Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây 02 phòng bộ môn, 6 phòng hiệu bộ, hội trường, hàng rào, san lấp, xây khu vệ sinh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210372698-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng CIC Nam Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây 02 phòng bộ môn, 6 phòng hiệu bộ, hội trường, hàng rào, san lấp, xây khu vệ sinh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210346674 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cân đối ngân sách địa phương. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-31 14:01:00 đến ngày 2021-04-12 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,000,328,145 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây 02 phòng bộ môn, hội trường, xây khu vệ sinh | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 5,148 | 100m2 | |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 1,4535 | tấn | |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 6,9696 | tấn | |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | 0,1696 | tấn | |
| 5 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 63,25 | m3 | |
| 6 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | 10,296 | 100m | |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,7159 | 100m3 | |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,2386 | 100m3 | |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 3,2108 | 100m3 | |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 6,119 | m3 | |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 29,501 | m3 | |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 58,8135 | m3 | |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 25,1054 | m3 | |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 103,9871 | m3 | |
| 15 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 3,9764 | m3 | |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 18,775 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn móng cột | 1,1662 | 100m2 | |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 1,8576 | 100m2 | |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 4,1762 | 100m2 | |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 3,6809 | 100m2 | |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 6,2802 | 100m2 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,3414 | 100m2 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,9329 | 100m2 | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1772 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,771 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,7884 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,5991 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 4,9782 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 2,8377 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,3695 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 9,9546 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,647 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 4,3218 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,2625 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3103 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,6229 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0784 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,6687 | tấn | |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 39,0556 | m3 | |
| 40 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 12,078 | m3 | |
| 41 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 92,9605 | m3 | |
| 42 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 4,9296 | m3 | |
| 43 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 5,279 | m3 | |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 616,167 | m2 | |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 1.393,1174 | m2 | |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 316,56 | m2 | |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 417,62 | m2 | |
| 48 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 628,02 | m2 | |
| 49 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 193,29 | m2 | |
| 50 | Cắt ron tường | 24,78 | 10m | |
| 51 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | 1,2035 | tấn | |
| 52 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 1,2035 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,1006 | tấn | |
| 54 | Tôn sống vuông dày 0,45mm | 4,7416 | 100m2 | |
| 55 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính | 63,4 | m2 | |
| 56 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính | 173,28 | m2 | |
| 57 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | 31,175 | m2 | |
| 58 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 170,4 | m2 | |
| 59 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | 15,91 | m2 | |
| 60 | Lắp dựng lan Inox | 9,675 | m2 | |
| 61 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi (kể cả công lắp đặt) | 205,42 | m2 | |
| 62 | Lam nhôm hộp trang trí mặt tiền | 14,76 | m2 | |
| 63 | Ốp đá trang trí, XM PCB40 | 48,225 | m2 | |
| 64 | Lát nền gạch granite 600x600, XM PCB40 | 729 | m2 | |
| 65 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 30x30, XM PCB40 | 59,34 | m2 | |
| 66 | Lát bậc tam cấp, bậc cầu thang bằng đá grantite, tiết diện đá | 120,611 | m2 | |
| 67 | Ốp tường WC, trụ, cột, kích thước gạch Granit 300x600mm | 329,08 | m2 | |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 1.064,0374 | m2 | |
| 69 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần (trong nhà) | 1.045,64 | m2 | |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà) | 1.077,792 | m2 | |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.155,4674 | m2 | |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.078,252 | m2 | |
| 73 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 73,43 | m2 | |
| 74 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 316,9 | m | |
| 75 | Lắp đặt dây đơn 25mm2 | 50 | m | |
| 76 | Lắp đặt dây đơn 11mm2 | 15 | m | |
| 77 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | 300 | m | |
| 78 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | 95 | m | |
| 79 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | 450 | m | |
| 80 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 2.500 | m | |
| 81 | Lắp đặt MCB 2P 200A | 1 | cái | |
| 82 | Lắp đặt MCB 2P 100A | 2 | cái | |
| 83 | Lắp đặt MCB 32A | 5 | cái | |
| 84 | Lắp đặt MCB 25A | 16 | cái | |
| 85 | Lắp đặt ô cắm ba + đế âm tường | 53 | cái | |
| 86 | Lắp đặt công tắc + đế âm tường | 45 | cái | |
| 87 | Lắp đặt quạt ốp trần | 26 | cái | |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa, ruột gà đường kính ống 50mm | 25 | m | |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa, ruột gà đường kính ống 25mm | 500 | m | |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa, ruột gà đường kính ống 20mm | 1.250 | m | |
| 91 | Lắp đặt tủ điện 60x80x21cm | 2 | hộp | |
| 92 | Lắp đèn led 1,2m; 2 x 18W | 44 | bộ | |
| 93 | Lắp đèn led 1,2m; 1 x 18W | 4 | bộ | |
| 94 | Lắp đặt đèn led ốp trần ĐK250 | 39 | bộ | |
| 95 | Đóng cọc tiếp địa ĐK 16mm - L=2,4m | 5 | cọc | |
| 96 | Cáp đồng trần 50mm2 | 45 | md | |
| 97 | Kim thu sét bán kính bảo vệ 18m | 1 | ||
| 98 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | 17,784 | 1m3 | |
| 99 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | 0,72 | m3 | |
| 100 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,232 | m3 | |
| 101 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | 2,673 | m3 | |
| 102 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,7572 | m3 | |
| 103 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0308 | 100m2 | |
| 104 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | 29,7 | m2 | |
| 105 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0631 | 100m2 | |
| 106 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0201 | tấn | |
| 107 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,107 | tấn | |
| 108 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 4 | cái | |
| 109 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 7,513 | M3 | |
| 110 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 9,5598 | 100m2 | |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK168 | 0,9 | 100m | |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK90 | 1,2 | 100m | |
| 113 | Lắp đặt tê nhựa PVC D150x90mm | 12 | cái | |
| 114 | Lắp đặt Co lơi nhựa PVC D90mm | 24 | cái | |
| 115 | Lắp đặt nhựa PVC D42mm | 0,15 | 100m | |
| 116 | Lắp đặt nhựa PVC D34mm | 0,45 | 100m | |
| 117 | Lắp đặt nhựa PVC D21mm | 0,22 | 100m | |
| 118 | Lắp đặt Co nhựa PVC D42mm | 3 | cái | |
| 119 | Lắp đặt Co nhựa PVC D34mm | 3 | cái | |
| 120 | Lắp đặt Co nhựa PVC D34x21mm | 8 | cái | |
| 121 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D42mm | 8 | cái | |
| 122 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D42x34mm | 5 | cái | |
| 123 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D34mm | 3 | cái | |
| 124 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D34x21mm | 22 | cái | |
| 125 | Lắp đặt Van khóa D42mm | 3 | cái | |
| 126 | Lắp đặt Van khóa D34mm | 5 | cái | |
| 127 | Lắp đặt Co nhựa PVC D21mm | 22 | cái | |
| 128 | Lắp đặt Co PVC răng trong thau D21mm | 22 | cái | |
| 129 | Lắp đặt phễu thu đường kính 150mm | 8 | cái | |
| 130 | Lắp đặt vòi xã nước | 8 | bộ | |
| 131 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 1 | bể | |
| 132 | Lắp đặt xí xổm | 8 | bộ | |
| 133 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 4 | bộ | |
| 134 | Lắp đặt lavabo | 10 | bộ | |
| 135 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D114mm | 0,3 | 100m | |
| 136 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D90mm | 0,05 | 100m | |
| 137 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D114mm | 3 | cái | |
| 138 | Lắp đặt co nhựa PVC D114mm | 12 | cái | |
| 139 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC D90mm | 2 | cái | |
| 140 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90x34mm | 1 | cái | |
| 141 | Lắp đặt co nhựa PVC D90x34mm | 1 | cái | |
| 142 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D90mm | 0,72 | 100m | |
| 143 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D34mm | 0,2 | 100m | |
| 144 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D90mm | 7 | cái | |
| 145 | Lắp đặt co nhựa PVC D90mm | 6 | cái | |
| 146 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D90x34mm | 14 | cái | |
| B | Hàng rào | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 2,625 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | 220,32 | m2 | |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,3654 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 24,36 | m3 | |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 0,9586 | 100m2 | |
| 6 | Trải tấm nhựa chống mất nước xi măng | 0,8064 | 100m2 | |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính 6mm | 0,7092 | tấn | |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính 8mm | 0,2131 | tấn | |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính 14mm | 2,0534 | tấn | |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính 18mm | 0,0605 | tấn | |
| 11 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 16,506 | m3 | |
| 12 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | 4,248 | 100m | |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 0,864 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn móng cột | 0,5023 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao | 3,9163 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | 1,7094 | 100m2 | |
| 17 | Trải tấm nhựa chống mất nước xi măng | 0,1548 | 100m2 | |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 7,2 | m3 | |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | 0,0777 | m3 | |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 27,6936 | m3 | |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính 10mm | 0,2045 | tấn | |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 6 mm, ở độ cao | 1,3865 | tấn | |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 10 mm, ở độ cao | 0,1526 | tấn | |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 14 mm, ở độ cao | 2,3709 | tấn | |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 18 mm, ở độ cao | 1,3064 | tấn | |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính = 6mm, cao | 0,2068 | tấn | |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính = 12mm, cao | 0,2594 | tấn | |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 14 mm, cột, trụ cao | 0,8136 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 13,4475 | 100m2 | |
| 30 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy | 5,74 | m3 | |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 114,8 | m2 | |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 153,18 | m2 | |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 232,828 | m2 | |
| 34 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 62,656 | m2 | |
| 35 | Trát gờ cạnh cột, vữa XM mác 75 | 110 | m | |
| 36 | Trát gờ cạnh dầm, vữa XM mác 75 | 688,8 | m | |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | 609,984 | m2 | |
| 38 | Gia công khung sắt V32x3, khung hàng rào | 0,4753 | tấn | |
| 39 | Gia công gai nhọn, sắt hộp 20x20x2, khung hàng rào | 0,1638 | tấn | |
| 40 | Gia công gai vòng, sắt dẹt 20x2, khung hàng rào | 0,0741 | tấn | |
| 41 | Gia công khung sắt dẹt 30x3, khung hàng rào | 0,0789 | tấn | |
| 42 | Gia công lưới B40 | 141,18 | m2 | |
| 43 | Lắp dựng lan can sắt | 160,552 | m2 | |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | 69,356 | m2 | |
| 45 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | 2,2368 | 100m2 | |
| 46 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 2,1504 | m3 | |
| 47 | Tháo dỡ trần | 195,38 | m2 | |
| 48 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | 6 | m2 | |
| 49 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 80,6 | m | |
| 50 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | 6,8 | m2 | |
| 51 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | 24,1505 | m3 | |
| 52 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | 3,456 | m3 | |
| 53 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | 5,519 | m3 | |
| 54 | Tháo dỡ thiết bị điện các loại | 136 | bộ | |
| 55 | Tháo dỡ đường ống luồn + dây điện hỗn hợp | 230 | m | |
| 56 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | 0,097 | 100m2 | |
| 57 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 0,08 | m3 | |
| 58 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | 3,933 | m3 | |
| 59 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 9,4 | m | |
| 60 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | 0,0345 | 100m2 | |
| 61 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 0,0396 | m3 | |
| 62 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | 1,2 | m3 | |
| 63 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | 0,592 | m3 | |
| 64 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | 0,34 | m3 | |
| 65 | Tháo dỡ bồn chứa nước mái nhà | 1 | bộ | |
| 66 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | 0,6519 | m3 | |
| 67 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kg | 3 | cấu kiện | |
| 68 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | 0,0273 | m3 | |
| 69 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 142,38 | m2 | |
| C | San lấp | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới bằng máy ủi | 4,6206 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 5,3299 | 100m3 | |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 8,1432 | 1m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 2,072 | m3 | |
| 5 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | 10,43 | m3 | |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 83,136 | m2 | |
| 7 | Bơm cát san lấp mặt bằng cự ly bơm ≤ 0,5km, độ chặt k=0,9 (Theo QĐ Số: 916/QĐ-UBND ngày 17/4/2019) | 25,6888 | 100m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng là ≥ 12.600.000.000 VND. * Hợp đồng tương tự bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III (kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình). Các hợp đồng nhà thầu phải chứng minh (kèm theo biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành). - Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên đứng đầu liên danh hoặc là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Kèm theo bản sao có chứng thực: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (Trường hợp hợp đồng đang thi công có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng) thì phải có biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành hoặc văn bản xác nhận Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
12.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi