Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210361774-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2021 16:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG CHÂU KHÊ |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210326252 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 160 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-26 16:47:00 đến ngày 2021-04-05 16:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,573,471,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | RÃNH THOÁT NƯỚC, BỒN HOA, SÂN | |||
| 1 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 12,4 | 10m |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 18,4 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8,556 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất I | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 9,476 | 1m3 |
| 5 | Tháo dỡ tấm đan hiện trạng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 432 | cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 66,968 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 66,968 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 66,968 | m3 |
| 9 | Nạo vét bùn rãnh hiện trạng cao 20cm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 21,6 | 20m |
| 10 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 12,507 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 113,7 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,2038 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D6-8mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,7241 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 20,592 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 396 | 1cấu kiện |
| 16 | Song chắn rác Composite (KT: 1000x350) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 36 | cái |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 36 | cái |
| 18 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0754 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền M150, đá 2x4 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8,556 | m3 |
| 20 | Lát gạch bê tông tự chèn mác cao kích thước 300x300mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 18,4 | m2 |
| 21 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 29,3 | 10m |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 15,5454 | m3 |
| 23 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 15,5454 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 15,5454 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 15,5454 | m3 |
| 26 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4,1578 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 (Vật liệu tận dụng lại) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,76 | 100m3 |
| 28 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 39,8 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,398 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, Cấp đất II | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,398 | 100m3/1km |
| 31 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,409 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0576 | 100m2 |
| 33 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 21,2962 | m3 |
| 34 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 36,916 | m3 |
| 35 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 5,3328 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 186,32 | m2 |
| 37 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 67,746 | m2 |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,6202 | 100m2 |
| 39 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D6-8mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,8882 | tấn |
| 40 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 10,608 | m3 |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 204 | 1cấu kiện |
| 42 | Song chắn rác Composite (KT: 1000x350) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 21 | cái |
| 43 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 21 | cái |
| 44 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 140 | m2 |
| 45 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 7 | m3 |
| 46 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 7 | m3 |
| 47 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 7 | m3 |
| 48 | Vệ sinh nền sân hiện trạng trước khi đổ bê tông và lát gạch | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1.098 | m2 |
| 49 | Đào san đất - Cấp đất II | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,5775 | 100m3 |
| 50 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,272 | 100m3 |
| 51 | Ni lông chống mất nước xi măng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 803 | m2 |
| 52 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 337,041 | m3 |
| 53 | Bê tông nền M200, đá 2x4 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 494,94 | m3 |
| 54 | Cắt khe co giãn sân | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 19,27 | 100m |
| 55 | Đánh bóng mặt sân | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 803 | m2 |
| 56 | Láng tạo dốc bù vênh dày 5cm, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1.098 | m2 |
| 57 | Lát gạch terrazo KT 400x400x30 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4.842,9 | m2 |
| 58 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,6 | 10m |
| 59 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8 | m3 |
| 60 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 40 | 1m3 |
| 61 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,4 | 100m3 |
| 62 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 106 | m3 |
| 63 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 106 | m3 |
| 64 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 106 | m3 |
| 65 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8 | cây |
| 66 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 26,15 | 10m |
| 67 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 17,89 | m3 |
| 68 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 43,1043 | m3 |
| 69 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 60,9943 | m3 |
| 70 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 60,9943 | m3 |
| 71 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 60,9943 | m3 |
| 72 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,4801 | 100m3 |
| 73 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 (cát tận dụng) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1107 | 100m3 |
| 74 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 37 | m3 |
| 75 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 37 | m3 |
| 76 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 37 | m3 |
| 77 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,7866 | 100m2 |
| 78 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 12,5856 | m3 |
| 79 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 36,6458 | m3 |
| 80 | Mua đá granit tím Bình Định (hoặc tương đương) bó bồn hoa KT 100x30x18mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 456,74 | md |
| 81 | Bó vỉa thẳng hè (Chỉ tính VLP,NC,M) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 445,6 | m |
| 82 | Đổ đất màu trồng cây (Làm tơi xốp, sạch rác, đã trộn phân bón) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 107,84 | m3 |
| 83 | Cỏ lạc tiên | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 539,2 | m2 |
| B | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cắt khe đường phục vụ phá dỡ bê tông để đào móng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 17,72 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 29,5702 | m3 |
| 3 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 29,5702 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 40,4488 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,9238 | m3 |
| 6 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,327 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,0565 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,0565 | 100m3/1km |
| 9 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,9721 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,7345 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,858 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,2926 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,8893 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,9745 | tấn |
| 15 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 7,7738 | m3 |
| 16 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 24,1651 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 17,2719 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,642 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1193 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,4849 | tấn |
| 21 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,5313 | m3 |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,2747 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0827 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1678 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,9238 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 31,9691 | m3 |
| 27 | Xây cột, trụ bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6,2586 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 355,4604 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 98,5776 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 454,038 | m2 |
| C | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG + CAMERA QUAN SÁT + CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4,32 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,296 | m3 |
| 3 | Bê tông nền M200, đá 2x4 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,396 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 5,639 | 1m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,288 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 5,76 | m3 |
| 7 | Khung móng cột M24x300x300x675 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 9 | khung |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0074 | 100m3 |
| 9 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải lên phương tiện vận chuyển | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6,196 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6,196 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6,196 | m3 |
| 12 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 58 | 10m |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 26,1 | m3 |
| 14 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải lên phương tiện vận chuyển | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 26,1 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 26,1 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 26,1 | m3 |
| 17 | Bê tông nền M200, đá 2x4 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 39,15 | m3 |
| 18 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,7774 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,7774 | 100m3 |
| 20 | Băng báo hiệu cáp điện, khổ rộng 30cm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 686,9 | md |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 30/40mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,789 | 100 m |
| 22 | Trụ báo hiệu cáp ngầm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 23 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | 1 cột |
| 24 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8 | 1 cột |
| 25 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 9 | 1 cột |
| 26 | Lắp cần đèn đơn | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8 | 1 cần đèn |
| 27 | Lắp cần đèn kép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | 1 cần đèn |
| 28 | Đèn LED Alumos-D 150W (hoặc tương đương) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 29 | Lắp đèn chiếu sáng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 30 | Rải cáp ngầm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,969 | 100m |
| 31 | Cáp ngầm hạ thế 2 ruột -Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1KV 2x4mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 395,1 | m |
| 32 | Làm đầu cáp khô | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 18 | 1 đầu cáp |
| 33 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 18 | 1 đầu cáp |
| 34 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 9 | bảng |
| 35 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn. Dây Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | 100m |
| 36 | Sắt gia công làm tiếp địa | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 30,51 | kg |
| 37 | Đóng cọc tiếp địa có sẵn | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 9 | cọc |
| 38 | Cờ tiếp địa | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 39 | Bu lông M16x60 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 40 | Làm tiếp địa cho cột điện. T1C-1.5 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 9 | 1 bộ |
| 41 | Cáp đồng trục RG59-2c | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 80 | m |
| 42 | Lắp đặt dây cáp | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8 | 10 m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 23 | m |
| 44 | Tủ rack treo tường 2U | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 45 | Đầu ghi hình 8 kênh | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | chiếc |
| 46 | Camera thân xoay ngoài trời | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | chiếc |
| 47 | Lắp đặt van ren - Đường kính 20mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt van ren - Đường kính 15mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 20mm, đoạn ống dài 70m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,05 | 100 m |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 23 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút ren trong nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 53 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 15mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| D | PHÁ DỠ PHÁ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤6m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 185,76 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép chiều cao ≤6m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,4745 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.860206E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.372041E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên với giá trị đáp ứng yêu cầu dưới đây:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.201.429.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.402.858.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi