Gói thầu: Gói thầu số 1: Chỉnh lý hồ sơ, tài liệu thủ tục hành chính lưu trữ của Tổng cục Môi trường
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210363548-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Tổng cục Môi trường - Tổng cục Môi trường, Bộ Tài nguyên và Môi trường |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Chỉnh lý hồ sơ, tài liệu thủ tục hành chính lưu trữ của Tổng cục Môi trường |
| Số hiệu KHLCNT | 20210318586 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu phí |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-31 09:30:00 đến ngày 2021-04-07 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 497,321,183 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân công chỉnh lý tài liệu Hồ sơ thẩm định đánh giá tác động môi trường | - Phạm vi cung cấp Theo quy định tại Điểm 1, Mục 1, Chương V; - Các bước chỉnh lý theo quy định tại Khoản 2.3, Điểm 2, Mục 2, Chương V | m | 23 | |
| 2 | Nhân công chỉnh lý tài liệu Hồ sơ đăng ký dịch vụ quan trắc môi trường | - Phạm vi cung cấp Theo quy định tại Điểm 1, Mục 1, Chương V; - Các bước chỉnh lý theo quy định tại Khoản 2.3, Điểm 2, Mục 2, Chương V | m | 23 | |
| 3 | Văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý Hồ sơ thẩm định đánh giá tác động môi trường | - Phạm vi cung cấp Theo quy định tại Điểm 1, Mục 1, Chương V; - Vật tư, Văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý tài liệu giấy theo quy định tại Khoản 2.5, Điểm 2, Mục 2, Chương V | m | 23 | |
| 4 | Văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý Hồ sơ đăng ký dịch vụ quan trắc môi trường | - Phạm vi cung cấp Theo quy định tại Điểm 1, Mục 1, Chương V; - Vật tư, Văn phòng phẩm phục vệ sinh kho bảo quản tài liệu theo quy định tại Khoản 2.5, Điểm 2, Mục 2, Chương V | m | 23 | |
| 5 | Vệ sinh các kho bảo quản tài liệu lưu trữ | - Phạm vi cung cấp Theo quy định tại Điểm 1, Mục 1, Chương V; - Các bước vệ sinh kho theo quy định tại Khoản 2.4, Điểm 2, Mục 2, Chương V | m2 | 93 | |
| 6 | Vật tư, công cụ, dụng cụ phục vụ vệ sinh kho | - Phạm vi cung cấp Theo quy định tại Điểm 1, Mục 1, Chương V; - Vật tư, Văn phòng phẩm phục vệ sinh kho bảo quản tài liệu theo quy định tại Khoản 2.5, Điểm 2, Mục 2, Chương V | m2 | 93 | |
| 7 | Xử lý mối mọt, côn trùng trong kho | - Yêu cầu về xử lý mối mọt, côn trùng trong kho lưu trữ quy định tại Khoản 2.6, Điểm 2, Mục 2, Chương V | m2 | 93 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
4.8E8(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
2(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 145.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
480.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
2(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 145.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 335.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.005.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi