Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210314202-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/03/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210205110
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới; cơ cấu nguồn vốn theo Nghị quyết số 05/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-05 23:34:00 đến ngày 2021-03-16 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,417,673,593 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Phát hoang mặt bằng thi công mô tả theo chương V 0,281 100m2
2 Đào khuôn đường mô tả theo chương V 0,063 100m3
3 Đắp đất dính nền đường K=0,90 mô tả theo chương V 0,085 100m3
4 Cung cấp đất dính mô tả theo chương V 4,315 m3
5 Đắp cát sông nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 mô tả theo chương V 0,315 100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Cấp phối đá dăm lớp dưới mô tả theo chương V 0,074 100m3
2 Ván khuôn mặt đường mô tả theo chương V 0,036 100m2
3 Trải mũ nilon mô tả theo chương V 0,655 100m2
4 Bê tông mặt đường đá 1x2 B20 mô tả theo chương V 9,9 m3
C CỌC TIÊU, BIỂN BÁO
1 Cốt thép cọc tiêu, đường kính mô tả theo chương V 0,073 tấn
2 Cung cấp thép D=6mm mô tả theo chương V 17,578 kg
3 Cung cấp cốt thép D=10mm mô tả theo chương V 55,374 kg
4 Bê tông đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2 B15 đs 6-8 mô tả theo chương V 0,545 m3
5 Ván khuôn cọc tiêu mô tả theo chương V 0,119 100m2
6 Đào đất trồng cọc tiêu mô tả theo chương V 1,76 m3
7 Bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2 B12.5 mô tả theo chương V 1,562 m3
8 Lắp đặt cọc tiêu mô tả theo chương V 22 cái
9 Sơn dầu 2 lớp cọc tiêu mô tả theo chương V 9,735 m2
10 Đào đất trồng biển báo mô tả theo chương V 1,322 m3
11 Bê tông móng biển báo, đá 1x2 B12.5 mô tả theo chương V 1,233 m3
12 Lắp đặt cột và biển báo phản quang mô tả theo chương V 14 cái
13 Cung cấp trụ biển báo mô tả theo chương V 42 md
14 Cung cấp biển báo tam giác mô tả theo chương V 11 biển
15 Cung cấp biển báo tròn mô tả theo chương V 3 biển
16 Cung cấp biển báo chữ nhật 50x70 mô tả theo chương V 1 biển
17 Cung cấp biển báo chữ nhật 30x60 mô tả theo chương V 2 biển
18 Cung cấp bulon D16x150 mô tả theo chương V 34 cái
D XÂY DỰNG MỚI CẦU BTCT
1 Phá dỡ bê tông cầu cũ mô tả theo chương V 14,137 m3
2 Đắp đê quai bằng đất dính K=0,90 mô tả theo chương V 2,052 100m3
3 Cung cấp đất dính mô tả theo chương V 225,757 m3
4 Đóng cừ tràm ngập đất mô tả theo chương V 47,443 100m
5 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3 không ngập đất mô tả theo chương V 20,333 100m
6 Cung cấp cừ tràm cặp cổ mô tả theo chương V 254,16 md
7 Công buộc cừ tràm mô tả theo chương V 0,03 tấn
8 Cung cấp thép tròn D=6mm mô tả theo chương V 29,544 kg
9 Bơm nước thi công mố mô tả theo chương V 30 ca
10 Đào phá bỏ đê quai mô tả theo chương V 2,052 100m3
11 Lắp đặt ống uPVC D200 dài 20m mô tả theo chương V 0,4 100m
12 Gia công cốt thép cọc ĐK mô tả theo chương V 1,94 tấn
13 Cung cấp thép D=8mm mô tả theo chương V 1.940,4 kg
14 Gia công cốt thép cọc ĐK mô tả theo chương V 7,562 tấn
15 Cung cấp thép tròn D=16mm mô tả theo chương V 829,404 kg
16 Cung cấp cốt thép D=18mm mô tả theo chương V 6.732,468 kg
17 Cốt thép cọc ĐK> 18mm mô tả theo chương V 0,435 tấn
18 Cung cấp cốt thép D=20mm mô tả theo chương V 434,988 kg
19 Gia công bass nối cọc mô tả theo chương V 0,29 tấn
20 Cung cấp thép tấm mô tả theo chương V 290,45 kg
21 Lắp đặt bass nối cọc mô tả theo chương V 0,29 tấn
22 Đổ bê tông đúc sẵn cọc đá 1x2 B22.5 đs 6-8 mô tả theo chương V 37,944 m3
23 Ván khuôn đổ bê tông cọc mô tả theo chương V 3,888 100m2
24 Đóng cọc BTCT thẳng trên cạn búa 1,8 tấn, chiều dài cọc mô tả theo chương V 2,36 100m
25 Đóng cọc BTCT xiên trên cạn búa 1,8 tấn, Lcọc mô tả theo chương V 1,888 100m
26 Gia công hộp nối cọc mô tả theo chương V 1,374 tấn
27 Cung cấp thép tấm mô tả theo chương V 1.165,76 kg
28 Cung cấp thép hình mô tả theo chương V 208,44 kg
29 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cm mô tả theo chương V 18 mối nối
30 Thử động cọc trên bờ mô tả theo chương V 1 cọc
31 Đào đất thi công mố cầu mô tả theo chương V 0,125 100m3
32 Phá dỡ bê tông cốt thép đầu cọc mô tả theo chương V 0,972 m3
33 Bê tông lót đá 1x2, mác 150 mô tả theo chương V 1,786 m3
34 Ván khuôn bê tông móng mô tả theo chương V 0,026 100m2
35 Cốt thép mố cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính mô tả theo chương V 3,036 tấn
36 Cung cấp cốt thép D=12mm mô tả theo chương V 1.643,3 kg
37 Cung cấp thép tròn D=16mm mô tả theo chương V 556,6 kg
38 Cung cấp thép tròn D=18mm mô tả theo chương V 836,34 kg
39 Bê tông mố cầu, đá 1x2, B22.5 đs 6-8 mô tả theo chương V 77,198 m3
40 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn mô tả theo chương V 1,97 100m2
41 Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn mô tả theo chương V 11 m
42 Bơm Sikagrout 214-11 mô tả theo chương V 1,518 m3
43 Bê tông lót bản quá độ đá 1x2, mác 150 mô tả theo chương V 4,18 m3
44 Ván khuôn bê tông lót bản quá độ mô tả theo chương V 0,033 100m2
45 Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép mô tả theo chương V 0,01 tấn
46 Cung cấp thép tròn D=6mm mô tả theo chương V 9,6 kg
47 Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép mô tả theo chương V 2,225 tấn
48 Cung cấp thép tròn D=16mm mô tả theo chương V 1.648,5 kg
49 Cung cấp thép tròn D=18mm mô tả theo chương V 576,62 kg
50 Bê tông bản quá độ đá 1x2 B22.5 đs 6-8 mô tả theo chương V 14,19 m3
51 Ván khuôn bản quá độ mô tả theo chương V 0,103 100m2
52 Lắp đặt ống nhựa D=27mm mô tả theo chương V 0,048 100m
53 Giấy dầu tẩm nhựa đường mô tả theo chương V 2,4 m2
54 Lắp đặt gối cầu cao su 300x150x42 mô tả theo chương V 12 cái
55 Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm bê tông các loại, chiều dài dầm 12 mô tả theo chương V 6 dầm
56 Cung cấp dầm I500, L=15m mô tả theo chương V 6 dầm
57 Vận chuyển dầm cầu về công trình mô tả theo chương V 2 ca
58 Cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép mô tả theo chương V 0,105 tấn
59 Cung cấp cốt thép D=10mm mô tả theo chương V 105,136 kg
60 Cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép mô tả theo chương V 0,066 tấn
61 Cung cấp thép tròn D=16mm mô tả theo chương V 66,276 kg
62 Ván khuôn thép dầm ngang cầu mô tả theo chương V 12,27 m2
63 Bê tông dầm ngang cầu đá 1x2 B22.5 đs 6-8 mô tả theo chương V 0,972 m3
64 Cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép mô tả theo chương V 0,794 tấn
65 Cung cấp thép D=8mm mô tả theo chương V 27,65 kg
66 Cung cấp cốt thép D=10mm mô tả theo chương V 766,387 kg
67 Cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép > 10mm mô tả theo chương V 1,259 tấn
68 Cung cấp cốt thép D=12mm mô tả theo chương V 1.258,864 kg
69 Ván khuôn mặt cầu + gờ cầu + console đỡ ống nước mô tả theo chương V 0,918 100m2
70 Bê tông mặt cầu đá 1x2 B22.5 đs 6-8 mô tả theo chương V 15,336 m3
71 Bê tông mặt cầu đá 0.5x1 B22.5 đs 6-8 mô tả theo chương V 2,65 m3
72 Bê tông gờ chắn đá 1x2 B22.5 đs 6-8 mô tả theo chương V 2,03 m3
73 Sơn 2 nước gờ cầu mô tả theo chương V 10,95 m2
74 Lắp đặt ống sắt tráng kẽm, đường kính 60mm mô tả theo chương V 0,028 100m
75 Thép tấm đầu ống thoát nước mô tả theo chương V 0,002 tấn
76 Cung cấp thép tấm mô tả theo chương V 1,526 kg
77 Lắp đặt thép tấm đầu ống thoát nước mô tả theo chương V 0,002 tấn
78 Cốt thép trụ lan can, đường kính cốt thép mô tả theo chương V 0,009 tấn
79 Cung cấp thép D=8mm mô tả theo chương V 9,1 kg
80 Cốt thép trụ lan can, đường kính cốt thép mô tả theo chương V 0,027 tấn
81 Cung cấp cốt thép D=12mm mô tả theo chương V 26,64 kg
82 Ván khuôn trụ lan can mô tả theo chương V 0,032 100m2
83 Bê tông trụ lan can đá 1x2 B22.5 đs 6-8 mô tả theo chương V 0,22 m3
84 Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ mô tả theo chương V 0,805 tấn
85 Cung cấp sắt tráng kẽm D=90mm mô tả theo chương V 38,2 md
86 Cung cấp sắt tráng kẽm D=76mm mô tả theo chương V 38,2 md
87 Cung cấp thép tấm mạ kẽm mô tả theo chương V 57,632 kg
88 Cung cấp thép hình mạ kẽm mô tả theo chương V 273 kg
89 Cung cấp bulon D16x500 mô tả theo chương V 60 cái
90 Lắp dựng lan can cầu mô tả theo chương V 0,805 tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.126E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.25E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80%(5) giá trị hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường nông thôn cấp IV trở lên. b) Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=992.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=1.984.000.000 đồng. Trong đó X = N x V. Tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng thi công ký kết, Bảng giá phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện. Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 992.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.984.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->