Gói thầu: 01.XL: Xây dựng nhà học 2 tầng 4 phòng và bếp trường Mầm non Đức Hương

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210600364-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/06/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vũ Quang
Tên gói thầu 01.XL: Xây dựng nhà học 2 tầng 4 phòng và bếp trường Mầm non Đức Hương
Số hiệu KHLCNT 20210600273
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và chủ đầu tư huy động lồng ghép các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-01 19:12:00 đến ngày 2021-06-12 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,331,118,771 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà 2 tầng 4 phòng và bếp
1 Đào móng công trình, đất C2 Mô tả KT theo chương V 1,807 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V 63,3514 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả KT theo chương V 35,7369 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 9,7114 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy Mô tả KT theo chương V 70,3227 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả KT theo chương V 0,0458 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả KT theo chương V 1,7868 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả KT theo chương V 0,6999 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính Mô tả KT theo chương V 0,2059 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính Mô tả KT theo chương V 0,9263 tấn
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,9584 100m2
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 2,1108 100m2
13 Xây móng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày Mô tả KT theo chương V 5,1356 m3
14 Đắp đất nền móng công trình Mô tả KT theo chương V 226,8024 m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 1,6657 100m3
16 Mua đất đắp móng, vận chuyển đất đắp Mô tả KT theo chương V 46,1051 m3
17 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả KT theo chương V 38,88 m2
18 Công tác ốp gạch thẻ vào thành móng Mô tả KT theo chương V 35,64 m2
19 Lát đá bậc tam cấp, M75, PC30 Mô tả KT theo chương V 11,3856 m2
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Mô tả KT theo chương V 14,1053 m3
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 36,4061 m3
22 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 3,0234 m3
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 88,4014 m3
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 7,0308 m3
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả KT theo chương V 0,4748 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 1,8296 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao Mô tả KT theo chương V 1,3465 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả KT theo chương V 1,0901 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả KT theo chương V 5,3217 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao Mô tả KT theo chương V 2,367 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Mô tả KT theo chương V 7,8994 tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính Mô tả KT theo chương V 0,2522 tấn
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao Mô tả KT theo chương V 0,0903 tấn
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Mô tả KT theo chương V 0,3408 tấn
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao Mô tả KT theo chương V 0,293 tấn
36 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 2,33 100m2
37 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 3,7342 100m2
38 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả KT theo chương V 8,9914 100m2
39 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả KT theo chương V 0,7519 100m2
40 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Mô tả KT theo chương V 0,4606 100m2
41 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40 Mô tả KT theo chương V 77,9226 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40 Mô tả KT theo chương V 90,1323 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 21,4522 m3
44 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả KT theo chương V 480,0319 m2
45 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm Mô tả KT theo chương V 171,504 m2
46 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 596,44 m2
47 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 468,3086 m2
48 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 266,5096 m2
49 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 373,42 m2
50 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 899,14 m2
51 Gia công xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 2,844 tấn
52 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 2,844 tấn
53 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả KT theo chương V 4,4246 100m2
54 Ke chống bão Mô tả KT theo chương V 1.710 cái
55 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Mô tả KT theo chương V 47,2804 m2
56 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 637,9452 m2
57 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả KT theo chương V 217,4752 m2
58 Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm Mô tả KT theo chương V 45,5116 m2
59 Vách ngăn vệ sinh Compact: Mô tả KT theo chương V 8,96 m2
60 Làm bàn đá để lắp chậu rửa Mô tả KT theo chương V 3,12 m2
61 Gia công, lắp dựng ke đỡ bàn chậu rửa bằng thép hộp 20x40x1,8mm Mô tả KT theo chương V 20 cái
62 Bàn nấu chân sắt, mặt bàn đá tự nhiên Mô tả KT theo chương V 3 m2
63 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 169,616 m2
64 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Mô tả KT theo chương V 26,184 m2
65 Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang Mô tả KT theo chương V 10,485 m2
66 Sản xuất, lắp dựng bảng tên công trình Mô tả KT theo chương V 0,329 m2
67 Đắp vữa XM để gắn chữ Mô tả KT theo chương V 2,88 m2
68 Chữ bằng Mica Mô tả KT theo chương V 25 cái
69 Đắp chi tiết hoa trang trí Mô tả KT theo chương V 7 cái
70 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 99,55 m
71 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 36,8364 m
72 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả KT theo chương V 948,3405 m2
73 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả KT theo chương V 1.539,0696 m2
74 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 480,0319 m2
75 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 2.007,3782 m2
76 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả KT theo chương V 7,2063 100m2
77 Sản xuất lan can hành lang bằng thép tráng kẽm sơn tĩnh điện Mô tả KT theo chương V 33,022 m2
78 Lắp dựng lan can sắt Mô tả KT theo chương V 33,022 m2
79 Sản xuất cửa đi bằng cửa nhôm Việt Pháp 2 cánh mở quay, kính dày 6,38 ly, tay nắm, có khóa và phụ kiện Mô tả KT theo chương V 43,68 m2
80 Sản xuất cửa đi bằng cửa nhôm Việt Pháp 1 cánh mở quay, kính dày 6,38 ly, tay nắm, khóa và phụ kiện Mô tả KT theo chương V 29,12 m2
81 Sản xuất cửa sổ bằng cửa nhôm Việt Pháp 2 cánh mở quay ra ngoài, kính dày 6,38 ly,1 tay nắm, có khóa và phụ kiện Mô tả KT theo chương V 64,35 m2
82 Sản xuất cửa sổ bằng cửa nhôm Việt Pháp, cánh mở hất ra ngoài, kính dày 6,38 ly, có khóa và phụ kiện Mô tả KT theo chương V 11,52 m2
83 Sản xuất vách kính cố định kính dày 6,38 ly Mô tả KT theo chương V 20,136 m2
84 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả KT theo chương V 168,806 1m2
85 Sản xuất hoa sắt cửa đi, cửa sổ hoa sắt vuông 14x14 Mô tả KT theo chương V 122,058 m2
86 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả KT theo chương V 122,058 m2
87 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 529,216 1m2
88 Đào móng băng, rộng Mô tả KT theo chương V 26,2586 1m3
89 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Mô tả KT theo chương V 1,4347 m3
90 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 7,2218 m3
91 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 0,3662 m3
92 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả KT theo chương V 0,042 100m2
93 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả KT theo chương V 0,0215 tấn
94 Lắp dựng cấu kiện tấm đan Mô tả KT theo chương V 9 cái
95 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả KT theo chương V 8,7529 m3
96 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 39,366 m2
97 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 33,4672 m2
98 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 5,776 m2
99 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả KT theo chương V 39,2432 m2
100 Rọ chắn rác Mô tả KT theo chương V 8 cái
101 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Mô tả KT theo chương V 8 cái
102 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả KT theo chương V 0,7 100m
103 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả KT theo chương V 24 cái
104 Đai giữ ống L=300: Mô tả KT theo chương V 80 cái
105 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 11,16 1m3
106 Đắp đất nền móng công trình Mô tả KT theo chương V 11,16 m3
107 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Mô tả KT theo chương V 3 cái
108 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Mô tả KT theo chương V 3 cái
109 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả KT theo chương V 5 cọc
110 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả KT theo chương V 100 m
111 Bật đỡ dây mái thép 15x3 dài 150 Mô tả KT theo chương V 20 cái
112 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả KT theo chương V 3,768 1m2
113 Lắp đặt tiêu lệnh+ nội quy chữa cháy Mô tả KT theo chương V 2 bộ
114 Lắp đặt bình chữa cháy MT3 CO2 Mô tả KT theo chương V 2 bình
115 Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 ABC Mô tả KT theo chương V 4 bình
116 Lắp đặt hộp đựng 3 bình chữa cháy (kích thước 500x600x180) Mô tả KT theo chương V 2 cái
117 Tủ điện tổng 400x600x200 Mô tả KT theo chương V 1 cái
118 Tủ điện tầng 300x400x150 Mô tả KT theo chương V 2 cái
119 Tủ aptomat 12 Modul Mô tả KT theo chương V 5 cái
120 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Mô tả KT theo chương V 1 cái
121 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Mô tả KT theo chương V 5 cái
122 Lắp đặt các automat 1 pha 40A Mô tả KT theo chương V 5 cái
123 Lắp đặt các automat 1 pha 25A, 20A Mô tả KT theo chương V 6 cái
124 Lắp đặt quạt ốp trần Mô tả KT theo chương V 26 cái
125 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả KT theo chương V 27 bộ
126 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Mô tả KT theo chương V 2 cái
127 Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả KT theo chương V 46 bộ
128 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả KT theo chương V 11 cái
129 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả KT theo chương V 13 cái
130 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả KT theo chương V 4 cái
131 Lắp đặt công tắc cầu thang Mô tả KT theo chương V 2 cái
132 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả KT theo chương V 22 cái
133 Cáp Cu/XLPE PVC (4x16)mm2 Mô tả KT theo chương V 100 m
134 Cáp Cu/XLPE PVC (2x10)mm2 Mô tả KT theo chương V 40 m
135 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả KT theo chương V 100 m
136 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả KT theo chương V 150 m
137 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả KT theo chương V 220 m
138 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm Mô tả KT theo chương V 40 m
139 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả KT theo chương V 100 m
140 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả KT theo chương V 370 m
141 Băng dính Mô tả KT theo chương V 50 cuộn
142 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả KT theo chương V 195 hộp
143 Kẹp ống d32 Mô tả KT theo chương V 30 cái
144 Kẹp ống d25 Mô tả KT theo chương V 40 cái
145 Kẹp ống d20 Mô tả KT theo chương V 120 cái
146 Lắp đặt gương soi Mô tả KT theo chương V 4 cái
147 Lắp đặt xí bệt Mô tả KT theo chương V 16 bộ
148 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả KT theo chương V 12 bộ
149 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả KT theo chương V 4 bộ
150 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả KT theo chương V 8 bộ
151 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả KT theo chương V 1 bể
152 Lắp đặt thùng đun nước nóng thường Mô tả KT theo chương V 4 bộ
153 Máy bơm nước + Phao tự động Mô tả KT theo chương V 1 cái
154 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 27mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Mô tả KT theo chương V 0,8 100m
155 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 21mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả KT theo chương V 1 100m
156 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả KT theo chương V 0,2 100m
157 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 48mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Mô tả KT theo chương V 0,6 100m
158 Lắp đặt Tê nhựa d=48mm Mô tả KT theo chương V 3 cái
159 Lắp đặt Tê nhựa d=27mm Mô tả KT theo chương V 3 cái
160 Lắp đặt Tê nhựa d=20mm Mô tả KT theo chương V 16 cái
161 Lắp đặt Tê thu 27-48mm Mô tả KT theo chương V 6 cái
162 Lắp đặt Tê thu 27-25mm Mô tả KT theo chương V 12 cái
163 Lắp đặt Tê thu 25-21mm Mô tả KT theo chương V 23 cái
164 Lắp đặt Tê ren 20mm Mô tả KT theo chương V 21 cái
165 Lắp đặt cút nhựa d=27mm Mô tả KT theo chương V 9 cái
166 Lắp đặt cút nhựa d=48mm Mô tả KT theo chương V 9 cái
167 Lắp đặt cút nhựa d=25mm Mô tả KT theo chương V 9 cái
168 Lắp đặt cút nhựa d=21mm Mô tả KT theo chương V 9 cái
169 Lắp đặt cút ren trong d=20mm Mô tả KT theo chương V 87 cái
170 Lắp đặt côn thu 48-25mm Mô tả KT theo chương V 3 cái
171 Lắp đặt côn thu 25-20mm Mô tả KT theo chương V 9 cái
172 Lắp đặt măng sông d=27mm Mô tả KT theo chương V 20 cái
173 Lắp đặt măng sông d=34mm Mô tả KT theo chương V 20 cái
174 Lắp đặt măng sông d=25mm Mô tả KT theo chương V 9 cái
175 Lắp đặt măng sông d=21mm Mô tả KT theo chương V 27 cái
176 Van khóa d =27mm Mô tả KT theo chương V 1 cái
177 Van khóa d =25mm Mô tả KT theo chương V 9 cái
178 Rắc co d=27mm Mô tả KT theo chương V 1 cái
179 Rắc co d=25mm Mô tả KT theo chương V 9 cái
180 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả KT theo chương V 7 bộ
181 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả KT theo chương V 0,5 100m
182 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả KT theo chương V 1,5 100m
183 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả KT theo chương V 0,4 100m
184 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Mô tả KT theo chương V 0,2 100m
185 Lắp đặt Y nhựa 90x90mm Mô tả KT theo chương V 20 cái
186 Lắp đặt Y nhựa 60x60mm Mô tả KT theo chương V 25 cái
187 Lắp đặt Tê nhựa d=110mm Mô tả KT theo chương V 3 cái
188 Lắp đặt Tê nhựa d=90mm Mô tả KT theo chương V 10 cái
189 Lắp đặt Tê nhựa d=60mm Mô tả KT theo chương V 8 cái
190 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả KT theo chương V 5 cái
191 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả KT theo chương V 5 cái
192 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả KT theo chương V 20 cái
193 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm Mô tả KT theo chương V 27 cái
194 Lắp đặt côn thu 90-60mm Mô tả KT theo chương V 14 cái
195 Lắp đặt côn thu 60-42mm Mô tả KT theo chương V 36 cái
196 Lắp đặt chếch nhựa d=90mm Mô tả KT theo chương V 27 cái
197 Lắp đặt chếch nhựa d=60mm Mô tả KT theo chương V 37 cái
198 Si phông d=90mm Mô tả KT theo chương V 8 cái
199 Bịt xả (thăm) d=90mm Mô tả KT theo chương V 11 cái
200 Đầu bịt trơn d=110mm Mô tả KT theo chương V 3 cái
201 Đầu bịt trơn d=90mm Mô tả KT theo chương V 3 cái
202 Đầu bịt trơn d=76mm Mô tả KT theo chương V 21 cái
203 Đầu bịt trơn d=60mm Mô tả KT theo chương V 11 cái
204 Đầu bịt trơn d=42mm Mô tả KT theo chương V 7 cái
205 Lắp đặt măng sông d=110mm Mô tả KT theo chương V 13 cái
206 Lắp đặt măng sông d=90mm Mô tả KT theo chương V 27 cái
207 Lắp đặt măng sông d=76mm Mô tả KT theo chương V 20 cái
208 Lắp đặt măng sông d=60mm Mô tả KT theo chương V 20 cái
209 Lắp đặt măng sông d=42mm Mô tả KT theo chương V 7 cái
210 Keo dán Mô tả KT theo chương V 7 hộp
211 Băng tan Mô tả KT theo chương V 7 cái
212 Đai ôm 110 Mô tả KT theo chương V 13 cái
213 Đai treo 90 Mô tả KT theo chương V 7 cái
214 Đai treo 60 Mô tả KT theo chương V 13 cái
215 Thoát sàn Inox D90 Mô tả KT theo chương V 14 cái
216 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả KT theo chương V 0,6 100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.3E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 6.200.000.000 VND Phân loại công trình: Công trình Dân dụng, Cấp công trình: III Ghi chú: + Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III. + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL ) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn ( tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng + Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->