Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây 02 phòng bộ môn, 6 phòng hiệu bộ, hội trường, hàng rào, san lấp, xây khu vệ sinh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210372698-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng CIC Nam Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây 02 phòng bộ môn, 6 phòng hiệu bộ, hội trường, hàng rào, san lấp, xây khu vệ sinh
Số hiệu KHLCNT 20210346674
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Cân đối ngân sách địa phương.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-31 14:01:00 đến ngày 2021-04-12 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,000,328,145 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây 02 phòng bộ môn, hội trường, xây khu vệ sinh
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột 5,148 100m2
2 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm 1,4535 tấn
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm 6,9696 tấn
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm 0,1696 tấn
5 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 63,25 m3
6 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II 10,296 100m
7 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II 0,7159 100m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,2386 100m3
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 3,2108 100m3
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 6,119 m3
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 29,501 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 58,8135 m3
13 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 25,1054 m3
14 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 103,9871 m3
15 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 3,9764 m3
16 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 18,775 m3
17 Ván khuôn móng cột 1,1662 100m2
18 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 1,8576 100m2
19 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 4,1762 100m2
20 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m 3,6809 100m2
21 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m 6,2802 100m2
22 Ván khuôn gỗ cầu thang thường 0,3414 100m2
23 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 1,9329 100m2
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,1772 tấn
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 1,771 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,7884 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,5991 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 4,9782 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 2,8377 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m 0,3695 tấn
31 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 9,9546 tấn
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,647 tấn
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 4,3218 tấn
34 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m 0,2625 tấn
35 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,3103 tấn
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m 0,6229 tấn
37 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0784 tấn
38 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m 0,6687 tấn
39 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 39,0556 m3
40 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 12,078 m3
41 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 92,9605 m3
42 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 4,9296 m3
43 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 5,279 m3
44 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 616,167 m2
45 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 1.393,1174 m2
46 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 316,56 m2
47 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 417,62 m2
48 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 628,02 m2
49 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 193,29 m2
50 Cắt ron tường 24,78 10m
51 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m 1,2035 tấn
52 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m 1,2035 tấn
53 Lắp dựng xà gồ thép 2,1006 tấn
54 Tôn sống vuông dày 0,45mm 4,7416 100m2
55 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính 63,4 m2
56 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính 173,28 m2
57 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền 31,175 m2
58 Lắp dựng hoa sắt cửa 170,4 m2
59 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn 15,91 m2
60 Lắp dựng lan Inox 9,675 m2
61 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi (kể cả công lắp đặt) 205,42 m2
62 Lam nhôm hộp trang trí mặt tiền 14,76 m2
63 Ốp đá trang trí, XM PCB40 48,225 m2
64 Lát nền gạch granite 600x600, XM PCB40 729 m2
65 Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 30x30, XM PCB40 59,34 m2
66 Lát bậc tam cấp, bậc cầu thang bằng đá grantite, tiết diện đá 120,611 m2
67 Ốp tường WC, trụ, cột, kích thước gạch Granit 300x600mm 329,08 m2
68 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà 1.064,0374 m2
69 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần (trong nhà) 1.045,64 m2
70 Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà) 1.077,792 m2
71 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ 2.155,4674 m2
72 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.078,252 m2
73 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 73,43 m2
74 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 316,9 m
75 Lắp đặt dây đơn 25mm2 50 m
76 Lắp đặt dây đơn 11mm2 15 m
77 Lắp đặt dây đơn 6mm2 300 m
78 Lắp đặt dây đơn 4mm2 95 m
79 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 450 m
80 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 2.500 m
81 Lắp đặt MCB 2P 200A 1 cái
82 Lắp đặt MCB 2P 100A 2 cái
83 Lắp đặt MCB 32A 5 cái
84 Lắp đặt MCB 25A 16 cái
85 Lắp đặt ô cắm ba + đế âm tường 53 cái
86 Lắp đặt công tắc + đế âm tường 45 cái
87 Lắp đặt quạt ốp trần 26 cái
88 Lắp đặt ống nhựa, ruột gà đường kính ống 50mm 25 m
89 Lắp đặt ống nhựa, ruột gà đường kính ống 25mm 500 m
90 Lắp đặt ống nhựa, ruột gà đường kính ống 20mm 1.250 m
91 Lắp đặt tủ điện 60x80x21cm 2 hộp
92 Lắp đèn led 1,2m; 2 x 18W 44 bộ
93 Lắp đèn led 1,2m; 1 x 18W 4 bộ
94 Lắp đặt đèn led ốp trần ĐK250 39 bộ
95 Đóng cọc tiếp địa ĐK 16mm - L=2,4m 5 cọc
96 Cáp đồng trần 50mm2 45 md
97 Kim thu sét bán kính bảo vệ 18m 1
98 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II 17,784 1m3
99 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 0,72 m3
100 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 1,232 m3
101 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 2,673 m3
102 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,7572 m3
103 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,0308 100m2
104 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 29,7 m2
105 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,0631 100m2
106 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0201 tấn
107 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m 0,107 tấn
108 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 4 cái
109 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 7,513 M3
110 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m 9,5598 100m2
111 Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK168 0,9 100m
112 Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK90 1,2 100m
113 Lắp đặt tê nhựa PVC D150x90mm 12 cái
114 Lắp đặt Co lơi nhựa PVC D90mm 24 cái
115 Lắp đặt nhựa PVC D42mm 0,15 100m
116 Lắp đặt nhựa PVC D34mm 0,45 100m
117 Lắp đặt nhựa PVC D21mm 0,22 100m
118 Lắp đặt Co nhựa PVC D42mm 3 cái
119 Lắp đặt Co nhựa PVC D34mm 3 cái
120 Lắp đặt Co nhựa PVC D34x21mm 8 cái
121 Lắp đặt Tê nhựa PVC D42mm 8 cái
122 Lắp đặt Tê nhựa PVC D42x34mm 5 cái
123 Lắp đặt Tê nhựa PVC D34mm 3 cái
124 Lắp đặt Tê nhựa PVC D34x21mm 22 cái
125 Lắp đặt Van khóa D42mm 3 cái
126 Lắp đặt Van khóa D34mm 5 cái
127 Lắp đặt Co nhựa PVC D21mm 22 cái
128 Lắp đặt Co PVC răng trong thau D21mm 22 cái
129 Lắp đặt phễu thu đường kính 150mm 8 cái
130 Lắp đặt vòi xã nước 8 bộ
131 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 1 bể
132 Lắp đặt xí xổm 8 bộ
133 Lắp đặt chậu tiểu nam 4 bộ
134 Lắp đặt lavabo 10 bộ
135 Lắp đặt Ống nhựa PVC D114mm 0,3 100m
136 Lắp đặt Ống nhựa PVC D90mm 0,05 100m
137 Lắp đặt Tê nhựa PVC D114mm 3 cái
138 Lắp đặt co nhựa PVC D114mm 12 cái
139 Lắp đặt co lơi nhựa PVC D90mm 2 cái
140 Lắp đặt tê nhựa PVC D90x34mm 1 cái
141 Lắp đặt co nhựa PVC D90x34mm 1 cái
142 Lắp đặt Ống nhựa PVC D90mm 0,72 100m
143 Lắp đặt Ống nhựa PVC D34mm 0,2 100m
144 Lắp đặt Tê nhựa PVC D90mm 7 cái
145 Lắp đặt co nhựa PVC D90mm 6 cái
146 Lắp đặt Tê nhựa PVC D90x34mm 14 cái
B Hàng rào
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw 2,625 m3
2 Phá dỡ hàng rào dây thép gai 220,32 m2
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,3654 100m3
4 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 24,36 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột 0,9586 100m2
6 Trải tấm nhựa chống mất nước xi măng 0,8064 100m2
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính 6mm 0,7092 tấn
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính 8mm 0,2131 tấn
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính 14mm 2,0534 tấn
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính 18mm 0,0605 tấn
11 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 16,506 m3
12 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II 4,248 100m
13 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw 0,864 m3
14 Ván khuôn móng cột 0,5023 100m2
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao 3,9163 100m2
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao 1,7094 100m2
17 Trải tấm nhựa chống mất nước xi măng 0,1548 100m2
18 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 7,2 m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột 0,0777 m3
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 27,6936 m3
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính 10mm 0,2045 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 6 mm, ở độ cao 1,3865 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 10 mm, ở độ cao 0,1526 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 14 mm, ở độ cao 2,3709 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 18 mm, ở độ cao 1,3064 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính = 6mm, cao 0,2068 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính = 12mm, cao 0,2594 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 14 mm, cột, trụ cao 0,8136 tấn
29 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m 13,4475 100m2
30 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy 5,74 m3
31 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 114,8 m2
32 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 153,18 m2
33 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 232,828 m2
34 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 62,656 m2
35 Trát gờ cạnh cột, vữa XM mác 75 110 m
36 Trát gờ cạnh dầm, vữa XM mác 75 688,8 m
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ 609,984 m2
38 Gia công khung sắt V32x3, khung hàng rào 0,4753 tấn
39 Gia công gai nhọn, sắt hộp 20x20x2, khung hàng rào 0,1638 tấn
40 Gia công gai vòng, sắt dẹt 20x2, khung hàng rào 0,0741 tấn
41 Gia công khung sắt dẹt 30x3, khung hàng rào 0,0789 tấn
42 Gia công lưới B40 141,18 m2
43 Lắp dựng lan can sắt 160,552 m2
44 Sơn sắt thép bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ 69,356 m2
45 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn 2,2368 100m2
46 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m 2,1504 m3
47 Tháo dỡ trần 195,38 m2
48 Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván 6 m2
49 Tháo dỡ khuôn cửa đơn 80,6 m
50 Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo 6,8 m2
51 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch 24,1505 m3
52 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông 3,456 m3
53 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông 5,519 m3
54 Tháo dỡ thiết bị điện các loại 136 bộ
55 Tháo dỡ đường ống luồn + dây điện hỗn hợp 230 m
56 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn 0,097 100m2
57 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m 0,08 m3
58 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch 3,933 m3
59 Tháo dỡ khuôn cửa đơn 9,4 m
60 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn 0,0345 100m2
61 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m 0,0396 m3
62 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch 1,2 m3
63 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông 0,592 m3
64 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông 0,34 m3
65 Tháo dỡ bồn chứa nước mái nhà 1 bộ
66 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch 0,6519 m3
67 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kg 3 cấu kiện
68 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông 0,0273 m3
69 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 142,38 m2
C San lấp
1 Đào nền đường làm mới bằng máy ủi 4,6206 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 5,3299 100m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II 8,1432 1m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 2,072 m3
5 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 10,43 m3
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 83,136 m2
7 Bơm cát san lấp mặt bằng cự ly bơm ≤ 0,5km, độ chặt k=0,9 (Theo QĐ Số: 916/QĐ-UBND ngày 17/4/2019) 25,6888 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.8E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng là ≥ 12.600.000.000 VND. * Hợp đồng tương tự bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III (kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình). Các hợp đồng nhà thầu phải chứng minh (kèm theo biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành). - Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên đứng đầu liên danh hoặc là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Kèm theo bản sao có chứng thực: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (Trường hợp hợp đồng đang thi công có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng) thì phải có biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành hoặc văn bản xác nhận Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->