Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210365521-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/04/2021 06:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế xây dựngTrà Vinh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210363877 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu của PV OIL Trà Vinh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-28 20:41:00 đến ngày 2021-04-03 06:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,562,513,198 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HÀNG RÀO LOẠI 1 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C1 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 96,0258 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,5498 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 70,509 | m3 |
| 4 | Đóng cọc gỗ, dài >2, 5m, thủ công, đất C1 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 70,2 | 100m |
| 5 | Đắp nền móng công trình, thủ công | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,3375 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,3375 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14,274 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,68 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18,3068 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,5835 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,936 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,1024 | 100m2 |
| 13 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm, dày | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 36,3888 | m3 |
| 14 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm, dày | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20,7936 | m3 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 70,2 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 938,6 | m2 |
| 17 | Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 938,6 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,1636 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2773 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,327 | tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng khung lưới thép hàng rào | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 95,55 | m2 |
| B | SAN LẤP | |||
| 1 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 28,5898 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 239,58 | m3 |
| 3 | Nilon lót | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11,979 | 100m2 |
| 4 | kẻ ron | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 516,7 | m |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,7664 | m3 |
| 6 | Cung cấp lắp dựng máng tole thu nước | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 49,4 | m |
| 7 | Lắp đặt thép tấm rãnh thoát nước | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1649 | tấn |
| 8 | Lắp dựng thép hình | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 121,2 | m |
| 9 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19cm, cao | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,3478 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,488 | m2 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,45 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0358 | tấn |
| 13 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3136 | m3 |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| C | NHÀ VỆ SINH CÔNG CỘNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C1 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,2 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,512 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,7936 | m3 |
| 4 | Đóng cọc gỗ, dài >2, 5m, thủ công, đất C1 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,05 | 100m |
| 5 | Đắp nền móng công trình, thủ công | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,852 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,5 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,008 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0369 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1272 | 100m2 |
| 13 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm, dày | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,024 | m3 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,2 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 67,2 | m2 |
| 16 | Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 67,2 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0316 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,088 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,062 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,45 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch granite KT 400x400mm | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,85 | m2 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi mạ màu D=0,45mm | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,105 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| D | CỬA HÀNG LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C1 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 28,9978 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,76 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20,8265 | m3 |
| 4 | Đóng cọc gỗ, dài >2, 5m, thủ công, đất C1 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15,7 | 100m |
| 5 | Đắp nền móng công trình, thủ công | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,256 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,3203 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,84 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,0621 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,216 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,64 | m3 |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,3205 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0733 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2432 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1224 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,463 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0043 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3648 | m3 |
| 18 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm, dày | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,024 | m3 |
| 19 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm, dày | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,4976 | m3 |
| 20 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm, dày | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2848 | m3 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,2 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 80,6176 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 46,3 | m2 |
| 24 | Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 113,5 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch granite KT 400x400mm | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24 | m2 |
| 26 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 250x400mm | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 32 | m2 |
| 27 | CCLĐ hộp đèn có lộng chữ bằng tấm alu (bao gồm khung xương) | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,095 | m2 |
| 28 | Làm trần LUXALON (theo thiết kế) | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 35,28 | m2 |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi mạ màu D=0,45mm | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3696 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,08 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,7 | m2 |
| 32 | Sản xuất xà gồ thép | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1696 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1696 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1107 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,056 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,441 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3181 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1816 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1216 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,5328 | tấn |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=114mm | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,496 | 100m |
| 42 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| E | BỂ CHỨA + CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,525 | m3 |
| 2 | Đào móng, máy đào | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,1575 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0727 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 80,9043 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,54 | m3 |
| 6 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,464 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0727 | m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,315 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,034 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=150mm | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,35 | 100m |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=150mm | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê nhựa d=150mm bằng PP dán keo | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt khâu nối 2 đầu, d=150mm | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 28 | cái |
| 14 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19cm, cao | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,604 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0218 | tấn |
| 16 | Cung cấp lắp đặt thép hình neo bồn | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2542 | tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3187 | tấn |
| 18 | Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu tuyến chính bọc 2 lớp vải thuỷ tinh, đ.kính ống 48mm | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,559 | 100m |
| 19 | Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu tuyến chính – bọc 1 lớp vải thuỷ tinh - Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=60mm | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,255 | 100m |
| 20 | Cung cấp lắp đặt bể chứa xăng dầu dung tích 8m3, đường kính đáy 1,9m, dài 3m, dày 4mm. | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | Cái |
| 21 | Cung cấp lắp đặt trụ bơm điện tử | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | Bộ |
| 22 | Lắp đặt van dẫn xăng dầu nốí bằng phương pháp mặt bích Van DY89-PY10 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt van chặn xăng dầu nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính van DY89PY10 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt van thở Camak- 50mm | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 29 | cái |
| 26 | Lắp đặt khâu đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính 48mm | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 27 | Cung cấp lắp đặt họng nhập kín Dy89 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | Cái |
| 28 | Cung cấp lắp đặt nắp lổ đo dầu Dy100 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | Cái |
| 29 | Cung cấp lắp đặt nắp nắp gang GBB60 (KT: 850x850x75, fi nắp 650) tải trọng 12,5 tấn | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | Cái |
| 30 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm dài 8m, đ.kính ống 60mm | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,248 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm dài 8m , đ.kính ống 49mm | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,657 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=90mm | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,08 | 100m |
| 33 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18,4544 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công xây dựng mới Cửa hàng xăng dầu trong vòng 3 năm: 2018, 2019, 2020. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,79 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,37 tỷ đồng Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh: 1/ Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng; 2/ Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.790.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.370.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi