Gói thầu: Thi công xây lắp và mua bảo hiểm công trình “Sửa chữa lớn TSCĐ lưới trung thế - hạng mục thay dây dẫn và phụ kiện tuyến dây Hữu Lợi, Tư Khoa, Thanh Khiết, Khiêm Khải và Bà Lát”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210372623-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM TNHH Công ty Điện lực Bình Chánh |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp và mua bảo hiểm công trình “Sửa chữa lớn TSCĐ lưới trung thế - hạng mục thay dây dẫn và phụ kiện tuyến dây Hữu Lợi, Tư Khoa, Thanh Khiết, Khiêm Khải và Bà Lát” |
| Số hiệu KHLCNT | 20210370383 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-31 16:56:00 đến ngày 2021-04-12 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 755,343,205 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN VTTB | |||
| 1 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 95/50-70mm2 (WR399) | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Cái |
| 2 | Ciment PC40 | Theo yêu cầu HSMT | 218,295 | kgs |
| 3 | Đá dmax 20mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,553 | khối |
| 4 | Cát | Theo yêu cầu HSMT | 0,289 | khối |
| 5 | Nước ngọt | Theo yêu cầu HSMT | 123,743 | lít |
| B | PHẦN NHÂN CÔNG LẮP VẬT LIỆU | |||
| 1 | Lắp đà lệch đôi L75 dài 2m | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Thay đà đôi L75 dài 2,4m trụ đơn | Theo yêu cầu HSMT | 3 | Bộ |
| 3 | Thay sứ đứng 22kV | Theo yêu cầu HSMT | 27 | Bộ |
| 4 | Thay sứ treo polymer (đ/dây) | Theo yêu cầu HSMT | 109 | Bộ |
| 5 | Lắp uclevis + sứ ống chỉ | 2 | Bộ | |
| 6 | Kẹp quai 240mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 24 | Cái |
| 7 | Kẹp quai 50-70mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 18 | Cái |
| 8 | Lắp giáp níu cho cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV-50/8 | Theo yêu cầu HSMT | 24 | Cái |
| 9 | Thay cáp nhôm bọc 22kV 240mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 3,651 | Km |
| 10 | Thay cáp nhôm bọc 22kV 50mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 1,144 | Km |
| 11 | Lắp kẹp nối rẽ dạng chữ H 150-240/150-240mm2 (WR189) (đ/dây) | Theo yêu cầu HSMT | 24 | Cái |
| 12 | Lắp kẹp nối rẽ dạng chữ H 120-240/95-150mm2 (WR875) | Theo yêu cầu HSMT | 6 | Cái |
| 13 | Lắp kẹp nối rẽ dạng chữ H 95/50-70mm2 (WR399) | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Cái |
| 14 | Lắp kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189) (đ/dây) | Theo yêu cầu HSMT | 21 | Cái |
| 15 | Ép đầu cosse 240mm2 (đ/dây) | Theo yêu cầu HSMT | 15 | Cái |
| 16 | Ép ống nối cáp nhôm ac 240mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 13 | Cái |
| 17 | Thay trụ BTLT ghép 12m bằng máy + thủ công | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Trụ |
| 18 | Gia cố móng trụ BTLT ghép 12m | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Trụ |
| 19 | Thu hồi đà lệch L75 dài 2m | Theo yêu cầu HSMT | 3 | Bộ |
| 20 | Thu hồi đà lệch L75 dài 2,4m | Theo yêu cầu HSMT | 4 | Bộ |
| 21 | Thu hồi sứ đứng 22kV | Theo yêu cầu HSMT | 18 | Bộ |
| 22 | Thay sứ đứng trung thế và hạ thế, 15-22kV. thay trên cột, cột tròn | Theo yêu cầu HSMT | 71 | Bộ |
| C | CHI PHÍ THUÊ MÁY PHÁT | |||
| 1 | Công suất máy phát (500kVA) | Theo yêu cầu HSMT | 4 | máy |
| 2 | Công suất máy phát (400kVA) | Theo yêu cầu HSMT | 7 | máy |
| 3 | Công suất máy phát (250kVA) | Theo yêu cầu HSMT | 5 | máy |
| 4 | Công suất máy phát (100kVA) | Theo yêu cầu HSMT | 3 | máy |
| D | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Công trình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.133014807E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.26602961E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp 1 hợp đồng thi công xây lắp hạng mục công trình lưới điện trung thế hoặc trạm biến thế phân phối hoặc lưới hạ thế hoặc hỗn hợp một số các hạng mục nêu trên mà nhà thầu đã thực hiện với tư cách là nhà thầu chính hoặc nhà thầu phụ tại Việt Nam trong thời gian từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu. Trong đó
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 528.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi