêu cầu kỹ thuật 16 cái
25 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,249 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật 0,748 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật 0,748 100m3
G Hạng mục 7: Ga thăm loại X
1 Đào móng ga, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật 2,708 m3
2 Đào đất móng ga đất C2 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,108 100m3
3 Đá 4x6 lót móng dày 10cm Theo yêu cầu kỹ thuật 0,734 m3
4 Bê tông móng, đáy ga M.200 đá 2x4 Theo yêu cầu kỹ thuật 1,323 m3
5 Ván khuôn bê tông móng, đáy ga Theo yêu cầu kỹ thuật 0,047 100m2
6 BT M250 đá 1x2 cổ ga Theo yêu cầu kỹ thuật 0,473 m3
7 Ván khuôn bê tông cổ Theo yêu cầu kỹ thuật 0,061 100m2
8 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 3,616 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 38,027 m2
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 2,232 m2
11 Thép góc 70x70x5 miệng ga Theo yêu cầu kỹ thuật 0,033 tấn
12 - Bê tông M.250 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,12 m3
13 - Cốt thép tấm đan D Theo yêu cầu kỹ thuật 0,101 tấn
14 Thép góc 70x70x5 viền tấm đan G1 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,019 tấn
15 - Ván khuôn tấm đan G1 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,007 100m2
16 - Lắp đặt tấm đan P=95kg Theo yêu cầu kỹ thuật 3 cấu kiện
17 - Bê tông M.250 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,313 m3
18 - Cốt thép tấm đan D Theo yêu cầu kỹ thuật 0,034 tấn
19 - Ván khuôn tấm đan M1 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,013 100m2
20 - Lắp đặt tấm đan P=175kg Theo yêu cầu kỹ thuật 3 cấu kiện
21 - Bê tông M.250 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,177 m3
22 - Ván khuôn hàm ếch' Theo yêu cầu kỹ thuật 0,047 100m2
23 - Lắp đặt hàm ếch Theo yêu cầu kỹ thuật 3 cái
24 Song chắn rác Composite (250 KN) Theo yêu cầu kỹ thuật 3 cái
25 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,045 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật 0,135 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật 0,135 100m3
H Hạng mục 8: Ga thăm loại F
1 Đào móng ga, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật 5,086 m3
2 Đào đất móng ga đất C2 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,203 100m3
3 Đá 4x6 lót móng dày 10cm Theo yêu cầu kỹ thuật 1,373 m3
4 Bê tông móng, đáy ga M.200 đá 2x4 Theo yêu cầu kỹ thuật 2,806 m3
5 Ván khuôn bê tông móng, đáy ga Theo yêu cầu kỹ thuật 0,302 100m2
6 BT M250 đá 1x2 cổ ga Theo yêu cầu kỹ thuật 0,788 m3
7 Ván khuôn bê tông cổ Theo yêu cầu kỹ thuật 0,102 100m2
8 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 6,621 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 63,933 m2
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 3,72 m2
11 Thép góc 70x70x5 miệng ga Theo yêu cầu kỹ thuật 0,055 tấn
12 - Bê tông M.250 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,2 m3
13 - Cốt thép tấm đan D Theo yêu cầu kỹ thuật 0,032 tấn
14 Thép góc 70x70x5 viền tấm đan G1 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,08 tấn
15 - Ván khuôn tấm đan G1 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,012 100m2
16 - Lắp đặt tấm đan P=95kg Theo yêu cầu kỹ thuật 5 cấu kiện
17 - Bê tông M.250 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,521 m3
18 - Cốt thép tấm đan D Theo yêu cầu kỹ thuật 0,057 tấn
19 - Ván khuôn tấm đan M1 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,021 100m2
20 - Lắp đặt tấm đan P=175kg Theo yêu cầu kỹ thuật 5 cấu kiện
21 - Bê tông M.250 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,295 m3
22 - Ván khuôn hàm ếch' Theo yêu cầu kỹ thuật 0,079 100m2
23 - Lắp đặt hàm ếch Theo yêu cầu kỹ thuật 5 cái
24 Song chắn rác Composite (250 KN) Theo yêu cầu kỹ thuật 5 cái
25 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,085 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật 0,254 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật 0,254 100m3
I Hạng mục 9: Ga thăm loại M
1 Đào móng ga, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật 3,051 m3
2 Đào đất móng ga đất C2 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,122 100m3
3 Đá 4x6 lót móng dày 10cm Theo yêu cầu kỹ thuật 0,734 m3
4 Bê tông móng, đáy ga M.200 đá 2x4 Theo yêu cầu kỹ thuật 1,323 m3
5 Ván khuôn bê tông móng, đáy ga Theo yêu cầu kỹ thuật 0,047 100m2
6 BT M250 đá 1x2 cổ ga Theo yêu cầu kỹ thuật 0,473 m3
7 Ván khuôn bê tông cổ Theo yêu cầu kỹ thuật 0,061 100m2
8 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 3,974 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 34,797 m2
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 2,232 m2
11 Thép góc 70x70x5 miệng ga Theo yêu cầu kỹ thuật 0,033 tấn
12 - Bê tông M.250 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,12 m3
13 - Cốt thép tấm đan D Theo yêu cầu kỹ thuật 0,019 tấn
14 Thép góc 70x70x5 viền tấm đan G1 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,048 tấn
15 - Ván khuôn tấm đan G1 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,007 100m2
16 - Lắp đặt tấm đan P=95kg Theo yêu cầu kỹ thuật 3 cấu kiện
17 - Bê tông M.250 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,469 m3
18 - Cốt thép tấm đan D Theo yêu cầu kỹ thuật 0,067 tấn
19 - Ván khuôn tấm đan M1 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,019 100m2
20 - Lắp đặt tấm đan P=175kg Theo yêu cầu kỹ thuật 3 cấu kiện
21 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,051 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật 0,153 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật 0,153 100m3
J Hạng mục 10: Ga thăm loại N
1 Đào móng ga, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật 4,577 m3
2 Đào đất móng ga đất C2 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,183 100m3
3 Đá 4x6 lót móng dày 10cm Theo yêu cầu kỹ thuật 0,978 m3
4 Bê tông móng, đáy ga M.200 đá 2x4 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,063 m3
5 Ván khuôn bê tông móng, đáy ga Theo yêu cầu kỹ thuật 0,047 100m2
6 BT M250 đá 1x2 cổ ga Theo yêu cầu kỹ thuật 0,591 m3
7 Ván khuôn bê tông cổ 0,072 100m2
8 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 7,02 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 65,39 m2
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 2,976 m2
11 Thép góc 70x70x5 miệng ga 0,093 tấn
12 - Bê tông M.250 đá 1x2 0,179 m3
13 - Cốt thép tấm đan D 0,029 tấn
14 Thép góc 70x70x5 viền tấm đan G1 0,064 tấn
15 - Ván khuôn tấm đan G1 0,01 100m2
16 - Lắp đặt tấm đan P=95kg 4 cấu kiện
17 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,076 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,229 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,229 100m3
K Hạng mục 11: Điện chiếu sáng
1 Cột thép tròn côn mạ kẽm 8m 15 cột
2 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột 15 cột
3 Đèn LED 80W 15 chóa
4 Lắp choá đèn ở độ cao 15 bộ
5 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16 600,27 m
6 Rải cáp ngầm 5,885 100m
7 Cáp lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5 153 m
8 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 1,5 100m
9 Luồn cáp ngầm cửa cột 30 đầu cáp
10 Lắp bảng điện cửa cột 15 bảng
11 Lắp cửa cột 15 cửa
12 Đánh số cột thép 1,5 10 cột
13 Dây M10 600,27 m
14 Rải cáp ngầm 5,885 100m
15 Đầu cốt M16 120 cái
16 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 12 10 đầu cốt
17 Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 34,524 m3
18 Đào đường ống, đường cáp , máy đào 0,4m3, đất cấp III ( đào máy 80%) 1,381 100m3
19 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong 1,918 100m2
20 Lưới nilon báo hiệu cáp 479,5 m
21 Cát đen đệm hào cáp 60,897 m3
22 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm 60,897 m3
23 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,117 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,609 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 0,609 100m3/1km
26 Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 1,76 m3
27 Đào đường ống, đường cáp , máy đào 0,4m3, đất cấp III ( đào máy 80%) 0,07 100m3
28 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong 0,064 100m2
29 Lưới nilon báo hiệu cáp 16 m
30 Cát đen đệm hào cáp 2,048 m3
31 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm 2,048 m3
32 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,067 100m3
33 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,02 100m3
34 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 0,02 100m3/1km
35 Sắt, bu lông các loại mạ kẽm 238,2 kg
36 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III 1,5 10 cọc
37 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm 0,2 100kg
38 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 5,4 m3
39 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 5,4 m3
40 Sắt, bu lông các loại mạ kẽm 14,36 kg
41 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III 0,1 10 cọc
42 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,36 m3
43 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,36 m3
44 Dây nối đất Cu/PVC 1x10 3 m
45 Rải dây thép địa 0,3 10 m
46 Đầu cốt đồng M10 1 cái
47 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 0,1 10 đầu cốt
48 Bu lông f8x30 1 cái
49 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (đào thủ công 20%) 3,604 m3
50 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,144 100m3
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,155 m3
52 Khung móng cột chiếu sáng 15 cái
53 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,594 100m2
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 12,705 m3
55 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,041 100m3
56 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,139 100m3
57 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 0,139 100m3/1km
58 Viên sứ báo cáp (20m/ viên) 26 viên
59 Ống HDPE 65/50 610,5 m
60 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 6,105 100m
61 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 8 sợi
62 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép 16 1 vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.1E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->