Gói thầu: Mua sắm thiết bị phục vụ công tác đào tạo Quý I 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210352244-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Mở Hà Nội |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị phục vụ công tác đào tạo Quý I 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210346352 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn học phí và lệ phí |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-24 09:12:00 đến ngày 2021-04-06 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,250,700,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy chủ | 1 | Bộ | Bộ VXL: 1 x Xeon Intel® Xeon® E3-1225v5 (3.3GHz/4-core/8MB/80W) Processor; Chi tiết xem Chương V | ||
| 2 | Máy tính để bàn | 2 | Bộ | i7-10700/8GB RAM/1TB HDD/DVDRW/WL + BT/K + M/Win10; Chi tiết xem Chương V | ||
| 3 | Máy tính để bàn | 2 | Bộ | Intel Core™ i5-9400 Processor (9M Cache, up to 4.10 GHz); Chi tiết xem Chương V | ||
| 4 | Máy tính để bàn | 7 | Bộ | Intel Core i5 9400 (2.90Ghz-9Mb/Socket 1151); Chi tiết xem Chương V | ||
| 5 | Máy tính để bàn | 25 | Bộ | Intel® Core™ i3-9100 (3.6 GHz /4 Cores 4 Threads / 6MB / Socket; Chi tiết xem Chương V | ||
| 6 | Máy tính xách tay | 37 | Chiếc | CPU: Intel® Core™ i3-1115G4; Chi tiết xem Chương V | ||
| 7 | Máy tính để bàn | 8 | Bộ | i3-10100; Chi tiết xem Chương V | ||
| 8 | Hệ thống mạng LAN | 6 | Cuộn | Chi tiết xem Chương V | ||
| 9 | Hệ thống ghen hộp, vật tư phụ đầu mạng, dây thít, khoan đục… | 1 | Gói | Chi tiết xem Chương V | ||
| 10 | Dây điện cấp nguồn cho máy tính và hệ thống Switch | 200 | m | Chi tiết xem Chương V | ||
| 11 | Switch | 2 | Cái | Chi tiết xem Chương V | ||
| 12 | Tủ rack | 1 | Cái | Chi tiết xem Chương V | ||
| 13 | Máy tính để bàn | 2 | Chiếc | CPU : Intel® Core™ i3-1010; Chi tiết xem Chương V | ||
| 14 | Màn hình máy tính | 2 | Chiếc | Kích thước màn hình: 23.8 inch; Chi tiết xem Chương V | ||
| 15 | Máy tính xách tay | 2 | Cái | i3-1005G1/4GB/256GB SSD/15.6/VGA ON/Win10/Silver; Chi tiết xem Chương V | ||
| 16 | Máy tính xách tay | 1 | Cái | i5-1135G7/8GB/512GB SSD/15.6/VGA ON/Win 10/Silver Chi tiết xem Chương V | ||
| 17 | Máy tính xách tay | 3 | Cái | i5-1035G1/8GB RAM/512GB SSD/15.6''FHD/MX250 Chi tiết xem Chương V | ||
| 18 | Máy tính xách tay | 3 | Cái | Bộ vi xử lý: Intel® Core™ i7-1165G7 Chi tiết xem Chương V | ||
| 19 | Máy tính xách tay | 1 | Cái | Ram 8GB/SSD: 512GB (MYD92SA/A); Chi tiết xem Chương V | ||
| 20 | Máy tính bảng | 5 | Cái | Chi tiết xem Chương V | ||
| 21 | Ổ cứng SSD | 10 | Cái | Chi tiết xem Chương V | ||
| 22 | Ổ cứng cắm ngoài | 3 | Cái | Chi tiết xem Chương V | ||
| 23 | Webcam | 2 | Chiếc | Chi tiết xem Chương V | ||
| 24 | Switch | 4 | Chiếc | Chi tiết xem Chương V | ||
| 25 | Ổ cứng HDD | 2 | Cái | Chi tiết xem Chương V | ||
| 26 | Ổ lưu trữ mạng | 1 | Bộ | Chi tiết xem Chương V | ||
| 27 | Đầu đọc thẻ | 2 | Cái | Chi tiết xem Chương V | ||
| 28 | Bộ phát Wifi từ Sim 3G, 4G | 1 | Bộ | Chi tiết xem Chương V | ||
| 29 | Bộ phát Wifi | 2 | Cái | Chi tiết xem Chương V | ||
| 30 | Amply | 5 | Bộ | Chi tiết xem Chương V | ||
| 31 | Micro không dây | 5 | Bộ | Chi tiết xem Chương V | ||
| 32 | Loa | 4 | Cái | Chi tiết xem Chương V | ||
| 33 | Máy trợ giảng không dây | 10 | Cái | Chi tiết xem Chương V | ||
| 34 | Micro dây | 10 | Cái | Chi tiết xem Chương V | ||
| 35 | Loa kéo | 1 | Cái | Chi tiết xem Chương V | ||
| 36 | Máy Chiếu đa năng | 2 | Bộ | Độ phân giải thực 800x600 (SVGA); Độ tương phản 10.000:1; Chi tiết xem Chương V | ||
| 37 | Máy chiếu | 1 | Chiếc | Độ phân giải thực: 1024 x 768 (XGA); Độ tương phản 16.000:1; Chi tiết xem Chương V | ||
| 38 | Máy chiếu đa năng | 1 | Chiếc | Độ phân giải: XGA (1024x768); Độ tương phản 18.000:1; Chi tiết xem Chương V | ||
| 39 | Máy chiếu | 5 | Bộ | Độ phân giải thực: XGA (1024 x 768); Độ tương phản 15.000:1; Chi tiết xem Chương V | ||
| 40 | Dây HDMI nối dài 15 mét, Giá treo máy chiếu, dây điện cấp nguồn cho máy chiếu (30 mét/máy, ghen điện ….) | 9 | Bộ | Chi tiết xem Chương V | ||
| 41 | Phụ kiện vit, nở, khoan tường, ổ điện phích cắm…( 1 bộ máy chiếu) | 9 | Bộ | Chi tiết xem Chương V | ||
| 42 | Màn chiếu | 6 | Cái | Chi tiết xem Chương V | ||
| 43 | Lắp đặt máy chiếu/màn chiếu cho các khoa và trung tâm | 9 | Bộ | Chi tiết xem Chương V | ||
| 44 | Máy in laser đen trắng | 8 | Cái | Chi tiết xem Chương V | ||
| 45 | Máy in | 1 | Cái | Chi tiết xem Chương V | ||
| 46 | Máy quét 2 mặt tốc độ cao | 1 | Cái | Chi tiết xem Chương V | ||
| 47 | Máy ảnh | 1 | Cái | Chi tiết xem Chương V | ||
| 48 | Ngàm chuyển commlite | 1 | Bộ | Chi tiết xem Chương V | ||
| 49 | Ống kính | 1 | Cái | Chi tiết xem Chương V | ||
| 50 | Thẻ nhớ SD | 2 | Cái | Chi tiết xem Chương V | ||
| 51 | Chân máy ảnh (Tripod) | 2 | Cái | Chi tiết xem Chương V | ||
| 52 | Đèn Flash | 1 | Cái | Chi tiết xem Chương V | ||
| 53 | USB 3.0 | 1 | Cái | Chi tiết xem Chương V | ||
| 54 | Gimbal chống rung | 1 | Bộ | Chi tiết xem Chương V | ||
| 55 | Chuông báo giờ tự động | 1 | Bộ | Chi tiết xem Chương V | ||
| 56 | Đài Cassette | 10 | Chiếc | Chi tiết xem Chương V | ||
| 57 | Bộ máng đèn tuýp đôi kèm bóng LED | 40 | Chiếc | Chi tiết xem Chương V | ||
| 58 | Quạt trần | 22 | Chiếc | Chi tiết xem Chương V | ||
| 59 | Quạt treo | 16 | Chiếc | Chi tiết xem Chương V | ||
| 60 | Phụ kiện vit, nở, khoan tường, ổ điện phích cắm…(cấp điện nguồn cho 40 bóng tuýp LED, 16 quạt trần, 22 quạt treo tường….). | 1 | Gói | Chi tiết xem Chương V | ||
| 61 | Dây điện cấp nguồn quạt trần, hệ thống bóng tuýp LED… | 155 | m | Chi tiết xem Chương V | ||
| 62 | Hệ thống ghen đi dây điện cho quạt trần + quạt treo tường + quạt trần,… | 50 | Cây | Chi tiết xem Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị điện tử (máy chiếu đa năng, máy tính, máy in, màn hình…)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.200.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cán bộ hỗ trợ khắc phục hay xử lý tạm thời để đảm bảo an toàn cho thiết bị trong vòng 48 giờ... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... không quá 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, trừ trường hợp phải đặt hàng với nước ngoài. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi