Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210371963-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210338547
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-06 15:04:00 đến ngày 2021-04-14 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,556,752,522 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Đường
1 Đào kênh mương rộng Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,619 100m3
2 Đào kênh mương rộng Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 5,57 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,193 100m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1,733 100m3
5 Bê tông lót móng rộng Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 110,3 m3
6 Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 661,6 m3
7 Bê tông mặt đường dày Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 330,8 m3
8 Cắt khe dọc đường bê tông dầm lăn RCC, chiều dày mặt đường Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 32,033 100m
9 Ván khuôn móng Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1,654 100m2
10 Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,95 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 26,899 100m3
11 Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,98 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 16,946 100m3
12 Mua sỏi đỏ Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2.240,94 1m3
13 Mua đất cấp 2 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2.754,07 1m3
14 Cọc tiêu Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 28 Cọc
15 Biển tam giác Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 24 Bộ
16 Biển tròn Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 4 Bộ
B Hạng mục 2: Cống
1 Đào móng chiều rộng Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,883 100m3
2 Đào móng chiều rộng Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,28 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,28 100m3
4 Bê tông lót móng rộng Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 7,02 m3
5 Bê tông móng rộng Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 3,3 m3
6 Bê tông tường dày Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 12,9 m3
7 Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1,41 m3
8 Sản xuất bê tông ống cống đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 300 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 37,6 m3
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,183 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn đường kính = 6mm Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,282 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn đường kính = 8mm Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1,169 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn đường kính = 12mm Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 3,381 tấn
13 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 22 cái
14 Lắp đặt cống hộp đúc sẵn 600x600mm, đoạn cống dài 1m nối bằng phương pháp xảm, vữa BT mác 100 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,78 100m
15 Ván khuôn hố ga Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 1,85 100m2
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sắn nắp đan, tấm chớp Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,063 100m2
17 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 5,054 100m2
C Hạng mục 3: Mương
1 Bê tông lót móng rộng Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 120 m3
2 Bê tông móng rộng Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 96 m3
3 Ván khuôn móng Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 3,2 100m2
4 Xây móng gạch thẻ 4x8x19 chiều dày Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 200 m3
5 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2.400 m2
D Hạng mục : Đảm bảo giao thông
1 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tròn đường kính 70 cm, bát giác cạnh 25cm Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2 cái
2 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 4 cái
3 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật 70x140cm Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2 cái
4 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D80, vữa BT mác 150 Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2 cái
5 Sản xuất khung treo biển báo Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 0,045 Tấn
6 Đèn tín hiệu Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 2 cái
E Hạng mục: Vận chuyển
1 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 61,826 10m3/km
2 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 100,673 10m3/km
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 275,407 10m3/km
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 224,094 10m3/km
5 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 3,356 10m3/km
6 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 5,425 10m3/km
7 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 26,609 10m3/km
8 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 19,714 10m3/km
9 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Theo chương V và Hồ sơ thiết kế 22,582 10 tấn/km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.335E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.067E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:  Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp IV trở lên có thi công đầy đủ các hạng mục đường giao thông kết cấu bê tông xi măng (phải thi công hoàn thiện cả phần nền và mặt đường), hệ thống thoát nước, biển báo.  Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 2.489.000.000 VND. Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:  Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4/ Hóa đơn VAT đính kèm. 5/ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).  Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1/ Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5/ Hóa đơn VAT đính kèm. 6/ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Ghi chú: - Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp. - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.489.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.467.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->