Gói thầu: Sừa chữa công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210371250-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý bảo trì đường bộ Sơn La
Tên gói thầu Sừa chữa công trình
Số hiệu KHLCNT 20210358328
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-30 17:34:00 đến ngày 2021-04-10 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,060,400,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 155,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1 Đào đất Theo Chương V của E-HSMT 239,7 m3
2 Vét bùn Theo Chương V của E-HSMT 254,05 m3
3 Điều phối đất cự ly ≤1000m Theo Chương V của E-HSMT 2.418,31 m3
4 Điều phối đất cự ly 1000m<L≤5000m Theo Chương V của E-HSMT 2.329,41 m3
5 Điều phối đất cự ly L>5000m Theo Chương V của E-HSMT 579,34 m3
6 Đắp đất Theo Chương V của E-HSMT 1.438,97 m3
7 Đào rãnh đất Theo Chương V của E-HSMT 1.819,67 m3
B Mặt đường
1 Mặt đường BTN dày 5cm Theo Chương V của E-HSMT 15.519,83 m2
2 Mặt đường BTN dày 6,94cm Theo Chương V của E-HSMT 14.209,72 m2
3 Đá dăm láng nhựa TCN 1,8Kg/m2 Theo Chương V của E-HSMT 12.480,05 m2
4 Dính bám (nhựa/nhũ tương) Theo Chương V của E-HSMT 29.729,55 m2
5 ĐDTC lớp trên dày 15cm Theo Chương V của E-HSMT 12.480,05 m2
6 ĐDTC lớp dưới dày 15cm Theo Chương V của E-HSMT 12.480,05 m2
7 ĐDTC lớp dưới dày 8cm Theo Chương V của E-HSMT 1.712,82 m2
8 Lề gia cố BTXM 250# dày 20cm Theo Chương V của E-HSMT 342,56 m3
9 Đào khuôn đường đất Theo Chương V của E-HSMT 3.583,76 m3
10 Lu khuôn đường Theo Chương V của E-HSMT 3.670,66 m3
C Công trình thoát nước
1 Rãnh BTXM sửa chữa Theo Chương V của E-HSMT 2.316,26 m
2 Rãnh hình thang BTXM làm mới Theo Chương V của E-HSMT 3.281,27 m
3 Rãnh U làm mới (L=50) Theo Chương V của E-HSMT 1.719 m (Ck)
4 Tấm đan rãnh Theo Chương V của E-HSMT 1.920 Ck
5 Sửa chữa cống Theo Chương V của E-HSMT 11 cái
6 Cống bản L=0,6m làm mới ( bao gồm vuốt nối rãnh hai đầu cống 7 cái /59m) Theo Chương V của E-HSMT 7 Cái
D Công trình ATGT
1 Sơn đường dày 2mm Theo Chương V của E-HSMT 237,46 m2
2 Cọc H (làm mới) Theo Chương V của E-HSMT 1 cọc
3 Sửa chữa cột H, cột Km (Bọc tôn, dán phản quang Cột H, Cột Km) Theo Chương V của E-HSMT 49 cột
E Chi phí Đảm bảo ATGT
1 Chi phí Đảm bảo ATGT đơn giá chi tiết 1 Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.26E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.518E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự (hoặc hợp đồng có hạng mục tương tự) đã thực hiện giá trị hợp đồng (hoặc hạng mục hợp đồng) ≥ 10.545.000.000 VNĐ; hoặc có 02 hợp đồng (hoặc hạng mục hợp đồng) có cấp công trình thấp hơn liền kề giá trị mỗi hợp đồng ≥ 10.545.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 10.545.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->