Gói thầu: Sửa chữa công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210348199-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Quản lý đường bộ II
Tên gói thầu Sửa chữa công trình
Số hiệu KHLCNT 20210308910
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-25 16:14:00 đến ngày 2021-04-05 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,856,881,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa chữa mặt đường rạn nứt mai rùa cho đoạn thảm tăng cường Km0 - Km3+753
1 Cào bóc lớp bê tông nhựa dày 7cm Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4691/QĐ-TCĐBVN ngày 27/10/2020 4.346,535 m2
2 Tưới nhũ tương thấm bám CSS-1, Tiêu chuẩn 1.0Kg/m2 Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4691/QĐ-TCĐBVN ngày 27/10/2020 4.346,535 m2
3 Đá dăm đen 19 dày 7cm Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4691/QĐ-TCĐBVN ngày 27/10/2020 4.346,535 m2
4 Khối lượng vật liệu cào bóc tận dụng lại 80% để đắp Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4691/QĐ-TCĐBVN ngày 27/10/2020 304,2575 m3
B Thảm tăng cường trên mặt đường cũ, vuốt lề đoạn Km0 - Km3+753
1 Tưới nhũ tương dính bám CRS-1, Tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4691/QĐ-TCĐBVN ngày 27/10/2020 31.168,3123 m2
2 Bù vênh bằng BTN C19 dày Htb=1.34cm Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4691/QĐ-TCĐBVN ngày 27/10/2020 31.168,3123 m2
3 Thảm bê tông nhựa chặt C19 dày 5cm Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4691/QĐ-TCĐBVN ngày 27/10/2020 31.168,3123 m2
4 Vét hữu cơ đất C2 Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4691/QĐ-TCĐBVN ngày 27/10/2020 187,4592 m3
5 Đánh cấp + đào khuôn đất C2 Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4691/QĐ-TCĐBVN ngày 27/10/2020 223,8293 m3
6 Đắp bằng vật liệu cào bóc (tận dụng) Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4691/QĐ-TCĐBVN ngày 27/10/2020 452,2971 m3
7 Vuốt nối lề bê tông xi măng M200 Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4691/QĐ-TCĐBVN ngày 27/10/2020 145,7264 m3
8 Ván khuôn gỗ Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4691/QĐ-TCĐBVN ngày 27/10/2020 364,316 m2
9 Diện tích lề gia cố Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4691/QĐ-TCĐBVN ngày 27/10/2020 825,5882 m2
C Vuốt nối, đường cũ, đường ngang đoạn Km0 - Km3+753
1 Vuốt nối về đường cũ Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4691/QĐ-TCĐBVN ngày 27/10/2020 481,9506 m2
2 Vuốt nối đường ngang BTXM, BTN Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4691/QĐ-TCĐBVN ngày 27/10/2020 301,5 m2
3 Vuốt nối đường ngang đường đất Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4691/QĐ-TCĐBVN ngày 27/10/2020 103,5 m2
D Sửa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km0- Km6+600
1 Đào đất thi công rãnh Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4691/QĐ-TCĐBVN ngày 27/10/2020 539,1128 m3
2 Đắp đất hoàn trả rãnh đầm chặt K95 Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4691/QĐ-TCĐBVN ngày 27/10/2020 94,9267 m3
3 Rãnh hở hình thang bằng tấm lắp ghép Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4691/QĐ-TCĐBVN ngày 27/10/2020 948 m
4 Rãnh hộp chữ nhật chịu lực qua đường ngang B=80cm Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4691/QĐ-TCĐBVN ngày 27/10/2020 21 m
5 Hố thu hai bên đường ngang Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4691/QĐ-TCĐBVN ngày 27/10/2020 8 Hố
6 Tấm bản và phần móng qua ngõ nhà dân Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4691/QĐ-TCĐBVN ngày 27/10/2020 162 m
7 Sửa chữa tấm đan bị hư hỏng Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4691/QĐ-TCĐBVN ngày 27/10/2020 17 tấm
8 Thay thế viên bó vỉa bị hư hỏng Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4691/QĐ-TCĐBVN ngày 27/10/2020 8 m
9 Sửa chữa cửa thu nước bị hư hỏng Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4691/QĐ-TCĐBVN ngày 27/10/2020 4 m
10 Gia cố lề các đoạn làm rãnh Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4691/QĐ-TCĐBVN ngày 27/10/2020 982,4026 m2
11 Cửa xả Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4691/QĐ-TCĐBVN ngày 27/10/2020 4 vị trí
12 Hố thu chuyển tiếp Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4691/QĐ-TCĐBVN ngày 27/10/2020 1 Hố
13 Sửa chữa, bổ sung cọc tiêu Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4691/QĐ-TCĐBVN ngày 27/10/2020 265 Cọc
E Sửa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km9+00- Km9+800
1 Đào đất thi công rãnh Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4691/QĐ-TCĐBVN ngày 27/10/2020 195,8007 m3
2 Đắp đất hoàn trả rãnh đầm chặt K95 Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4691/QĐ-TCĐBVN ngày 27/10/2020 20,2468 m3
3 Rãnh hở hình thang bằng tấm lắp ghép Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4691/QĐ-TCĐBVN ngày 27/10/2020 409 m
4 Rãnh hộp chữ nhật chịu lực qua đường ngang Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4691/QĐ-TCĐBVN ngày 27/10/2020 7 m
5 Hố thu hai bên đường ngang Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4691/QĐ-TCĐBVN ngày 27/10/2020 2 Hố
6 Tấm bản và phần móng qua ngõ nhà dân Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4691/QĐ-TCĐBVN ngày 27/10/2020 51 m
7 Gia cố lề các đoạn làm rãnh Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4691/QĐ-TCĐBVN ngày 27/10/2020 418,05 m2
8 Cửa xả Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4691/QĐ-TCĐBVN ngày 27/10/2020 1 vị trí
F Sửa chữa mặt đường rạn nứt mai rùa cho các đoạn không thảm tăng cường Km12+100 - Km14+00
1 Cào bóc lớp bê tông nhựa dày 7cm Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4691/QĐ-TCĐBVN ngày 27/10/2020 1.966 m2
2 Tưới nhũ tương thấm bám CSS-1, Tiêu chuẩn 1.0Kg/m2 Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4691/QĐ-TCĐBVN ngày 27/10/2020 1.966 m2
3 Bê tộng nhựa C19 hoàn trả dày 7cm Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4691/QĐ-TCĐBVN ngày 27/10/2020 1.966 m2
4 Đắp vật liệu cào bóc (tận dụng) Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4691/QĐ-TCĐBVN ngày 27/10/2020 137,62 m3
G Sửa chữa rãnh thoát nước dọc Km10+00 - Km14+00
1 Sửa chữa tấm đan bị hư hỏng Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4691/QĐ-TCĐBVN ngày 27/10/2020 14 tấm
2 Thay thế viên bó vỉa bị hư hỏng Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4691/QĐ-TCĐBVN ngày 27/10/2020 92 m
3 Sửa chữa cửa thu nước bị hư hỏng Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4691/QĐ-TCĐBVN ngày 27/10/2020 1 m
H HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sơn lại dày 2mm Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4691/QĐ-TCĐBVN ngày 27/10/2020 2.293,5045 m2
2 Vạch sơn sơn gồ giảm tốc dày 4mm Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4691/QĐ-TCĐBVN ngày 27/10/2020 15 m2
3 Bổ sung biển báo Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4691/QĐ-TCĐBVN ngày 27/10/2020 17 Bộ
4 Bọc cột KM Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4691/QĐ-TCĐBVN ngày 27/10/2020 15 Cột
I Đảm bảo giao thông
1 Đảm bảo giao thông Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4691/QĐ-TCĐBVN ngày 27/10/2020 1 Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.77853215E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.5570643E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu là 02 hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ - Tương tự về quy mô công việc: + Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. + Hạng mục thi công: Thi công mặt đường bằng bê tông nhựa; Thi công rãnh thoát nước dọc. + Điều kiện hiện trường: Thi công trên Quốc lộ đang khai thác. (Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ và có tinh thần trách nhiệm trong quá trình thực hiện hợp đồng. Hoặc nộp bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.299.816.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.599.633.400 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->