Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210365521-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/04/2021 06:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế xây dựngTrà Vinh
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210363877
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chủ sở hữu của PV OIL Trà Vinh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-28 20:41:00 đến ngày 2021-04-03 06:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,562,513,198 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HÀNG RÀO LOẠI 1
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C1 Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 96,0258 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 10,5498 m3
3 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 70,509 m3
4 Đóng cọc gỗ, dài >2, 5m, thủ công, đất C1 Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 70,2 100m
5 Đắp nền móng công trình, thủ công Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 6,3375 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 6,3375 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 14,274 m3
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4,68 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 18,3068 m3
10 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,5835 100m2
11 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,936 100m2
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,1024 100m2
13 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm, dày Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 36,3888 m3
14 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm, dày Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 20,7936 m3
15 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 70,2 m2
16 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 938,6 m2
17 Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 938,6 m2
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,1636 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,2773 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,327 tấn
21 Sản xuất lắp dựng khung lưới thép hàng rào Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 95,55 m2
B SAN LẤP
1 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 28,5898 100m3
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 239,58 m3
3 Nilon lót Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 11,979 100m2
4 kẻ ron Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 516,7 m
5 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,7664 m3
6 Cung cấp lắp dựng máng tole thu nước Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 49,4 m
7 Lắp đặt thép tấm rãnh thoát nước Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,1649 tấn
8 Lắp dựng thép hình Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 121,2 m
9 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19cm, cao Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,3478 m3
10 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 7,488 m2
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,45 m3
12 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0358 tấn
13 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,3136 m3
14 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
C NHÀ VỆ SINH CÔNG CỘNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C1 Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 5,2 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,512 m3
3 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3,7936 m3
4 Đóng cọc gỗ, dài >2, 5m, thủ công, đất C1 Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4,05 100m
5 Đắp nền móng công trình, thủ công Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,4 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,4 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,852 m3
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,5 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,008 m3
10 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0369 100m2
11 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,1 100m2
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,1272 100m2
13 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm, dày Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3,024 m3
14 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 7,2 m2
15 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 67,2 m2
16 Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 67,2 m2
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0316 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,088 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,062 tấn
20 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,45 m2
21 Lát nền, sàn gạch granite KT 400x400mm Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 5,85 m2
22 Lợp mái che tường bằng tôn múi mạ màu D=0,45mm Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,105 100m2
23 Lắp đặt chậu xí bệt Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 bộ
24 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 bộ
25 Lắp đặt gương soi Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
D CỬA HÀNG LÀM VIỆC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C1 Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 28,9978 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,76 m3
3 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 20,8265 m3
4 Đóng cọc gỗ, dài >2, 5m, thủ công, đất C1 Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 15,7 100m
5 Đắp nền móng công trình, thủ công Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,256 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4,3203 m3
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,84 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3,0621 m3
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,216 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,64 m3
11 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4,3205 m3
12 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0733 100m2
13 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,2432 100m2
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,1224 100m2
15 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,463 100m2
16 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0043 100m2
17 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,3648 m3
18 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm, dày Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3,024 m3
19 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm, dày Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,4976 m3
20 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm, dày Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,2848 m3
21 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 7,2 m2
22 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 80,6176 m2
23 Trát trần, vữa XM M75 Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 46,3 m2
24 Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 113,5 m2
25 Lát nền, sàn gạch granite KT 400x400mm Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 24 m2
26 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 250x400mm Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 32 m2
27 CCLĐ hộp đèn có lộng chữ bằng tấm alu (bao gồm khung xương) Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4,095 m2
28 Làm trần LUXALON (theo thiết kế) Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 35,28 m2
29 Lợp mái che tường bằng tôn múi mạ màu D=0,45mm Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,3696 100m2
30 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 8,08 m2
31 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 5,7 m2
32 Sản xuất xà gồ thép Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,1696 tấn
33 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,1696 tấn
34 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,1107 tấn
35 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,056 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,441 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,3181 tấn
38 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,1816 tấn
39 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,1216 tấn
40 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,5328 tấn
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=114mm Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,496 100m
42 Lắp đặt chậu xí bệt Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
43 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
44 Lắp đặt gương soi Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
E BỂ CHỨA + CÔNG NGHỆ
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 6,525 m3
2 Đào móng, máy đào Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,1575 100m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0727 m3
4 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 80,9043 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,54 m3
6 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,464 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0727 m3
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,315 m3
9 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,034 100m2
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=150mm Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,35 100m
11 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=150mm Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 12 cái
12 Lắp đặt Tê nhựa d=150mm bằng PP dán keo Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
13 Lắp đặt khâu nối 2 đầu, d=150mm Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 28 cái
14 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19cm, cao Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,604 m3
15 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0218 tấn
16 Cung cấp lắp đặt thép hình neo bồn Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,2542 tấn
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,3187 tấn
18 Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu tuyến chính bọc 2 lớp vải thuỷ tinh, đ.kính ống 48mm Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,559 100m
19 Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu tuyến chính – bọc 1 lớp vải thuỷ tinh - Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=60mm Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,255 100m
20 Cung cấp lắp đặt bể chứa xăng dầu dung tích 8m3, đường kính đáy 1,9m, dài 3m, dày 4mm. Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3 Cái
21 Cung cấp lắp đặt trụ bơm điện tử Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3 Bộ
22 Lắp đặt van dẫn xăng dầu nốí bằng phương pháp mặt bích Van DY89-PY10 Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
23 Lắp đặt van chặn xăng dầu nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính van DY89PY10 Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
24 Lắp đặt van thở Camak- 50mm Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
25 Lắp đặt cút dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 29 cái
26 Lắp đặt khâu đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính 48mm Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 12 cái
27 Cung cấp lắp đặt họng nhập kín Dy89 Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3 Cái
28 Cung cấp lắp đặt nắp lổ đo dầu Dy100 Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3 Cái
29 Cung cấp lắp đặt nắp nắp gang GBB60 (KT: 850x850x75, fi nắp 650) tải trọng 12,5 tấn Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3 Cái
30 Lắp đặt ống thép tráng kẽm dài 8m, đ.kính ống 60mm Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,248 100m
31 Lắp đặt ống thép tráng kẽm dài 8m , đ.kính ống 49mm Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,657 100m
32 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=90mm Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,08 100m
33 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 18,4544 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công xây dựng mới Cửa hàng xăng dầu trong vòng 3 năm: 2018, 2019, 2020. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,79 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,37 tỷ đồng Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh: 1/ Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng; 2/ Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.790.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.370.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->