Gói thầu: Gói thầu sô 02: Phần xây lắp công trình: Chống ngập úng cục bộ khu vực xóm 1, 2, 3 xã Nghi Kim
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210364329-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu sô 02: Phần xây lắp công trình: Chống ngập úng cục bộ khu vực xóm 1, 2, 3 xã Nghi Kim |
| Số hiệu KHLCNT | 20210312572 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Vinh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-30 08:08:00 đến ngày 2021-04-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,397,458,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TUYẾN KÊNH SỐ 1 Công tác đào đất công trình bao gồm nhưng không hạn chế các công việc sau: phá dỡ tâm đan, kênh cũ; đào bóc phong hóa, đào đất công trình, … và các công việc khác để hoàn thành hạng mục công trình theo đúng HSTK được duyệt và yêu cầu của KS giám sát. |
|||
| 1 | Phá dỡ tấm đan, kênh cũ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,51 | m3 |
| 2 | Đào đất cấp II mương, đất phong hóa đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.100,35 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bao gồm nhưng không hạn chế các công việc sau: mua đất tại mỏ, vận chuyển đến chân công trình,… và các công việc khác để hoàn thành hạng mục công trình theo đúng HSTK được duyệt và yêu cầu của KS giám sát. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.134,91 | m3 |
| 4 | Đắp đê quai và phá dỡ, đào bỏ, vận chuyển ra khỏi phạm vi công trình đến bãi đổ thải theo quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: TUYẾN KÊNH SỐ 1 Thi công tuyến mương bao gồm nhưng không hạn chế các công việc sau: cung cấp và đổ bê tông; gia công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, gia công lắp dựng cốt thép,...và các công việc khác để hoàn thành hạng mục công trình theo đúng HSTK được duyệt và yêu cầu của KS giám sát. |
|||
| 1 | Bê tông lót M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,7 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy kênh M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,06 | m3 |
| 3 | Bê tông thành kênh M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,41 | m3 |
| 4 | Bê tông nắp tấm đan M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,14 | m3 |
| 5 | Bê tông góc vát M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,33 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đáy mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,28 | m2 |
| 7 | Ván khuôn thành mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.609,44 | m2 |
| 8 | Ván khuôn khớp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,52 | m2 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360,37 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép thành mương, ĐK≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.833,31 | kg |
| 11 | Lắp dựng cốt thép thành mương, ĐK≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.823,83 | kg |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.078,36 | kg |
| 13 | Cốt thép bậc thang: ĐK=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,74 | kg |
| 14 | Lắp đặt tấm đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384 | cấu kiện |
| 15 | Nắp gang D650mm (bao gồm lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 16 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,26 | m2 |
| 17 | Đóng cọc tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16.385 | m |
| C | HẠNG MỤC: TUYẾN KÊNH SỐ 2 Công tác đào đất công trình bao gồm nhưng không hạn chế các công việc sau: phá dỡ hàng rào hiện có; cắt, phá dỡ nền đường cũ… và các công việc khác để hoàn thành hạng mục công trình theo đúng HSTK được duyệt và yêu cầu của KS giám sát. |
|||
| 1 | Phá dỡ tường rào xây gạch: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền đường nhựa cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308,22 | m3 |
| 3 | Phá dỡ bê tông mương cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,51 | m3 |
| 4 | Đào đất cấp II mương, hố ga đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440,2 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bao gồm nhưng không hạn chế các công việc sau: mua đất tại mỏ, vận chuyển đến chân công trình,…và các công việc khác để hoàn thành hạng mục công trình theo đúng HSTK được duyệt và yêu cầu của KS giám sát. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,84 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: TUYẾN KÊNH SỐ 2 Thi công tuyến mương bao gồm nhưng không hạn chế các công việc sau: cung cấp và đổ bê tông; gia công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, gia công lắp dựng cốt thép..., di dời đường ống cấp nước hiện trạng,... và các công việc khác để hoàn thành hạng mục công trình theo đúng HSTK được duyệt và yêu cầu của KS giám sát. |
|||
| 1 | Bê tông lót M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,59 | m3 |
| 2 | Bê tông thân mương M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308,94 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan hố ga M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,75 | m3 |
| 4 | Bê tông hố ga M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,5 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thân mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.111,08 | m2 |
| 6 | Ván khuôn mố đỡ nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,26 | m2 |
| 7 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,23 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép thân mương, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15.295,2 | kg |
| 9 | Lắp dựng cốt thép thân mương, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14.856,2 | kg |
| 10 | Cốt thép tấm đan hố ga, ĐK=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 582,7 | kg |
| 11 | Cốt thép bậc thang hố ga, ĐK=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,5 | kg |
| 12 | Hố ga ngăn mùi (bao gồm lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 13 | Nắp gang D650mm (bao gồm lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 14 | Lắp đặt thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 542 | cấu kiện |
| 15 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cấu kiện |
| 16 | Cắt nền đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,61 | 100m |
| 17 | Hoàn trả hàng rào nhà văn hóa: Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,55 | m2 |
| 19 | Sơn tường không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1 | m2 |
| 20 | Hoàn trả mặt đường: Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,176 | 100m2 |
| 21 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,176 | 100m2 |
| 22 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,176 | 100m2 |
| 23 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,176 | 100m2 |
| 24 | Di dời đường ống cấp nước: Lắp đặt ống nhựa HDPE D90mm (ống mới 30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,3 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D90mm (tận dụng ống cũ 70%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 392,7 | m |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa HDPE D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 28 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 29 | Ống nước D18mm thoát nước ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m |
| 30 | Di dời cột điện bao gồm nhưng không hạn chế các công việc sau: tháo dỡ cột điện...; đổ bê tống móng cột M200; lắp dựng cột điện, cáp điện sử dụng cột và cáp cũ,…và các công việc khác để hoàn thành hạng mục công trình theo đúng HSTK được duyệt và yêu cầu của KS giám sát. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | vị trí |
| E | HẠNG MỤC: TUYẾN KÊNH SỐ 3 Công tác đào đất công trình bao gồm nhưng không hạn chế các công việc sau: cắt, phá dỡ nền, mặt đường cũ; đào đất công trình...;di dời đường ống cấp nước hiện trạng,…và các công việc khác để hoàn thành hạng mục công trình theo đúng HSTK được duyệt và yêu cầu của KS giám sát. |
|||
| 1 | Phá nền đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,5 | m3 |
| 2 | Đào đất cấp II mương, hố ga đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 541,12 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bao gồm nhưng không hạn chế các công việc sau: mua đất tại mỏ, vận chuyển đến chân công trình, đầm chặt đảm bảo độ chặt yêu cầu, …và các công việc khác để hoàn thành hạng mục công trình theo đúng HSTK được duyệt và yêu cầu của KS giám sát. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,73 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: TUYẾN KÊNH SỐ 3 Thi công tuyến mương số 3 bao gồm nhưng không hạn chế các công việc sau: cung cấp và đổ bê tông; gia công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, gia công lắp dựng cốt thép...và các công việc khác để hoàn thành hạng mục công trình theo đúng HSTK được duyệt và yêu cầu của KS giám sát. |
|||
| 1 | Bê tông lót M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,41 | m3 |
| 2 | Bê tông thân mương M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,62 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan nắp hố ga M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,87 | m3 |
| 4 | Bê tông hố ga M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,7 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thân mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.100,84 | m2 |
| 6 | Ván khuôn mố đỡ nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m2 |
| 7 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,32 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép thân mương, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.328,5 | kg |
| 9 | Lắp dựng cốt thép thân mương, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.032,1 | kg |
| 10 | Cốt thép tấm đan hố ga, ĐK=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 398,7 | kg |
| 11 | Cốt thép bậc thang hố ga, ĐK=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,2 | kg |
| 12 | Hố ga ngăn mùi (bao gồm lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 13 | Nắp gang D650mm (bao gồm lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 14 | Lắp đặt thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 366 | cấu kiện |
| 15 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cấu kiện |
| 16 | Cắt nền đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,79 | 100m |
| 17 | Phần mặt đường: Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,464 | 100m2 |
| 18 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,464 | 100m2 |
| 19 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | 100m2 |
| 20 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | 100m2 |
| 21 | Di dời đường ống cấp nước: Lắp đặt ống nhựa HDPE D90mm (ống mới 30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,7 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D90mm (tận dụng ống cũ 70%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,3 | m |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa HDPE D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 26 | Ống nước D18 thoát nước ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m |
| G | HẠNG MỤC: TUYẾN KÊNH SỐ 4 Công tác đào đất công trình bao gồm nhưng không hạn chế các công việc sau: cắt, phá dỡ hàng rào hiện có, nền đường cũ; đào bóc phong hóa; đào đất công trình,…và các công việc khác để hoàn thành hạng mục công trình theo đúng HSTK được duyệt và yêu cầu của KS giám sát. |
|||
| 1 | Phá dỡ tường rào xây gạch: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền đường nhựa cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,72 | m3 |
| 3 | Đào đất cấp II mương, hố ga đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,01 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bao gồm nhưng không hạn chế các công việc sau: mua đất tại mỏ, vận chuyển đến chân công trình,…và các công việc khác để hoàn thành hạng mục công trình theo đúng HSTK được duyệt và yêu cầu của KS giám sát. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,17 | m3 |
| H | HẠNG MỤC: TUYẾN KÊNH SỐ 4 Thi công tuyến mương bao gồm nhưng không hạn chế các công việc sau: cung cấp và đổ bê tông; gia công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, gia công lắp dựng cốt thép, ...và các công việc khác để hoàn thành hạng mục công trình theo đúng HSTK được duyệt và yêu cầu của KS giám sát. |
|||
| 1 | Bê tông lót M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,16 | m3 |
| 2 | Bê tông thân mương M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,24 | m3 |
| 3 | Bê tông đổ bù M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,85 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thân mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,68 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép thân mương, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 913,9 | kg |
| 6 | Lắp dựng cốt thép thân mương, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 877,1 | kg |
| 7 | Lắp đặt thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cấu kiện |
| 8 | Cắt nền đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m |
| 9 | Trải bạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6 | m2 |
| 10 | Phần mặt đường: Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,257 | 100m2 |
| 11 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,257 | 100m2 |
| 12 | Hoàn trả hàng rào nhà văn hóa: Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,55 | m2 |
| 14 | Sơn tường 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: CỐNG QUA ĐƯỜNG TẠI K0+10,0 Công tác đào đất công trình bao gồm nhưng không hạn chế các công việc sau: đào bóc phong hóa; đào đất công trình (đất cấp 3)… và các công việc khác để hoàn thành hạng mục công trình theo đúng HSTK được duyệt và yêu cầu của KS giám sát. |
|||
| 1 | Đào đất công trình (đất cấp 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,27 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bao gồm nhưng không hạn chế các công việc sau: mua đất tại mỏ, vận chuyển đến chân công trình,…và các công việc khác để hoàn thành hạng mục công trình theo đúng HSTK được duyệt và yêu cầu của KS giám sát. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,98 | m3 |
| J | HẠNG MỤC: CỐNG QUA ĐƯỜNG TẠI K0+10,0 Thi công cống bao gồm nhưng không hạn chế các công việc sau: cung cấp và đổ bê tông; gia công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, gia công lắp dựng cốt thép mương,...và các công việc khác để hoàn thành hạng mục công trình theo đúng HSTK được duyệt và yêu cầu của KS giám sát. |
|||
| 1 | Bê tông lót M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,43 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy cống M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,34 | m3 |
| 3 | Bê tông trần cống M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,59 | m3 |
| 4 | Bê tông thành cống M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,19 | m3 |
| 5 | Bê tông góc vát M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bản đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2 | m2 |
| 7 | Ván khuôn thành cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,94 | m2 |
| 8 | Ván khuôn trần cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,85 | m2 |
| 9 | Cốt thép cống, ĐK≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.154,47 | kg |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,63 | m2 |
| K | HẠNG MỤC: CỐNG QUA ĐƯỜNG TẠI K0+105,0 Công tác đào đất công trình bao gồm nhưng không hạn chế các công việc sau: đào bóc phong hóa; đào đất công trình cấp 3),…và các công việc khác để hoàn thành hạng mục công trình theo đúng HSTK được duyệt và yêu cầu của KS giám sát.giám sát. |
|||
| 1 | Đào đất công trình (đất cấp 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,25 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bao gồm nhưng không hạn chế các công việc sau: mua đất tại mỏ, vận chuyển đến chân công trình …và các công việc khác để hoàn thành hạng mục công trình theo đúng HSTK được duyệt và yêu cầu của KS giám sát.. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,57 | m3 |
| L | HẠNG MỤC: CỐNG QUA ĐƯỜNG TẠI K0+105,0 Thi công cống bao gồm nhưng không hạn chế các công việc sau: cung cấp và đổ bê tông; gia công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, gia công lắp dựng cốt thép mương,...và các công việc khác để hoàn thành hạng mục công trình theo đúng HSTK được duyệt và yêu cầu của KS giám sát. |
|||
| 1 | Bê tông lót M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 2 | Bê tông bản đáy cống M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,26 | m3 |
| 3 | Bê tông trần cống M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,39 | m3 |
| 4 | Bê tông thành cống M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,92 | m3 |
| 5 | Bê tông góc vát M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bản đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 7 | Ván khuôn thành cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,14 | m2 |
| 8 | Ván khuôn trần cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,15 | m2 |
| 9 | Cốt thép cống, ĐK≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.339,77 | kg |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,63 | m2 |
| M | HẠNG MỤC: CỐNG QUA ĐƯỜNG TẠI K0+320 Công tác đào đất công trình bao gồm nhưng không hạn chế các công việc sau: đào, phá dỡ mặt đường cũ, cống cũ; đào bóc phong hóa; đào đất công trình (đất cấp 3),…và các công việc khác để hoàn thành hạng mục công trình theo đúng HSTK được duyệt và yêu cầu của KS giám sát. |
|||
| 1 | Đào đất công trình (đất cấp 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,25 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bao gồm nhưng không hạn chế các công việc sau: mua đất tại mỏ, vận chuyển đến chân công trình,…và các công việc khác để hoàn thành hạng mục công trình theo đúng HSTK được duyệt và yêu cầu của KS giám sát. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,57 | m3 |
| N | HẠNG MỤC: CỐNG QUA ĐƯỜNG TẠI K0+320 Thi công cống bao gồm nhưng không hạn chế các công việc sau: cung cấp và đổ bê tông; gia công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, gia công lắp dựng cốt thép mương,...và các công việc khác để hoàn thành hạng mục công trình theo đúng HSTK được duyệt và yêu cầu của KS giám sát. |
|||
| 1 | Bê tông lót M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 2 | Bê tông bản đáy cống M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,26 | m3 |
| 3 | Bê tông trần cống M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,39 | m3 |
| 4 | Bê tông thành cống M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,92 | m3 |
| 5 | Bê tông góc vát M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bản đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 7 | Ván khuôn thành cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,14 | m2 |
| 8 | Ván khuôn trần cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,15 | m2 |
| 9 | Cốt thép cống, ĐK≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.339,77 | kg |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,63 | m2 |
| 11 | Hoàn trả mặt đường: Xây đá hộc giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 12 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | 100m2 |
| 13 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | 100m2 |
| 14 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 02 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 2,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | 100m2 |
| O | Biện pháp thi công (luân chuyển trong công trình): | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình H100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,9 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc thép hình H100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,9 | 100m |
| 3 | Thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.717,36 | kg |
| 4 | Thép hình H100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 898,7 | kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.41E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý: - Nhà thầu phải có xác nhận của Cơ quan thuế về nghĩa vụ hoàn thành thuế đối với Nhà nước đến thời điểm tham gia đấu thầu gói thầu này. - Hồ sơ dự thầu phải kèm theo Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của cơ quan nhà nước hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. - Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện dở dang đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự, máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó. - Khi được mời thương thảo Hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
13.200.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi