Gói thầu: Gói thầu số 02: phần xây dựng công trình: Nâng cấp đường Siêu Hải (đoạn từ đường Nguyễn Sinh Sắc đến đường Đặng Văn Thụy), phường Cửa nam
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210347834-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: phần xây dựng công trình: Nâng cấp đường Siêu Hải (đoạn từ đường Nguyễn Sinh Sắc đến đường Đặng Văn Thụy), phường Cửa nam |
| Số hiệu KHLCNT | 20210216865 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Vinh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-22 10:00:00 đến ngày 2021-04-01 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,528,663,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường cũ đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,82 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đât cấp IV đổ đi bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,82 | m3 |
| 3 | Đào nền+ đào khuôn đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,17 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường đầm chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324,44 | m3 |
| 6 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,37 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,37 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,37 | 100m2 |
| 9 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,37 | 100m2 |
| 10 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,37 | 100m2 |
| 11 | Kết cấu mặt đường tăng cường KC2: Vệ sinh mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 553,83 | m2 |
| 12 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,54 | 100m2 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,54 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,54 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cm( lớp bù vênh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,54 | 100m2 |
| 16 | Kết cấu mặt đường tăng cường KC3: Vệ sinh tạo nhám mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.763,71 | m2 |
| 17 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,64 | 100m2 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,64 | 100m2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,64 | 100m2 |
| 20 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm( lớp 12cm + lớp bù vênh 2cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,64 | 100m2 |
| 21 | Đường ngang dân sinh: Vệ sinh tạo nhám mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,64 | m2 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường dày 16cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,18 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 24 | Bó vỉa, vỉa hè, bồn cây: Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,35 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,32 | 100m2 |
| 26 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 dày 8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,72 | m3 |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 471,52 | m2 |
| 28 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x30x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.159 | M |
| 29 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | M |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg gồm các công việc: bốc xếp, vận chuyển, lắp đặt … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.179 | 1 cấu kiện |
| 31 | Đan rãnh làm mới: Bê tông đan rãnh bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,68 | m3 |
| 32 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 dày 8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,58 | m3 |
| 33 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294,7 | m2 |
| 34 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,79 | 100m |
| 35 | Vỉa hè: Lát nền, sàn gạch TERAZO - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40( KT: 40x40x3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 961,53 | m2 |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,15 | m3 |
| 37 | Bó hè: Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,5 | m2 |
| 39 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,35 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m2 |
| 41 | Bồn trồng cây: Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | m2 |
| 43 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,35 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | 100m2 |
| 45 | An toàn giao thông: Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,75 | m2 |
| 46 | Nhân công cảnh báo và điều khiển giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Công |
| 47 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 800x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 48 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 49 | Gia công giá đỡ biển công trường đang thi công( thép hộp mạ kẽm 40x 20x1,4mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | tấn |
| 50 | Thép hộp mạ kẽm 40x20x1,4mm( hòa phát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,35 | m |
| 51 | Đèn tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 52 | Cờ hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 53 | Quần áo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 54 | Sản xuất và lắp dựng bê tông đế cột, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,67 | m3 |
| 55 | Ván khuôn đế cọc tiêu di động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m2 |
| 56 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,24 | m2 |
| 57 | Vữa XM đổ vào ống nhựa làm cọc tiêu di động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | m3 |
| 58 | Dây tín hiệu cuộn 150m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cuộn |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,49 | 100m |
| B | Hạng mục thoát nước | |||
| 1 | Đào đất thi công mương đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.262,85 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,979 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T - đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,003 | 100m3 |
| 4 | Mương thoát nước B=0,6 chịu lực đi dưới lòng đường: Thi công lớp đá đệm móng dày 10cm , ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,63 | m3 |
| 5 | Bê tông móng dày 10cm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,63 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,868 | 100m2 |
| 7 | Thân mương: Bê tông thân mương, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,5 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép thân mương, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,425 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép thân cống, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,997 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,33 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - quy cách ống: 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 361 | 1 đoạn ống |
| 12 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 432 | mối nối |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T gồm các công việc: bốc xếp, vận chuyển, lắp đặt … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 433 | 1 cấu kiện |
| 14 | Mương đi trên via hè B-=1,0m: Thi công lớp đá đệm móng dày 8cm, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,84 | m3 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,5 | m2 |
| 16 | Thân mương: Bê tông thân mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,29 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép thân cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,679 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép thân cống, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,714 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,718 | 100m2 |
| 20 | Tấm đan: Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,55 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,873 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,889 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu gồm các công việc: bốc xếp, vận chuyển, lắp đặt … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157 | 1cấu kiện |
| 24 | Cống qua đường B=1,0m: Thi công lớp đá đệm móng dày 10cm, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,25 | m3 |
| 25 | Bê tông móng dày 10cm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,25 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 100m2 |
| 27 | Thân mương: Bê tông thân mương , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,06 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp đặt cốt thép thân cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,085 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp đặt cốt thép thân cống, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,425 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,524 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống:1000x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1 đoạn ống |
| 32 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | mối nối |
| 33 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,31 | m3 |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu gồm các công việc: bốc xếp, vận chuyển, lắp đặt … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | 1 cấu kiện |
| 35 | Biện pháp thi công: Đóng cọc thép hình L100x90x10 trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I ( khấu hao vật liệu tính(1,17%+3,5%)=4,67%( cọc ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,96 | 100m |
| 36 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,584 | 100m |
| 37 | Thi công ván thép dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | 100m2 |
| 38 | Bơm nước thi công máy bơm diezen 20CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | Ca |
| 39 | Giếng thu: Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày >10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,95 | m2 |
| 40 | Vận chuyển đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,99 | m3 |
| 41 | Đào đất giếng thu đất cấp III: Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,349 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất đắp tận dụng còn thừa đổ ra bãi thải đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | 100m3 |
| 43 | Móng giếng thu: Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,12 | m3 |
| 44 | Thân giếng thu: Bê tông thân giếng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | tấn |
| 47 | Ván khuôn gỗ thân giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,166 | 100m2 |
| 48 | Gia công cửa thu nước mạ kẽm: Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,371 | tấn |
| 49 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,226 | tấn |
| 50 | Mạ kẽm thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,5 | kg |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,597 | tấn |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 53 | Móng giếng thăm: Thi công lớp đá đệm móng dày 10 cm, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,32 | m3 |
| 54 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,48 | m2 |
| 55 | Bê tông móng dày 10cm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,97 | m3 |
| 56 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,226 | 100m2 |
| 57 | Thân giếng: Bê tông thân giếng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,91 | m3 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép thân giếng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | tấn |
| 59 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,085 | 100m2 |
| 60 | Tấm đan : Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m3 |
| 61 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,546 | tấn |
| 62 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,218 | 100m2 |
| 63 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu gồm các công việc: bốc xếp, vận chuyển, lắp đặt … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cấu kiện |
| 64 | Gia công cửa thu nước mạ kẽm: Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,289 | tấn |
| 65 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | tấn |
| 66 | Mạ kẽm thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,4 | kg |
| 67 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,464 | tấn |
| 68 | Chi tiết nắp gang: Bê tông mũ giếng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,73 | m3 |
| 69 | Nắp gang chịu tải 40T( GVD 60(770x770) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Tấm |
| 70 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,675 | tấn |
| 71 | Cống thu qua đường D300: Thi công lớp đá đệm móng dày 8 cm, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | m3 |
| 72 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,56 | m2 |
| 73 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,45 | m3 |
| 74 | Ván khuôn thép móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,539 | 100m2 |
| 75 | ống cống nối D300mm: Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 300mm gồm các công việc: bốc xếp, vận chuyển, lắp đặt … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | đoạn ống |
| 76 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | mối nối |
| 77 | Thi công cống: Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày >10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m2 |
| 78 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,09 | m3 |
| 79 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,263 | m3 |
| 80 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m3 |
| 81 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,91 | m3 |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m3 |
| 83 | Di dời đường ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| C | Hạng mục điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bảng |
| 2 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | đầu cáp |
| 3 | Lắp đèn led chiếu sáng công suất 120W ( Đèn SUNLITE LED quang thông> 15600lm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | choá |
| 4 | Luồn dây cáp cao su ruột đồng lên đèn Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 100m |
| 5 | Ép đầu cốt M10 - M16-M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | 10 đầu cốt |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.8E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
9.200.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi