Gói thầu: Xử lý chống sạt lở mái ta luy dương, Sửa chữa kè móng vị trí đường dây 500kV, 220kV thuộc TTĐ Quảng Nam quản lý

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210315440-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Truyền tải điện Quảng Nam Công ty Truyền tải điện 2
Tên gói thầu Xử lý chống sạt lở mái ta luy dương, Sửa chữa kè móng vị trí đường dây 500kV, 220kV thuộc TTĐ Quảng Nam quản lý
Số hiệu KHLCNT 20210152367
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Xử lý sự cố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-08 11:13:00 đến ngày 2021-03-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,306,087,095 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xử lý chống sạt lở mái ta luy dương vị trí 1B Đường dây 220 kV Sông Bung 2&4 - Thạnh Mỹ 500
1 Đào xúc đất sạt lở ra ngoài khu vực móng bằng thủ công đất cấp 2. Chương V - Yêu cầu về xây lắp 100 m3
2 Đào đất móng rọ đá bằng thủ công, đất cấp 2. Chương V - Yêu cầu về xây lắp 32 m3
3 Rọ đá bằng lưới B40 (14kg/cái) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 80 cái
4 Thi công xếp đá khan, xếp rọ đá bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về xây lắp 160 m3
5 Lấp đất móng rọ đá bằng thủ công đầm chặt. Chương V - Yêu cầu về xây lắp 16 m3
6 Vận chuyển đá hộc bằng thủ công kết hợp cơ giới Chương V - Yêu cầu về xây lắp 160 m3
7 Vận chuyển rọ đá bằng thủ công kết hợp cơ giới Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,12 Tấn
B Xử lý chống sạt lở mái ta luy dương vị trí 03 Đường dây 500 kV nhánh rẽ Thạnh Mỹ
C Đoạn tường 1
1 Rọ đá 2x1x1 (có vách ngăn) mạ kẽm, bọc nhựa Chương V - Yêu cầu về xây lắp 8 Rọ
2 Rọ đá 1.5x1x1 mạ kẽm, bọc nhựa Chương V - Yêu cầu về xây lắp 7 Rọ
3 Vải địa kỹ thuật R=12kN/m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 16 m2
4 Bê tông M150 đá 2x4 đệm móng tường Chương V - Yêu cầu về xây lắp 7,44 m3
5 Ván khuôn Chương V - Yêu cầu về xây lắp 16 m2
6 Vữa lót M75 đệm móng tường Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,91 m3
7 Đắp đất K95 lưng tường đầm chặt bằng nhân công Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,24 m3
8 Bê tông M150 đá 2x4 rãnh Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,88 m3
9 Ván khuôn Chương V - Yêu cầu về xây lắp 16 m2
10 Vữa lót M75 đệm rãnh Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,4 m3
11 Bê tông M150 đá 2x4 hố tiêu năng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,76 m3
12 Ván khuôn Chương V - Yêu cầu về xây lắp 11,44 m2
13 Vữa lót M75 đệm hố tiêu năng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,17 m3
14 Rọ đá 2x1x1 (có vách ngăn) mạ kẽm, bọc nhựa tiêu năng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 Rọ
15 Đào đất C3 bằng máy Chương V - Yêu cầu về xây lắp 32 m3
16 Đắp đất K95 bằng nhân công Chương V - Yêu cầu về xây lắp 12 m3
D Đoạn tường 2
1 Rọ đá 2x1x1 (có vách ngăn) mạ kẽm, bọc nhựa Chương V - Yêu cầu về xây lắp 17 Rọ
2 Rọ đá 1.5x1x1 mạ kẽm, bọc nhựa Chương V - Yêu cầu về xây lắp 16 Rọ
3 Vải địa kỹ thuật R=12kN/m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 34 m2
4 Bê tông M150 đá 2x4 đệm móng tường Chương V - Yêu cầu về xây lắp 15,81 m3
5 Ván khuôn Chương V - Yêu cầu về xây lắp 34 m2
6 Vữa lót M75 đệm móng tường Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,93 m3
7 Đắp đất K95 lưng tường đầm chặt bằng nhân công Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4,76 m3
8 Đào đất C3 bằng máy Chương V - Yêu cầu về xây lắp 68 m3
9 Đắp đất K95 bằng nhân công Chương V - Yêu cầu về xây lắp 25,5 m3
E Đoạn tường 3
1 Bê tông M200 đá 2x4 thân tường (H=1~1.5m) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 11,23 m3
2 Ván khuôn Chương V - Yêu cầu về xây lắp 42,89 m2
3 Bê tông M200 đá 2x4 móng tường (H=1~1.5m) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 25,7 m3
4 Ván khuôn Chương V - Yêu cầu về xây lắp 45,58 m2
5 Bê tông M200 đá 1x2 dầm DD KT(bxh=20x30)cm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,08 m3
6 Ván khuôn Chương V - Yêu cầu về xây lắp 10,92 m2
7 Vữa lót M75 đệm móng tường Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,99 m3
8 Vải địa kỹ thuật loại không dệt Chương V - Yêu cầu về xây lắp 23,94 m2
9 Đất sét luyện Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,83 m3
10 ống nhựa PCV D100, Ltb = 0.8m, K/c 2m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 7,2 m
11 Bao tải tẩm nhựa chèn khe phòng lún dày 2cm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,02 m3
12 BTCT M200 đá 1x2 ốp mái Chương V - Yêu cầu về xây lắp 7,15 m3
13 Thép 6= Chương V - Yêu cầu về xây lắp 230,98 kg
14 Thép 10 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 174,58 kg
15 Vữa lót M75 đệm ốp mái Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,75 m3
16 Đắp đất K95 lưng tường đầm chặt bằng nhân công Chương V - Yêu cầu về xây lắp 49,62 m3
17 Tháo dỡ mái taluy hiện trạng ĐHX dày TB 25cm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 10,06 m3
18 Đào đất C3 bằng máy Chương V - Yêu cầu về xây lắp 67,42 m3
19 đá dăm 4x6 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,62 m3
20 Bê tông M150 đá 2x4 sân gia cố trước tường Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4,86 m3
21 Ván khuôn Chương V - Yêu cầu về xây lắp 5,4 m2
22 Vữa lót M75 đệm sân gia cố trước tường Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,49 m3
F Đoạn tường 4
1 BTCT M200 đá 1x2 ốp mái Chương V - Yêu cầu về xây lắp 5,46 m3
2 Thép 6= Chương V - Yêu cầu về xây lắp 232,28 kg
3 Thép 10 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 178,59 kg
4 Vữa lót M75 đệm ốp mái Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,91 m3
5 Bê tông M200 đá 2x4 chân khay Chương V - Yêu cầu về xây lắp 7 m3
6 Ván khuôn Chương V - Yêu cầu về xây lắp 35 m2
7 Vữa lót M75 đệm chân khay Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,35 m3
8 Tháo dỡ mái taluy hiện trạng ĐHX dày TB 25cm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 27,28 m3
9 Bê tông M200 đá 1x2 dầm DD KT(bxh=20x30)cm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,05 m3
10 Ván khuôn Chương V - Yêu cầu về xây lắp 10,62 m2
11 Đắp đất K95 lưng tường đầm chặt bằng nhân công Chương V - Yêu cầu về xây lắp 17,85 m3
G Rãnh đỉnh (Rãnh loại 1)
1 Bê tông M150 đá 2x4 rãnh Chương V - Yêu cầu về xây lắp 13,92 m3
2 Ván khuôn Chương V - Yêu cầu về xây lắp 87 m2
3 Vữa lót M75 đệm rãnh Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,74 m3
4 Bê tông M150 đá 2x4 hố tiêu năng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,76 m3
5 Ván khuôn Chương V - Yêu cầu về xây lắp 11,44 m2
6 Vữa lót M75 đệm hố tiêu năng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,17 m3
7 Rọ đá 2x1x1 (có vách ngăn) mạ kẽm, bọc nhựa tiêu năng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 Rọ
8 Bê tông M150 đá 2x4 gờ tiêu năng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,45 m3
9 Ván khuôn Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6,72 m2
10 Đào đất C3 nhân công Chương V - Yêu cầu về xây lắp 63,95 m3
11 Đắp đất K95 bằng nhân công Chương V - Yêu cầu về xây lắp 65,25 m3
H Gia cố mái
1 Bê tông M150 đá 2x4 gia cố taluy Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6,11 m3
2 Ván khuôn Chương V - Yêu cầu về xây lắp 5,09 m2
3 Bê tông M150 đá 2x4 chân khay Chương V - Yêu cầu về xây lắp 10,18 m3
4 Ván khuôn Chương V - Yêu cầu về xây lắp 67,9 m2
5 Vữa lót M75 đệm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,04 m3
I Chi tiết khác
1 Khơi thông rãnh hiện trạng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,2 m3
2 San ủi thi công đường công vụ chiều dài dự kiến 2km, rộng 3,5m, dày trung bình 0,15m. Khối lượng thực tế sẽ được xác nhận trong quá trình thi công Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1.050 m3
3 Vận chuyển đổ thải đất C3 100m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 67,48 m3
4 Vận chuyển đổ thải đất C4 100m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 37,34 m3
J Sửa chữa kè móng vị trí 45A Đường dây 220 kV Sông Bung 2&4 - Thạnh Mỹ 500
K Bổ sung, san gạt, đầm đất móng
1 Đắp đất, san gạt, đầm đất cấp 3 đạt k=95 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6 m3
L Mương thoát nước
1 Đào đất cấp 3 mương thoát nước Chương V - Yêu cầu về xây lắp 74,7 m3
2 Bê tông lót mương đá 4x6 mác M100 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 5,2 m3
3 Xây mương bằng đá hộc vữa M75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 28,8 m3
4 Đắp đầm đất cấp 3 thành ngoài mương Chương V - Yêu cầu về xây lắp 30,4 m3
5 Xếp rọ đá tạo hố tiêu năng chống xói lở (1x2x0.5m) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 Rọ
M Phủ bê tông cốt thép mặt móng
1 Trải giấy dầu chống thấm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 400 m2
2 Đổ bê tông phủ mặt móng mác M100 đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 40 m3
3 Cốt thép sàn d=8mm, a=200mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1.600 kg
4 Bảo dưỡng mạch hồ mái kè hiện hữu bằng vữa mác M75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 100 m2
N Xử lý sự cố sạt lở vị trí 83 Đường dây 220 kV Xekaman 3 - Thạnh Mỹ 500
O Bê tông mặt móng
1 Đào đất, san đất tạo mặt bằng, đấ cấp 3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 26,19 m3
2 Đắp đất đầm chặt Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,46 m3
3 Bê tông lót B7,5 đá 4x6 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 12,96 m3
4 Bê tông sàn B15 đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 11,24 m3
5 Bê tông giằng B15 đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,59 m3
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông giằng, đường kính Chương V - Yêu cầu về xây lắp 43,16 kg
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông giằng, đường kính Chương V - Yêu cầu về xây lắp 210,68 kg
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn, đường kính Chương V - Yêu cầu về xây lắp 250,86 kg
9 Ván khuôn giằng bê tông Chương V - Yêu cầu về xây lắp 21,68 m2
P Xây mương thoát nước
1 Đào đất mương thoát nước, đất cấp 3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 182,16 m3
2 Bê tông lót B7,5 đá 4x6 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 12,6 m3
3 Xây mương thoát nước bằng đá hộc M75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 70,2 m2
4 Làm và thả rọ đá chống xói (2x1x1m) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 rọ
5 Đắp đất móng đầm chặt Chương V - Yêu cầu về xây lắp 59,56 m3
Q Công việc khác
1 Vận chuyển vật liệu bằng cơ giới Chương V - Yêu cầu về xây lắp 34 km
2 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công đến vị trí Chương V - Yêu cầu về xây lắp 700 m
R Xử lý chống sạt lở mái ta luy dương vị trí 1959B Đường dây 500 kV Thạnh Mỹ - Pleiku 2
S Hệ dầm khung giằng BTCT đổ tại chỗ
1 Bê tông M200 đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 60 m3
2 Ván khuôn Chương V - Yêu cầu về xây lắp 389 m2
3 Cốt thép D Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1.081 kg
4 Cốt thép 10 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1.901 kg
5 lớp vữa lót M75 dày 5 cm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 5 m3
6 Đào đất C3 bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về xây lắp 82 m3
7 Đắp đất K95 bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về xây lắp 17,4 m3
T Gia cố mái taluy
1 Bê tông M200 đá 1x2 dày 10cm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 17,7 m3
2 Cốt thép D8 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 697 kg
3 Bê tông đệm M100 dày 5cm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 8,8 m3
U Chi tiết thoát nước mái
1 Đá 2x4 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,8 m3
2 Vải địa kỹ thuật loại không dệt Chương V - Yêu cầu về xây lắp 19,2 m2
3 Đất sét luyện Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,44 m3
4 Ống nhựa PCV D100, Ltb = 0.4m, K/c 2m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6,4 m
5 Đào đất cấp 3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,2 m3
V Rãnh dọc
1 Bê tông M150 đá 2x4 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4,6 m3
2 Ván khuôn Chương V - Yêu cầu về xây lắp 21,8 m2
3 Đá dăm đệm dày 10cm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 m3
4 Đào đất bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về xây lắp 17 m3
5 Đất đắp bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về xây lắp 10,2 m3
W Hố tiêu năng
1 Bê tông M150 đá 2x4 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,4 m3
2 Ván khuôn Chương V - Yêu cầu về xây lắp 16 m2
3 lớp vữa lót M75 dày 5 cm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,25 m3
4 Rọ đá KT(200x100x50)cm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 Rọ
5 Đất đào bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về xây lắp 9 m3
6 Đất đắp bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,3 m3
X Các hạng mục khác
1 Phá dở rãnh đá hộc xây hiện trạng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4,6 m3
2 Trồng cỏ mái taluy Chương V - Yêu cầu về xây lắp 132 m2
3 Đào mái taluy đào máy Chương V - Yêu cầu về xây lắp 284,8 m3
4 Đào hốt đất sạt đào máy Chương V - Yêu cầu về xây lắp 110 m3
5 Đắp mái taluy K95 thủ công Chương V - Yêu cầu về xây lắp 15 m3
6 Vận chuyển đất thừa đi đổ cự li 11km Chương V - Yêu cầu về xây lắp 461,54 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.959130643E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.91826127E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Xây lắp các công trình đường dây hoặc trạm biến áp cấp điện áp từ 220kV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 914.260.966 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->