Gói thầu: TX2-21: Cung cấp vật dụng vệ sinh cho toàn Đài năm 2021-2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210312526-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đài Truyền Hình Thành Phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | TX2-21: Cung cấp vật dụng vệ sinh cho toàn Đài năm 2021-2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210225486 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí hoạt động thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-24 10:14:00 đến ngày 2021-04-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 696,426,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giấy vệ sinh 2 lớp | 3.680 | Cây | Theo mô tả ở mục tương ứng trong mục 2 chương V | ||
| 2 | Túi rác nylon 65x80cm | 2.400 | Cuộn | Theo mô tả ở mục tương ứng trong mục 2 chương V | ||
| 3 | Túi rác nylon 53x63cm | 1.650 | Cuộn | Theo mô tả ở mục tương ứng trong mục 2 chương V | ||
| 4 | Xịt côn trùng hương chanh 600ml | 130 | Chai | Theo mô tả ở mục tương ứng trong mục 2 chương V | ||
| 5 | Xịt phòng hương charming 400ml | 230 | Chai | Theo mô tả ở mục tương ứng trong mục 2 chương V | ||
| 6 | Xịt phòng hương lavender 280ml | 150 | Chai | Theo mô tả ở mục tương ứng trong mục 2 chương V | ||
| 7 | Nước tẩy rửa nhà tắm, bồn cầu 900ml | 160 | Chai | Theo mô tả ở mục tương ứng trong mục 2 chương V | ||
| 8 | Nước lau sàn hương diên vỹ 1kg | 175 | Chai | Theo mô tả ở mục tương ứng trong mục 2 chương V | ||
| 9 | Sáp thơm hương chanh 180g | 220 | Cái | Theo mô tả ở mục tương ứng trong mục 2 chương V | ||
| 10 | Bột giặt tay 800g | 170 | Gói | Theo mô tả ở mục tương ứng trong mục 2 chương V | ||
| 11 | Thảm san hô 3 lớp chống trượt 40x60cm | 100 | Tấm | Theo mô tả ở mục tương ứng trong mục 2 chương V | ||
| 12 | Cây lau nhà tròn cán inox 130cm | 15 | Cây | Theo mô tả ở mục tương ứng trong mục 2 chương V | ||
| 13 | Nước rửa tay hương táo 510g | 1.800 | Chai | Theo mô tả ở mục tương ứng trong mục 2 chương V | ||
| 14 | Chổi cỏ cán nhựa 108cm | 30 | Cây | Theo mô tả ở mục tương ứng trong mục 2 chương V | ||
| 15 | Chùi xoong 2 lớp 10x7,6x3cm | 80 | Cái | Theo mô tả ở mục tương ứng trong mục 2 chương V | ||
| 16 | Cọ toilet cán dài 50cm | 20 | Cây | Theo mô tả ở mục tương ứng trong mục 2 chương V | ||
| 17 | Găng tay cao su 2cai 40x21,6cm | 40 | Đôi | Theo mô tả ở mục tương ứng trong mục 2 chương V | ||
| 18 | Ky rác nhựa dài 70cm | 20 | Cái | Theo mô tả ở mục tương ứng trong mục 2 chương V | ||
| 19 | Xô nhựa không nắp 20 lít | 10 | Cái | Theo mô tả ở mục tương ứng trong mục 2 chương V | ||
| 20 | Giẻ lau vuông 37-40cm | 50 | Kg | Theo mô tả ở mục tương ứng trong mục 2 chương V | ||
| 21 | Cây lau nhà không vắt 130cm | 5 | Cây | Theo mô tả ở mục tương ứng trong mục 2 chương V | ||
| 22 | Nùi lau chỉ (lau nhà) | 40 | Cái | Theo mô tả ở mục tương ứng trong mục 2 chương V | ||
| 23 | Chổi chà 100cm | 40 | Cây | Theo mô tả ở mục tương ứng trong mục 2 chương V | ||
| 24 | Thảm nhựa lớn 90x120cm | 20 | Cái | Theo mô tả ở mục tương ứng trong mục 2 chương V | ||
| 25 | Thảm nhựa trung 60x90cm | 20 | Cái | Theo mô tả ở mục tương ứng trong mục 2 chương V | ||
| 26 | Thảm nhựa nhỏ 40x60cm | 25 | Cái | Theo mô tả ở mục tương ứng trong mục 2 chương V | ||
| 27 | Nước lau kính 580ml | 6 | Chai | Theo mô tả ở mục tương ứng trong mục 2 chương V | ||
| 28 | Nước tẩy rửa đa năng 700g | 6 | Chai | Theo mô tả ở mục tương ứng trong mục 2 chương V | ||
| 29 | Dung dịch vệ sinh kim loại 283g | 6 | Chai | Theo mô tả ở mục tương ứng trong mục 2 chương V | ||
| 30 | Dung dịch thông cống 1 lít | 220 | Chai | Theo mô tả ở mục tương ứng trong mục 2 chương V | ||
| 31 | Bàn chải sàn bằng nhựa 5x10cm | 25 | Cái | Theo mô tả ở mục tương ứng trong mục 2 chương V | ||
| 32 | Cây gắp rác bằng sắt 40cm | 10 | Cây | Theo mô tả ở mục tương ứng trong mục 2 chương V | ||
| 33 | Cây bơm thụt cầu 60cm | 10 | Cây | Theo mô tả ở mục tương ứng trong mục 2 chương V | ||
| 34 | Thùng rác nhựa đạp 25x23,5x29,5cm | 20 | Cái | Theo mô tả ở mục tương ứng trong mục 2 chương V | ||
| 35 | Thùng rác nhựa đạp 25x32x45cm | 8 | Cái | Theo mô tả ở mục tương ứng trong mục 2 chương V | ||
| 36 | Thùng rác nhựa đạp 34.5x34x44cm | 10 | Cái | Theo mô tả ở mục tương ứng trong mục 2 chương V | ||
| 37 | Thùng rác Inox lớn Ø38x70cm | 5 | Cái | Theo mô tả ở mục tương ứng trong mục 2 chương V | ||
| 38 | Thùng rác Inox nhỏ Ø25x60cm | 10 | Cái | Theo mô tả ở mục tương ứng trong mục 2 chương V | ||
| 39 | Chổi quét mạng nhện cán Inox có tăng giảm chiều dài 4m | 5 | Cây | Theo mô tả ở mục tương ứng trong mục 2 chương V | ||
| 40 | Sọt rác nhựa 41x41x45cm | 60 | Cái | Theo mô tả ở mục tương ứng trong mục 2 chương V | ||
| 41 | Sọt rác nhựa 24x24x38cm | 60 | Cái | Theo mô tả ở mục tương ứng trong mục 2 chương V | ||
| 42 | Giấy lau tay vuông 20x20cm | 5.400 | Bịch (100 tờ) | Theo mô tả ở mục tương ứng trong mục 2 chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa, vật dụng vệ sinh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 490.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
980.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi