Gói thầu: XL-01: Cải tạo sửa chữa chống thấm mái tòa nhà D
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210328376-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2021 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Chợ Rẫy |
| Tên gói thầu | XL-01: Cải tạo sửa chữa chống thấm mái tòa nhà D |
| Số hiệu KHLCNT | 20210235969 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-12 16:33:00 đến ngày 2021-03-22 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,095,922,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ DỰ PHÒNG DO YẾU TỐ KHỐI LƯỢNG PHÁT SINH | |||
| 1 | Chi phí dự phòng do yếu tố phát sinh khối lượng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | khoản |
| B | HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 14,04 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ tấm alunimium mái sảnh tầng mái | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 37,152 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, nền cũ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 805,9 | m2 |
| 4 | Cắt sàn phân vùng phá dỡ nền gạch chống nóng (giữ lại phần nền gạch trong khu vực đặt cục nóng điều hòa trung tâm) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 13 | m |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch cũ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1.064,382 | m2 |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1.151,535 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép, phá dỡ lớp bê tông tạo dốc | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 106,438 | m3 |
| 8 | Cắt lớp vữa trát tường để phân vùng phá dỡ lớp vữa trát tương bo mái | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 172,3 | m |
| 9 | Phá dỡ lớp vữa trát tường bo mái | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 103,38 | m2 |
| 10 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 145,373 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 145,373 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 145,373 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 15m bằng ô tô - 2,5T | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 145,373 | m3 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,825 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao > 50 m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,99 | 100m2 |
| 16 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 36 | 1 lỗ khoan |
| 17 | Keo hilti RE50 cho lỗ khoan 16 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 36 | Lỗ khoan |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt bu long M16 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 36 | Bộ |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,417 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,417 | tấn |
| 21 | Rải ván phú phim làm sàn thao tác phục vụ thi công | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 27,96 | m2 |
| 22 | Gia công bản mã thép tấm 200x300x6mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 101,736 | kg |
| 23 | Lắp dựng bản mã | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,102 | tấn |
| 24 | Gia công lưới chống vật rơi, khung xương thép hộp, lưới thép B40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 34,95 | m2 |
| 25 | Lắp dựng lưới chống vật rơi, khung xương thép hộp, lưới thép B40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 34,95 | m2 |
| 26 | Lợp sàn che vật rơi bằng tôn dày 0.42mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | 100m2 |
| 27 | Cung cấp lắp dựng lưới chống bụi bao quanh công trình | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 681,525 | m2 |
| 28 | Cung cấp lắp dựng lưới dù chống văng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 34,95 | m2 |
| 29 | Vệ sinh sàn mái bằng máy chuyên dụng trước khi xử lý chống thấm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1.254,915 | m2 |
| 30 | Quét Flinkote no.3 chống thấm mái, sênô (03 lớp) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, quét dung dịch sika membrane tạo bề mặt bám dính | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1.254,915 | m2 |
| 32 | Dán lớp màng chống thấm bằng máy khò nhiệt | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1.254,915 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1.167,762 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 87,153 | m2 |
| 35 | Rải lưới thép chống nứt, mắt lưới 10x10, thép 1mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1.064,382 | m2 |
| 36 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 159,658 | m3 |
| 37 | Lát nền, sàn, gạch đỏ chống nóng chữ U, kích thước gạch 200x200*75, vữa XM mác 75 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2.128,764 | m2 |
| 38 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Granite 300x600, vữa XM M75 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 103,38 | m2 |
| 39 | Thi công khe khe co giãn mái | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 537 | m |
| 40 | Xây tường thẳng gạch đất nung (4x8x19)cm, chiều dày | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,007 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 43,485 | m2 |
| 42 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 43,485 | m2 |
| 43 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 849,385 | m2 |
| 44 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,447 | tấn |
| 45 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,447 | tấn |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,319 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,319 | tấn |
| 48 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,312 | tấn |
| 49 | Bản mã thép tấm 150x200x6mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 56,52 | kg |
| 50 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 215,264 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,312 | tấn |
| 52 | Lắp dựng bản mã | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,057 | tấn |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,225 | 100m2 |
| 54 | SX Cửa nhôm kính hệ xingfa, kính cường lực dày 8,38mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 14,04 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0 | m2 |
| 56 | Thay thế tấm Alunimium mái sảnh | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 37,152 | m2 |
| 57 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 203,55 | m3 |
| 58 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,945 | tấn |
| 59 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1.252 | 10m2 |
| 60 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,866 | tấn |
| 61 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,85 | 100m2 |
| 62 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 80,394 | tấn |
| 63 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 188,4 | m3 |
| 64 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,404 | 10m2 |
| 65 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,49 | tấn |
| 66 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 641,413 | m2 |
| 67 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 641,413 | m2 |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao > 50 m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,429 | 100m2 |
| 69 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,211 | tấn |
| 70 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 182,387 | m2 |
| 71 | Tháo dỡ trần | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 88,241 | m2 |
| 72 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 209,961 | m2 |
| 73 | Đục lỗ hình phiễu rộng đường kính D100 để xứ lý chống thấm các lỗ đặt thông dầm BT gây thấm dột | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 114 | lỗ |
| 74 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,648 | m3 |
| 75 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,648 | m3 |
| 76 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,648 | m3 |
| 77 | Vận chuyển phế thải tiếp 15km bằng ô tô - 2,5T | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,648 | m3 |
| 78 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm nhựa | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 63,876 | m2 |
| 79 | Quét dung dịch chống thấm Kova CT-11A Gold, 3 lớp | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 182,387 | m2 |
| 80 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 trộn hỗn hợp dung dịch chống thấm Kova CT11B | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 182,387 | m2 |
| 81 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 392,348 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 392,348 | m2 |
| 83 | Thi công trần nhôm 600x600 khung xương nổ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 55,625 | m2 |
| 84 | Thi công lắp đặt lại trần nhôm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 32,616 | m2 |
| 85 | Đóng ván khuôn, rót vữa Sika Grout 214-11, tháo ván khuôn, đục tẩy vữa thừa hoàn thiện bề mặt | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 114 | 1 vị trí |
| 86 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,9 | m3 |
| 87 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,87 | tấn |
| 88 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,45 | 100m2 |
| 89 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,563 | tấn |
| 90 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 370,296 | m2 |
| 91 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cũ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 276,076 | m2 |
| 92 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,406 | m3 |
| 93 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,406 | m3 |
| 94 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,406 | m3 |
| 95 | Vận chuyển phế thải tiếp 15Km bằng ô tô - 2,5T | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,406 | m3 |
| 96 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0 | m2 |
| 97 | Ốp tường, gạch Granite 300x600, vữa XM M75 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 370,296 | m2 |
| 98 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 276,076 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 276,076 | m2 |
| 100 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loại | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,814 | 100m2 |
| 101 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,814 | 100m2 |
| 102 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 15,552 | m3 |
| 103 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - cát các loại | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 15,552 | m3 |
| 104 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,855 | tấn |
| 105 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,855 | tấn |
| 106 | Rải ván phủ phim lót sàn trong khi phá dỡ để bảo vệ nền gạch hiện trạng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 246,864 | m2 |
| 107 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gỗ các loại | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,937 | m3 |
| 108 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gỗ các loại | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,937 | m3 |
| 109 | Cắt tường chiều dày tường | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 32 | m |
| 110 | Tháo dỡ trần | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9,12 | m2 |
| 111 | Tháo dỡ alu ốp cột | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m2 |
| 112 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,04 | m3 |
| 113 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,76 | m2 |
| 114 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,078 | m3 |
| 115 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,078 | m3 |
| 116 | Vận chuyển phế thải tiếp 15m bằng ô tô - 2,5T | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,078 | m3 |
| 117 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | m2 |
| 118 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8,2 | m2 |
| 119 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8,2 | m2 |
| 120 | Cung cấp vách nhôm xingfa kính cường lực 8,38mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 11,4 | m2 |
| 121 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm, lắp dựng vách ngăn nhôm kính | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0 | m2 |
| 122 | Ốp alu cột | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,3 | m2 |
| 123 | Lát đá granite tự nhiên | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,52 | m2 |
| 124 | Cung cấp lắp đặt trần nhôm Austrong | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,52 | m2 |
| 125 | Lắp lại trần đã tháo dỡ (nhân công + vật tư phụ) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9,12 | m2 |
| 126 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 45 | cái |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 128 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 50A-10Ka | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 130 | Cung cấp lắp đặt rèm lá dọc che nắng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 163,05 | m2 |
| 131 | Cung cấp lắp đặt rèm kháng khuẩn ngăn các giường siêu âm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 140,461 | m2 |
| 132 | Cắt tường chiều dày tường | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 65,06 | m |
| 133 | Tháo dỡ trần | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 40,42 | m2 |
| 134 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,474 | m3 |
| 135 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,34 | m2 |
| 136 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - phế thải xây dựng các loại | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,691 | m3 |
| 137 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 5,0T | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,691 | m3 |
| 138 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,691 | m3 |
| 139 | Vận chuyển phế thải tiếp 25m bằng ô tô - 5,0T | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,691 | m3 |
| 140 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,86 | m2 |
| 141 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 58,86 | m2 |
| 142 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 58,86 | m2 |
| 143 | Lát đá granite tự nhiên | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,34 | m2 |
| 144 | Cung cấp lắp đặt trần nhôm Austrong | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 40,42 | m2 |
| 145 | Cung cấp lắp dựng cửa nhôm kính trắng 8,38 mm cường lực (nhôm xingfa + phụ kiện kèm theo) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12,672 | m2 |
| 146 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm, lắp đặt cửa, vách nhôm kính | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0 | m2 |
| 147 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 75 | cái |
| 148 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, Quạt thông gió Q=16000-2000M3/H; P600-850Pa , CS 7.5KW | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 149 | Cung cấp và lắp đặt ống gió bằng tôn tráng kẽm KT 300x500, dày 0,95mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 14 | m |
| 150 | Cung cấp và lắp đặt Ống gió bằng tôn tráng kẽm 300x200, dày 0,58mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m |
| 151 | Lắp đặt ống thông gió, ống mềm D200 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m |
| 152 | Lắp đặt côn ống gió, côn chuyển tiết diện vuông tròn 500x300/D450, tôn dày 0.95mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt côn ống gió 500x300/200x300, tôn dày 0.58 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 154 | Lắp đặt cút ống thông gió hộp 300x500 Tôn dày 0.95mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt miệng gió 300x600 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cửa |
| 156 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, CU/XLPE/PVC 4x50mm2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 157 | Lắp đặt dây đơn, CU/XLPE/PVC 1x35mm2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 158 | Lắp đặt dây đơn, CU/PVC 1x10mm2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 159 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn CU/PVC 1x6mm2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 163,2 | m |
| 160 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 320 | m |
| 161 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, MCB 10A-10Ka | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 162 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB 100A-15Ka | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB 63A-15Ka | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D25 mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 160 | m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 81,6 | m |
| 166 | Giá treo ống gió | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Cái |
| 167 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7 | 1 lỗ khoan |
| 168 | Vệ sinh, tẩy rỉ bằng hóa chất, đổ vữa Sikatop seal 107 chống thấm xung quanh miệng ống | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7 | 1 lỗ khoan |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 171 | Lắp đặt T nhựa PPR đường kính D32/20 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 172 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D32mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,21 | 100m |
| 174 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống D90mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,21 | 100m |
| 176 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D90mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 177 | Lắp đặt van khóa chữ T Inax A- 703-4 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 178 | Cung cấp lặp đặt ty cùng treo ống | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 179 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (nhận công + vật tư phụ) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 180 | Lắp đặt thiết bị tủ rack 6U | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | thiết bị |
| 181 | Lắp đặt thiết bị Switch 48 Port | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | thiết bị |
| 182 | Cài đặt cấu hình thiết bị Switch | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | thiết bị |
| 183 | Lắp đặt ODF 4 core | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 184 | Lắp đặt ổ cắm internet | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 53 | cái |
| 185 | Lắp đặt bộ phát Wifi | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 186 | Lắp đặt cáp Cat 6 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 178,8 | 10 m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa D20 luồn dây | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1.133 | m |
| 188 | Lắp đặt IDF 20P | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 189 | Lắp đặt cáp 20x2x0.5 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 77,6 | 10 m |
| 190 | Vật tư phụ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| 191 | Xây tường gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, vữa XM M75 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,146 | m3 |
| 192 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 42,92 | m2 |
| 193 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 19,54 | m2 |
| 194 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 19,54 | m2 |
| 195 | Cung cấp chì tấm dày 2mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 853,222 | kg |
| 196 | Gia công khung thép ốp chì | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,166 | tấn |
| 197 | Lắp dựng khung sắt ốp tấm chì | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 37,62 | m2 |
| 198 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (lắp dựng lại cửa cũ) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20,34 | m2 |
| 199 | Ốp tấm chì vào tường | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 37,62 | m2 |
| 200 | Cung cấp vách compact che tấm chì | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 37,62 | m2 |
| 201 | Ốp tấm compact vào tường | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 37,62 | m2 |
| 202 | Cung cấp cửa chì (Khung thép hộp 30x60; 30x60;13x26; chì tấm dày 2mm ốp cồng mí10mm; ốp tấm com pact dày 5mm 2 mặt bên ngoài+ ray trên dưới+ bánh xe D100) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 203 | Lắp đặt cửa chì | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 204 | Cung cấp lắp đặt rèm lá dọc che nắng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 169,86 | m2 |
| 205 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 22,2mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,98 | 100m |
| 206 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,585 | 100m |
| 207 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 208 | Lắp đặt van ren, đường kính van DN20mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 209 | Lắp đặt van ren, đường kính van DN15mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 210 | Lắp đặt Tê đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính tê D22/22 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 211 | Lắp đặt Tê đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính tê D22/16 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 27 | cái |
| 212 | Lắp đặt côn đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính côn D22,2/15.9mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 213 | Lắp đặt côn đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính côn D15,9/12.7mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 214 | Lắp đặt cút đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính cút D22,2mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 215 | Lắp đặt cút đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính cút D15,9mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 45 | cái |
| 216 | Lắp đặt ren ngoài bằng đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính D22,2mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 217 | Lắp đặt ren ngoài bằng đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính D15,9mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 72 | cái |
| 218 | Lắp đặt rắc co đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính D12,7mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 219 | Lắp đặt măng sông đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính D22,2mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 58 | cái |
| 220 | Lắp đặt măng sông đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính D15,9mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 221 | Lắp đặt măng sông đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính D12,7mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 31 | cái |
| 222 | Lắp đặt hộp bộ 3 Oxygen - Co2 - Vacuum | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | hộp |
| 223 | Cung cấp lắp đặt hộp nhôm có nắp 40x40 (che ống đồng trên tường) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 54 | m |
| 224 | Tháo dỡ trần (đi đường ống) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 82,2 | m2 |
| 225 | Lắp lại trần (nhân công + vật tư phụ) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 82,2 | m2 |
| 226 | Sản xuất, lắp dựng giá treo ống đồng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 37 | bộ |
| 227 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 228 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | m3 |
| 229 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | m3 |
| 230 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | m3 |
| 231 | Vận chuyển phế thải tiếp 15km bằng ô tô - 2,5T | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0 | m3 |
| 232 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,433 | m3 |
| 233 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,433 | m3 |
| 234 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,433 | m3 |
| 235 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 2,5T | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,433 | m3 |
| 236 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,099 | m3 |
| 237 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,192 | 100m2 |
| 238 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,045 | tấn |
| 239 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,043 | tấn |
| 240 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,095 | tấn |
| 241 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,364 | m3 |
| 242 | Cung cấp bu lông móng M20, l=30cm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 243 | Gia công bản mã chờ chân cột | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,041 | tấn |
| 244 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,039 | tấn |
| 245 | Gia công cột bằng thép hình I200x100x2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,566 | tấn |
| 246 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,566 | tấn |
| 247 | Gia công dầm thép hình khẩu độ nhỏ, 150x50x15x3 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,193 | tấn |
| 248 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,193 | tấn |
| 249 | Gia công xà gồ thép C100x50x15x2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | tấn |
| 250 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | tấn |
| 251 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 115,01 | m2 |
| 252 | Gia công khung xương lắp kính cường lực | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,132 | tấn |
| 253 | Lắp dựng khung xương | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,132 | m2 |
| 254 | Cung cấp lắp đặt kính cường lực 15ly | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 114,12 | m2 |
| 255 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 100,64 | m2 |
| 256 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 100,64 | m2 |
| 257 | Lắp dựng tấm sàn C-Deck | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,517 | 100m2 |
| 258 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,828 | 100kg |
| 259 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,202 | m3 |
| 260 | Quét chống thấm lớp 3 bằng Sikatop seal 107 định mức 1,5kg/m2/1 lớp | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 19,72 | m2 |
| 261 | Gia công lưới thép d4 để gia cố sàn | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 19,72 | m2 |
| 262 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 19,72 | m2 |
| 263 | Lát gạch Granite men mờ 30x30cm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 19,72 | m2 |
| 264 | Lát nền, bằng gạch Granite kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 149,28 | m2 |
| 265 | Cung cấp cửa nhôm kính trắng 8,38 mm cường lực (nhôm xingfa + phụ kiện kèm theo) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12,6 | m2 |
| 266 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12,6 | m2 |
| 267 | Lan can hành lang bằng inox 304 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 17,8 | m2 |
| 268 | Ốp đá Granite tự nhiên cửa thang máy | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 15,75 | m2 |
| 269 | Lắp đặt tủ điện 600x400x180mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 270 | Lắp đặt aptomat 3 pha, MCCB 50A-15Ka | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 271 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 1x10mm2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 272 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 273 | Cung cấp lắp đặt đầu bào khói thường | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 46 | 1 đầu |
| 274 | Cung cấp ắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1 nút |
| 275 | Cung cấp lắp đặt chuông báo cháy | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1 chuông |
| 276 | Lắp đặt trung tủ tâm xử lý tín hiệu báo cháy 12 zone (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
| 277 | Cung cấp lắp đặt đèn EXit chỉ hướng thoát nạn | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1 đèn |
| 278 | Cung cấp lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9 | 1 đèn |
| 279 | Cung cấp lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1.150 | m |
| 280 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1.100 | m |
| 281 | Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy, Q=60m3/h, H=50m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 282 | Cung cấp lắp đặt hoàn thiện bệ bơm nước chữa cháy (Cắt ống sắt dọn mặt bằng, bê tông đáy bệ, khubg thép đỡ bệ) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 283 | Lắp đặt máy bơm bù, Q=3m3/h, H=60m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 284 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm nước chữa cháy | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 285 | Cung cấp lắp đặt cáp điện cấp nguồn cho máy bơm cấp nước chữa cháy CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 286 | Cung cấp lắp đặt cáp điện cấp nguồn cho máy bơm bù áp CU/XLPE/PVC 4x4mm2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 287 | Cung cấp lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy KT 600x400x200mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Hộp |
| 288 | Cung cấp và lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 - 20 m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cuộn |
| 289 | Cung cấp và lắp đặt lăng phun D13 PN16 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 290 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính DN75mm dày 3.6mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 291 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống DN65mm dày 3.6MM | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,315 | 100m |
| 292 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống DN32mm, dày 3.2mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 293 | Lắp đặt Crepin DN75 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 294 | Lắp đặt Crepin DN32 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 295 | Lắp đặt van cổng BB DN75mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 296 | Lắp đặt van cổng BB DN65mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 297 | Lắp đặt van ren DN32mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 298 | Lắp đặt van ren DN25mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 299 | Lắp đặt van ren DN20mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 300 | Lắp đặt van một chiều BB DN65mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 301 | Lắp đặt van một chiều DN32mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 302 | Lắp đặt van ren góc DN50mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 303 | Lắp đặt mối nối mềm DN75mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 304 | Lắp đặt mối nối mềm DN65mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 305 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm DN32 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 306 | Lắp đặt Y lọc DN75 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 307 | Lắp đặt Y lọc DN32 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 308 | Lắp đặt tê thép DN75/25 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 309 | Lắp đặt tê thép DN65/65 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 310 | Lắp đặt tê thép DN65/50 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 311 | Lắp đặt tê thép DN65/32 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 312 | Lắp đặt tê thép DN65/20 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 313 | Lắp đặt tê thép DN32/25 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 314 | Lắp đặt tê thép DN32/20 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 315 | Lắp đặt côn thép BB DN75/40 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 316 | Lắp đặt côn thép BB DN65/32 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 317 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm DN32/25 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 318 | Lắp đặt cút thép DN75 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 319 | Lắp đặt cút thép DN65 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 320 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm DN32 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 321 | Lắp bích thép DN75mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | cặp bích |
| 322 | Lắp bích thép DN65mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cặp bích |
| 323 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực -Bar | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 324 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm DN32 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 325 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm DN25 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 326 | Lắp đặt nút bịt thép tráng kẽm DN65 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 327 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 328 | Tháo dỡ mái tôn, mái lợp tấm nhựa lấy sáng, chiều cao | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 196,158 | m2 |
| 329 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,495 | tấn |
| 330 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 331 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 332 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 333 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 334 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 23,22 | m2 |
| 335 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 11,44 | m2 |
| 336 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 139,32 | m2 |
| 337 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9,18 | m2 |
| 338 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 11,715 | m3 |
| 339 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 146,3 | m2 |
| 340 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 146,3 | m2 |
| 341 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,328 | m3 |
| 342 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,601 | m3 |
| 343 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 35,076 | m3 |
| 344 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 35,076 | m3 |
| 345 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 2,5T | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 35,076 | m3 |
| 346 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường hiện trạng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 649,068 | m2 |
| 347 | Quét dung dịch chống thấm sàn WC | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 18,62 | m2 |
| 348 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 13,62 | m2 |
| 349 | Quét chống thấm sàn WC, bằng sơn KINGCAT PAINT | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 18,62 | m2 |
| 350 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 300x600, vữa XM M75 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 26,98 | m2 |
| 351 | Lát đá len cửa đi - vữa XM M75 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,63 | m2 |
| 352 | Ốp tường, gạch Granite 300x600, vữa XM M75 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 111,58 | m2 |
| 353 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 354 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 355 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 356 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 357 | Cung cấp cửa đi nhôm hệ xingfa, kính cường lực mờ 8,38mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 17,82 | m2 |
| 358 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0 | m2 |
| 359 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600, vữa XM M75 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 66,3 | m2 |
| 360 | Ốp tường, gạch Granite 300x600, vữa XM M75 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9,18 | m2 |
| 361 | Lát đá len cửa đi - vữa XM M75 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,84 | m2 |
| 362 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,413 | m3 |
| 363 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,047 | m3 |
| 364 | Bê tông móng chiều rộng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,059 | m3 |
| 365 | Ván khuôn giằng tường | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,826 | m2 |
| 366 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,001 | 100kg |
| 367 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100kg |
| 368 | Xây tường thẳng gạch đất nung (4x8x19)cm, chiều dày | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,496 | m3 |
| 369 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150, tôn nền sân sau | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,364 | m3 |
| 370 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600, vữa XM M75 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 42,624 | m2 |
| 371 | Lát đá len cửa đi - vữa XM M75 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | m2 |
| 372 | Ốp tường, gạch Granite 300x600, vữa XM M75 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 124,11 | m2 |
| 373 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 42,624 | m2 |
| 374 | Cung cấp cửa đi nhôm hệ xingfa, kính mờ 8,38mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,18 | m2 |
| 375 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0 | m2 |
| 376 | Lắp đặt aptomat 2 pha, 10A-6Ka | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 377 | Lắp đặt công tắc đơn | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 378 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 379 | Lắp đặt dây đơn 1mm2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 380 | Lắp đặt ống gen cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 130 | m |
| 381 | Lắp đặt đèn downlighit D110, bóng 11W | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 382 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,847 | tấn |
| 383 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,847 | tấn |
| 384 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 141,113 | m2 |
| 385 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,192 | 100m2 |
| 386 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa POLYCACBONAT đặt dày 5mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,998 | 100m2 |
| 387 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 649,068 | m2 |
| 388 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 649,068 | m2 |
| 389 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75, vị trí phá dỡ tường cũng ( mỗi bê trát rộng ra 10cm) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,04 | m2 |
| 390 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,04 | m2 |
| 391 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,04 | m2 |
| 392 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600, vữa XM M75 vị trí phá dỡ tường cũng ( mỗi bê trát rộng ra 60cm) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,29 | m2 |
| 393 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600 vị trí phá dỡ tường cũng ( mỗi bê trát rộng ra 60cm) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,29 | m2 |
| 394 | Cung cấp cửa đi nhôm hệ xingfa, kính mờ 8,38mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 11,22 | m2 |
| 395 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0 | m2 |
| 396 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 35,015 | m3 |
| 397 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,806 | m3 |
| 398 | Bê tông móng chiều rộng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,303 | m3 |
| 399 | Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - vuông, chữ nhật | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 32,055 | m2 |
| 400 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,039 | 100kg |
| 401 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép >18mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,438 | 100kg |
| 402 | Bê tông cột, tiết diện | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,896 | m3 |
| 403 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | 100m2 |
| 404 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | 100kg |
| 405 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,201 | 100kg |
| 406 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,473 | m3 |
| 407 | Ván khuôn giằng tường | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9,46 | m2 |
| 408 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,009 | 100kg |
| 409 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,119 | 100kg |
| 410 | Xây móng gạch đất nung (4x8x19)cm, chiều dày | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,429 | m3 |
| 411 | Xây tường thẳng gạch đất nung (4x8x19)cm, chiều dày | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 13,828 | m3 |
| 412 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 253,53 | m2 |
| 413 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,293 | tấn |
| 414 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,293 | tấn |
| 415 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 48,488 | m2 |
| 416 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,029 | 100m2 |
| 417 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 115,25 | m2 |
| 418 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 115,25 | m2 |
| 419 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 138,28 | m2 |
| 420 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 138,28 | m2 |
| 421 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150, tôn nền sân sau | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,578 | m3 |
| 422 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600, vữa XM M75 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 34,51 | m2 |
| 423 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 300x600, vữa XM M75 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 424 | Lát đá len cửa đi - vữa XM M75 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,71 | m2 |
| 425 | Ốp tường, gạch Granite 300x600, vữa XM M75 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 27,3 | m2 |
| 426 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 40,27 | m2 |
| 427 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 428 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 429 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 430 | Cung cấp cửa đi nhôm hệ xingfa, kính mờ 8,38mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 15,62 | m2 |
| 431 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ xingfa, kính mờ 8,38mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 432 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 17,06 | m2 |
| 433 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, 32A-6Ka | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 434 | Lắp đặt aptomat 2 pha, 10A-6Ka | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 435 | Lắp đặt công tắc đơn | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 436 | Lắp đặt dây đơn 4.0 mm2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 437 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 438 | Lắp đặt dây đơn 1mm2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 160 | m |
| 439 | Lắp đặt ống gen cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 140 | m |
| 440 | Lắp đặt đèn downlighit D110, bóng 11W | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 441 | Lắp đặt đèn Panel led 600x600 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 442 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,089 | tấn |
| 443 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,089 | tấn |
| 444 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 142,794 | m2 |
| 445 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,619 | 100m2 |
| 446 | Cung cấp lắp đặt máng tôn thu nước 150x150 dày 1.5mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 31 | md |
| C | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thang máy bệnh viện, có phòng máy. - Động cơ không hộp số FUJI-MALAYSIA . Tải trọng thang : 1350kg . Số tầng : 02. Số cửa tầng phục vụ : 02. Tốc độ : 60m/phút. Cửa đóng mở tự động hai cánh mở lùa về một phía | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Quạt thông gió Q=16000-2000M3/H; P600-850Pa , CS 7.5KW | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Tủ trung tâm báo cháy 12 zone | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Máy bơm nước chữa cháy Q=60m3/h, H=50M 20HP | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Máy bơm bù Q=3m3/h; H=60m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp bộ 3 Oxygen - Co2 - Vacuum | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.36E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.73E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm trở lại đây (Hợp đồng hoàn thành từ ngày 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,5 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19,5 tỷ VNĐ. Trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng thực hiện trong ngành Y tế tương tự với giá trị ≥ 6,5 tỷ VNĐ. Tài liệu chứng minh: - Bản chụp công chứng hợp đồng + biên bản nghiệm thu bàn giao hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và bản chụp sao y hóa đơn tài chính kèm theo để chứng minh. - Bản chụp công chứng Quyết định phê duyệt dự án (hoặc tài liệu khác) chứng minh tương tự về qui mô cấp công trình
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
19.500.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi