Gói thầu: 01.XL: Xây dựng nhà học 2 tầng 4 phòng và bếp trường Mầm non Đức Hương
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210600364-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/06/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vũ Quang |
| Tên gói thầu | 01.XL: Xây dựng nhà học 2 tầng 4 phòng và bếp trường Mầm non Đức Hương |
| Số hiệu KHLCNT | 20210600273 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và chủ đầu tư huy động lồng ghép các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-01 19:12:00 đến ngày 2021-06-12 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,331,118,771 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà 2 tầng 4 phòng và bếp | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất C2 | Mô tả KT theo chương V | 1,807 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 63,3514 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 35,7369 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 9,7114 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy | Mô tả KT theo chương V | 70,3227 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,0458 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 1,7868 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả KT theo chương V | 0,6999 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,2059 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,9263 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,9584 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 2,1108 | 100m2 |
| 13 | Xây móng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày | Mô tả KT theo chương V | 5,1356 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả KT theo chương V | 226,8024 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 1,6657 | 100m3 |
| 16 | Mua đất đắp móng, vận chuyển đất đắp | Mô tả KT theo chương V | 46,1051 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả KT theo chương V | 38,88 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch thẻ vào thành móng | Mô tả KT theo chương V | 35,64 | m2 |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp, M75, PC30 | Mô tả KT theo chương V | 11,3856 | m2 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Mô tả KT theo chương V | 14,1053 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 36,4061 | m3 |
| 22 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 3,0234 | m3 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 88,4014 | m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 7,0308 | m3 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,4748 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 1,8296 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao | Mô tả KT theo chương V | 1,3465 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 1,0901 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 5,3217 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao | Mô tả KT theo chương V | 2,367 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Mô tả KT theo chương V | 7,8994 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,2522 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao | Mô tả KT theo chương V | 0,0903 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,3408 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao | Mô tả KT theo chương V | 0,293 | tấn |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 2,33 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 3,7342 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả KT theo chương V | 8,9914 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,7519 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Mô tả KT theo chương V | 0,4606 | 100m2 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 77,9226 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 90,1323 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 21,4522 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả KT theo chương V | 480,0319 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm | Mô tả KT theo chương V | 171,504 | m2 |
| 46 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 596,44 | m2 |
| 47 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 468,3086 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 266,5096 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 373,42 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 899,14 | m2 |
| 51 | Gia công xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 2,844 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 2,844 | tấn |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 4,4246 | 100m2 |
| 54 | Ke chống bão | Mô tả KT theo chương V | 1.710 | cái |
| 55 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả KT theo chương V | 47,2804 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 637,9452 | m2 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả KT theo chương V | 217,4752 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm | Mô tả KT theo chương V | 45,5116 | m2 |
| 59 | Vách ngăn vệ sinh Compact: | Mô tả KT theo chương V | 8,96 | m2 |
| 60 | Làm bàn đá để lắp chậu rửa | Mô tả KT theo chương V | 3,12 | m2 |
| 61 | Gia công, lắp dựng ke đỡ bàn chậu rửa bằng thép hộp 20x40x1,8mm | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 62 | Bàn nấu chân sắt, mặt bàn đá tự nhiên | Mô tả KT theo chương V | 3 | m2 |
| 63 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 169,616 | m2 |
| 64 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 26,184 | m2 |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang | Mô tả KT theo chương V | 10,485 | m2 |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng bảng tên công trình | Mô tả KT theo chương V | 0,329 | m2 |
| 67 | Đắp vữa XM để gắn chữ | Mô tả KT theo chương V | 2,88 | m2 |
| 68 | Chữ bằng Mica | Mô tả KT theo chương V | 25 | cái |
| 69 | Đắp chi tiết hoa trang trí | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 99,55 | m |
| 71 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 36,8364 | m |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả KT theo chương V | 948,3405 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | 1.539,0696 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 480,0319 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 2.007,3782 | m2 |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 7,2063 | 100m2 |
| 77 | Sản xuất lan can hành lang bằng thép tráng kẽm sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 33,022 | m2 |
| 78 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả KT theo chương V | 33,022 | m2 |
| 79 | Sản xuất cửa đi bằng cửa nhôm Việt Pháp 2 cánh mở quay, kính dày 6,38 ly, tay nắm, có khóa và phụ kiện | Mô tả KT theo chương V | 43,68 | m2 |
| 80 | Sản xuất cửa đi bằng cửa nhôm Việt Pháp 1 cánh mở quay, kính dày 6,38 ly, tay nắm, khóa và phụ kiện | Mô tả KT theo chương V | 29,12 | m2 |
| 81 | Sản xuất cửa sổ bằng cửa nhôm Việt Pháp 2 cánh mở quay ra ngoài, kính dày 6,38 ly,1 tay nắm, có khóa và phụ kiện | Mô tả KT theo chương V | 64,35 | m2 |
| 82 | Sản xuất cửa sổ bằng cửa nhôm Việt Pháp, cánh mở hất ra ngoài, kính dày 6,38 ly, có khóa và phụ kiện | Mô tả KT theo chương V | 11,52 | m2 |
| 83 | Sản xuất vách kính cố định kính dày 6,38 ly | Mô tả KT theo chương V | 20,136 | m2 |
| 84 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả KT theo chương V | 168,806 | 1m2 |
| 85 | Sản xuất hoa sắt cửa đi, cửa sổ hoa sắt vuông 14x14 | Mô tả KT theo chương V | 122,058 | m2 |
| 86 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 122,058 | m2 |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 529,216 | 1m2 |
| 88 | Đào móng băng, rộng | Mô tả KT theo chương V | 26,2586 | 1m3 |
| 89 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả KT theo chương V | 1,4347 | m3 |
| 90 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 7,2218 | m3 |
| 91 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,3662 | m3 |
| 92 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 93 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả KT theo chương V | 0,0215 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cấu kiện tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| 95 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 8,7529 | m3 |
| 96 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 39,366 | m2 |
| 97 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 33,4672 | m2 |
| 98 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 5,776 | m2 |
| 99 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả KT theo chương V | 39,2432 | m2 |
| 100 | Rọ chắn rác | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 101 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả KT theo chương V | 0,7 | 100m |
| 103 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả KT theo chương V | 24 | cái |
| 104 | Đai giữ ống L=300: | Mô tả KT theo chương V | 80 | cái |
| 105 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 11,16 | 1m3 |
| 106 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả KT theo chương V | 11,16 | m3 |
| 107 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 109 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả KT theo chương V | 5 | cọc |
| 110 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả KT theo chương V | 100 | m |
| 111 | Bật đỡ dây mái thép 15x3 dài 150 | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 112 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 3,768 | 1m2 |
| 113 | Lắp đặt tiêu lệnh+ nội quy chữa cháy | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 114 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3 CO2 | Mô tả KT theo chương V | 2 | bình |
| 115 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 ABC | Mô tả KT theo chương V | 4 | bình |
| 116 | Lắp đặt hộp đựng 3 bình chữa cháy (kích thước 500x600x180) | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 117 | Tủ điện tổng 400x600x200 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 118 | Tủ điện tầng 300x400x150 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 119 | Tủ aptomat 12 Modul | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 120 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 122 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 123 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A, 20A | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 124 | Lắp đặt quạt ốp trần | Mô tả KT theo chương V | 26 | cái |
| 125 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả KT theo chương V | 27 | bộ |
| 126 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả KT theo chương V | 46 | bộ |
| 128 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả KT theo chương V | 11 | cái |
| 129 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả KT theo chương V | 13 | cái |
| 130 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 22 | cái |
| 133 | Cáp Cu/XLPE PVC (4x16)mm2 | Mô tả KT theo chương V | 100 | m |
| 134 | Cáp Cu/XLPE PVC (2x10)mm2 | Mô tả KT theo chương V | 40 | m |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả KT theo chương V | 100 | m |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 150 | m |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 220 | m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Mô tả KT theo chương V | 40 | m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả KT theo chương V | 100 | m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả KT theo chương V | 370 | m |
| 141 | Băng dính | Mô tả KT theo chương V | 50 | cuộn |
| 142 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả KT theo chương V | 195 | hộp |
| 143 | Kẹp ống d32 | Mô tả KT theo chương V | 30 | cái |
| 144 | Kẹp ống d25 | Mô tả KT theo chương V | 40 | cái |
| 145 | Kẹp ống d20 | Mô tả KT theo chương V | 120 | cái |
| 146 | Lắp đặt gương soi | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 147 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả KT theo chương V | 16 | bộ |
| 148 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | 12 | bộ |
| 149 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 150 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả KT theo chương V | 8 | bộ |
| 151 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả KT theo chương V | 1 | bể |
| 152 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 153 | Máy bơm nước + Phao tự động | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 27mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả KT theo chương V | 0,8 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 21mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả KT theo chương V | 0,2 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 48mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Mô tả KT theo chương V | 0,6 | 100m |
| 158 | Lắp đặt Tê nhựa d=48mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 159 | Lắp đặt Tê nhựa d=27mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 160 | Lắp đặt Tê nhựa d=20mm | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 161 | Lắp đặt Tê thu 27-48mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 162 | Lắp đặt Tê thu 27-25mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 163 | Lắp đặt Tê thu 25-21mm | Mô tả KT theo chương V | 23 | cái |
| 164 | Lắp đặt Tê ren 20mm | Mô tả KT theo chương V | 21 | cái |
| 165 | Lắp đặt cút nhựa d=27mm | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| 166 | Lắp đặt cút nhựa d=48mm | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| 167 | Lắp đặt cút nhựa d=25mm | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| 168 | Lắp đặt cút nhựa d=21mm | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| 169 | Lắp đặt cút ren trong d=20mm | Mô tả KT theo chương V | 87 | cái |
| 170 | Lắp đặt côn thu 48-25mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 171 | Lắp đặt côn thu 25-20mm | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| 172 | Lắp đặt măng sông d=27mm | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 173 | Lắp đặt măng sông d=34mm | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 174 | Lắp đặt măng sông d=25mm | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| 175 | Lắp đặt măng sông d=21mm | Mô tả KT theo chương V | 27 | cái |
| 176 | Van khóa d =27mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 177 | Van khóa d =25mm | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| 178 | Rắc co d=27mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 179 | Rắc co d=25mm | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| 180 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | 7 | bộ |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả KT theo chương V | 0,5 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả KT theo chương V | 1,5 | 100m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả KT theo chương V | 0,4 | 100m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả KT theo chương V | 0,2 | 100m |
| 185 | Lắp đặt Y nhựa 90x90mm | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 186 | Lắp đặt Y nhựa 60x60mm | Mô tả KT theo chương V | 25 | cái |
| 187 | Lắp đặt Tê nhựa d=110mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 188 | Lắp đặt Tê nhựa d=90mm | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 189 | Lắp đặt Tê nhựa d=60mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 190 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 191 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 192 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 193 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Mô tả KT theo chương V | 27 | cái |
| 194 | Lắp đặt côn thu 90-60mm | Mô tả KT theo chương V | 14 | cái |
| 195 | Lắp đặt côn thu 60-42mm | Mô tả KT theo chương V | 36 | cái |
| 196 | Lắp đặt chếch nhựa d=90mm | Mô tả KT theo chương V | 27 | cái |
| 197 | Lắp đặt chếch nhựa d=60mm | Mô tả KT theo chương V | 37 | cái |
| 198 | Si phông d=90mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 199 | Bịt xả (thăm) d=90mm | Mô tả KT theo chương V | 11 | cái |
| 200 | Đầu bịt trơn d=110mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 201 | Đầu bịt trơn d=90mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 202 | Đầu bịt trơn d=76mm | Mô tả KT theo chương V | 21 | cái |
| 203 | Đầu bịt trơn d=60mm | Mô tả KT theo chương V | 11 | cái |
| 204 | Đầu bịt trơn d=42mm | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 205 | Lắp đặt măng sông d=110mm | Mô tả KT theo chương V | 13 | cái |
| 206 | Lắp đặt măng sông d=90mm | Mô tả KT theo chương V | 27 | cái |
| 207 | Lắp đặt măng sông d=76mm | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 208 | Lắp đặt măng sông d=60mm | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 209 | Lắp đặt măng sông d=42mm | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 210 | Keo dán | Mô tả KT theo chương V | 7 | hộp |
| 211 | Băng tan | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 212 | Đai ôm 110 | Mô tả KT theo chương V | 13 | cái |
| 213 | Đai treo 90 | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 214 | Đai treo 60 | Mô tả KT theo chương V | 13 | cái |
| 215 | Thoát sàn Inox D90 | Mô tả KT theo chương V | 14 | cái |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả KT theo chương V | 0,6 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 6.200.000.000 VND Phân loại công trình: Công trình Dân dụng, Cấp công trình: III Ghi chú: + Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III. + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL ) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn ( tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng + Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.200.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi