Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210334537-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Sông Công
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210327387
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-17 12:49:00 đến ngày 2021-03-27 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,470,433,919 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN, VỈA HÈ, CÂY XANH:
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3-đất cấp I (đào xúc đất hữu cơ) Mô tả theo yêu cầu chương V 38,9119 100m3
2 VC đất hữu cơ đi đổ, 1Km đầu trong tổng 7km dự kiến - Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả theo yêu cầu chương V 38,9119 100m3
3 Vc đất hữu cơ đi đổ, 4Km tiếp theo trong tổng Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Mô tả theo yêu cầu chương V 38,9119 100m3
4 VC đất hữu cơ đi đổ, 2Km cuối trong tổng 7Km - Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I Mô tả theo yêu cầu chương V 38,9119 100m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Mô tả theo yêu cầu chương V 2,2943 100m3
6 Đắp nền K90 - San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả theo yêu cầu chương V 211,3611 100m3
7 Mua đất đắp nền, hệ số đầm chặt K90, đất rời tại chân công trình theo báo giá của Liên Sở; hệ số tơi xốp tạm tính Ktx=1.13 Mô tả theo yêu cầu chương V 25.932,0337 m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả theo yêu cầu chương V 1,655 100m3
9 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả theo yêu cầu chương V 0,6883 100m3
10 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I Mô tả theo yêu cầu chương V 0,6883 100m3
11 Vận chuyển đất 2km cuối bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I Mô tả theo yêu cầu chương V 0,6883 100m3
12 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Mô tả theo yêu cầu chương V 11,8412 100m3
13 VC đất hữu cơ đi đổ, 1Km đầu trong tổng 7km dự kiến - Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả theo yêu cầu chương V 11,8412 100m3
14 Vc đất hữu cơ đi đổ, 4Km tiếp theo trong tổng Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Mô tả theo yêu cầu chương V 11,8412 100m3
15 VC đất hữu cơ đi đổ, 2Km cuối trong tổng 7Km - Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I Mô tả theo yêu cầu chương V 11,8412 100m3
16 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu chương V 2,3085 100m3
17 Đào nền hè bằng thủ công, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu chương V 25,65 m3
18 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả theo yêu cầu chương V 0,7695 100m3
19 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I Mô tả theo yêu cầu chương V 0,7695 100m3
20 Vận chuyển đất 2km cuối bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I Mô tả theo yêu cầu chương V 0,7695 100m3
21 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả theo yêu cầu chương V 33,2969 100m3
22 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả theo yêu cầu chương V 3,6997 100m3
23 Mua đất đắp nền, hệ số đầm chặt K95, đất rời tại chân công trình theo báo giá của Liên Sở; hệ số tơi xốp tạm tính Ktx=1.13 Mô tả theo yêu cầu chương V 4.724,0831 m3
24 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả theo yêu cầu chương V 23,7072 100m2
25 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả theo yêu cầu chương V 237,07 m3
26 Lát gạch xi măng (gạch terrazzo KT 40x40cm) Mô tả theo yêu cầu chương V 2.370,7 m2
27 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu chương V 25,1694 m3
28 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V 21,2367 m3
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu chương V 133,7912 m2
30 Trồng cây bóng cao 3m, đường kính gốc từ 10cm ( đã gồm cả công vận chuyển đến công trình, công trồng và chăm sóc trong thời gian 6 tháng đảm bảo sinh trưởng tốt) - Loại cây trồng: Sấu, Sao Đen hoặc Muồng Vàng Mô tả theo yêu cầu chương V 82 cây
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả theo yêu cầu chương V 1,6432 100m2
32 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả theo yêu cầu chương V 52,3296 m3
33 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm (không có vật liệu chính, chỉ gồm vữa miết mạch) Mô tả theo yêu cầu chương V 632 m
34 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn đan rãnh Mô tả theo yêu cầu chương V 1,0112 100m2
35 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu chương V 9,48 m3
36 Lát tấm đan rãnh, vữa XM mác 75 (không gồm vật liệu chính) Mô tả theo yêu cầu chương V 189,6 m2
37 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu chương V 59,4 m3
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả theo yêu cầu chương V 1,188 100m2
39 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả theo yêu cầu chương V 22,572 m3
40 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V 68,607 m3
41 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu chương V 308,88 m2
B PHẦN CẤP ĐIỆN - CHIẾU SÁNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu Mô tả theo yêu cầu chương V 4,0814 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V 0,3673 100m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả theo yêu cầu chương V 1,495 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả theo yêu cầu chương V 0,79 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V 24,7148 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,1459 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu chương V 0,2621 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu chương V 0,2621 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu chương V 0,2621 100m3
10 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả theo yêu cầu chương V 22 cột
11 Mua cột BTLT 8,5B theo TCVN 5847:1994 (đầu ngọn 190mm, gốc 311mm,KL 710kg/cột) Mô tả theo yêu cầu chương V 22 cột
12 Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công Mô tả theo yêu cầu chương V 15,62 tấn
13 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 140kg Mô tả theo yêu cầu chương V 22 bộ
14 Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm (A), tiết diện dây 4x 95mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,677 1 km dây
15 Dây cáp nhôm ABC vặn xoắn PVC 4x95mm2 ruột ép chặt Sunco Mô tả theo yêu cầu chương V 677 m
16 Ghím trần 95mm Mô tả theo yêu cầu chương V 22 cái
17 Móc ốp treo cột điên 95-120mm Mô tả theo yêu cầu chương V 44 cái
18 Kẹp xiết cáp 95-120mm Mô tả theo yêu cầu chương V 44 cái
19 Dây đai thép không gỉ Mô tả theo yêu cầu chương V 20 kg
20 Khóa đai Mô tả theo yêu cầu chương V 176 cái
21 Hộp bảo vệ công tơ điện, hộp 4 công tơ + bộ treo công tơ Mô tả theo yêu cầu chương V 44 hòm
22 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 162,8 m
23 Lắp đặt dây Vile nhôm 2x2.5mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 343,2 m
24 Ghím đôi 95mm Mô tả theo yêu cầu chương V 22 cái
25 Đầu cốt 50mm Mô tả theo yêu cầu chương V 88 cái
26 Đầu cốt 25mm Mô tả theo yêu cầu chương V 88 cái
27 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x50mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 66 m
28 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Mô tả theo yêu cầu chương V 4 1 bộ
29 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Mô tả theo yêu cầu chương V 30 m
30 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu chương V 4,7432 m3
31 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V 0,4269 100m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả theo yêu cầu chương V 1,0286 100m2
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V 25,364 m3
34 Khung móng M24x675 Mô tả theo yêu cầu chương V 25 bộ
35 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Mô tả theo yêu cầu chương V 25 1 cột
36 Lắp bộ đèn LED ở độ cao Mô tả theo yêu cầu chương V 25 1 choá
37 Tủ điện và hệ thống điều khiển ánh sáng 1000x600x350 thiết bị ngoại, 100A Mô tả theo yêu cầu chương V 1 bộ
38 Giá đỡ chôn tủ điện Mô tả theo yêu cầu chương V 1 bộ
39 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả theo yêu cầu chương V 25 bảng
40 Lắp cửa cột (chỉ tính nhân công, cửa cột + cột trọn bộ) Mô tả theo yêu cầu chương V 25 cửa
41 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Mô tả theo yêu cầu chương V 25 1 bộ
42 Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm Mô tả theo yêu cầu chương V 2 1 bộ
43 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, Dây cáp Cu/PVC-2x2.5mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 2,5 100m
44 Rải cáp ngầm, Dây cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x25mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,3 100m
45 Rải cáp ngầm, Dây cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x10mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 8 100m
46 Dây đồng trần M10 nối liên hoàn Mô tả theo yêu cầu chương V 8 m
47 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 65/50mm luồn cáp Mô tả theo yêu cầu chương V 7 100 m
48 Băng báo hiệu cáp ngầm Mô tả theo yêu cầu chương V 700 m
49 Luồn cáp ngầm cửa cột, vào tủ Mô tả theo yêu cầu chương V 26 1 đầu cáp
50 Làm đầu cáp khô Mô tả theo yêu cầu chương V 26 1 đầu cáp
51 Đai thít +khóa ôm cáp Mô tả theo yêu cầu chương V 26 cái
52 Đầu nối cáp ngầm và cáp treo Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
53 Đánh số cột Mô tả theo yêu cầu chương V 2,5 10 cột
54 Đào hào chôn cáp, đất C2 Mô tả theo yêu cầu chương V 91 m3
55 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả theo yêu cầu chương V 49 m3
56 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả theo yêu cầu chương V 37,1 m3
57 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột thép Mô tả theo yêu cầu chương V 26 1 vị trí
58 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tả theo yêu cầu chương V 6,3 1000v
59 Mua gạch bảo vệ đường cáp Mô tả theo yêu cầu chương V 6.300 viên
60 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu chương V 1,238 100m3
61 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu chương V 1,238 100m3
62 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu chương V 1,238 100m3
C HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1 Đào hào chôn ống Mô tả theo yêu cầu chương V 340,496 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả theo yêu cầu chương V 340,496 m3
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm Mô tả theo yêu cầu chương V 7,39 100m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm Mô tả theo yêu cầu chương V 4,76 100 m
5 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm Mô tả theo yêu cầu chương V 1,01 100m
6 Trụ nước cứu hỏa Mô tả theo yêu cầu chương V 4 bộ
7 Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 150mm Mô tả theo yêu cầu chương V 4 cái
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu chương V 17,7266 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả theo yêu cầu chương V 0,5859 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V 0,4804 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V 2,0972 m3
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu chương V 4,2185 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V 0,126 m3
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu chương V 19,5978 m2
15 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu chương V 4,4 m2
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ rãnh Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0866 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ rãnh, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V 0,8382 m3
18 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,5873 m3
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0836 tấn
20 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0251 100m2
21 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả theo yêu cầu chương V 15 cái
22 Nắp gang đúc composite D700 Mô tả theo yêu cầu chương V 1 bộ
23 Van xả khí tương đương SHINYI ARVX-0100 (DN100) Mô tả theo yêu cầu chương V 1 bộ
24 Van xả cặn Mô tả theo yêu cầu chương V 2 bộ
25 Van khóa tổng D100 Mô tả theo yêu cầu chương V 5 bộ
26 Lắp đặt côn thép DN5/4 Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
27 Lắp đặt van 2 chiều BB DN4* Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
28 Bầu lọc rác Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
29 Đoạn ống DN4* Mô tả theo yêu cầu chương V 0,3 m
30 ĐỒng hồ BB DN4* Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
31 Van 1 chiều BB DN4* Mô tả theo yêu cầu chương V 1 cái
32 Mối nối BE DN4* Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cái
D THOÁT NƯỚC MƯA, THOÁT NƯỚC THẢI
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu chương V 83,41 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V 7,5069 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả theo yêu cầu chương V 6,0582 100m3
4 Vận chuyển đất thừa đổ đi, Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả theo yêu cầu chương V 2,2828 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả theo yêu cầu chương V 2,2828 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Mô tả theo yêu cầu chương V 2,2828 100m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả theo yêu cầu chương V 1,317 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V 57,948 m3
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu chương V 86,922 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu chương V 482,9 m2
11 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu chương V 131,7 m2
12 Ván khuôn mũ mố Mô tả theo yêu cầu chương V 3,512 100m2
13 Lắp dựng cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm Mô tả theo yêu cầu chương V 1,9667 tấn
14 Bê tông mũ mố rãnh B300, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu chương V 28,0082 m3
15 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu chương V 23,706 m3
16 Lắp dựng cốt thép tấm đan rãnh B300, ĐK ≤10mm Mô tả theo yêu cầu chương V 1,7692 tấn
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan rãnh Mô tả theo yêu cầu chương V 1,317 100m2
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả theo yêu cầu chương V 439 1cấu kiện
19 Đào móng cống thủ công, tạm tính 10% - Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả theo yêu cầu chương V 4,752 m3
20 Đào móng cống bằng máy đào - Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả theo yêu cầu chương V 0,4277 100m3
21 (đắp móng cống) - Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0672 100m3
22 Vận chuyển đất thừa đổ đi, Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả theo yêu cầu chương V 0,3994 100m3
23 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả theo yêu cầu chương V 0,3994 100m3
24 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Mô tả theo yêu cầu chương V 0,3994 100m3
25 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK =400mm Mô tả theo yêu cầu chương V 12,8 1 đoạn ống
26 Mua ống cống D400 tải trọng dưới đường Mô tả theo yêu cầu chương V 32 m
27 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 400mm Mô tả theo yêu cầu chương V 11,8 mối nối
28 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK D400 (2 gối/1 đốt) Mô tả theo yêu cầu chương V 26 cái
29 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu chương V 5,49 m3
30 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V 0,4941 100m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả theo yêu cầu chương V 0,1339 100m2
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V 4,1515 m3
33 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu chương V 11,2981 m3
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu chương V 36,8317 m2
35 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu chương V 8,82 m2
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ rãnh Mô tả theo yêu cầu chương V 0,2808 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ rãnh, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V 0,1771 tấn
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ rãnh, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V 2,1845 m3
39 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo yêu cầu chương V 1,4904 m3
40 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn Mô tả theo yêu cầu chương V 0,1962 tấn
41 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0979 100m2
42 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả theo yêu cầu chương V 36 1cấu kiện
43 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,3024 100m3
44 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả theo yêu cầu chương V 0,2466 100m3
45 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả theo yêu cầu chương V 0,2466 100m3
46 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu chương V 0,2466 100m3
47 Đào móng cống thủ công - Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu chương V 86,196 m3
48 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V 7,7576 100m3
49 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, cống vỉa hè đường kính 600mm Mô tả theo yêu cầu chương V 254,8 1 đoạn ống
50 Mua cống D600 tải trọng vỉa hè Mô tả theo yêu cầu chương V 637 m
51 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, cống qua đường D600 HL93 Mô tả theo yêu cầu chương V 6,4 1 đoạn ống
52 Mua cống D600 tải trọng dưới đường HL93 Mô tả theo yêu cầu chương V 16 m
53 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm Mô tả theo yêu cầu chương V 261 mối nối
54 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm (1 đốt 2 gối) Mô tả theo yêu cầu chương V 522,4 cái
55 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả theo yêu cầu chương V 4,8322 100m3
56 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu chương V 3,7874 100m3
57 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu chương V 3,7874 100m3
58 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu chương V 3,7874 100m3
59 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu chương V 13,938 m3
60 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V 1,2544 100m3
61 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mm Mô tả theo yêu cầu chương V 27,6 1 đoạn ống
62 Mua cống D800 Mô tả theo yêu cầu chương V 69 m
63 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm Mô tả theo yêu cầu chương V 27 mối nối
64 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mm (2 gối/đốt) Mô tả theo yêu cầu chương V 55,2 cái
65 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,7245 100m3
66 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu chương V 0,6693 100m3
67 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu chương V 0,6693 100m3
68 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu chương V 0,6693 100m3
69 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu chương V 22,176 m3
70 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V 1,9958 100m3
71 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1000mm (cống dưới hè) Mô tả theo yêu cầu chương V 25,2 1 đoạn ống
72 Mua cống D100 , tải trọng vỉa hè Mô tả theo yêu cầu chương V 63 m
73 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, cống qua đường D1000 HL93 Mô tả theo yêu cầu chương V 5,6 1 đoạn ống
74 Mua cống D1000 tải trọng vỉa hè Mô tả theo yêu cầu chương V 14 m
75 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm Mô tả theo yêu cầu chương V 30 mối nối
76 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1000mm (2 gối/đoạn cống) Mô tả theo yêu cầu chương V 61,6 cái
77 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả theo yêu cầu chương V 1,0087 100m3
78 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu chương V 1,2089 100m3
79 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu chương V 1,2089 100m3
80 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu chương V 1,2089 100m3
81 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả theo yêu cầu chương V 13,175 m3
82 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V 1,1858 100m3
83 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả theo yêu cầu chương V 0,47 100m2
84 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả theo yêu cầu chương V 8,825 m3
85 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Mô tả theo yêu cầu chương V 13,25 m3
86 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu chương V 45,25 m3
87 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu chương V 211,425 m2
88 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả theo yêu cầu chương V 1,4518 100m2
89 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V 0,566 tấn
90 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V 0,126 tấn
91 Bê tông mũ mố, tấm đan M200, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu chương V 10,75 m3
92 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 2x4 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả theo yêu cầu chương V 10,185 m3
93 Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm Mô tả theo yêu cầu chương V 0,9298 tấn
94 Lắp dựng cốt thépĐK ≤18mm Mô tả theo yêu cầu chương V 1,6623 tấn
95 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả theo yêu cầu chương V 75 1cấu kiện
96 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,525 100m3
97 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu chương V 0,7925 100m3
98 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu chương V 0,7925 100m3
99 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu chương V 0,7925 100m3
100 Tấm chắn rác bằng gang KT 960x530 (giá tạm tính tham khảo thị trường) Mô tả theo yêu cầu chương V 25 bộ
101 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả theo yêu cầu chương V 2,635 m3
102 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V 0,2372 100m3
103 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả theo yêu cầu chương V 1,765 m3
104 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu chương V 2,65 m3
105 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu chương V 8,395 m3
106 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu chương V 39,95 m2
107 Ván khuôn gỗ Mô tả theo yêu cầu chương V 0,4751 100m2
108 Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm Mô tả theo yêu cầu chương V 0,1915 tấn
109 Lắp dựng cốt thép ĐK ≤18mm Mô tả theo yêu cầu chương V 0,3325 tấn
110 Bê tông mũ mố, tấm đan M200, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu chương V 2,15 m3
111 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả theo yêu cầu chương V 2,037 m3
112 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả theo yêu cầu chương V 15 1cấu kiện
113 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,105 100m3
114 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu chương V 0,1585 100m3
115 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu chương V 0,1585 100m3
116 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu chương V 0,1585 100m3
117 Tấm chắn rác bằng gang KT 960x530, giá tạm tính tham khảo thị trường Mô tả theo yêu cầu chương V 5 bộ
118 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả theo yêu cầu chương V 1,054 m3
119 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0949 100m3
120 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0376 100m2
121 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,706 m3
122 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu chương V 1,06 m3
123 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu chương V 3,18 m3
124 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu chương V 14,84 m2
125 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả theo yêu cầu chương V 0,1161 100m2
126 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0766 tấn
127 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V 0,133 tấn
128 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,86 m3
129 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả theo yêu cầu chương V 0,8148 m3
130 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0363 100m2
131 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả theo yêu cầu chương V 6 1cấu kiện
132 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,042 100m3
133 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0634 100m3
134 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0634 100m3
135 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0634 100m3
136 Tấm chắn rác bằng gang KT 960x530 Mô tả theo yêu cầu chương V 2 bộ
137 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả theo yêu cầu chương V 0,527 m3
138 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0474 100m3
139 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0203 100m2
140 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,41 m3
141 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,62 m3
142 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu chương V 2,05 m3
143 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu chương V 9,59 m2
144 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0581 100m2
145 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0226 tấn
146 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V 0,005 tấn
147 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,43 m3
148 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả theo yêu cầu chương V 0,4784 m3
149 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0854 tấn
150 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả theo yêu cầu chương V 0,019 100m2
151 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả theo yêu cầu chương V 3 1cấu kiện
152 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,021 100m3
153 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0317 100m3
154 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0317 100m3
155 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0317 100m3
156 Tấm chắn rác bằng gang KT 960x530 Mô tả theo yêu cầu chương V 1 bộ
157 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả theo yêu cầu chương V 2,688 m3
158 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V 0,2419 100m3
159 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0609 100m2
160 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả theo yêu cầu chương V 1,23 m3
161 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu chương V 1,86 m3
162 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu chương V 6,45 m3
163 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu chương V 31,05 m2
164 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả theo yêu cầu chương V 0,1742 100m2
165 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0679 tấn
166 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0151 tấn
167 Bê tông mũ mố, tấm đan M200, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu chương V 1,29 m3
168 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả theo yêu cầu chương V 1,4352 m3
169 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả theo yêu cầu chương V 0,2562 tấn
170 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0569 100m2
171 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả theo yêu cầu chương V 9 1cấu kiện
172 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,1014 100m3
173 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu chương V 0,1674 100m3
174 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu chương V 0,1674 100m3
175 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu chương V 0,1674 100m3
176 Tấm chắn rác bằng gang KT 960x530 Mô tả theo yêu cầu chương V 3 bộ
177 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả theo yêu cầu chương V 0,896 m3
178 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0806 100m3
179 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0203 100m2
180 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,41 m3
181 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,62 m3
182 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu chương V 3,054 m3
183 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu chương V 13,749 m2
184 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0581 100m2
185 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0226 tấn
186 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V 0,005 tấn
187 Bê tông mũ mố, tấm đan M200, đá 1x2 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,43 m3
188 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả theo yêu cầu chương V 0,4784 m3
189 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0854 tấn
190 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả theo yêu cầu chương V 0,019 100m2
191 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả theo yêu cầu chương V 3 1cấu kiện
192 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0338 100m3
193 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0558 100m3
194 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0558 100m3
195 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0558 100m3
196 Tấm chắn rác bằng gang KT 960x530 Mô tả theo yêu cầu chương V 1 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.271E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.54E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Nhà thầu chuẩn bị sẵn hóa đơn Liên 1 và Liên 3 đã xuất trả Bên thanh toán - Chủ đầu tư; Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự.)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->