Gói thầu: Thi công sửa chữa công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210302145-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm kỹ thuật đường bộ 3 |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210301622 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước (nguồn sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-18 15:08:00 đến ngày 2021-03-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,457,923,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Các hạng mục chung (Phân bổ vào các hạng mục xây lắp) | |||
| B | Rãnh hình thang | |||
| 1 | Sản xuất và lắp đặt rãnh hình thang bằng tấm BTXM M200 đá 1x2 đúc sẵn KT(0,5x0,65x0,08)m (đáy rãnh đổ tại chỗ bằng BTXM M200 đá 1x2) | Chương V E-HSMT | 177,5 | m |
| 2 | Sản xuất và lắp đặt tấm đan qua nhà dân đúc sẵn KT(100x160x12)cm bằng BTCT M250 đá 1x2 | nt | 27 | tấm |
| 3 | Sản xuất và lắp đặt gối kê tấm đan bằng BTXM M200 đá 1x2 đúc sẵn | nt | 27 | cái |
| C | Rãnh U chịu lực B=0,6m | |||
| 1 | Thi công rãnh U chịu lực bằng cách lắp đặt các đốt rãnh đúc sẵn BTCT M250 đá 1x2 KT BxH=(0,6x0,6)m, L=1m/đốt, có chèn vữa xi măng M150 mối nối và kết hợp thân rãnh đổ tại chỗ BTCT M250 đá 1x2 trên lớp đá dăm đệm dày 10cm. | nt | 900 | m |
| 2 | Hố thu: Thi công hố thu bằng cách lắp đặt các đốt hố thu đúc sẵn BTCT M250 đá 1x2 KT BxH=(0,6x0,3)m, L=1m/đốt và kết hợp thân hố thu đổ tại chỗ BTCT M250 đá 1x2 trên lớp đá dăm đệm dày 10cm. | nt | 28 | hố |
| 3 | Sản xuất và lắp đặt tấm đan BTCT M250 đá 1x2 đúc sẵn loại 1 KT(0,9x1x0,15)m. | nt | 266 | tấm |
| 4 | Sản xuất và lắp đặt tấm đan BTCT M250 đá 1x2 đúc sẵn loại 2 KT(0,9x1x0,15)m. | nt | 662 | tấm |
| 5 | Đào hố thu đất cấp 3 | nt | 51,77 | m3 |
| D | Rãnh đan + gia cố vai rãnh | |||
| 1 | BTXM M250 đá 1x2 dày 20cm | nt | 136,1 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm dày 10cm | nt | 71,05 | m3 |
| 3 | Đào lề gia cố + Đào khuôn gia cố vai rãnh (đất C3) | nt | 398,01 | m3 |
| E | Hạng mục khác | |||
| 1 | Đào rãnh (đất C3) | nt | 1.557,94 | m3 |
| 2 | Đất đắp K95 | nt | 443,84 | m3 |
| 3 | San ủi bãi thải | nt | 120 | m3 |
| 4 | Đập bỏ hố ga đấu nối và cửa xả hiện trạng | nt | 0,2 | m3 |
| 5 | BTXM M200 đá 1x2 bịt đầu rãnh | nt | 0,14 | m3 |
| F | Hoàn trả đường ngang, đường dân sinh | |||
| 1 | Cắt BTXM mặt đường dày 20cm | nt | 93,73 | m |
| 2 | Đào bỏ móng mặt đường dày 30cm | nt | 51,51 | m3 |
| 3 | Lu lèn nền đường cũ | nt | 171,69 | m2 |
| 4 | BTXM M250 dày 20cm hoàn trả | nt | 34,34 | m3 |
| 5 | Dăm sạn đệm dày 10cm | nt | 30,9 | m3 |
| G | Hoàn trả kết cấu nhà dân | |||
| 1 | Đập BTXM nhà dân dày 22cm và đổ BTXM M250 đá 1x2 dày 12cm trên lớp dăm sạn đệm dày 10cm | nt | 239,86 | m2 |
| H | Biển báo (thay lại) | |||
| 1 | Di dời cột biển báo với kết cấu móng là BTXM M150 đá 2x4 | nt | 7 | cột |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt biển báo tam giác A900 | nt | 2 | cái |
| I | Vạch sơn dày 2mm | |||
| 1 | Sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm (vạch sơn 1.1 + vạch sơn 1.4 + vạch sơn 2.2 + đi thẳng + rẽ trái hoặc phải) | ` | 369,55 | m2 |
| J | Cột biển báo | |||
| 1 | Sơn đỏ phản quang | nt | 0,34 | m2 |
| 2 | Sơn trắng (sơn 2 lần) | nt | 0,37 | m2 |
| K | Cọc H di dời | |||
| 1 | Đục bỏ bê tông móng cũ, đào đất móng cọc, di dời và lắp dựng lại cọc H với kết cấu móng bê tông M150 đá 2x4. | nt | 4 | cọc |
| L | Cột Kilomet di dời | |||
| 1 | Đục bỏ bê tông móng cũ, đào đất móng cột, di dời và lắp dựng lại cột Kilimet với kết cấu móng bê tông M150 đá 2x4. | nt | 1 | cột |
| M | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đảo bảo giao thông trong suốt quá trình thi công gói thầu | nt | 1 | toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.190783E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.038156E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong đó: - Hợp đồng tương tự về tính chất là hợp đồng xây dựng mới hoặc sửa chữa hoặc nâng cấp, cải tạo công trình giao thông đường bộ trên đường Quốc lộ đang khai thác hoặc tỉnh lộ, đường đô thị đang khai thác có lưu lượng xe quy đổi tương đương trở lên với đoạn tuyến thuộc công trình đang mời thầu, trong đó có một trong các hạng mục: Hệ thống thoát nước (cống/rãnh dọc) và hệ thống an toàn giao thông. Trong các hợp đồng tương tự về tính chất phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 2,43 tỷ đồng. Trong các hợp đồng tương tự về tính chất phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị hạng mục hệ thống thoát nước (cống/rãnh dọc) ≥ 2,19 tỷ đồng. Tổng hợp các hợp đồng tương tự về tính chất phải thỏa mãn có đầy đủ các hạng mục Hệ thống thoát nước (cống/rãnh dọc) và hệ thống an toàn giao thông và tổng giá trị các hợp đồng phải ≥ 4,86 tỷ đồng. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, phải kê khai thông tin về các tài liệu liên quan để chứng minh (biên bản nghiệm thu khối lượng đã hoàn thành hoặc giấy xác nhận khối lượng đã hoàn thành của chủ đầu tư). - Hợp đồng tương tự đã hoàn thành, phải kèm theo biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận đã hoàn thành đang chờ bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư. Trường hợp khối lượng trong hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có văn bản xác nhận khối lượng và giá trị hoàn thành của chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác có liên quan để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.430.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.860.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi