Gói thầu: Thi công Hạ tầng, sân thể thao Trường Đại học Khoa học

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210347873-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Khoa học
Tên gói thầu Thi công Hạ tầng, sân thể thao Trường Đại học Khoa học
Số hiệu KHLCNT 20210304774
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ PTHĐSN và các nguồn vốn hợp pháp khác của Trường ĐHKH
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-20 17:49:00 đến ngày 2021-03-31 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,501,632,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A San nền kè đá bậc lên xuống
1 Đào xúc đất, Cấp đất I Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC 8,5251 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Cấp đất I Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC 8,5251 100m3
3 Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất III Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC 11,1799 100m3
4 Mua đất đắp đất cấp 3 Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC 897,074 M3
5 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC 8,1186 100m3
6 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III 95% Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC 1,7116 100m3
7 Đào móng sửa bằng thủ công 5% Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC 9,0084 1m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC 11,03 m3
9 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC 75,63 m3
10 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30 Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC 69,97 m3
11 Ván khuôn móng dài Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC 0,3513 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC 0,0857 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC 0,5858 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC 5,8 m3
15 Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 Thoát nước Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC 0,4095 100m
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC 0,7643 100m3
17 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III 95% Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC 0,4083 100m3
18 Đào móng sửa bằng thủ công 5% Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC 2,149 1m3
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC 6,71 m3
20 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC 54,94 m3
21 Ốp mặt bậc đá Granit Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC 131,74 m2
22 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC 0,2846 100m3
B Sân bóng cỏ nhân tạo
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III 95% Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC 0,8566 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC 17,2617 m3
3 Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC 2,1616 m3
4 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC 15,428 m3
5 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC 77,42 m2
6 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC 154,602 m2
7 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC 0,4057 100m2
8 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC 0,6937 tấn
9 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC 7,3308 m3
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC 216 1cấu kiện
11 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC 20,3865 m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Cấp đất III Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC 0,6918 100m3
13 Lớp đá 0x4 sân bóng mini + dưới gạch bloc Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC 410,8 M3
14 Lớp đá mi Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC 82,16 M3
15 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC 41,08 100m2
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC 0,6162 100m3
17 Hạt cao su chuyên dụng (5kg/1m2) Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC 10.270 Kg
18 Bạt dán cỏ chuyên dùng kích thước bản 23-25cm Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC 553 M
19 Keo dán cỏ chuyên dùng ( 15kg/1 thùng) Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC 15 Thùng
20 Cỏ nhân tạo Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC 2.054 M2
21 Lưới quây cao 8m kích thước mắt lưới 14x14mm Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC 2.088 M2
22 Cáp căng lưới 3 tầng, cáp d14 bọc nhựa chịu mua nắng Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC 783 M
23 Móc lưới nhựa nhíp chịu mưa nắng treo 3 tầng 0.35cm/cái/md Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC 2.237,1429 cái
24 Khung thành Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC 2 Bộ
25 Lưới gôn hàng xuất khẩu ô 140x140 Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC 2 Bộ
C Sân bóng rổ
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC 0,304 100m3
2 Bê tông nền sân bóng rổ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC 91,2 m3
3 Trám và làm phẳng bề mặt bê tông Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC 608 m2
4 Quét lớp nhũ tương chống thấm nền sân Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC 608 m2
5 Gạt lớp đệm bằng sơn Flexipave ( hỗn hợp sơn gốc Acrylic) 2 lớp Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC 608 1m2
6 Sơn lớp phủ bằng sơn Flexipave với độ bền màu cao và độ đàn hồi tốt , lớp phủ mềm dẻo, dai , bền , chống rong rêu tốt 2 lớp Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC 608 1m2
7 Sơn kẻ đường line 2 lớp màu trắng Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC 19,4 m2
8 Mua trụ bóng rổ nhập khẩu Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC 2 Bộ
D Hàng rào
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III 95% Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC 1,2759 100m3
2 Đào móng sửa bằng thủ công 5% Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC 6,7153 1m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC 13,9555 m3
4 Xây móng bằng gạch chỉ đặc loại A 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC 20,2891 m3
5 Xây móng bằng gạch chỉ đặc loại A 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC 47,0969 m3
6 Ván khuôn gỗ giằng GM Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC 0,6441 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC 0,205 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC 1,0306 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC 10,6276 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc loại A 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC 45,21 m3
11 Xây cột, trụ bằng gạch chỉ đặc loại A 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC 5,2175 m3
12 Xây tường hàng rào bằng gạch chỉ đặc loại A 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC 29,0382 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC 0,6184 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC 0,3051 tấn
15 Bê tông giằng GTR1 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC 4,521 m3
16 Trát tường hàng rào dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC 1.102,9742 m2
17 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC 1.102,9742 m2
18 Gia công cột bằng thép hình Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC 1,6976 tấn
19 Lắp cột thép các loại Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC 1,6976 tấn
20 Bu lông M14 L300 Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC 176 Cái
21 Gia công hàng rào lưới thép Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC 265,702 m2
22 Lắp dựng hàng rào Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC 265,812 m2
23 SX cánh cổng inox 201 Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC 237,9 Kg
24 Bánh xe cánh cổng phi 50 Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC 3 Cái
25 Sơn tĩnh điện hàng rào + cổng Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC 2.049,794 Kg
26 Khoá cổng Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC 1 bộ
27 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC 44,7667 m3
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC 0,8953 100m3
E Sân vườn
1 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC 21 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC 5,25 m3
3 Xây bó bồn hoa bằng gạch chỉ đặc loại A 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC 12,375 m3
4 Ốp đá bazan mặt nhám màu xanh dày10 mm , PCB30 Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC 52,5 m2
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC 8,25 m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, - Cấp đất III Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC 0,1275 100m3
7 Lớp đá 0x4 dưới gạch bloc Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC 60,45 M3
8 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC 4,03 100m2
9 Lát gạch block tự chèn cỏ Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC 403 m2
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC 0,1265 100m3
11 Lớp linon lót dày 0,3mm Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC 253 M2
12 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC 37,95 m3
13 Xoa mặt nền đường BT bằng máy Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC 253 M2
14 Đổ đất màu trồng cây Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC 112,73 M3
15 Trồng cỏ gạch bloc Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC 134,3333 M2
16 Trồng cây sao đen dk 15cm, cao 3-4 m (bao gồm trồng cây + bảo hành cây + vận chuyển) Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC 19 Cây
17 Trồng cây lộc vừng dk 10-15cm, cao 3-4m (bao gồm trồng cây + bảo hành cây + vận chuyển ): Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC 5 Cây
18 Trồng cây cọ cảnh đk 20-25cm, cao 2.0-2.5 m: Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC 48 Cây
19 Cây chuỗi ngọc (bao gồm trồng + bảo hành + vận chuyển): Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC 37 M2
F Vỉa hè
1 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC 15,4204 1m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC 5,6875 1m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC 93,204 m3
4 Xây móng bằng gạch chỉ đặc loại A 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC 0,4725 m3
5 Xây bó lam dốc bằng gạch chỉ đặc loại A 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC 3,7617 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC 0,11 m3
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC 0,035 100m3
8 Lớp linon lót dày 0,3mm Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC 70 m2
9 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB30 Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC 10,5 m3
10 Xoa mặt nền lam dốc Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC 70 M2
11 Bó vỉa hè BTCT đúc sẵn KT260x230x1000mm Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC 112 Cái
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC 112 1cấu kiện
13 Tấm đón nước 300x300mm Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC 373 tấm
14 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC 373 cái
15 Đá tự nhiên bó bồn hoa vỉa hè KT 110x220 (LĐ hoàn chỉnh) Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC 54,88 Cái
16 Đổ đất màu trồng cây Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC 4,0337 M3
17 Trồng cây sao đen dk 15cm, cao 2-3m (bao gồm trồng cây + bảo hành cây + vận chuyển)Trồng cây sao đen dk 10cm, cao 2-3m (bao gồm trồng cây + bảo hành cây + vận chuyển)Trồng cây sao đen dk 10cm, cao 2-3m (bao gồm trồng cây + bảo hành cây + vận chuyển) Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC 14 Cây
18 Lát gạch terrzo 400x400, PCB30 Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC 853 m2
19 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC 7,0367 m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC 15,4065 100m3
G Cấp điện
1 Tháo hạ cột bê tông. Chiều cao cột Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC 6 công
2 Lắp dựng cột bê tông li tâm thay thế cột bị dỡ bỏ Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC 1 1 cột
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC 0,2531 100m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC 1,3321 1m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC 1,296 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC 0,396 100m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC 9,9 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC 0,405 m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC 0,1541 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC 0,0995 100m3
11 Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máy Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC 8 cột
12 Lắp đèn cao áp ở độ cao Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC 15 bộ
13 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, loại ngoài trời- tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mm KT 600x400x200mm Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC 1 hộp
14 Lắp đặt cáp tổng AL/XLPE/PVC/PVC ABC 4x16mm2 Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC 40 m
15 Lắp đặt dây dẫn tới cột đèn 4 ruột 4x6mm2 Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC 165,5 m
16 Lắp đặt dây dẫn tới cột đèn 2 ruột 2x6mm2 Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC 138,6 m
17 Lắp đặt dây dẫn lên đèn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC 33 m
18 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống nhựa HDPE D65mm Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC 8 m
19 Lắp đặt kẹp hãm, kẹp bổ trợ các loại Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC 7 sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
20 Ghíp nối đôi răng đồng mạ Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC 26 sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
21 Giá đỡ chính thép hộp 40x80x3 Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC 85,04 kg
22 Giá đỡ phụ Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC 15,12 kg
23 Gông bắt cột 40x4 Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC 9,225 kg
24 Bu lông M8x3cm Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC 32 cái
25 Đèn pha LED công suất 200W-220V Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC 15 cái
26 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC 8 cọc
27 Kéo rải dây tiếp địa thép D10mm Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC 24 m
28 Kéo rải dây tiếp địa liên hoàn liên kết các cột đèn D10 Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC 217,8 m
29 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC 65,76 1m3
30 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC 0,6576 100m3
31 Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB30 Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC 60,28 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.753E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.35E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.152.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.304.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->