Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210330446-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/03/2021 11:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Đặng Gia |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210330421 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Trích từ nguồn bán đấu giá QSD đất ở khu quy hoạch chia lô đấu giá QSD đất ở tại xóm Đông, xã Nghi Thiết |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-14 11:04:00 đến ngày 2021-03-24 11:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,007,492,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I (máy 90%) | Theo yêu cầu Chương V | 1,5229 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I (nhân công 5%) | Theo yêu cầu Chương V | 169,216 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu Chương V | 1,6922 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu Chương V | 1,6922 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu Chương V | 519,095 | m3 |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu Chương V | 98,6281 | 100m3 |
| 7 | Mua đất tài nguyên đất cấp III (mỏ đất Nghi yên, cự ly vận chuyển trung bình 14km) - Đã tính xúc trên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu Chương V | 11.108,633 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu Chương V | 111,0863 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu Chương V | 111,0863 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 111,0863 | 100m3 |
| B | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I (thủ công 5%) | Theo yêu cầu Chương V | 19,73 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I (máy 95%) | Theo yêu cầu Chương V | 3,7487 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu Chương V | 3,946 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu Chương V | 3,946 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu Chương V | 195,425 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu Chương V | 0,3713 | 100m3 |
| 7 | Mua đất tài nguyên đất cấp III (mỏ đất Nghi yên, cự ly vận chuyển trung bình 14km) - Đã tính xúc trên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu Chương V | 4.416,605 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu Chương V | 44,1661 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu Chương V | 44,1661 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 44,1661 | 100m3 |
| 11 | Thi công mặt đường đá dăm lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | Theo yêu cầu Chương V | 9,3065 | 100m2 |
| 12 | Đắp cát tạo phẳng bằng thủ công | Theo yêu cầu Chương V | 65,7096 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông | Theo yêu cầu Chương V | 0,6823 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu Chương V | 394,2576 | m3 |
| C | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu Chương V | 45,9401 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu Chương V | 15,3134 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V | 15,0623 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V | 15,0623 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu Chương V | 0,5793 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 32,4999 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Chương V | 0,869 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu Chương V | 7,0098 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu Chương V | 359,1784 | m2 |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 57,932 | m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Chương V | 0,3708 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V | 6,9518 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo yêu cầu Chương V | 0,8045 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo yêu cầu Chương V | 145 | cái |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu Chương V | 6,6539 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu Chương V | 2,218 | m3 |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu Chương V | 0,54 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu Chương V | 5,4 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V | 0,54 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép ván khuôn cống | Theo yêu cầu Chương V | 0,1644 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V | 2,34 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính | Theo yêu cầu Chương V | 0,1795 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính | Theo yêu cầu Chương V | 0,0843 | tấn |
| 25 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo yêu cầu Chương V | 27,84 | m2 |
| 26 | Thi công lớp đá đệm đệm hai bên cống | Theo yêu cầu Chương V | 4,008 | m3 |
| 27 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu Chương V | 11,3802 | m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu Chương V | 3,7934 | m3 |
| 29 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu Chương V | 0,848 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu Chương V | 4,8 | m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V | 0,848 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép ván khuôn cống | Theo yêu cầu Chương V | 0,32 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu Chương V | 3,84 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính | Theo yêu cầu Chương V | 0,2748 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính | Theo yêu cầu Chương V | 0,1372 | tấn |
| 37 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo yêu cầu Chương V | 32 | m2 |
| 38 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu Chương V | 4,008 | m3 |
| D | HỆ THỐNG ĐIỆN SINH HOẠT | |||
| 1 | Móng cột: M1a | Theo yêu cầu Chương V | 4 | Móng |
| 2 | Móng cột: M2a | Theo yêu cầu Chương V | 2 | Móng |
| 3 | Móng cột: Mka | Theo yêu cầu Chương V | 10 | Móng |
| 4 | Tiếp địa lặp lại : RLL ( phần xây dựng Theo ĐM10/2019) | Theo yêu cầu Chương V | 11 | Bộ |
| 5 | Tiếp địa lặp lại : RLL ( phần lắp đặt Theo ĐM 4970) | Theo yêu cầu Chương V | 11 | Bộ |
| 6 | Cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | Theo yêu cầu Chương V | 284 | Mét |
| 7 | Cáp vặn xoắn LV -ABC 4x95mm2 | Theo yêu cầu Chương V | 245 | Mét |
| 8 | Cột điện BTLT 8,5-4.3-190 | Theo yêu cầu Chương V | 2 | Cột |
| 9 | Cột điện BTLT 7,5-5.0-160 | Theo yêu cầu Chương V | 4 | Cột |
| 10 | Cột điện BTLT 7,5-3.0-160 | Theo yêu cầu Chương V | 10 | Cột |
| 11 | Đai thép không rỉ cột đơn | Theo yêu cầu Chương V | 10 | Bộ |
| 12 | Cổ dề đơn | Theo yêu cầu Chương V | 8 | cái |
| 13 | Cổ dề đôi | Theo yêu cầu Chương V | 5 | cái |
| 14 | Kẹp treo cáp vặn xoắn | Theo yêu cầu Chương V | 5 | Bộ |
| 15 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn | Theo yêu cầu Chương V | 16 | Bộ |
| 16 | Bịt đầu cáp | Theo yêu cầu Chương V | 8 | Cái |
| 17 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 18 | Đầu cốt đồng nhôm AM25 | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 19 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông ) | Theo yêu cầu Chương V | 16 | vị trí |
| 20 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo yêu cầu Chương V | 12 | sợi |
| E | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp 400kVA-35/0,4kV | Theo yêu cầu Chương V | 1 | Máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế 630A-400v | Theo yêu cầu Chương V | 1 | Tủ |
| 3 | Cầu dao cách ly NT-CN 35kV | Theo yêu cầu Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Cầu chì ống 35kV | Theo yêu cầu Chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Thu lôi van 35 kV | Theo yêu cầu Chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt MBA 400 KVA-35/0,4kV | Theo yêu cầu Chương V | 1 | Máy |
| 7 | Lắp đặt tủ hạ thế: Tủ xoay chiều | Theo yêu cầu Chương V | 1 | Tủ |
| 8 | Lắp đặt cầu dao cách ly | Theo yêu cầu Chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt cầu ống | Theo yêu cầu Chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt chống sét van 35kV | Theo yêu cầu Chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Móng cột trạm ( tính cho 2 móng) | Theo yêu cầu Chương V | 1 | HT |
| 12 | Móng trụ đỡ dầm | Theo yêu cầu Chương V | 1 | Móng |
| 13 | Nền trạm biến áp | Theo yêu cầu Chương V | 1 | HT |
| 14 | Tiếp địa trạm biến áp ( phần xây dựng Theo ĐM10) | Theo yêu cầu Chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Tiếp địa trạm biến áp ( phần lắp đặt Theo ĐM 4970) | Theo yêu cầu Chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Cột bê tông: NPC12m-7,2 | Theo yêu cầu Chương V | 2 | Cột |
| 17 | Trụ đỡ dầm MBA | Theo yêu cầu Chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Xà đỡ sứ trung gian | Theo yêu cầu Chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Xà đến kiêm cầu dao TBA + giá Thao tác | Theo yêu cầu Chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Xà đỡ chống sét van | Theo yêu cầu Chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Ghế thao tác | Theo yêu cầu Chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Công son đỡ dầm MBA và GTT | Theo yêu cầu Chương V | 1 | Bộ |
| 23 | Thang trèo | Theo yêu cầu Chương V | 1 | Bộ |
| 24 | Giá đỡ tay dật cầu dao | Theo yêu cầu Chương V | 1 | Bộ |
| 25 | Cổ dề đỡ dầm MBA | Theo yêu cầu Chương V | 2 | Bộ |
| 26 | Xà đỡ phểu cáp | Theo yêu cầu Chương V | 1 | Bộ |
| 27 | Kẹp cáp nhôm IIA-70 | Theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 28 | Chuỗi néo 35xV + Phụ kiện | Theo yêu cầu Chương V | 3 | chuỗi |
| 29 | Sứ đứng VHĐ-35 kV+ ty | Theo yêu cầu Chương V | 11 | quả |
| 30 | Dây nhôm lõi thép AC70/11 | Theo yêu cầu Chương V | 12 | Mét |
| 31 | Dây Cu/XLPE/PVC - 50 mm | Theo yêu cầu Chương V | 8 | Mét |
| 32 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV - 1X240mm2 | Theo yêu cầu Chương V | 28 | Mét |
| 33 | Chụp cực trung thế TBA | Theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 34 | Chụp cực hạ thế TBA | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 35 | Phểu cáp hạ thế | Theo yêu cầu Chương V | 1 | Bộ |
| 36 | Hộp chống tổn thất | Theo yêu cầu Chương V | 1 | Hộp |
| 37 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Theo yêu cầu Chương V | 12 | Cái |
| 38 | Đầu cốt đồng Cu50 | Theo yêu cầu Chương V | 8 | cái |
| 39 | Đầu cốt đồng Cu240 | Theo yêu cầu Chương V | 8 | Cái |
| 40 | Đầu cốt đồng bóp F8 | Theo yêu cầu Chương V | 15 | cái |
| 41 | Thanh cái đồng fi8mm | Theo yêu cầu Chương V | 9 | Mét |
| 42 | Ống thép tráng kẽm D 42 | Theo yêu cầu Chương V | 6 | Mét |
| 43 | Biển báo nguy hiểm, tên trạm | Theo yêu cầu Chương V | 2 | Biển |
| 44 | Khóa Minh khai | Theo yêu cầu Chương V | 3 | Cái |
| 45 | Xà phụ XP-3 | Theo yêu cầu Chương V | 1 | Bộ |
| 46 | Ghíp nối 35kV | Theo yêu cầu Chương V | 1 | Bộ |
| 47 | Sứ đứng VHĐ-35 kV+ ty | Theo yêu cầu Chương V | 6 | quả |
| 48 | Dây nhôm lõi thép AC70/11 | Theo yêu cầu Chương V | 30 | Mét |
| 49 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha U 22-35kV - S | Theo yêu cầu Chương V | 1 | Máy |
| 50 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Theo yêu cầu Chương V | 1 | mẫu |
| 51 | Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng cơ khí - U | Theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ 3 pha |
| 52 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kV | Theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ 1 pha |
| 53 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kV ( x 0,8) | Theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ 2 pha |
| 54 | Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp | Theo yêu cầu Chương V | 1 | Hệ thống |
| 55 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo yêu cầu Chương V | 1 | sợi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.51E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.502E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Ghi chú: Hợp đồng tương tự phải có: Quyết định phê duyệt bản vẽ thi công để đánh giá mức độ tương tương tự của hợp đồng; Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về việc công trình đã thi công hoàn thành. Công trình tương tự phải là: công trình Hạ tầng kỹ thuật có cùng kết cấu, quy mô...Tất cả hồ sơ phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) - Nhà thầu phải chuẩn bị tất cả các tài liệu gốc để sẵn sàng đối chiếu khi BMT yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.504.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.008.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi