Gói thầu: Xử lý chống sạt lở mái ta luy dương, Sửa chữa kè móng vị trí đường dây 500kV, 220kV thuộc TTĐ Quảng Nam quản lý
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210315440-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Truyền tải điện Quảng Nam Công ty Truyền tải điện 2 |
| Tên gói thầu | Xử lý chống sạt lở mái ta luy dương, Sửa chữa kè móng vị trí đường dây 500kV, 220kV thuộc TTĐ Quảng Nam quản lý |
| Số hiệu KHLCNT | 20210152367 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Xử lý sự cố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-08 11:13:00 đến ngày 2021-03-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,306,087,095 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xử lý chống sạt lở mái ta luy dương vị trí 1B Đường dây 220 kV Sông Bung 2&4 - Thạnh Mỹ 500 | |||
| 1 | Đào xúc đất sạt lở ra ngoài khu vực móng bằng thủ công đất cấp 2. | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 100 | m3 |
| 2 | Đào đất móng rọ đá bằng thủ công, đất cấp 2. | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 32 | m3 |
| 3 | Rọ đá bằng lưới B40 (14kg/cái) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 80 | cái |
| 4 | Thi công xếp đá khan, xếp rọ đá bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 160 | m3 |
| 5 | Lấp đất móng rọ đá bằng thủ công đầm chặt. | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công kết hợp cơ giới | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 160 | m3 |
| 7 | Vận chuyển rọ đá bằng thủ công kết hợp cơ giới | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,12 | Tấn |
| B | Xử lý chống sạt lở mái ta luy dương vị trí 03 Đường dây 500 kV nhánh rẽ Thạnh Mỹ | |||
| C | Đoạn tường 1 | |||
| 1 | Rọ đá 2x1x1 (có vách ngăn) mạ kẽm, bọc nhựa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | Rọ |
| 2 | Rọ đá 1.5x1x1 mạ kẽm, bọc nhựa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | Rọ |
| 3 | Vải địa kỹ thuật R=12kN/m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | m2 |
| 4 | Bê tông M150 đá 2x4 đệm móng tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,44 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | m2 |
| 6 | Vữa lót M75 đệm móng tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,91 | m3 |
| 7 | Đắp đất K95 lưng tường đầm chặt bằng nhân công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,24 | m3 |
| 8 | Bê tông M150 đá 2x4 rãnh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,88 | m3 |
| 9 | Ván khuôn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | m2 |
| 10 | Vữa lót M75 đệm rãnh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4 | m3 |
| 11 | Bê tông M150 đá 2x4 hố tiêu năng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,76 | m3 |
| 12 | Ván khuôn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,44 | m2 |
| 13 | Vữa lót M75 đệm hố tiêu năng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,17 | m3 |
| 14 | Rọ đá 2x1x1 (có vách ngăn) mạ kẽm, bọc nhựa tiêu năng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | Rọ |
| 15 | Đào đất C3 bằng máy | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 32 | m3 |
| 16 | Đắp đất K95 bằng nhân công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | m3 |
| D | Đoạn tường 2 | |||
| 1 | Rọ đá 2x1x1 (có vách ngăn) mạ kẽm, bọc nhựa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17 | Rọ |
| 2 | Rọ đá 1.5x1x1 mạ kẽm, bọc nhựa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | Rọ |
| 3 | Vải địa kỹ thuật R=12kN/m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 34 | m2 |
| 4 | Bê tông M150 đá 2x4 đệm móng tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15,81 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 34 | m2 |
| 6 | Vữa lót M75 đệm móng tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,93 | m3 |
| 7 | Đắp đất K95 lưng tường đầm chặt bằng nhân công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,76 | m3 |
| 8 | Đào đất C3 bằng máy | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 68 | m3 |
| 9 | Đắp đất K95 bằng nhân công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 25,5 | m3 |
| E | Đoạn tường 3 | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 2x4 thân tường (H=1~1.5m) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,23 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 42,89 | m2 |
| 3 | Bê tông M200 đá 2x4 móng tường (H=1~1.5m) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 25,7 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 45,58 | m2 |
| 5 | Bê tông M200 đá 1x2 dầm DD KT(bxh=20x30)cm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,08 | m3 |
| 6 | Ván khuôn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,92 | m2 |
| 7 | Vữa lót M75 đệm móng tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,99 | m3 |
| 8 | Vải địa kỹ thuật loại không dệt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23,94 | m2 |
| 9 | Đất sét luyện | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,83 | m3 |
| 10 | ống nhựa PCV D100, Ltb = 0.8m, K/c 2m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,2 | m |
| 11 | Bao tải tẩm nhựa chèn khe phòng lún dày 2cm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,02 | m3 |
| 12 | BTCT M200 đá 1x2 ốp mái | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,15 | m3 |
| 13 | Thép 6=| Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
230,98
|
kg |
|
| 14 | Thép 10| Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
174,58
|
kg |
|
| 15 | Vữa lót M75 đệm ốp mái | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,75 | m3 |
| 16 | Đắp đất K95 lưng tường đầm chặt bằng nhân công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 49,62 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ mái taluy hiện trạng ĐHX dày TB 25cm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,06 | m3 |
| 18 | Đào đất C3 bằng máy | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 67,42 | m3 |
| 19 | đá dăm 4x6 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,62 | m3 |
| 20 | Bê tông M150 đá 2x4 sân gia cố trước tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,86 | m3 |
| 21 | Ván khuôn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,4 | m2 |
| 22 | Vữa lót M75 đệm sân gia cố trước tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,49 | m3 |
| F | Đoạn tường 4 | |||
| 1 | BTCT M200 đá 1x2 ốp mái | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,46 | m3 |
| 2 | Thép 6=| Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
232,28
|
kg |
|
| 3 | Thép 10| Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
178,59
|
kg |
|
| 4 | Vữa lót M75 đệm ốp mái | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,91 | m3 |
| 5 | Bê tông M200 đá 2x4 chân khay | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | m3 |
| 6 | Ván khuôn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 35 | m2 |
| 7 | Vữa lót M75 đệm chân khay | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,35 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ mái taluy hiện trạng ĐHX dày TB 25cm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 27,28 | m3 |
| 9 | Bê tông M200 đá 1x2 dầm DD KT(bxh=20x30)cm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,05 | m3 |
| 10 | Ván khuôn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,62 | m2 |
| 11 | Đắp đất K95 lưng tường đầm chặt bằng nhân công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17,85 | m3 |
| G | Rãnh đỉnh (Rãnh loại 1) | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 rãnh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13,92 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 87 | m2 |
| 3 | Vữa lót M75 đệm rãnh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,74 | m3 |
| 4 | Bê tông M150 đá 2x4 hố tiêu năng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,76 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,44 | m2 |
| 6 | Vữa lót M75 đệm hố tiêu năng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,17 | m3 |
| 7 | Rọ đá 2x1x1 (có vách ngăn) mạ kẽm, bọc nhựa tiêu năng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | Rọ |
| 8 | Bê tông M150 đá 2x4 gờ tiêu năng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,45 | m3 |
| 9 | Ván khuôn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,72 | m2 |
| 10 | Đào đất C3 nhân công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 63,95 | m3 |
| 11 | Đắp đất K95 bằng nhân công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 65,25 | m3 |
| H | Gia cố mái | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 gia cố taluy | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,11 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,09 | m2 |
| 3 | Bê tông M150 đá 2x4 chân khay | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,18 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 67,9 | m2 |
| 5 | Vữa lót M75 đệm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,04 | m3 |
| I | Chi tiết khác | |||
| 1 | Khơi thông rãnh hiện trạng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,2 | m3 |
| 2 | San ủi thi công đường công vụ chiều dài dự kiến 2km, rộng 3,5m, dày trung bình 0,15m. Khối lượng thực tế sẽ được xác nhận trong quá trình thi công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1.050 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đổ thải đất C3 100m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 67,48 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đổ thải đất C4 100m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 37,34 | m3 |
| J | Sửa chữa kè móng vị trí 45A Đường dây 220 kV Sông Bung 2&4 - Thạnh Mỹ 500 | |||
| K | Bổ sung, san gạt, đầm đất móng | |||
| 1 | Đắp đất, san gạt, đầm đất cấp 3 đạt k=95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | m3 |
| L | Mương thoát nước | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 mương thoát nước | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 74,7 | m3 |
| 2 | Bê tông lót mương đá 4x6 mác M100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,2 | m3 |
| 3 | Xây mương bằng đá hộc vữa M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 28,8 | m3 |
| 4 | Đắp đầm đất cấp 3 thành ngoài mương | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30,4 | m3 |
| 5 | Xếp rọ đá tạo hố tiêu năng chống xói lở (1x2x0.5m) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | Rọ |
| M | Phủ bê tông cốt thép mặt móng | |||
| 1 | Trải giấy dầu chống thấm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 400 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông phủ mặt móng mác M100 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 40 | m3 |
| 3 | Cốt thép sàn d=8mm, a=200mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1.600 | kg |
| 4 | Bảo dưỡng mạch hồ mái kè hiện hữu bằng vữa mác M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 100 | m2 |
| N | Xử lý sự cố sạt lở vị trí 83 Đường dây 220 kV Xekaman 3 - Thạnh Mỹ 500 | |||
| O | Bê tông mặt móng | |||
| 1 | Đào đất, san đất tạo mặt bằng, đấ cấp 3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 26,19 | m3 |
| 2 | Đắp đất đầm chặt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,46 | m3 |
| 3 | Bê tông lót B7,5 đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,96 | m3 |
| 4 | Bê tông sàn B15 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,24 | m3 |
| 5 | Bê tông giằng B15 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,59 | m3 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông giằng, đường kính | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 43,16 | kg |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông giằng, đường kính | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 210,68 | kg |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn, đường kính | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 250,86 | kg |
| 9 | Ván khuôn giằng bê tông | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 21,68 | m2 |
| P | Xây mương thoát nước | |||
| 1 | Đào đất mương thoát nước, đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 182,16 | m3 |
| 2 | Bê tông lót B7,5 đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,6 | m3 |
| 3 | Xây mương thoát nước bằng đá hộc M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 70,2 | m2 |
| 4 | Làm và thả rọ đá chống xói (2x1x1m) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | rọ |
| 5 | Đắp đất móng đầm chặt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 59,56 | m3 |
| Q | Công việc khác | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu bằng cơ giới | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 34 | km |
| 2 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công đến vị trí | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 700 | m |
| R | Xử lý chống sạt lở mái ta luy dương vị trí 1959B Đường dây 500 kV Thạnh Mỹ - Pleiku 2 | |||
| S | Hệ dầm khung giằng BTCT đổ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 60 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 389 | m2 |
| 3 | Cốt thép D | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1.081 | kg |
| 4 | Cốt thép 10| Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
1.901
|
kg |
|
| 5 | lớp vữa lót M75 dày 5 cm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | m3 |
| 6 | Đào đất C3 bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 82 | m3 |
| 7 | Đắp đất K95 bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17,4 | m3 |
| T | Gia cố mái taluy | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 dày 10cm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17,7 | m3 |
| 2 | Cốt thép D8 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 697 | kg |
| 3 | Bê tông đệm M100 dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,8 | m3 |
| U | Chi tiết thoát nước mái | |||
| 1 | Đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8 | m3 |
| 2 | Vải địa kỹ thuật loại không dệt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19,2 | m2 |
| 3 | Đất sét luyện | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,44 | m3 |
| 4 | Ống nhựa PCV D100, Ltb = 0.4m, K/c 2m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,4 | m |
| 5 | Đào đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,2 | m3 |
| V | Rãnh dọc | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,6 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 21,8 | m2 |
| 3 | Đá dăm đệm dày 10cm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | m3 |
| 4 | Đào đất bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17 | m3 |
| 5 | Đất đắp bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,2 | m3 |
| W | Hố tiêu năng | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,4 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | m2 |
| 3 | lớp vữa lót M75 dày 5 cm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,25 | m3 |
| 4 | Rọ đá KT(200x100x50)cm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | Rọ |
| 5 | Đất đào bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | m3 |
| 6 | Đất đắp bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,3 | m3 |
| X | Các hạng mục khác | |||
| 1 | Phá dở rãnh đá hộc xây hiện trạng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,6 | m3 |
| 2 | Trồng cỏ mái taluy | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 132 | m2 |
| 3 | Đào mái taluy đào máy | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 284,8 | m3 |
| 4 | Đào hốt đất sạt đào máy | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 110 | m3 |
| 5 | Đắp mái taluy K95 thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đi đổ cự li 11km | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 461,54 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.959130643E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.91826127E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Xây lắp các công trình đường dây hoặc trạm biến áp cấp điện áp từ 220kV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 914.260.966 VNĐ.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi