Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng + thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210110100-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tân Hưng Phúc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Phần xây dựng + thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201279641 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn đảm bảo an toàn giao thông tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-24 16:31:00 đến ngày 2021-04-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,272,803,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 19,84 | 1m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mm | Chương V, E-HSMT | 62 | m |
| 3 | Băng báo hiệu cáp | Chương V, E-HSMT | 62 | m |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V, E-HSMT | 0,1261 | 100m3 |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm | Chương V, E-HSMT | 7,2344 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V, E-HSMT | 13,48 | m2 |
| 7 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Chương V, E-HSMT | 13,48 | m2 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 10,11 | 1m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mm | Chương V, E-HSMT | 33,7 | m |
| 10 | Băng báo hiệu cáp | Chương V, E-HSMT | 33,7 | m |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V, E-HSMT | 0,0483 | 100m3 |
| 12 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm | Chương V, E-HSMT | 3,9322 | m3 |
| 13 | Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 1,348 | m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 29,72 | 1m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V, E-HSMT | 0,0683 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 2,372 | m3 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 20,52 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,8744 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mm | Chương V, E-HSMT | 44 | m |
| 20 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chương V, E-HSMT | 398,46 | m2 |
| B | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt móng tủ điều khiển tín hiệu M16x240x240x525 | Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt khung giá đỡ tủ điều khiển tín hiệu | Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt tủ điều khiển đèn tín hiệu | Chương V, E-HSMT | 8 | tủ |
| 4 | Lắp đặt Pin mặt trời 150wp | Chương V, E-HSMT | 13 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Pin mặt trời 100wp | Chương V, E-HSMT | 13 | bộ |
| 6 | Lắp đặt khung pin mặt trời 150wp | Chương V, E-HSMT | 13 | bộ |
| 7 | Lắp đặt khung pin mặt trời 100wp | Chương V, E-HSMT | 13 | bộ |
| 8 | Lắp đặt móng cột M16x240x240x525 | Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt móng cột M24x1310x8 | Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt cột tín hiệu cao 2,9m | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt cột tín hiệu cao 4.5m | Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đặt cột tín hiệu cao 6.2m vươn 4m | Chương V, E-HSMT | 4 | cột |
| 13 | Lắp đặt cột tín hiệu cao 6.2m vươn 7-8m | Chương V, E-HSMT | 2 | cột |
| 14 | Lắp đặt cần vưươn 4m | Chương V, E-HSMT | 4 | cần |
| 15 | Lắp đặt cần vưươn 7-8m | Chương V, E-HSMT | 2 | cần |
| 16 | Luồn dây lên cột (dây CU/PVC 4x1,5mm2) | Chương V, E-HSMT | 6,19 | 100m |
| 17 | Lắp đặt đèn tín hiệu chính LED 3xD300 | Chương V, E-HSMT | 15 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn tín hiệu đếm lùi LED D300 | Chương V, E-HSMT | 7 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn tín hiệu người đi bộ LED 2xD200 | Chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn tín hiệu đếm lùi LED D400 | Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn tín hiệu mũi tên mầu xanh LED D300 | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 22 | Kéo cáp ngầm Cu/pvc/pvc/dsta/pvc 4x1,5 mm2 trong tuyến cáp, hố ga | Chương V, E-HSMT | 0,51 | 100m |
| 23 | Kéo cáp ngầm Cu/pvc/pvc/dsta/pvc 12x1,5 mm2 trong tuyến cáp, hố ga | Chương V, E-HSMT | 1,3 | 100m |
| 24 | Luồn dây cửa cột | Chương V, E-HSMT | 76 | đầu |
| 25 | Làm đầu cáp khô | Chương V, E-HSMT | 28 | đầu |
| 26 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V, E-HSMT | 14 | bộ |
| 27 | Lắp cửa cột | Chương V, E-HSMT | 14 | cửa |
| 28 | Lắp lèo đèn 3xD300 trên tay vươn | Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 29 | Lắp lèo đèn đơn trên tay vươn | Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 30 | Lắp đặt cọc tiếp địa | Chương V, E-HSMT | 28 | bộ |
| 31 | Kéo dây đồng trần M10 trong tuyến cáp, hố ga | Chương V, E-HSMT | 181,65 | m |
| C | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ điều khiển đèn tín hiệu giao thông | Chương V, E-HSMT | 8 | tủ |
| 2 | Phần mềm điều khiển hệ thống đèn tín hiệu | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Module cấp điện dự phòng BU-Power Moduleđ cho đèn tín hiệu | Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 4 | Phần mềm điều khiển Module cấp điện dự phòng BU-Power Moduleđ | Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 5 | Module kiểm soát chế độ hoạt động online SF-TRAL Moduleđ | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Phần mềm điều khiển Module SF-TRAL Moduleđ | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Module truyền thông không dây RF-Sig Module | Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 8 | Phần mềm điều khiển Module truyền thông không dây RF-Sig Moduleđ | Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có hợp đồng thi công xây dựng một trong các loại công trình sau: dân dụng và công nghiệp; Hạ tầng kỹ thuật; Cầu, đường bộ hạng III trở lên trong đó có hạng mục hệ thống đèn tín hiệu giao thông
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.200.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi