Gói thầu: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210361774-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2021 16:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG CHÂU KHÊ
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210326252
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 160 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-26 16:47:00 đến ngày 2021-04-05 16:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,573,471,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A RÃNH THOÁT NƯỚC, BỒN HOA, SÂN
1 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 12,4 10m
2 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 18,4 m2
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 8,556 m3
4 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất I Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 9,476 1m3
5 Tháo dỡ tấm đan hiện trạng Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 432 cấu kiện
6 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 66,968 m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 66,968 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 66,968 m3
9 Nạo vét bùn rãnh hiện trạng cao 20cm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 21,6 20m
10 Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 12,507 m3
11 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 113,7 m2
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,2038 100m2
13 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D6-8mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,7241 tấn
14 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 20,592 m3
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 396 1cấu kiện
16 Song chắn rác Composite (KT: 1000x350) Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 36 cái
17 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 36 cái
18 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,0754 100m3
19 Bê tông nền M150, đá 2x4 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 8,556 m3
20 Lát gạch bê tông tự chèn mác cao kích thước 300x300mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 18,4 m2
21 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 29,3 10m
22 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 15,5454 m3
23 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 15,5454 m3
24 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 15,5454 m3
25 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 15,5454 m3
26 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 4,1578 100m3
27 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 (Vật liệu tận dụng lại) Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 3,76 100m3
28 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 39,8 m3
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,398 100m3
30 Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, Cấp đất II Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,398 100m3/1km
31 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,409 100m2
32 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,0576 100m2
33 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 21,2962 m3
34 Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 36,916 m3
35 Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 5,3328 m3
36 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 186,32 m2
37 Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 67,746 m2
38 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,6202 100m2
39 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D6-8mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,8882 tấn
40 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 10,608 m3
41 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 204 1cấu kiện
42 Song chắn rác Composite (KT: 1000x350) Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 21 cái
43 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 21 cái
44 Phá dỡ nền gạch đất nung Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 140 m2
45 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 7 m3
46 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 7 m3
47 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 7 m3
48 Vệ sinh nền sân hiện trạng trước khi đổ bê tông và lát gạch Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1.098 m2
49 Đào san đất - Cấp đất II Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,5775 100m3
50 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,272 100m3
51 Ni lông chống mất nước xi măng Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 803 m2
52 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 337,041 m3
53 Bê tông nền M200, đá 2x4 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 494,94 m3
54 Cắt khe co giãn sân Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 19,27 100m
55 Đánh bóng mặt sân Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 803 m2
56 Láng tạo dốc bù vênh dày 5cm, vữa XM M75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1.098 m2
57 Lát gạch terrazo KT 400x400x30 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 4.842,9 m2
58 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 3,6 10m
59 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 8 m3
60 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 40 1m3
61 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,4 100m3
62 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 106 m3
63 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 106 m3
64 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 106 m3
65 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 8 cây
66 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 26,15 10m
67 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 17,89 m3
68 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 43,1043 m3
69 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 60,9943 m3
70 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 60,9943 m3
71 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 60,9943 m3
72 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,4801 100m3
73 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 (cát tận dụng) Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,1107 100m3
74 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 37 m3
75 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 37 m3
76 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 37 m3
77 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,7866 100m2
78 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 12,5856 m3
79 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 36,6458 m3
80 Mua đá granit tím Bình Định (hoặc tương đương) bó bồn hoa KT 100x30x18mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 456,74 md
81 Bó vỉa thẳng hè (Chỉ tính VLP,NC,M) Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 445,6 m
82 Đổ đất màu trồng cây (Làm tơi xốp, sạch rác, đã trộn phân bón) Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 107,84 m3
83 Cỏ lạc tiên Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 539,2 m2
B TƯỜNG RÀO
1 Cắt khe đường phục vụ phá dỡ bê tông để đào móng Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 17,72 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 29,5702 m3
3 Bê tông nền M200, đá 1x2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 29,5702 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 40,4488 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2,9238 m3
6 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,327 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,0565 100m3
8 Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,0565 100m3/1km
9 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,9721 100m3
10 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,7345 100m2
11 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,858 100m2
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,2926 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,8893 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,9745 tấn
15 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 7,7738 m3
16 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 24,1651 m3
17 Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 17,2719 m3
18 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,642 100m2
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,1193 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,4849 tấn
21 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 3,5313 m3
22 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,2747 100m2
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,0827 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,1678 tấn
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2,9238 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 31,9691 m3
27 Xây cột, trụ bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 6,2586 m3
28 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 355,4604 m2
29 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 98,5776 m2
30 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 454,038 m2
C HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG + CAMERA QUAN SÁT + CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 4,32 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,296 m3
3 Bê tông nền M200, đá 2x4 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,396 m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 5,639 1m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,288 100m2
6 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 5,76 m3
7 Khung móng cột M24x300x300x675 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 9 khung
8 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,0074 100m3
9 Bốc xếp Vận chuyển phế thải lên phương tiện vận chuyển Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 6,196 m3
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 6,196 m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 6,196 m3
12 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 58 10m
13 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 26,1 m3
14 Bốc xếp Vận chuyển phế thải lên phương tiện vận chuyển Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 26,1 m3
15 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 26,1 m3
16 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 26,1 m3
17 Bê tông nền M200, đá 2x4 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 39,15 m3
18 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,7774 100m3
19 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,7774 100m3
20 Băng báo hiệu cáp điện, khổ rộng 30cm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 686,9 md
21 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 30/40mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 3,789 100 m
22 Trụ báo hiệu cáp ngầm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 9 cái
23 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1 1 cột
24 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 8 1 cột
25 Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 9 1 cột
26 Lắp cần đèn đơn Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 8 1 cần đèn
27 Lắp cần đèn kép Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1 1 cần đèn
28 Đèn LED Alumos-D 150W (hoặc tương đương) Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 10 bộ
29 Lắp đèn chiếu sáng Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 10 bộ
30 Rải cáp ngầm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 3,969 100m
31 Cáp ngầm hạ thế 2 ruột -Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1KV 2x4mm2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 395,1 m
32 Làm đầu cáp khô Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 18 1 đầu cáp
33 Luồn cáp ngầm cửa cột Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 18 1 đầu cáp
34 Lắp bảng điện cửa cột Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 9 bảng
35 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn. Dây Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1 100m
36 Sắt gia công làm tiếp địa Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 30,51 kg
37 Đóng cọc tiếp địa có sẵn Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 9 cọc
38 Cờ tiếp địa Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 9 cái
39 Bu lông M16x60 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 9 cái
40 Làm tiếp địa cho cột điện. T1C-1.5 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 9 1 bộ
41 Cáp đồng trục RG59-2c Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 80 m
42 Lắp đặt dây cáp Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 8 10 m
43 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 23 m
44 Tủ rack treo tường 2U Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1 bộ
45 Đầu ghi hình 8 kênh Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1 chiếc
46 Camera thân xoay ngoài trời Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 4 chiếc
47 Lắp đặt van ren - Đường kính 20mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1 cái
48 Lắp đặt van ren - Đường kính 15mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 24 cái
49 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 20mm, đoạn ống dài 70m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 3,05 100 m
50 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 7 cái
51 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 23 cái
52 Lắp đặt cút ren trong nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 24 cái
53 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 15mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 24 cái
D PHÁ DỠ PHÁ XE
1 Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤6m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 185,76 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép chiều cao ≤6m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,4745 tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.860206E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.372041E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên với giá trị đáp ứng yêu cầu dưới đây:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.201.429.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.402.858.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->