Gói thầu: Gói thầu số 8: Tổng giá trị xây lắp sau thuế

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210367118-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện A Lưới
Tên gói thầu Gói thầu số 8: Tổng giá trị xây lắp sau thuế
Số hiệu KHLCNT 20210364280
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn đấu thầu sau giảm giá
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-29 13:52:00 đến ngày 2021-04-09 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 112,788,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,500,000 VNĐ ((Một triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\1- Hạng mục : Tuyến Kênh cấp (phát sinh)
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước; Rộng Chương V- của E-HSMT 52,528 1 m3
2 Đắp đất hai bên mương bằng đầm cóc; Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V- của E-HSMT 22,545 1 m3
3 Bê tông đá dăm lót móng, R Chương V- của E-HSMT 4,131 1 m3
4 Gia công c.thép kênh mương; Đ/kính cốt thép d Chương V- của E-HSMT 0,741 Tấn
5 Bê tông đáy, thành, trụ, giằng kênh mương; Vữa bê tông đá 2x4 M150 Chương V- của E-HSMT 25,758 1 m3
6 Ván khuôn bê tông lót, bê tông đáy kênh mương Chương V- của E-HSMT 42,84 1 m2
7 Ván khuôn kim loại thành kênh mương Chương V- của E-HSMT 154,106 1 m2
8 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V- của E-HSMT 2,976 1 m2
9 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa khe phòng lún Chương V- của E-HSMT 10,43 1 m
B +) Cửa lấy nước
1 Bê tông cửa lấy nước; Vữa bê tông đá 2x4 M200 Chương V- của E-HSMT 0,67 1 m3
2 Ván khuôn cửa lấy nước Chương V- của E-HSMT 5,72 1 m2
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan cửa phai Chương V- của E-HSMT 0,06 1 m3
4 Gia công c.thép cửa lấy nước; Đ/kính cốt thép d Chương V- của E-HSMT 0,012 Tấn
5 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính d100 Chương V- của E-HSMT 10 1 m
C +) Đoạn ống HDPE D280
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng PP hàn; đ.kính ống 280mm dày 10,7mm Chương V- của E-HSMT 16 m
2 Bê tông trụ đỡ ống HDPE; Vữa bê tông đá 2x4 M150 Chương V- của E-HSMT 1,552 1 m3
3 Ván khuôn trụ đỡ ống Chương V- của E-HSMT 12,08 1 m2
4 Gia công c.thép trụ đỡ ống; Đ/kính cốt thép d Chương V- của E-HSMT 0,03 Tấn
5 Làm và thả rọ đá 2x1x0,5m trên cạn Chương V- của E-HSMT 1 rọ
D *\2- Hạng mục: Vận chuyển vật liệu bộ
1 V/chuyển = gánh vác bộ 10m khởi điểm; Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Chương V- của E-HSMT 15,679 m3
2 V/chuyển = p/tiện thô sơ 10m tiếp theo; Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ (tính TB 250m) Chương V- của E-HSMT 15,679 m3
3 V/chuyển = p/tiện thô sơ 10m khởi điểm; Sỏi, đá dăm các loại Chương V- của E-HSMT 27,385 m3
4 V/chuyển = p/tiện thô sơ 10m khởi điểm; Xi măng đóng bao các loại (tấn) Chương V- của E-HSMT 7,66 1tấn
5 V/chuyển = p/tiện thô sơ 10m tiếp theo; Xi măng đóng bao các loại (tấn) (tính TB 250m) Chương V- của E-HSMT 7,66 1tấn
6 V/chuyển = p/tiện thô sơ 10m khởi điểm; Sắt thép các loại (tấn) Chương V- của E-HSMT 0,883 1tấn
7 V/chuyển = p/tiện thô sơ 10m tiếp theo; Sắt thép các loại (tấn) (tính trung bình 250m) Chương V- của E-HSMT 0,883 1tấn
8 V/chuyển = p/tiện thô sơ 10m khởi điểm; Gỗ các loại (m3) Chương V- của E-HSMT 1,27 m3
9 V/chuyển = p/tiện thô sơ 10m tiếp theo; Gỗ các loại (m3) (tính trung bình 250m) Chương V- của E-HSMT 1,27 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.0E7 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là trong đó có thi công kênh mương thủy lợi.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 80.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 160.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->