Gói thầu: Gói thầu số 1: Lộ Nam Rạch Bà Hợp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210341176-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2021 14:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cái Bè |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Lộ Nam Rạch Bà Hợp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210338070 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh từ nguồn tăng thu, kết dư các năm và huy động bổ sung hợp pháp khác năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-19 17:00:00 đến ngày 2021-03-30 14:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,371,402,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I - LỘ NAM BÀ HỢP | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | 116,496 | 100m |
| 2 | Cừ tràm L=4,5m, đường kính gốc 8-:-10cm (phần ngập đất) | Cừ tràm L=4,5m, đường kính gốc 8-:-10cm (phần ngập đất) | 116,496 | 100m |
| 3 | Cừ tràm L=4,5m, đường kính gốc 8-:-10cm (phần không ngập đất) | Cừ tràm L=4,5m, đường kính gốc 8-:-10cm (phần không ngập đất) | 58,248 | 100m |
| 4 | Cừ tràm L=4,5m, đường kính gốc 8-:-10cm cừ làm khung ngang | Cừ tràm L=4,5m, đường kính gốc 8-:-10cm cừ làm khung ngang | 15,5328 | 100m |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép neo khung đứng khung ngang, đường kính cốt thép fi 6mm | Công tác gia công lắp dựng cốt thép neo khung đứng khung ngang, đường kính cốt thép fi 6mm | 0,7048 | tấn |
| 6 | Đào đất tạo khuôn đường bằng máy ủi 110CV, đất cấp II | Đào đất tạo khuôn đường bằng máy ủi 110CV, đất cấp II | 0,9707 | 100m3 |
| 7 | Đào mở rộng mặt đường, đất cấp I | Đào mở rộng mặt đường, đất cấp I | 36,34 | m3 |
| 8 | Đắp đất lề đường bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đắp đất lề đường bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 26,856 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bãi tránh xe bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đắp đất bãi tránh xe bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,95 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất ao mương nằm trong lòng đường bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đắp đất ao mương nằm trong lòng đường bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,456 | 100m3 |
| 11 | Đào kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp và máy đào không sử dụng tấm chống lầy | Đào kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp và máy đào không sử dụng tấm chống lầy | 33,65 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới kết cấu mặt đường dày 15cm, lu lèn k>=0,98 - mở rộng mặt đường | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới kết cấu mặt đường dày 15cm, lu lèn k>=0,98 - mở rộng mặt đường | 1,115 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, lu lèn k>=0,98 - Bù cao độ | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, lu lèn k>=0,98 - Bù cao độ | 5,61 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên kết cấu mặt đường dày 20cm, lu lèn k>=0,98 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên kết cấu mặt đường dày 20cm, lu lèn k>=0,98 | 16,401 | 100m3 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 82,006 | 100m2 |
| 16 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m2 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m2 | 82 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt ống thép STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 60mm, dày 2,6mm | Lắp đặt ống thép STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 60mm, dày 2,6mm | 0,128 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 49mm, dày 2,6mm | Lắp đặt ống thép STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 49mm, dày 2,6mm | 0,208 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 42mm, dày 2,3mm | Lắp đặt ống thép STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 42mm, dày 2,3mm | 0,416 | 100m |
| 20 | Thép tấm | Thép tấm | 11,38 | kg |
| 21 | Thép tròn phi 8 | Thép tròn phi 8 | 11,7 | kg |
| 22 | Đào móng trụ biển báo | Đào móng trụ biển báo | 3,52 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng chân biển báo đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng chân biển báo đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 3,408 | m3 |
| 24 | Trụ biển báo, rào cản STK ĐK=90mm, dày 3,2mm, sơn trắng đỏ | Trụ biển báo, rào cản STK ĐK=90mm, dày 3,2mm, sơn trắng đỏ | 144,4 | m |
| 25 | Cung cấp + lắp đặt biển báo phảng quang loại tròn ĐK 70cm biển tải trọng | Cung cấp + lắp đặt biển báo phảng quang loại tròn ĐK 70cm biển tải trọng | 2 | cái |
| 26 | Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang, vuông biển tránh xe | Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang, vuông biển tránh xe | 10 | cái |
| 27 | Cung cấp+lắp đặt biển báo phảng quang loại tam giác cạnh 70cm biển báo đường cong | Cung cấp+lắp đặt biển báo phảng quang loại tam giác cạnh 70cm biển báo đường cong | 19 | cái |
| 28 | Cung cấp+lắp đặt biển báo phảng quang loại tam giác cạnh 70cm biển báo đường giao nhau | Cung cấp+lắp đặt biển báo phảng quang loại tam giác cạnh 70cm biển báo đường giao nhau | 9 | cái |
| 29 | Cung cấp+lắp đặt biển báo phảng quang loại chữ nhật 30x50cm, biển báo tên đường | Cung cấp+lắp đặt biển báo phảng quang loại chữ nhật 30x50cm, biển báo tên đường | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt biển báo hạn chế chiều cao KT 20x40cm | Lắp đặt biển báo hạn chế chiều cao KT 20x40cm | 2 | cái |
| 31 | Đào móng cọc tiêu, rào cản, đất cấp I | Đào móng cọc tiêu, rào cản, đất cấp I | 6,294 | m3 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng cọc tiêu, rào cản đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng cọc tiêu, rào cản đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 5,594 | m3 |
| 33 | Lắp đặt cọc tiêu | Lắp đặt cọc tiêu | 121 | cái |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, đường kính fi 6mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, đường kính fi 6mm | 0,113 | tấn |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, đường kính fi 8mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, đường kính fi 8mm | 0,198 | tấn |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ cọc tiêu | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ cọc tiêu | 0,325 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,742 | m3 |
| 38 | Sơn cọc tiêu trắng đỏ, 1 nước lót, 1 nước phủ | Sơn cọc tiêu trắng đỏ, 1 nước lót, 1 nước phủ | 36,59 | m2 |
| 39 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 2 | m3 |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính fi 6mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính fi 6mm | 0,0404 | tấn |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính 08mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính 08mm | 2,9716 | tấn |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính fi 12mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính fi 12mm | 2,7928 | tấn |
| 43 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵn | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵn | 5,2446 | 100m2 |
| 44 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 32,13 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 0,5 | m3 |
| 46 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 10m, đường kính D=1500mm | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 10m, đường kính D=1500mm | 1 | đoạn ống |
| 47 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 12m, đường kính D=1500mm | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 12m, đường kính D=1500mm | 1 | đoạn ống |
| 48 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 8,5m, đường kính D=600mm | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 8,5m, đường kính D=600mm | 4 | đoạn ống |
| 49 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 9m, đường kính D=1000mm | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 9m, đường kính D=1000mm | 2 | đoạn ống |
| 50 | Phá dỡ bằng thủ công, tường bịt đầu ống | Phá dỡ bằng thủ công, tường bịt đầu ống | 0,5 | m3 |
| 51 | Đắp đất thân cống đến cao trình mặt đất tự nhiên đất đào kênh, độ chặt k=0,90 | Đắp đất thân cống đến cao trình mặt đất tự nhiên đất đào kênh, độ chặt k=0,90 | 5,1388 | 100m3 |
| 52 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc treo cửa đường kính fi 6mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc treo cửa đường kính fi 6mm | 0,0253 | tấn |
| 53 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc treo cửa đường kính fi 12mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc treo cửa đường kính fi 12mm | 0,0876 | tấn |
| 54 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, cho bê tông đúc sẵn cọc | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, cho bê tông đúc sẵn cọc | 0,144 | 100m2 |
| 55 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,54 | m3 |
| 56 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc | 0,16 | 100m |
| 57 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc | 0,08 | 100m |
| 58 | Sản xuất thép L=75x75x6mm | Sản xuất thép L=75x75x6mm | 0,0666 | tấn |
| 59 | Sản xuất thép ống D30mm dày 2,3mm | Sản xuất thép ống D30mm dày 2,3mm | 0,0132 | tấn |
| 60 | Gia công lắp đặt cửa gổ sao dày 3cm | Gia công lắp đặt cửa gổ sao dày 3cm | 0,798 | m3 cấu kiện |
| 61 | Bulong M10x70 | Bulong M10x70 | 24 | bộ |
| 62 | Đóng cọc tràm đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc L=4,5m, vào đất cấp I (công đóng phần ngập đất) | Đóng cọc tràm đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc L=4,5m, vào đất cấp I (công đóng phần ngập đất) | 62,91 | 100m |
| 63 | Cừ tràm L=4,5m, gốc 8-:-10cm (đoạn ngập đất) | Cừ tràm L=4,5m, gốc 8-:-10cm (đoạn ngập đất) | 62,91 | 100m |
| 64 | Cừ tràm L=4,5m, gốc 8-:-10cm (đoạn không ngập đất) | Cừ tràm L=4,5m, gốc 8-:-10cm (đoạn không ngập đất) | 31,455 | 100m |
| 65 | Cừ tràm L=4,5m gốc 8-:-10cm phần cừ làm khung ngang | Cừ tràm L=4,5m gốc 8-:-10cm phần cừ làm khung ngang | 8,388 | 100m |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép neo khung ngang, đường kính cốt thép fi 6mm | Công tác gia công lắp dựng cốt thép neo khung ngang, đường kính cốt thép fi 6mm | 0,3724 | tấn |
| 67 | Đắp đất ao mương, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đắp đất ao mương, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 4,3416 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.057E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.011E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về quy mô công việc (công trình giao thông cấp 4 như: cầu hoặc đường ): có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.022.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.044.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi