Gói thầu: Cung cấp đầu đo ô xy và các thiết bị Điện-Kiểm nhiệt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210341642-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Nhiệt điện Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Cung cấp đầu đo ô xy và các thiết bị Điện-Kiểm nhiệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20210207119 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sửa chữa lớn |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-02 14:07:00 đến ngày 2021-04-09 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 643,566,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,600,000 VNĐ ((Chín triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cung cấp đầu đo ô xy | 1 | Cái | M 7873 (Hoặc tương đương) - Dải đo: 0 ÷ 25 %O2 - Cấp chính xác: ± 5% số đọc hoặc ± 0.05 %O2 - Thời gian đáp ứng: vi sử lý 0.1s; Thời gian đáp ứng toàn bộ hệ thống 5s - Độ phân giải: 0.01 % O2 - Đầu ra tương tự: 4 ÷ 20 mA tuyến tính (tải Max 500 Ω) tuyến tính gửi tín hiệu đến bộ điều khiển M702 hiển thị 0 ÷ 25 % O2 tuyến tính 4÷ 20 mA. - Chiều dài đầu đo L = 100 + 200 mm (For probe length 200mm; length B 100 mm); Kiểu ren:3/4“ NPT - Nhiệt độ làm việc đầu đo: 0 ÷ 800 0C - Độ ẩm: 90 % - Bộ lọc bụi đặc biệt thiết kế cho đầu đo - Cấp bảo vệ : IP 65 (water and dust tight) - Kết nối với đường khí kiểm chuẩn: 1/8” NPT-F - Kết nối dây: N02 cable glands for cables with diameter up to 13 mm and inner terminal boards - Nguồn cấp cho đầu đo: 24 VAC ± 10%, 50Hz hoặc trực tiếp từ biến áp 230/24 VAC 50 Hz. | ||
| 2 | Cảm biến áp lực loại 2 dây | 4 | Cái | Model Pi624P-1Mpag-A4LV-00-000 (Hoặc tương đương) Vật liệu chế tạo: 303 Stainless Steel housing Kiểu đấu nối Electrical Connection/ATEX Certification: P = Mini DIN Plug & Socket Tín hiệu đầu ra: 42 = 4-20mA (cấp chính xác = | ||
| 3 | Cảm biến áp lực loại 2 dây | 3 | Cái | Model Pi624P-10Mpag-A4LV-00-000 (Hoặc tương đương) Vật liệu chế tạo: 303 Stainless Steel housing Kiểu đấu nối Electrical Connection / ATEX Certification: P = Mini DIN Plug & Socket Tín hiệu đầu ra: 42 = 4-20mA (cấp chính xác = | ||
| 4 | Đồng hồ chỉ thị kỹ thuật số | 11 | Cái | Đồng hồ chỉ thị KTS Omega 220V AC; DP25-E (hoặc tương đương) - Cấp chính xác: ± 0.03% ± 1 digit - Tín hiệu đầu vào: 0-100 mv; ±50mv; 0-10V; ±5V; 0-20 mA; 0-20 mA. - Hiển thị 04 số kích thước 31/2 số màu đỏ; có thể lập trình được. - Có 02 bộ tiếp điểm đầu ra Max.Contack: 250 VAC-5A - Nguồn cấp: 230 VAC-50 Hz - T0 làm việc 0-50 0C; độ ẩm 0-85 % - Kích thước: 96x48mm | ||
| 5 | Đồng hồ tự ghi kỹ thuật số loại 12 kênh. | 4 | Cái | Đồng hồ tự ghi KTS loại 12 kênh. Model ARC 900, U8-U4 R12 N-N (Hoặc tương đương) - Tín hiệu đầu vào: T/C (K, S, B, E, J, N, T, R, N, etc.); RTD, CU50, CU53, BA1, BA2; DCA (4-20 mA, 0-10 mA, 0-20 mA); DCV (0-5V, 1-5V ,0-10V, 20mV, 100mV); Resistance (0-175 Ω, 0-400 Ω) - Cấp chính xác: ± 0.15% - Số lượng cảnh báo: 12 (High Alarm; Low Alarm) - Tín hiệu ra: 4-20 mA; 24VDC; Relay 3A/250V 12 điểm; 4-20 mA*4 points Maximum, Load:800Ω - Bộ nhớ trong: 128 MB (on board) - Bộ nhớ ngoài: USB memory (8GB)/SD Card(4GB) - Phương thức ghi dữ liệu: Dữ liệu mới nhất ghi đè lên dữ liệu cũ nhất. - Hiển thị: 5.6" color-screen LCD theo dạng đồ thị và dạng kỹ thuật số - Dung lượng ghi: 120 giờ đối với kiểu ghi 16 Points, 1 Data/Second vaf 789 Years đối với kiểu ghi 1 Point, 1 Data/Hour - Phần mềm tương thích Windows 2000/XP/Vista - Cổng truyền thông: RS232/RS485 - Môi trường làm việc: 0 – 85 %; -10 to +60 °C - Nguồn cấp: 85-260VAC, 50/60Hz - Kích thước: 144 x 144 x 219 mm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 190000.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND (3 x 500.000.000 = 1.500.000.000 VND) hoặc
(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.500.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi