Gói thầu: Mua sắm nguyên vật liệu, dụng cụ, thiết bị chế tạo hệ thống
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210367317-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM HỖ TRỢ TIẾN BỘ KỸ THUẬT MỎ |
| Tên gói thầu | Mua sắm nguyên vật liệu, dụng cụ, thiết bị chế tạo hệ thống |
| Số hiệu KHLCNT | 20210225816 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-29 15:51:00 đến ngày 2021-04-05 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 438,760,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sắt V60x60 tạo viền cửa quy cách L=6m/thanh | 8 | Thanh | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 2 | Thép ống D76 là khung xương cửa, L=6m | 8 | Thanh | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 3 | Lá thép lập là 60x5 Quy cách L=6m/thanh | 10 | Thanh | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 4 | Giấy cooling pad lọc bụi dầy 10cm, 15cm | 25 | m2 | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 5 | Bản lề cửa | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 6 | Thép thanh U100 x 46 x 4,5 là khung cửa Quy cách L=6m/thanh | 4 | Thanh | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 7 | Đầu phun sương chỉnh lưu lượng | 6 | Cái | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 8 | Máng thu gom nước | 5 | m | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 9 | Máng xả nước | 5 | m | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 10 | Van khóa và điều chỉnh tiết lưu | 3 | Cái | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 11 | Bộ bảo vệ quá dòng UL-E2/4-10A | 3 | Bộ | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 12 | Bộ điều khiển lôgic khả trình PLC | 2 | Cái | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 13 | Module nguồn cho PLC | 2 | Cái | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 14 | Module vào ra số 16DI/16DO 16DI 24Vdc, 16DO transistor 0,5A | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 15 | Module vào analog 8AI +/-10V, +/-5V, +/-2.5V, OR 0 – 20mA/4-20 mA, 12 BIT + SIGN OR (13 BIT ADC) | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 16 | Module Nguồn an toàn tia lửa: 24Vdc/200mA cấp nguồn cho sensor | 2 | Cái | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 17 | Module nguồn cung cấp cho cuộn hút van điện từ | 2 | Cái | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 18 | Áp tô mát | 2 | Cái | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 19 | Rơle trung gian | 16 | Cái | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 20 | Biến áp cách ly 150VA | 2 | Cái | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 21 | Áp tô mát | 2 | Cái | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 22 | Contactor 18A/110Vac Tiếp điểm phụ Tiếp điểm phụ: 1NO + 1 NC | 2 | Cái | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 23 | Mạch cầu đấu cho van điện từ | 2 | Cái | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 24 | Biến áp cách ly 50VA | 2 | Cái | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 25 | Van điện từ khí nén chống cháy nổ | 9 | Cái | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 26 | Van xả khí 4R110-06 | 4 | Cái | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 27 | Nút nhấn khí nén S3PL-M5/06/08 | 10 | Cái | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 28 | Van khí nén điều khiển khí nén | 8 | Cái | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 29 | Van truyền khí nén 4A210-08 | 8 | Cái | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 30 | Bộ lọc khí nén để tách nước và ổn định áp suất. | 2 | Cái | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 31 | Đồng hồ hiển thị áp lực khí nén | 2 | Cái | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 32 | Xy lanh khí nén 100mmx1000mm Hành trình 1000mm, đường kính 100mm | 2 | Cái | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 33 | Van tiết lưu khí nén điều chỉnh lượng khí qua van | 6 | Cái | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 34 | Vỏ tủ khí nén | 5 | Cái | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 35 | Nút nhấn Phòng nổ ExdI 36V/5A | 4 | Cái | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 36 | Cảm biến tiệm cận Autonics | 4 | Cái | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 37 | Loa phát thanh + đèn báo phòng nổ Exd [ib] I | 2 | Cái | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 38 | Cảm biến thu phát hồng ngoại Autonics | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 39 | Vỏ cảm biến thu phát hồng ngoại | 4 | Cái | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 40 | Cáp nguồn phòng nổ: MHYV3x2,5 | 500 | m | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 41 | Bộ dụng cụ cơ khí | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 42 | Dung cụ lắp ráp, hàn thủ công | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết theo chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5814E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.8E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Tài liệu chứng minh bao gồm:
-Hợp đồng
-Phụ lục hợp đồng (nếu có).
-Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng
Các tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực trong vòng 6 tháng tính tới thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 307.132.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
921.396.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 4.1. Cam kết Tiếp nhận yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại, email, fax... 4.2 Cam kết thực hiện bảo hành, bảo trì, sửa chữa, khắc phục sai xót ngay trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo. 4.3 Cam kết Thiết bị/phụ tùng thay thế: Luôn có sẵn tại Việt Nam. 4.4 Có kế hoạch, thời gian đào tạo chi tiết cụ thể và cung cấp đầy đủ thủ tục, giấy tờ, vận hành, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ theo quy định. 4.5 Nhà thầu có cam kết tự bảo quản thiết bị trong thời gian thực hiện triển khai lắp đặt thiết bị cho đến khi bàn giao, nghiệm thu đưa vào sử dụng. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi