Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210310275-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Phương Mai, quận Đống Đa, Hà Nội |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210224681 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-10 08:35:00 đến ngày 2021-03-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,444,456,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Mặt đường bê tông xi măng | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 284,76 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 274,99 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 2,7499 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 2,7499 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 2,7499 | 100m3 |
| 6 | Xử lý chất thải rắn (BG Cty toàn cầu) | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 274,99 | m3 |
| 7 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 23,7294 | 100m2 |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 23,5648 | 100m2 |
| B | Mặt đường bê tông nhựa | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 0,3386 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 53,36 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 0,5336 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 0,5336 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 0,5336 | 100m3 |
| 6 | Xử lý chất thải rắn (BG Cty toàn cầu) | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 53,36 | m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 5,4892 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 5,4892 | 100m2 |
| C | Thoát nước các ngõ nhỏ hơn 3m | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 102,4 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 1,024 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 1,024 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 1,024 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 0,4781 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 0,0943 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 0,305 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 12,5 | m3 |
| 9 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 50,45 | m3 |
| 10 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 103,05 | m2 |
| 11 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 6,05 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 0,7974 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 4,73 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 0,3506 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 0,7375 | tấn |
| 16 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 31 | cái |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 31 | cái |
| 18 | Bộ lưới chắn rác Composite - ngăn mùi | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 31 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 538 | cấu kiện |
| 20 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 0,4304 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 0,4304 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 0,4304 | 100m3 |
| 23 | Xử lý chất thải rắn (BG Cty toàn cầu) | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 43,04 | m³ |
| 24 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 2,83 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 0,0283 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 0,0283 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 0,0283 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 0,0484 | 100m3 |
| 29 | Công tác xử lý phế thải thoát nước tại bãi chứa bùn | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 2,2782 | tấn |
| 30 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 450,89 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 4,5089 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 4,5089 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 4,5089 | 100m3 |
| 34 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 1,4771 | 100m3 |
| 35 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 0,5432 | 100m3 |
| 36 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 1,2071 | 100m2 |
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 65,18 | m3 |
| 38 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 108,74 | m3 |
| 39 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 832,26 | m2 |
| 40 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 26,56 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 2,4142 | 100m2 |
| 42 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 54,47 | m3 |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 2,3274 | 100m2 |
| 44 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 3,2077 | tấn |
| 45 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 604 | cái |
| 46 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 370 | cấu kiện |
| 47 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 11,48 | m3 |
| 48 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 0,4108 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 0,4108 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 0,4108 | 100m3 |
| 51 | Xử lý chất thải rắn (BG Cty toàn cầu) | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 41,08 | m³ |
| 52 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 34,15 | m3 |
| 53 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 0,3415 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 0,3415 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 0,3415 | 100m3 |
| 56 | Công tác xử lý phế thải thoát nước tại bãi chứa bùn | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 29,4544 | tấn |
| 57 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 11,48 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 1,0434 | 100m2 |
| 59 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 22,32 | m3 |
| 60 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 1,195 | 100m2 |
| 61 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 1,4042 | tấn |
| 62 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 370 | cái |
| D | Thoát nước các ngõ lớn hơn 3m | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 17,63 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 0,1763 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 0,1763 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 0,1763 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 0,095 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 0,0152 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 0,0492 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 2,02 | m3 |
| 9 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 4,03 | m3 |
| 10 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 19,58 | m2 |
| 11 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 0,98 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 0,1286 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 0,77 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 0,0565 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 0,1186 | tấn |
| 16 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 5 | cái |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 5 | cái |
| 18 | Bộ lưới chắn rác Composite - ngăn mùi (báo giá QIII-2020 + 1tr bộ phận ngăn mùi) | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 5 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 74 | cấu kiện |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 3,18 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 0,1058 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 0,1058 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 0,1058 | 100m3 |
| 24 | Xử lý chất thải rắn (BG Cty toàn cầu) | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 10,58 | m3 |
| 25 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 7,8 | m3 |
| 26 | Bao tải chứa bùn để vận chuyển (5000 đồng/ bao, 30 bao/1m3) | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 234 | Bao |
| 27 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 0,078 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 0,078 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 0,078 | 100m3 |
| 30 | Công tác xử lý phế thải thoát nước tại bãi chứa bùn | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 6,279 | tấn |
| 31 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 3,18 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 0,289 | 100m2 |
| 33 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 5,33 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 0,2546 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 0,3209 | tấn |
| 36 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện >250kg | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 74 | cái |
| 37 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 40,71 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 0,4071 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 0,4071 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 0,4071 | 100m3 |
| 41 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 0,1598 | 100m3 |
| 42 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 0,0523 | 100m3 |
| 43 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 0,1162 | 100m2 |
| 44 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 6,28 | m3 |
| 45 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 12,01 | m3 |
| 46 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 87,16 | m2 |
| 47 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 2,56 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 0,2325 | 100m2 |
| 49 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 5,19 | m3 |
| 50 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 0,2218 | 100m2 |
| 51 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 0,3057 | tấn |
| 52 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 58 | cái |
| E | Trung chuyển vật liệu ngõ | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m khởi điểm, cát các loại | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 479,83 | m3 |
| 2 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 20m tiếp theo, cát các loại | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 479,83 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m khởi điểm, sỏi, đá dăm các loại | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 511,79 | m3 |
| 4 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 20m tiếp theo, sỏi, đá dăm các loại | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 511,79 | m3 |
| 5 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m khởi điểm, gạch xây các loại | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 87,554 | 1000v |
| 6 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 20m tiếp theo, gạch xây các loại | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 87,554 | 1000v |
| 7 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m khởi điểm, xi măng bao | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 180,5844 | tấn |
| 8 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 20m tiếp theo, xi măng bao | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 180,5844 | tấn |
| 9 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m khởi điểm, sắt thép các loại | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 5,4564 | tấn |
| 10 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 20m tiếp theo, sắt thép các loại | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 5,4564 | tấn |
| 11 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m khởi điểm, gỗ các loại | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 14,76 | m3 |
| 12 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 20m tiếp theo, gỗ các loại | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 14,76 | m3 |
| 13 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m khởi điểm, xi măng bao | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 138,11 | tấn |
| 14 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 20m tiếp theo, xi măng bao | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 138,11 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.033E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi