Gói thầu: XL-01: Cải tạo sửa chữa chống thấm mái tòa nhà D

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210328376-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2021 16:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Chợ Rẫy
Tên gói thầu XL-01: Cải tạo sửa chữa chống thấm mái tòa nhà D
Số hiệu KHLCNT 20210235969
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-12 16:33:00 đến ngày 2021-03-22 16:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,095,922,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ DỰ PHÒNG DO YẾU TỐ KHỐI LƯỢNG PHÁT SINH
1 Chi phí dự phòng do yếu tố phát sinh khối lượng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 khoản
B HẠNG MỤC XÂY DỰNG
1 Tháo dỡ cửa Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 14,04 m2
2 Tháo dỡ tấm alunimium mái sảnh tầng mái Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 37,152 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, nền cũ Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 805,9 m2
4 Cắt sàn phân vùng phá dỡ nền gạch chống nóng (giữ lại phần nền gạch trong khu vực đặt cục nóng điều hòa trung tâm) Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 13 m
5 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch cũ Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1.064,382 m2
6 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1.151,535 m2
7 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép, phá dỡ lớp bê tông tạo dốc Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 106,438 m3
8 Cắt lớp vữa trát tường để phân vùng phá dỡ lớp vữa trát tương bo mái Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 172,3 m
9 Phá dỡ lớp vữa trát tường bo mái Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 103,38 m2
10 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 145,373 m3
11 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 145,373 m3
12 Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 145,373 m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp 15m bằng ô tô - 2,5T Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 145,373 m3
14 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 5,825 100m2
15 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao > 50 m Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,99 100m2
16 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 36 1 lỗ khoan
17 Keo hilti RE50 cho lỗ khoan 16 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 36 Lỗ khoan
18 Cung cấp, lắp đặt bu long M16 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 36 Bộ
19 Gia công xà gồ thép Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,417 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,417 tấn
21 Rải ván phú phim làm sàn thao tác phục vụ thi công Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 27,96 m2
22 Gia công bản mã thép tấm 200x300x6mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 101,736 kg
23 Lắp dựng bản mã Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,102 tấn
24 Gia công lưới chống vật rơi, khung xương thép hộp, lưới thép B40 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 34,95 m2
25 Lắp dựng lưới chống vật rơi, khung xương thép hộp, lưới thép B40 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 34,95 m2
26 Lợp sàn che vật rơi bằng tôn dày 0.42mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,35 100m2
27 Cung cấp lắp dựng lưới chống bụi bao quanh công trình Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 681,525 m2
28 Cung cấp lắp dựng lưới dù chống văng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 34,95 m2
29 Vệ sinh sàn mái bằng máy chuyên dụng trước khi xử lý chống thấm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1.254,915 m2
30 Quét Flinkote no.3 chống thấm mái, sênô (03 lớp) Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0 m2
31 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, quét dung dịch sika membrane tạo bề mặt bám dính Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1.254,915 m2
32 Dán lớp màng chống thấm bằng máy khò nhiệt Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1.254,915 m2
33 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1.167,762 m2
34 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 87,153 m2
35 Rải lưới thép chống nứt, mắt lưới 10x10, thép 1mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1.064,382 m2
36 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 159,658 m3
37 Lát nền, sàn, gạch đỏ chống nóng chữ U, kích thước gạch 200x200*75, vữa XM mác 75 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2.128,764 m2
38 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Granite 300x600, vữa XM M75 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 103,38 m2
39 Thi công khe khe co giãn mái Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 537 m
40 Xây tường thẳng gạch đất nung (4x8x19)cm, chiều dày Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2,007 m3
41 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 43,485 m2
42 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 43,485 m2
43 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 849,385 m2
44 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,447 tấn
45 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,447 tấn
46 Gia công xà gồ thép Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,319 tấn
47 Lắp dựng xà gồ thép Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,319 tấn
48 Gia công cột bằng thép hình Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,312 tấn
49 Bản mã thép tấm 150x200x6mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 56,52 kg
50 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 215,264 m2
51 Lắp dựng cột thép các loại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,312 tấn
52 Lắp dựng bản mã Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,057 tấn
53 Lợp mái che tường bằng tôn lạnh Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,225 100m2
54 SX Cửa nhôm kính hệ xingfa, kính cường lực dày 8,38mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 14,04 m2
55 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0 m2
56 Thay thế tấm Alunimium mái sảnh Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 37,152 m2
57 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 203,55 m3
58 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2,945 tấn
59 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1.252 10m2
60 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2,866 tấn
61 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2,85 100m2
62 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 80,394 tấn
63 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 188,4 m3
64 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,404 10m2
65 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 5,49 tấn
66 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 641,413 m2
67 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 641,413 m2
68 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao > 50 m Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4,429 100m2
69 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,211 tấn
70 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 182,387 m2
71 Tháo dỡ trần Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 88,241 m2
72 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 209,961 m2
73 Đục lỗ hình phiễu rộng đường kính D100 để xứ lý chống thấm các lỗ đặt thông dầm BT gây thấm dột Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 114 lỗ
74 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3,648 m3
75 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3,648 m3
76 Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3,648 m3
77 Vận chuyển phế thải tiếp 15km bằng ô tô - 2,5T Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3,648 m3
78 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm nhựa Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 63,876 m2
79 Quét dung dịch chống thấm Kova CT-11A Gold, 3 lớp Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 182,387 m2
80 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 trộn hỗn hợp dung dịch chống thấm Kova CT11B Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 182,387 m2
81 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 392,348 m2
82 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 392,348 m2
83 Thi công trần nhôm 600x600 khung xương nổ Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 55,625 m2
84 Thi công lắp đặt lại trần nhôm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 32,616 m2
85 Đóng ván khuôn, rót vữa Sika Grout 214-11, tháo ván khuôn, đục tẩy vữa thừa hoàn thiện bề mặt Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 114 1 vị trí
86 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4,9 m3
87 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,87 tấn
88 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,45 100m2
89 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,563 tấn
90 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 370,296 m2
91 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cũ Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 276,076 m2
92 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 7,406 m3
93 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 7,406 m3
94 Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 7,406 m3
95 Vận chuyển phế thải tiếp 15Km bằng ô tô - 2,5T Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 7,406 m3
96 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0 m2
97 Ốp tường, gạch Granite 300x600, vữa XM M75 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 370,296 m2
98 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 276,076 m2
99 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 276,076 m2
100 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3,814 100m2
101 Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3,814 100m2
102 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 15,552 m3
103 Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - cát các loại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 15,552 m3
104 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3,855 tấn
105 Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3,855 tấn
106 Rải ván phủ phim lót sàn trong khi phá dỡ để bảo vệ nền gạch hiện trạng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 246,864 m2
107 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gỗ các loại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4,937 m3
108 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gỗ các loại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4,937 m3
109 Cắt tường chiều dày tường Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 32 m
110 Tháo dỡ trần Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 9,12 m2
111 Tháo dỡ alu ốp cột Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3 m2
112 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3,04 m3
113 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,76 m2
114 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3,078 m3
115 Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3,078 m3
116 Vận chuyển phế thải tiếp 15m bằng ô tô - 2,5T Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3,078 m3
117 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,6 m2
118 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 8,2 m2
119 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 8,2 m2
120 Cung cấp vách nhôm xingfa kính cường lực 8,38mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 11,4 m2
121 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm, lắp dựng vách ngăn nhôm kính Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0 m2
122 Ốp alu cột Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3,3 m2
123 Lát đá granite tự nhiên Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,52 m2
124 Cung cấp lắp đặt trần nhôm Austrong Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,52 m2
125 Lắp lại trần đã tháo dỡ (nhân công + vật tư phụ) Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 9,12 m2
126 Lắp đặt ổ cắm ba Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 45 cái
127 Lắp đặt dây dẫn điện đơn CU/PVC 1x2,5mm2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 300 m
128 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 50A-10Ka Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 15 cái
129 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 150 m
130 Cung cấp lắp đặt rèm lá dọc che nắng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 163,05 m2
131 Cung cấp lắp đặt rèm kháng khuẩn ngăn các giường siêu âm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 140,461 m2
132 Cắt tường chiều dày tường Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 65,06 m
133 Tháo dỡ trần Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 40,42 m2
134 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 7,474 m3
135 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4,34 m2
136 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - phế thải xây dựng các loại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 7,691 m3
137 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 5,0T Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 7,691 m3
138 Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 7,691 m3
139 Vận chuyển phế thải tiếp 25m bằng ô tô - 5,0T Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 7,691 m3
140 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4,86 m2
141 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 58,86 m2
142 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 58,86 m2
143 Lát đá granite tự nhiên Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4,34 m2
144 Cung cấp lắp đặt trần nhôm Austrong Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 40,42 m2
145 Cung cấp lắp dựng cửa nhôm kính trắng 8,38 mm cường lực (nhôm xingfa + phụ kiện kèm theo) Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 12,672 m2
146 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm, lắp đặt cửa, vách nhôm kính Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0 m2
147 Lắp đặt ổ cắm ba Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 75 cái
148 Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, Quạt thông gió Q=16000-2000M3/H; P600-850Pa , CS 7.5KW Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
149 Cung cấp và lắp đặt ống gió bằng tôn tráng kẽm KT 300x500, dày 0,95mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 14 m
150 Cung cấp và lắp đặt Ống gió bằng tôn tráng kẽm 300x200, dày 0,58mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 m
151 Lắp đặt ống thông gió, ống mềm D200 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 m
152 Lắp đặt côn ống gió, côn chuyển tiết diện vuông tròn 500x300/D450, tôn dày 0.95mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
153 Lắp đặt côn ống gió 500x300/200x300, tôn dày 0.58 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
154 Lắp đặt cút ống thông gió hộp 300x500 Tôn dày 0.95mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
155 Lắp đặt miệng gió 300x600 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 cửa
156 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, CU/XLPE/PVC 4x50mm2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 25 m
157 Lắp đặt dây đơn, CU/XLPE/PVC 1x35mm2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 25 m
158 Lắp đặt dây đơn, CU/PVC 1x10mm2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 80 m
159 Lắp đặt dây dẫn điện đơn CU/PVC 1x6mm2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 163,2 m
160 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 320 m
161 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, MCB 10A-10Ka Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 25 cái
162 Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB 100A-15Ka Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
163 Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB 63A-15Ka Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
164 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D25 mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 160 m
165 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 81,6 m
166 Giá treo ống gió Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 12 Cái
167 Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 7 1 lỗ khoan
168 Vệ sinh, tẩy rỉ bằng hóa chất, đổ vữa Sikatop seal 107 chống thấm xung quanh miệng ống Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 7 1 lỗ khoan
169 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,14 100m
170 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,28 100m
171 Lắp đặt T nhựa PPR đường kính D32/20 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
172 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D32mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 21 cái
173 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,21 100m
174 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 21 cái
175 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống D90mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,21 100m
176 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D90mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 21 cái
177 Lắp đặt van khóa chữ T Inax A- 703-4 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
178 Cung cấp lặp đặt ty cùng treo ống Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 14 bộ
179 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (nhận công + vật tư phụ) Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
180 Lắp đặt thiết bị tủ rack 6U Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 thiết bị
181 Lắp đặt thiết bị Switch 48 Port Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 thiết bị
182 Cài đặt cấu hình thiết bị Switch Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 thiết bị
183 Lắp đặt ODF 4 core Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
184 Lắp đặt ổ cắm internet Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 53 cái
185 Lắp đặt bộ phát Wifi Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
186 Lắp đặt cáp Cat 6 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 178,8 10 m
187 Lắp đặt ống nhựa D20 luồn dây Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1.133 m
188 Lắp đặt IDF 20P Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
189 Lắp đặt cáp 20x2x0.5 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 77,6 10 m
190 Vật tư phụ Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1
191 Xây tường gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, vữa XM M75 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2,146 m3
192 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 42,92 m2
193 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 19,54 m2
194 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 19,54 m2
195 Cung cấp chì tấm dày 2mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 853,222 kg
196 Gia công khung thép ốp chì Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,166 tấn
197 Lắp dựng khung sắt ốp tấm chì Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 37,62 m2
198 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (lắp dựng lại cửa cũ) Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 20,34 m2
199 Ốp tấm chì vào tường Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 37,62 m2
200 Cung cấp vách compact che tấm chì Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 37,62 m2
201 Ốp tấm compact vào tường Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 37,62 m2
202 Cung cấp cửa chì (Khung thép hộp 30x60; 30x60;13x26; chì tấm dày 2mm ốp cồng mí10mm; ốp tấm com pact dày 5mm 2 mặt bên ngoài+ ray trên dưới+ bánh xe D100) Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4,32 m2
203 Lắp đặt cửa chì Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4,32 m2
204 Cung cấp lắp đặt rèm lá dọc che nắng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 169,86 m2
205 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 22,2mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,98 100m
206 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,585 100m
207 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,9 100m
208 Lắp đặt van ren, đường kính van DN20mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
209 Lắp đặt van ren, đường kính van DN15mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 36 cái
210 Lắp đặt Tê đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính tê D22/22 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
211 Lắp đặt Tê đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính tê D22/16 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 27 cái
212 Lắp đặt côn đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính côn D22,2/15.9mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 9 cái
213 Lắp đặt côn đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính côn D15,9/12.7mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 36 cái
214 Lắp đặt cút đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính cút D22,2mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
215 Lắp đặt cút đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính cút D15,9mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 45 cái
216 Lắp đặt ren ngoài bằng đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính D22,2mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
217 Lắp đặt ren ngoài bằng đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính D15,9mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 72 cái
218 Lắp đặt rắc co đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính D12,7mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 36 cái
219 Lắp đặt măng sông đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính D22,2mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 58 cái
220 Lắp đặt măng sông đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính D15,9mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
221 Lắp đặt măng sông đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính D12,7mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 31 cái
222 Lắp đặt hộp bộ 3 Oxygen - Co2 - Vacuum Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 12 hộp
223 Cung cấp lắp đặt hộp nhôm có nắp 40x40 (che ống đồng trên tường) Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 54 m
224 Tháo dỡ trần (đi đường ống) Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 82,2 m2
225 Lắp lại trần (nhân công + vật tư phụ) Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 82,2 m2
226 Sản xuất, lắp dựng giá treo ống đồng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 37 bộ
227 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 10 m
228 Phá dỡ nền bê tông có cốt thép Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 m3
229 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 m3
230 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 m3
231 Vận chuyển phế thải tiếp 15km bằng ô tô - 2,5T Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0 m3
232 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 5,433 m3
233 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 5,433 m3
234 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 5,433 m3
235 Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 2,5T Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 5,433 m3
236 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,099 m3
237 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,192 100m2
238 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,045 tấn
239 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,043 tấn
240 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,095 tấn
241 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,364 m3
242 Cung cấp bu lông móng M20, l=30cm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
243 Gia công bản mã chờ chân cột Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,041 tấn
244 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,039 tấn
245 Gia công cột bằng thép hình I200x100x2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,566 tấn
246 Lắp dựng cột thép các loại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,566 tấn
247 Gia công dầm thép hình khẩu độ nhỏ, 150x50x15x3 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2,193 tấn
248 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2,193 tấn
249 Gia công xà gồ thép C100x50x15x2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,22 tấn
250 Lắp dựng xà gồ thép Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,22 tấn
251 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 115,01 m2
252 Gia công khung xương lắp kính cường lực Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,132 tấn
253 Lắp dựng khung xương Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,132 m2
254 Cung cấp lắp đặt kính cường lực 15ly Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 114,12 m2
255 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 100,64 m2
256 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 100,64 m2
257 Lắp dựng tấm sàn C-Deck Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,517 100m2
258 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4,828 100kg
259 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6,202 m3
260 Quét chống thấm lớp 3 bằng Sikatop seal 107 định mức 1,5kg/m2/1 lớp Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 19,72 m2
261 Gia công lưới thép d4 để gia cố sàn Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 19,72 m2
262 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 19,72 m2
263 Lát gạch Granite men mờ 30x30cm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 19,72 m2
264 Lát nền, bằng gạch Granite kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 149,28 m2
265 Cung cấp cửa nhôm kính trắng 8,38 mm cường lực (nhôm xingfa + phụ kiện kèm theo) Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 12,6 m2
266 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 12,6 m2
267 Lan can hành lang bằng inox 304 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 17,8 m2
268 Ốp đá Granite tự nhiên cửa thang máy Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 15,75 m2
269 Lắp đặt tủ điện 600x400x180mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 Tủ
270 Lắp đặt aptomat 3 pha, MCCB 50A-15Ka Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
271 Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 1x10mm2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 50 m
272 Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 4x10mm2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 50 m
273 Cung cấp lắp đặt đầu bào khói thường Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 46 1 đầu
274 Cung cấp ắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6 1 nút
275 Cung cấp lắp đặt chuông báo cháy Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6 1 chuông
276 Lắp đặt trung tủ tâm xử lý tín hiệu báo cháy 12 zone (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 1 trung tâm
277 Cung cấp lắp đặt đèn EXit chỉ hướng thoát nạn Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6 1 đèn
278 Cung cấp lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 9 1 đèn
279 Cung cấp lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1.150 m
280 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1.100 m
281 Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy, Q=60m3/h, H=50m Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 1 máy
282 Cung cấp lắp đặt hoàn thiện bệ bơm nước chữa cháy (Cắt ống sắt dọn mặt bằng, bê tông đáy bệ, khubg thép đỡ bệ) Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 Cái
283 Lắp đặt máy bơm bù, Q=3m3/h, H=60m Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 1 máy
284 Cung cấp, lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm nước chữa cháy Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 Tủ
285 Cung cấp lắp đặt cáp điện cấp nguồn cho máy bơm cấp nước chữa cháy CU/XLPE/PVC 4x16mm2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 60 m
286 Cung cấp lắp đặt cáp điện cấp nguồn cho máy bơm bù áp CU/XLPE/PVC 4x4mm2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 20 m
287 Cung cấp lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy KT 600x400x200mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3 Hộp
288 Cung cấp và lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 - 20 m Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3 Cuộn
289 Cung cấp và lắp đặt lăng phun D13 PN16 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3 Cái
290 Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính DN75mm dày 3.6mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,04 100m
291 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống DN65mm dày 3.6MM Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,315 100m
292 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống DN32mm, dày 3.2mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,08 100m
293 Lắp đặt Crepin DN75 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
294 Lắp đặt Crepin DN32 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
295 Lắp đặt van cổng BB DN75mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
296 Lắp đặt van cổng BB DN65mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
297 Lắp đặt van ren DN32mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
298 Lắp đặt van ren DN25mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
299 Lắp đặt van ren DN20mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
300 Lắp đặt van một chiều BB DN65mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
301 Lắp đặt van một chiều DN32mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
302 Lắp đặt van ren góc DN50mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
303 Lắp đặt mối nối mềm DN75mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
304 Lắp đặt mối nối mềm DN65mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
305 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm DN32 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
306 Lắp đặt Y lọc DN75 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
307 Lắp đặt Y lọc DN32 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
308 Lắp đặt tê thép DN75/25 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
309 Lắp đặt tê thép DN65/65 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
310 Lắp đặt tê thép DN65/50 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
311 Lắp đặt tê thép DN65/32 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
312 Lắp đặt tê thép DN65/20 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
313 Lắp đặt tê thép DN32/25 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
314 Lắp đặt tê thép DN32/20 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
315 Lắp đặt côn thép BB DN75/40 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
316 Lắp đặt côn thép BB DN65/32 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
317 Lắp đặt côn thép tráng kẽm DN32/25 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
318 Lắp đặt cút thép DN75 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
319 Lắp đặt cút thép DN65 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
320 Lắp đặt cút thép tráng kẽm DN32 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
321 Lắp bích thép DN75mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,5 cặp bích
322 Lắp bích thép DN65mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cặp bích
323 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực -Bar Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
324 Lắp đặt kép thép tráng kẽm DN32 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
325 Lắp đặt kép thép tráng kẽm DN25 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
326 Lắp đặt nút bịt thép tráng kẽm DN65 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
327 Nội quy tiêu lệnh chữa cháy Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
328 Tháo dỡ mái tôn, mái lợp tấm nhựa lấy sáng, chiều cao Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 196,158 m2
329 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,495 tấn
330 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
331 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 8 bộ
332 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
333 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 20 bộ
334 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 23,22 m2
335 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 11,44 m2
336 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 139,32 m2
337 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 9,18 m2
338 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 11,715 m3
339 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 146,3 m2
340 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 146,3 m2
341 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 5,328 m3
342 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2,601 m3
343 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 35,076 m3
344 Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 35,076 m3
345 Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 2,5T Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 35,076 m3
346 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường hiện trạng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 649,068 m2
347 Quét dung dịch chống thấm sàn WC Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 18,62 m2
348 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 13,62 m2
349 Quét chống thấm sàn WC, bằng sơn KINGCAT PAINT Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 18,62 m2
350 Lát nền, sàn bằng gạch granite 300x600, vữa XM M75 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 26,98 m2
351 Lát đá len cửa đi - vữa XM M75 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,63 m2
352 Ốp tường, gạch Granite 300x600, vữa XM M75 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 111,58 m2
353 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 5 bộ
354 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
355 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
356 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 9 cái
357 Cung cấp cửa đi nhôm hệ xingfa, kính cường lực mờ 8,38mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 17,82 m2
358 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0 m2
359 Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600, vữa XM M75 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 66,3 m2
360 Ốp tường, gạch Granite 300x600, vữa XM M75 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 9,18 m2
361 Lát đá len cửa đi - vữa XM M75 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,84 m2
362 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,413 m3
363 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,047 m3
364 Bê tông móng chiều rộng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,059 m3
365 Ván khuôn giằng tường Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,826 m2
366 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,001 100kg
367 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,15 100kg
368 Xây tường thẳng gạch đất nung (4x8x19)cm, chiều dày Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,496 m3
369 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150, tôn nền sân sau Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2,364 m3
370 Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600, vữa XM M75 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 42,624 m2
371 Lát đá len cửa đi - vữa XM M75 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,07 m2
372 Ốp tường, gạch Granite 300x600, vữa XM M75 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 124,11 m2
373 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 42,624 m2
374 Cung cấp cửa đi nhôm hệ xingfa, kính mờ 8,38mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4,18 m2
375 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0 m2
376 Lắp đặt aptomat 2 pha, 10A-6Ka Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
377 Lắp đặt công tắc đơn Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
378 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 60 m
379 Lắp đặt dây đơn 1mm2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 200 m
380 Lắp đặt ống gen cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 130 m
381 Lắp đặt đèn downlighit D110, bóng 11W Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 16 bộ
382 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,847 tấn
383 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,847 tấn
384 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 141,113 m2
385 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,192 100m2
386 Lợp mái che tường bằng tấm nhựa POLYCACBONAT đặt dày 5mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,998 100m2
387 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 649,068 m2
388 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 649,068 m2
389 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75, vị trí phá dỡ tường cũng ( mỗi bê trát rộng ra 10cm) Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2,04 m2
390 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2,04 m2
391 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2,04 m2
392 Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600, vữa XM M75 vị trí phá dỡ tường cũng ( mỗi bê trát rộng ra 60cm) Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4,29 m2
393 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600 vị trí phá dỡ tường cũng ( mỗi bê trát rộng ra 60cm) Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4,29 m2
394 Cung cấp cửa đi nhôm hệ xingfa, kính mờ 8,38mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 11,22 m2
395 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0 m2
396 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 35,015 m3
397 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,806 m3
398 Bê tông móng chiều rộng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2,303 m3
399 Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - vuông, chữ nhật Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 32,055 m2
400 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,039 100kg
401 Cốt thép móng, đường kính cốt thép >18mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,438 100kg
402 Bê tông cột, tiết diện Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,896 m3
403 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,09 100m2
404 Cốt thép cột, đường kính cốt thép Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,021 100kg
405 Cốt thép cột, đường kính cốt thép Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,201 100kg
406 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,473 m3
407 Ván khuôn giằng tường Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 9,46 m2
408 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,009 100kg
409 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,119 100kg
410 Xây móng gạch đất nung (4x8x19)cm, chiều dày Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3,429 m3
411 Xây tường thẳng gạch đất nung (4x8x19)cm, chiều dày Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 13,828 m3
412 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 253,53 m2
413 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,293 tấn
414 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,293 tấn
415 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 48,488 m2
416 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,029 100m2
417 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 115,25 m2
418 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 115,25 m2
419 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 138,28 m2
420 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 138,28 m2
421 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150, tôn nền sân sau Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 7,578 m3
422 Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600, vữa XM M75 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 34,51 m2
423 Lát nền, sàn bằng gạch granite 300x600, vữa XM M75 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 5,76 m2
424 Lát đá len cửa đi - vữa XM M75 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,71 m2
425 Ốp tường, gạch Granite 300x600, vữa XM M75 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 27,3 m2
426 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 40,27 m2
427 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
428 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
429 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
430 Cung cấp cửa đi nhôm hệ xingfa, kính mờ 8,38mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 15,62 m2
431 Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ xingfa, kính mờ 8,38mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,44 m2
432 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 17,06 m2
433 Lắp đặt các aptomat 2 pha, 32A-6Ka Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
434 Lắp đặt aptomat 2 pha, 10A-6Ka Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
435 Lắp đặt công tắc đơn Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
436 Lắp đặt dây đơn 4.0 mm2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 60 m
437 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 120 m
438 Lắp đặt dây đơn 1mm2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 160 m
439 Lắp đặt ống gen cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 140 m
440 Lắp đặt đèn downlighit D110, bóng 11W Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
441 Lắp đặt đèn Panel led 600x600 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
442 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,089 tấn
443 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,089 tấn
444 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 142,794 m2
445 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,619 100m2
446 Cung cấp lắp đặt máng tôn thu nước 150x150 dày 1.5mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 31 md
C PHẦN THIẾT BỊ
1 Thang máy bệnh viện, có phòng máy. - Động cơ không hộp số FUJI-MALAYSIA . Tải trọng thang : 1350kg . Số tầng : 02. Số cửa tầng phục vụ : 02. Tốc độ : 60m/phút. Cửa đóng mở tự động hai cánh mở lùa về một phía Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
2 Quạt thông gió Q=16000-2000M3/H; P600-850Pa , CS 7.5KW Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
3 Tủ trung tâm báo cháy 12 zone Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
4 Máy bơm nước chữa cháy Q=60m3/h, H=50M 20HP Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
5 Máy bơm bù Q=3m3/h; H=60m Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
6 Lắp đặt hộp bộ 3 Oxygen - Co2 - Vacuum Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 12 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.36E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.73E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm trở lại đây (Hợp đồng hoàn thành từ ngày 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,5 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19,5 tỷ VNĐ. Trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng thực hiện trong ngành Y tế tương tự với giá trị ≥ 6,5 tỷ VNĐ. Tài liệu chứng minh: - Bản chụp công chứng hợp đồng + biên bản nghiệm thu bàn giao hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và bản chụp sao y hóa đơn tài chính kèm theo để chứng minh. - Bản chụp công chứng Quyết định phê duyệt dự án (hoặc tài liệu khác) chứng minh tương tự về qui mô cấp công trình
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->