Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210310275-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Phương Mai, quận Đống Đa, Hà Nội
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210224681
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-10 08:35:00 đến ngày 2021-03-20 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,444,456,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Mặt đường bê tông xi măng
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt, chương V 284,76 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo HSTK được phê duyệt, chương V 274,99 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Theo HSTK được phê duyệt, chương V 2,7499 100m3
4 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Theo HSTK được phê duyệt, chương V 2,7499 100m3
5 Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV Theo HSTK được phê duyệt, chương V 2,7499 100m3
6 Xử lý chất thải rắn (BG Cty toàn cầu) Theo HSTK được phê duyệt, chương V 274,99 m3
7 Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Theo HSTK được phê duyệt, chương V 23,7294 100m2
8 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo HSTK được phê duyệt, chương V 23,5648 100m2
B Mặt đường bê tông nhựa
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK được phê duyệt, chương V 0,3386 100m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo HSTK được phê duyệt, chương V 53,36 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Theo HSTK được phê duyệt, chương V 0,5336 100m3
4 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Theo HSTK được phê duyệt, chương V 0,5336 100m3
5 Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV Theo HSTK được phê duyệt, chương V 0,5336 100m3
6 Xử lý chất thải rắn (BG Cty toàn cầu) Theo HSTK được phê duyệt, chương V 53,36 m3
7 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 Theo HSTK được phê duyệt, chương V 5,4892 100m2
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo HSTK được phê duyệt, chương V 5,4892 100m2
C Thoát nước các ngõ nhỏ hơn 3m
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Theo HSTK được phê duyệt, chương V 102,4 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo HSTK được phê duyệt, chương V 1,024 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo HSTK được phê duyệt, chương V 1,024 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo HSTK được phê duyệt, chương V 1,024 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được phê duyệt, chương V 0,4781 100m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK được phê duyệt, chương V 0,0943 100m3
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được phê duyệt, chương V 0,305 100m2
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo HSTK được phê duyệt, chương V 12,5 m3
9 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo HSTK được phê duyệt, chương V 50,45 m3
10 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK được phê duyệt, chương V 103,05 m2
11 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt, chương V 6,05 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK được phê duyệt, chương V 0,7974 100m2
13 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK được phê duyệt, chương V 4,73 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được phê duyệt, chương V 0,3506 100m2
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo HSTK được phê duyệt, chương V 0,7375 tấn
16 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo HSTK được phê duyệt, chương V 31 cái
17 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo HSTK được phê duyệt, chương V 31 cái
18 Bộ lưới chắn rác Composite - ngăn mùi Theo HSTK được phê duyệt, chương V 31 bộ
19 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg Theo HSTK được phê duyệt, chương V 538 cấu kiện
20 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Theo HSTK được phê duyệt, chương V 0,4304 100m3
21 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Theo HSTK được phê duyệt, chương V 0,4304 100m3
22 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV Theo HSTK được phê duyệt, chương V 0,4304 100m3
23 Xử lý chất thải rắn (BG Cty toàn cầu) Theo HSTK được phê duyệt, chương V 43,04
24 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công Theo HSTK được phê duyệt, chương V 2,83 m3
25 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo HSTK được phê duyệt, chương V 0,0283 100m3
26 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Theo HSTK được phê duyệt, chương V 0,0283 100m3
27 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I Theo HSTK được phê duyệt, chương V 0,0283 100m3
28 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được phê duyệt, chương V 0,0484 100m3
29 Công tác xử lý phế thải thoát nước tại bãi chứa bùn Theo HSTK được phê duyệt, chương V 2,2782 tấn
30 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo HSTK được phê duyệt, chương V 450,89 m3
31 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo HSTK được phê duyệt, chương V 4,5089 100m3
32 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo HSTK được phê duyệt, chương V 4,5089 100m3
33 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo HSTK được phê duyệt, chương V 4,5089 100m3
34 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được phê duyệt, chương V 1,4771 100m3
35 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK được phê duyệt, chương V 0,5432 100m3
36 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được phê duyệt, chương V 1,2071 100m2
37 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo HSTK được phê duyệt, chương V 65,18 m3
38 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo HSTK được phê duyệt, chương V 108,74 m3
39 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK được phê duyệt, chương V 832,26 m2
40 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt, chương V 26,56 m3
41 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK được phê duyệt, chương V 2,4142 100m2
42 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK được phê duyệt, chương V 54,47 m3
43 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được phê duyệt, chương V 2,3274 100m2
44 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được phê duyệt, chương V 3,2077 tấn
45 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo HSTK được phê duyệt, chương V 604 cái
46 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg Theo HSTK được phê duyệt, chương V 370 cấu kiện
47 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo HSTK được phê duyệt, chương V 11,48 m3
48 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Theo HSTK được phê duyệt, chương V 0,4108 100m3
49 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Theo HSTK được phê duyệt, chương V 0,4108 100m3
50 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV Theo HSTK được phê duyệt, chương V 0,4108 100m3
51 Xử lý chất thải rắn (BG Cty toàn cầu) Theo HSTK được phê duyệt, chương V 41,08
52 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công Theo HSTK được phê duyệt, chương V 34,15 m3
53 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo HSTK được phê duyệt, chương V 0,3415 100m3
54 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Theo HSTK được phê duyệt, chương V 0,3415 100m3
55 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I Theo HSTK được phê duyệt, chương V 0,3415 100m3
56 Công tác xử lý phế thải thoát nước tại bãi chứa bùn Theo HSTK được phê duyệt, chương V 29,4544 tấn
57 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt, chương V 11,48 m3
58 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK được phê duyệt, chương V 1,0434 100m2
59 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK được phê duyệt, chương V 22,32 m3
60 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được phê duyệt, chương V 1,195 100m2
61 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được phê duyệt, chương V 1,4042 tấn
62 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo HSTK được phê duyệt, chương V 370 cái
D Thoát nước các ngõ lớn hơn 3m
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III Theo HSTK được phê duyệt, chương V 17,63 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo HSTK được phê duyệt, chương V 0,1763 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo HSTK được phê duyệt, chương V 0,1763 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo HSTK được phê duyệt, chương V 0,1763 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được phê duyệt, chương V 0,095 100m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên Theo HSTK được phê duyệt, chương V 0,0152 100m3
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được phê duyệt, chương V 0,0492 100m2
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo HSTK được phê duyệt, chương V 2,02 m3
9 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo HSTK được phê duyệt, chương V 4,03 m3
10 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK được phê duyệt, chương V 19,58 m2
11 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt, chương V 0,98 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK được phê duyệt, chương V 0,1286 100m2
13 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK được phê duyệt, chương V 0,77 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được phê duyệt, chương V 0,0565 100m2
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo HSTK được phê duyệt, chương V 0,1186 tấn
16 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo HSTK được phê duyệt, chương V 5 cái
17 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg Theo HSTK được phê duyệt, chương V 5 cái
18 Bộ lưới chắn rác Composite - ngăn mùi (báo giá QIII-2020 + 1tr bộ phận ngăn mùi) Theo HSTK được phê duyệt, chương V 5 bộ
19 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg Theo HSTK được phê duyệt, chương V 74 cấu kiện
20 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo HSTK được phê duyệt, chương V 3,18 m3
21 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Theo HSTK được phê duyệt, chương V 0,1058 100m3
22 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Theo HSTK được phê duyệt, chương V 0,1058 100m3
23 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV Theo HSTK được phê duyệt, chương V 0,1058 100m3
24 Xử lý chất thải rắn (BG Cty toàn cầu) Theo HSTK được phê duyệt, chương V 10,58 m3
25 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, bằng thủ công Theo HSTK được phê duyệt, chương V 7,8 m3
26 Bao tải chứa bùn để vận chuyển (5000 đồng/ bao, 30 bao/1m3) Theo HSTK được phê duyệt, chương V 234 Bao
27 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo HSTK được phê duyệt, chương V 0,078 100m3
28 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Theo HSTK được phê duyệt, chương V 0,078 100m3
29 Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I Theo HSTK được phê duyệt, chương V 0,078 100m3
30 Công tác xử lý phế thải thoát nước tại bãi chứa bùn Theo HSTK được phê duyệt, chương V 6,279 tấn
31 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt, chương V 3,18 m3
32 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK được phê duyệt, chương V 0,289 100m2
33 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK được phê duyệt, chương V 5,33 m3
34 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được phê duyệt, chương V 0,2546 100m2
35 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo HSTK được phê duyệt, chương V 0,3209 tấn
36 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện >250kg Theo HSTK được phê duyệt, chương V 74 cái
37 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Theo HSTK được phê duyệt, chương V 40,71 m3
38 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo HSTK được phê duyệt, chương V 0,4071 100m3
39 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo HSTK được phê duyệt, chương V 0,4071 100m3
40 Vận chuyển đất 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo HSTK được phê duyệt, chương V 0,4071 100m3
41 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được phê duyệt, chương V 0,1598 100m3
42 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK được phê duyệt, chương V 0,0523 100m3
43 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được phê duyệt, chương V 0,1162 100m2
44 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo HSTK được phê duyệt, chương V 6,28 m3
45 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo HSTK được phê duyệt, chương V 12,01 m3
46 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK được phê duyệt, chương V 87,16 m2
47 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt, chương V 2,56 m3
48 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK được phê duyệt, chương V 0,2325 100m2
49 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK được phê duyệt, chương V 5,19 m3
50 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được phê duyệt, chương V 0,2218 100m2
51 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được phê duyệt, chương V 0,3057 tấn
52 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo HSTK được phê duyệt, chương V 58 cái
E Trung chuyển vật liệu ngõ
1 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m khởi điểm, cát các loại Theo HSTK được phê duyệt, chương V 479,83 m3
2 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 20m tiếp theo, cát các loại Theo HSTK được phê duyệt, chương V 479,83 m3
3 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m khởi điểm, sỏi, đá dăm các loại Theo HSTK được phê duyệt, chương V 511,79 m3
4 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 20m tiếp theo, sỏi, đá dăm các loại Theo HSTK được phê duyệt, chương V 511,79 m3
5 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m khởi điểm, gạch xây các loại Theo HSTK được phê duyệt, chương V 87,554 1000v
6 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 20m tiếp theo, gạch xây các loại Theo HSTK được phê duyệt, chương V 87,554 1000v
7 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m khởi điểm, xi măng bao Theo HSTK được phê duyệt, chương V 180,5844 tấn
8 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 20m tiếp theo, xi măng bao Theo HSTK được phê duyệt, chương V 180,5844 tấn
9 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m khởi điểm, sắt thép các loại Theo HSTK được phê duyệt, chương V 5,4564 tấn
10 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 20m tiếp theo, sắt thép các loại Theo HSTK được phê duyệt, chương V 5,4564 tấn
11 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m khởi điểm, gỗ các loại Theo HSTK được phê duyệt, chương V 14,76 m3
12 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 20m tiếp theo, gỗ các loại Theo HSTK được phê duyệt, chương V 14,76 m3
13 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m khởi điểm, xi măng bao Theo HSTK được phê duyệt, chương V 138,11 tấn
14 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 20m tiếp theo, xi măng bao Theo HSTK được phê duyệt, chương V 138,11 tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.033E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->