Gói thầu: Gói 1: Thi công xây lắp và cung cấp vật liệu dự án: Xây dựng mới XT480 Hòa Khánh 220 san tải XT474 Hòa Khánh 220

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210302990-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đà Nẵng
Tên gói thầu Gói 1: Thi công xây lắp và cung cấp vật liệu dự án: Xây dựng mới XT480 Hòa Khánh 220 san tải XT474 Hòa Khánh 220
Số hiệu KHLCNT 20210218963
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay thương mại và KHCB của Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đà Nẵng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 135 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-20 13:07:00 đến ngày 2021-04-01 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,727,529,882 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG DÂY 22kV
1 Tháo dỡ, lắp đặt lại VTTB, cấu kiện các loại (LBS sử dụng lại) Theo BCKTKT đã phê duyệt và hướng dẫn lập đơn giá kèm theo 1 Trọn bộ
2 Lắp đặt CSV trung áp " 9 Bộ
3 Lắp đặt chỉ thị sự cố " 9 Cái
4 Lắp đặt đường dây trung áp đi nổi " 10.344 m
5 Lắp đặt sứ đứng trung áp " 360 Bộ
6 Lắp đặt sứ chuỗi trung áp " 126 Bộ
7 Tháo dỡ, căng lại dây dẫn trung áp (sử dụng lại) " 4.590 m
8 Lắp đặt cáp ngầm trung áp " 3.681 m
9 Lắp đặt đầu cáp ngầm trung áp " 10 vị trí
10 Lắp đặt đấu cốt >50mm2 " 1 trọn bộ
11 Cung cấp và thi công đấu cốt ≤50mm2 " 1 trọn bộ
12 Cung cấp và thi công Tiếp địa khoan giếng; G-2 " 42 Bộ
13 Cung cấp và thi công Tiếp địa khoan giếng; G-4 " 2 Bộ
14 Cung cấp và thi công Chi tiết tiếp địa ngọn trung thế đi riêng " 53 Bộ
15 Cung cấp và thi công Chi tiết tiếp địa ngọn trung thế đi mạch kép " 26 Bộ
16 Cung cấp và thi công Chi tiết tiếp địa ngọn trung thế đi kết hợp " 38 Bộ
17 Cung cấp và thi công Cột BTLT 16 m PC.I.16-190-9,2 " 24 Cột
18 Cung cấp và thi công Cột BTLT 16 m PC.I.16-190-11 " 6 Cột
19 Cung cấp và thi công Cột BTLT 16 m PC.I.16-190-13 " 21 Cột
20 Cung cấp và thi công Cột BTLT 20 m PC.I.20-190-9,2 " 6 Cột
21 Cung cấp và thi công Cột sắt 14,1m CS-14.1 " 1 Cột
22 Cung cấp và thi công Xà đỡ thẳng lệch cột đơn BTLT-16m Tầng 2 " 14 Bộ
23 Cung cấp và thi công Xà đỡ thẳng tam giác cột đơn BTLT-16m " 5 Bộ
24 Cung cấp và thi công Xà đỡ góc lệch cột đơn BTLT-16m " 6 Bộ
25 Cung cấp và thi công Xà đỡ góc tam giác cột đơn BTLT-16m " 35 Bộ
26 Cung cấp và thi công Xà đỡ góc lệch cột đơn cột BTLT-12(14) mét có chụp 3(2)m " 1 Bộ
27 Cung cấp và thi công Xà đỡ góc lệch cột đơn BTLT-16m Tầng 2 " 3 Bộ
28 Cung cấp và thi công Xà đỡ góc tam giác cột đơn BTLT-12(14)m có chụp " 4 Bộ
29 Cung cấp và thi công Xà đỡ góc lệch cột sắt 12.1 có chụp cột sắt 2m " 1 Bộ
30 Cung cấp và thi công Xà đỡ góc đôi lệch cột đôi 2LT16m ngang tuyến " 1 Bộ
31 Cung cấp và thi công Xà đỡ góc nạnh cột đôi 2LT16m ngang tuyến Tầng 4 " 1 Bộ
32 Cung cấp và thi công Xà néo góc lệch cột đơn BTLT -16m " 8 Bộ
33 Cung cấp và thi công Xà néo đôi tam giác ngang tuyến 2 cột ly tâm 16m " 2 Bộ
34 Cung cấp và thi công Xà néo đôi ngang tuyến 2 cột ly tâm 16m rẽ nhánh Tầng 2 " 1 Bộ
35 Cung cấp và thi công Xà néo đôi lệch ngang tuyến 2 cột ly tâm 16m Tầng 3 " 1 Bộ
36 Cung cấp và thi công Xà néo đôi dọc tuyến 2 cột ly tâm 16m " 5 Bộ
37 Cung cấp và thi công Xà néo vuông cột sắt 16 m " 1 Bộ
38 Cung cấp và thi công Xà néo cột sắt 16 m " 4 Bộ
39 Cung cấp và thi công Xà néo đôi lệch dọc tuyến 2 cột ly tâm 14 có chụp trụ đôi 2 mét " 2 Bộ
40 Cung cấp và thi công Xà néo đôi dọc tuyến 2 cột ly tâm 16m rẽ nhánh Tầng 2 " 1 Bộ
41 Cung cấp và thi công Xà néo đôi dọc tuyến 2 cột ly tâm 16m rẽ nhánh Tầng 3 " 1 Bộ
42 Cung cấp và thi công Xà néo đôi tam giác dọc tuyến 2 cột ly tâm 20m rẽ nhánh Tâng 3 " 1 Bộ
43 Cung cấp và thi công Xà néo lệch cột sắt (đầu cột 400) " 1 Bộ
44 Cung cấp và thi công Xà néo tam giác cột sắt (đầu cột 510) " 1 Bộ
45 Cung cấp và thi công Xà néo lệch cột sắt 12,1m có chụp 2m & 10,7m có chụp 3m " 2 Bộ
46 Cung cấp và thi công Xà rẽ nhánh cột đơn bê tông ly tâm 16m Tầng 3 " 5 Bộ
47 Cung cấp và thi công Xà sứ đỡ-chống sét van cột đôi 2BTLT16 dọc tuyến " 6 Bộ
48 Cung cấp và thi công Xà sứ đỡ-chống sét van cột đôi 2BTLT12 dọc tuyến " 1 Bộ
49 Cung cấp và thi công Xà sứ đỡ-chống sét van cột BTLT " 1 Bộ
50 Cung cấp và thi công Xà sứ đỡ-chống sét van cột sắt " 1 Bộ
51 Cung cấp và thi công Xà sứ đỡ 3 pha ngang tuyến 2 cột LT-12 có chụp 3m " 1 Bộ
52 Cung cấp và thi công Xà sứ đỡ 3 pha cột sắt 12,1 m TBA, có chụp cột sắt 2 mét " 2 Bộ
53 Cung cấp và thi công Xà sứ đỡ - CSV cho 1 cột bê tông ly tâm có lắp LBS " 1 Bộ
54 Cung cấp và thi công Xà kẹp cáp ngầm 2 cột đôi BTLT16 dọc tuyến " 6 Bộ
55 Cung cấp và thi công Xà kẹp cáp ngầm 2 cột đôi BTLT12 dọc tuyến " 1 Bộ
56 Cung cấp và thi công Xà kẹp cáp ngầm cột BTLT16 " 1 Bộ
57 Cung cấp và thi công Xà kẹp cáp ngầm cột sắt " 1 Bộ
58 Cung cấp và thi công Xà cầu chì cột BTLT " 1 Bộ
59 Cung cấp và thi công Xà kẹp cần đền chiếu sáng cột BTLT " 1 Bộ
60 Cung cấp và thi công Chụp đầu cột cột sắt (đầu cột 510) cho cột sắt 12,1m " 3 Bộ
61 Cung cấp và thi công Chụp đầu cột đoạn thân cột sắt 9,3m (đầu cột 400) " 1 Bộ
62 Cung cấp và thi công Chụp đầu cột trụ đơn ly tâm CĐC-2,0 " 3 Bộ
63 Cung cấp và thi công Chụp đầu cột trụ đơn ly tâm CĐC-3,0 " 2 Bộ
64 Cung cấp và thi công Chụp đầu cột trụ cột đôi 2 bê tông ly tâm " 2 Bộ
65 Tháo dỡ, lắp đặt lại VTTB, cấu kiện các loại (sử dụng lại) " 1 trọn bộ
66 Cung cấp và thi công Móng cột; MT-4T " 13 Móng
67 Cung cấp và thi công Móng cột; MT-4T (Thi công tại vị trí phá dỡ móng cũ ) " 22 Móng
68 Cung cấp và thi công Móng cột; MT-5T " 6 Móng
69 Cung cấp và thi công Móng trụ đôi; MTĐ-4T " 4 Móng
70 Cung cấp và thi công Móng cột; MTĐ-4T (Thi công tại vị trí phá dỡ móng cũ) " 4 Móng
71 Cung cấp và thi công Móng cột sắt 14,1 m (Kèm 16 bu lông neo) " 1 Móng
72 Cung cấp và thi công khoan khô băng đường " 1.428 md
73 Cung cấp và thi công Mương cáp vượt đường bê tông (08 xuất tuyến) " 14 md
74 Cung cấp và thi công Mương cáp bê tông (08 xuất tuyến) cải tạo toàn bộ " 109 md
75 Cung cấp và thi công Mương cáp vỉa hè (02 xuất tuyến ) " 638 md
76 Cung cấp và thi công hố ga cáp ngầm trung, hạ áp " 29 Hố ga
77 Cung cấp và thi công Móng cột đơn trung thế phá dỡ tại chỗ để trồng cột mới MT3-PD " 3 Móng
78 Cung cấp và thi công Móng cột đơn trung thế phá dỡ tại chỗ để trồng cột mới MT4-PD " 3 Móng
79 Cung cấp và thi công Móng cột đôi trung thế phá dỡ tại chỗ để trồng cột mới MT3Đ-PD " 2 Móng
80 Cung cấp và thi công Móng cột hạ thế phá dỡ tại chỗ để trồng cột mới MH1-PD " 17 Móng
81 Cung cấp và thi công Móng cột hạ thế phá dỡ tại chỗ để trồng cột mới MH2-PD " 1 Móng
B PHẦN HẠ ÁP, CÔNG TƠ, CHIẾU SÁNG
1 Phần sử dụng lại (hạ áp, công tơ, chiếu sáng) " 1 trọn bộ
C ĐƯỜNG DÂY 22kV THU HỒI
1 Phần thu hồi " 1 trọn bộ
D LBS
1 Cung cấp và thi công Giá lắp dao cắt có tải LBS trên cột đơn BTLT " 1 cái
2 Lắp đặt Recloser, LBS, DCL " 1 trọn bộ
E Ghi chú:
- Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chính: Nhà thầu nghiên cứu kỹ BCKTKT kèm theo yêu cầu xây lắp tại chương V, bảng kê thiết kế và hướng dẫn lập đơn giá để tính toán giá trọn gói cho từng hạng mục công việc được nêu ở cột “Mô tả công việc mời thầu”.
F - Trường hợp nhà thầu phát hiện tiên lượng chưa chính xác so với thực tế khảo sát của nhà thầu hoặc sai khác so với thiết kế bản vẽ thi công kèm theo, nhà thầu thông báo cho bên mời thầu và lập một bảng riêng cho phần khối lượng sai khác này để chủ đầu tư xem xét. Nhà thầu không được tính toán phần khối lượng sai khác này vào giá đề xuất chào thầu.
G - Đối với phần vật tư thiết bị A cấp (file bảng kê kèm theo E-HSMT): Nhà thầu tính chi phí tiếp nhận tại các kho của Chủ đầu tư vận chuyển về chân công trình, bảo quản và lắp đặt theo thiết kế.
- Đối với phần vật tư thiết bị B cấp: Nhà thầu tính toán chi phí mua sắm vật tư, vận chuyển, bảo quản và xây lắp theo thiết kế.
- Phần vật tư, thiết bị thu hồi: Nhà thầu có trách nhiệm bảo quản chằng buộc và vận chuyển về kho và bàn giao Chủ tài sản.
H - Đơn giá dự thầu đã bao gồm: Chi phí vật liệu chính và vật liệu phụ; nhân công, máy thi công, chi phí hạng mục chung; chi phí chung, thuế; phí, lệ phí, lệ phí xin giấy phép xây dựng và hoàn trả mặt bằng theo qui định của TP Đà Nẵng mà nhà thầu thay mặt chủ đầu tư thực hiện và các chi phí xây lắp khác được phân bổ trong đơn giá dự thầu như bố trí lán trại, chuyển quân, chuyển máy móc, thiết bị, nhà ở công nhân, kho xưởng, điện, nước thi công, kể cả việc sửa chữa đền bù hoa màu, đất tạm, đường có sẵn mà nhân lực, xe, thiết bị thi công của nhà thầu thi công đi lại trên đó; chi phí bảo vệ môi trường, cảnh quan do đơn vị thi công gây ra, chi phí dự phòng, vận chuyển vật tư, thí nghiệm vật tư, thiết bị Nhà thầu cấp.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0092E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.018E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây lắp xây dựng mới, cải tạo hoặc sửa chữa lớn công trình điện có cấp điện áp ≥22 kV (bao gồm cả VTTB, nguyên vật liệu Nhà thầu cung cấp); - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.710.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.420.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->