Gói thầu: Thi công Hạ tầng, sân thể thao Trường Đại học Khoa học
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210347873-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Khoa học |
| Tên gói thầu | Thi công Hạ tầng, sân thể thao Trường Đại học Khoa học |
| Số hiệu KHLCNT | 20210304774 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ PTHĐSN và các nguồn vốn hợp pháp khác của Trường ĐHKH |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-20 17:49:00 đến ngày 2021-03-31 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,501,632,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | San nền kè đá bậc lên xuống | |||
| 1 | Đào xúc đất, Cấp đất I | Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC | 8,5251 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Cấp đất I | Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC | 8,5251 | 100m3 |
| 3 | Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất III | Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC | 11,1799 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đắp đất cấp 3 | Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC | 897,074 | M3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC | 8,1186 | 100m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III 95% | Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC | 1,7116 | 100m3 |
| 7 | Đào móng sửa bằng thủ công 5% | Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC | 9,0084 | 1m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC | 11,03 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC | 75,63 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC | 69,97 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC | 0,3513 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC | 0,0857 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC | 0,5858 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC | 5,8 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 Thoát nước | Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC | 0,4095 | 100m |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC | 0,7643 | 100m3 |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III 95% | Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC | 0,4083 | 100m3 |
| 18 | Đào móng sửa bằng thủ công 5% | Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC | 2,149 | 1m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC | 6,71 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC | 54,94 | m3 |
| 21 | Ốp mặt bậc đá Granit | Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC | 131,74 | m2 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC | 0,2846 | 100m3 |
| B | Sân bóng cỏ nhân tạo | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III 95% | Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC | 0,8566 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC | 17,2617 | m3 |
| 3 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC | 2,1616 | m3 |
| 4 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC | 15,428 | m3 |
| 5 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC | 77,42 | m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC | 154,602 | m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC | 0,4057 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC | 0,6937 | tấn |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC | 7,3308 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC | 216 | 1cấu kiện |
| 11 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC | 20,3865 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Cấp đất III | Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC | 0,6918 | 100m3 |
| 13 | Lớp đá 0x4 sân bóng mini + dưới gạch bloc | Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC | 410,8 | M3 |
| 14 | Lớp đá mi | Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC | 82,16 | M3 |
| 15 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC | 41,08 | 100m2 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC | 0,6162 | 100m3 |
| 17 | Hạt cao su chuyên dụng (5kg/1m2) | Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC | 10.270 | Kg |
| 18 | Bạt dán cỏ chuyên dùng kích thước bản 23-25cm | Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC | 553 | M |
| 19 | Keo dán cỏ chuyên dùng ( 15kg/1 thùng) | Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC | 15 | Thùng |
| 20 | Cỏ nhân tạo | Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC | 2.054 | M2 |
| 21 | Lưới quây cao 8m kích thước mắt lưới 14x14mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC | 2.088 | M2 |
| 22 | Cáp căng lưới 3 tầng, cáp d14 bọc nhựa chịu mua nắng | Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC | 783 | M |
| 23 | Móc lưới nhựa nhíp chịu mưa nắng treo 3 tầng 0.35cm/cái/md | Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC | 2.237,1429 | cái |
| 24 | Khung thành | Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC | 2 | Bộ |
| 25 | Lưới gôn hàng xuất khẩu ô 140x140 | Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC | 2 | Bộ |
| C | Sân bóng rổ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC | 0,304 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền sân bóng rổ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC | 91,2 | m3 |
| 3 | Trám và làm phẳng bề mặt bê tông | Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC | 608 | m2 |
| 4 | Quét lớp nhũ tương chống thấm nền sân | Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC | 608 | m2 |
| 5 | Gạt lớp đệm bằng sơn Flexipave ( hỗn hợp sơn gốc Acrylic) 2 lớp | Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC | 608 | 1m2 |
| 6 | Sơn lớp phủ bằng sơn Flexipave với độ bền màu cao và độ đàn hồi tốt , lớp phủ mềm dẻo, dai , bền , chống rong rêu tốt 2 lớp | Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC | 608 | 1m2 |
| 7 | Sơn kẻ đường line 2 lớp màu trắng | Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC | 19,4 | m2 |
| 8 | Mua trụ bóng rổ nhập khẩu | Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC | 2 | Bộ |
| D | Hàng rào | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III 95% | Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC | 1,2759 | 100m3 |
| 2 | Đào móng sửa bằng thủ công 5% | Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC | 6,7153 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC | 13,9555 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc loại A 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC | 20,2891 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc loại A 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC | 47,0969 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ giằng GM | Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC | 0,6441 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC | 0,205 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC | 1,0306 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC | 10,6276 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc loại A 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC | 45,21 | m3 |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ đặc loại A 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC | 5,2175 | m3 |
| 12 | Xây tường hàng rào bằng gạch chỉ đặc loại A 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC | 29,0382 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC | 0,6184 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC | 0,3051 | tấn |
| 15 | Bê tông giằng GTR1 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC | 4,521 | m3 |
| 16 | Trát tường hàng rào dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC | 1.102,9742 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC | 1.102,9742 | m2 |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC | 1,6976 | tấn |
| 19 | Lắp cột thép các loại | Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC | 1,6976 | tấn |
| 20 | Bu lông M14 L300 | Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC | 176 | Cái |
| 21 | Gia công hàng rào lưới thép | Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC | 265,702 | m2 |
| 22 | Lắp dựng hàng rào | Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC | 265,812 | m2 |
| 23 | SX cánh cổng inox 201 | Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC | 237,9 | Kg |
| 24 | Bánh xe cánh cổng phi 50 | Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC | 3 | Cái |
| 25 | Sơn tĩnh điện hàng rào + cổng | Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC | 2.049,794 | Kg |
| 26 | Khoá cổng | Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC | 1 | bộ |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC | 44,7667 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC | 0,8953 | 100m3 |
| E | Sân vườn | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC | 21 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC | 5,25 | m3 |
| 3 | Xây bó bồn hoa bằng gạch chỉ đặc loại A 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC | 12,375 | m3 |
| 4 | Ốp đá bazan mặt nhám màu xanh dày10 mm , PCB30 | Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC | 52,5 | m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC | 8,25 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, - Cấp đất III | Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC | 0,1275 | 100m3 |
| 7 | Lớp đá 0x4 dưới gạch bloc | Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC | 60,45 | M3 |
| 8 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC | 4,03 | 100m2 |
| 9 | Lát gạch block tự chèn cỏ | Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC | 403 | m2 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC | 0,1265 | 100m3 |
| 11 | Lớp linon lót dày 0,3mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC | 253 | M2 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC | 37,95 | m3 |
| 13 | Xoa mặt nền đường BT bằng máy | Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC | 253 | M2 |
| 14 | Đổ đất màu trồng cây | Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC | 112,73 | M3 |
| 15 | Trồng cỏ gạch bloc | Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC | 134,3333 | M2 |
| 16 | Trồng cây sao đen dk 15cm, cao 3-4 m (bao gồm trồng cây + bảo hành cây + vận chuyển) | Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC | 19 | Cây |
| 17 | Trồng cây lộc vừng dk 10-15cm, cao 3-4m (bao gồm trồng cây + bảo hành cây + vận chuyển ): | Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC | 5 | Cây |
| 18 | Trồng cây cọ cảnh đk 20-25cm, cao 2.0-2.5 m: | Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC | 48 | Cây |
| 19 | Cây chuỗi ngọc (bao gồm trồng + bảo hành + vận chuyển): | Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC | 37 | M2 |
| F | Vỉa hè | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC | 15,4204 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC | 5,6875 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC | 93,204 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc loại A 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC | 0,4725 | m3 |
| 5 | Xây bó lam dốc bằng gạch chỉ đặc loại A 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC | 3,7617 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC | 0,11 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC | 0,035 | 100m3 |
| 8 | Lớp linon lót dày 0,3mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC | 70 | m2 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC | 10,5 | m3 |
| 10 | Xoa mặt nền lam dốc | Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC | 70 | M2 |
| 11 | Bó vỉa hè BTCT đúc sẵn KT260x230x1000mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC | 112 | Cái |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC | 112 | 1cấu kiện |
| 13 | Tấm đón nước 300x300mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC | 373 | tấm |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC | 373 | cái |
| 15 | Đá tự nhiên bó bồn hoa vỉa hè KT 110x220 (LĐ hoàn chỉnh) | Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC | 54,88 | Cái |
| 16 | Đổ đất màu trồng cây | Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC | 4,0337 | M3 |
| 17 | Trồng cây sao đen dk 15cm, cao 2-3m (bao gồm trồng cây + bảo hành cây + vận chuyển)Trồng cây sao đen dk 10cm, cao 2-3m (bao gồm trồng cây + bảo hành cây + vận chuyển)Trồng cây sao đen dk 10cm, cao 2-3m (bao gồm trồng cây + bảo hành cây + vận chuyển) | Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC | 14 | Cây |
| 18 | Lát gạch terrzo 400x400, PCB30 | Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC | 853 | m2 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC | 7,0367 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC | 15,4065 | 100m3 |
| G | Cấp điện | |||
| 1 | Tháo hạ cột bê tông. Chiều cao cột | Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC | 6 | công |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông li tâm thay thế cột bị dỡ bỏ | Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC | 1 | 1 cột |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC | 0,2531 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC | 1,3321 | 1m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC | 1,296 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC | 0,396 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC | 9,9 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC | 0,405 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC | 0,1541 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC | 0,0995 | 100m3 |
| 11 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máy | Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC | 8 | cột |
| 12 | Lắp đèn cao áp ở độ cao | Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC | 15 | bộ |
| 13 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, loại ngoài trời- tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mm KT 600x400x200mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC | 1 | hộp |
| 14 | Lắp đặt cáp tổng AL/XLPE/PVC/PVC ABC 4x16mm2 | Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC | 40 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn tới cột đèn 4 ruột 4x6mm2 | Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC | 165,5 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn tới cột đèn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC | 138,6 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn lên đèn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC | 33 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống nhựa HDPE D65mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC | 8 | m |
| 19 | Lắp đặt kẹp hãm, kẹp bổ trợ các loại | Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC | 7 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 20 | Ghíp nối đôi răng đồng mạ | Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC | 26 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 21 | Giá đỡ chính thép hộp 40x80x3 | Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC | 85,04 | kg |
| 22 | Giá đỡ phụ | Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC | 15,12 | kg |
| 23 | Gông bắt cột 40x4 | Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC | 9,225 | kg |
| 24 | Bu lông M8x3cm | Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC | 32 | cái |
| 25 | Đèn pha LED công suất 200W-220V | Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC | 15 | cái |
| 26 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC | 8 | cọc |
| 27 | Kéo rải dây tiếp địa thép D10mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC | 24 | m |
| 28 | Kéo rải dây tiếp địa liên hoàn liên kết các cột đèn D10 | Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC | 217,8 | m |
| 29 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC | 65,76 | 1m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC | 0,6576 | 100m3 |
| 31 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB30 | Chương V yêu cầu kỹ thuật, BVTC | 60,28 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.753E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.35E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.152.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.304.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi