Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210333966-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210333960 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất tại mặt bằng được phê duyệt và nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-16 08:14:00 đến ngày 2021-03-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,364,142,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| B | GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào xúc san đất, đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT | 2.637,2947 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 92,7424 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất taluy đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 30,7696 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ BCKTKT | 15,2796 | 100m3 |
| 5 | Đất đắp nền đường K95, mỏ Châu Lộc, Hậu Lộc, cự ly 18km | Theo hồ sơ BCKTKT | 16.887,7958 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.688,7796 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.688,7796 | 10m³/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.688,7796 | 10m³/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.688,7796 | 10m³/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.688,7796 | 10m³/1km |
| 11 | Đất đắp nền đường K98, mỏ Phú Nham, Hà Trung, cự ly vận chuyển 23,2Km | Theo hồ sơ BCKTKT | 2.144,6447 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ BCKTKT | 214,4645 | 10m³/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ BCKTKT | 214,4645 | 10m³/1km |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ BCKTKT | 214,4645 | 10m³/1km |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo hồ sơ BCKTKT | 214,4645 | 10m³/1km |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo hồ sơ BCKTKT | 0 | 10m³/1km |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,2117 | 100m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,3002 | 100m3 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 29,4455 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,8938 | 100tấn |
| 21 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,8938 | 100tấn |
| 22 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,8938 | 100tấn |
| 23 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 29,4455 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ BCKTKT | 37,2212 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,3706 | 100m2 |
| 26 | Bó vỉa hè, đường bằng đá xẻ tráng xám KT 26x23x0,4cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 537,49 | md |
| 27 | Lắp đặt bó vỉa cong | Theo hồ sơ BCKTKT | 164,36 | m |
| 28 | Lắp đặt bó vỉa thẳng | Theo hồ sơ BCKTKT | 373,13 | m |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ BCKTKT | 9,6748 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,032 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ BCKTKT | 8,9162 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,1888 | 100m2 |
| 33 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo hồ sơ BCKTKT | 14,3847 | m3 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 196,1553 | m2 |
| 35 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,3552 | 100m3 |
| 36 | Lát vỉa hè bằng đá tự nhiên màu xanh xám KT 40x40x4cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 2.943,9891 | m2 |
| 37 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,4768 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,6477 | 100m2 |
| 39 | Viên bó bồn cây, đá Thanh Hóa, KT 12x15x100cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 368 | m |
| 40 | Bó bồn cây bằng viên đá 12x15x100cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 368 | m |
| 41 | Đắp đất hố trồng cây | Theo hồ sơ BCKTKT | 26,5696 | m3 |
| 42 | Trồng cây xoài đường kính gốc 15cm ( đã bao gồm đất + công trồng + duy trì cây bóng mát 3 tháng ) | Theo hồ sơ BCKTKT | 92 | cây |
| 43 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 192,6705 | m2 |
| 44 | Biển báo tam giác , tròn phản quang | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | cái |
| 45 | Biển báo tam giác | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | cái |
| C | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 39,779 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 53,9311 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,9125 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 72,3671 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.002,1238 | m2 |
| 6 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 191,245 | m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 25,2443 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cổ rãnh | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,53 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,0671 | tấn |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,0425 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ BCKTKT | 40,1615 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,9507 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,1334 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT | 382,49 | 1cấu kiện |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 25,2107 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3551 | 100m2 |
| 17 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 91,0188 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 8,2012 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0249 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ BCKTKT | 10,3287 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT | 118,36 | 1cấu kiện |
| 22 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công | Theo hồ sơ BCKTKT | 118 | mối nối |
| 23 | Đá dăm lót móng 2x4 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,192 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,596 | m3 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,1103 | m3 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,9097 | m3 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 19,462 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,4868 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,9663 | tấn |
| 30 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 12,4 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 52,627 | m2 |
| 32 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 19 | m2 |
| 33 | Chèn vữa xi măng chống thấm mác 100 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,4 | m2 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,1437 | m3 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,88 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cổ ga | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3861 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,356 | tấn |
| 38 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,736 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1368 | 100m2 |
| 40 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2662 | tấn |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT | 38 | 1cấu kiện |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D280 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,206 | 100m |
| 43 | Nắp ga composite + khung (1,275x1,275) | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 44 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,14 | m3 |
| 45 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1216 | 100m2 |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,443 | m3 |
| 47 | Ván khuôn hố ga | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,684 | 100m2 |
| 48 | Song chắn rác bằng nhựa các bon KT 790x390 | Theo hồ sơ BCKTKT | 19 | cái |
| D | PHẦN ĐIỆN TRUNG ÁP | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,2 | 100m |
| 2 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | đầu cáp |
| 3 | Cung cấp đầu cáp đồng 50mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | đầu |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 5 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,83 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,52 | m3 |
| 7 | Cung cấp cát đệm | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,31 | m3 |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,31 | m3 |
| 9 | Cung cấp lưới báo hiệu cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,4 | m2 |
| 10 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,014 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D195/150 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,05 | 100m |
| 12 | Cung cấp gạch chỉ | Theo hồ sơ BCKTKT | 70 | viên |
| 13 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,07 | 1000v |
| 14 | Mốc báo cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 15 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,22 | 100m |
| 16 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | đầu cáp |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,9725 | 1m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,7937 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,255 | m3 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,2408 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1164 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,028 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0732 | tấn |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,76 | m2 |
| 25 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,76 | m2 |
| 26 | Bu lông M28x800 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 27 | Đào đất rãnh tiếp địa | Theo hồ sơ BCKTKT | 8,1 | 1m3 |
| 28 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | m3 |
| 29 | Cung cấp thép dẹt 40x4 tiếp địa mạ kẽm | Theo hồ sơ BCKTKT | 40 | m |
| 30 | Cung cấp cọc tiếp địa L63x63x6 L-2,5m | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | cọc |
| 31 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,8 | 10 cọc |
| 32 | Lắp tủ bảo vệ máy biến áp, dàn tụ bù, kháng điện | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | 1 tủ |
| 33 | Cung cấp biển cấm, biển báo | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 34 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | 1 bộ |
| 35 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,105 | 100m |
| 36 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | đầu cáp |
| 37 | Kéo rải và lắp đặt cáp Cu-XLPE/PVC 1x240mm2-0,6/1kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,385 | 100m |
| 38 | Cung cấp đàu cốt đồng M240 | Theo hồ sơ BCKTKT | 14 | cái |
| 39 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 0 | 10 đầu cốt |
| 40 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2597 | 100m3 |
| 41 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,885 | 1m3 |
| 42 | Ván khuôn cho bê tông lót đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,111 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,73 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,62 | m3 |
| 45 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 21,45 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cột BTLT 20m | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cột |
| 47 | Lắp đặt xà, loại cột néo | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | bộ |
| 48 | Xà hãm dây | Theo hồ sơ BCKTKT | 82,287 | kg |
| 49 | Gông cột | Theo hồ sơ BCKTKT | 43,9 | kg |
| 50 | Sứ đỡ 35KW | Theo hồ sơ BCKTKT | 7 | 1 chuỗi sứ |
| 51 | Lắp đặt sứ đỡ 35KW | Theo hồ sơ BCKTKT | 0 | 1 chuỗi sứ |
| 52 | Sứ chuỗi néo | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | 1 chuỗi sứ |
| 53 | Lắp đặt sứ chuỗi néo | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | 1 chuỗi sứ |
| 54 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1267 | tấn |
| 55 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | 1 bộ |
| 56 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | 1 bộ |
| 57 | Thép làm tiếp địa | Theo hồ sơ BCKTKT | 38,415 | kg |
| 58 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 16-18mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3842 | 100kg |
| 59 | Cáp điện nổi ACSR -50mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 72 | m |
| 60 | Cung cấp ống nhựa xoắn HDPE D195/150 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | m |
| 61 | Cung cấp cáp ngầm trung thế 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 3x300mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 22 | m |
| 62 | Cung cấp đầu cáp ngoài trời 24kV -3x300mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | đầu |
| 63 | Cung cấp đầu cáp 24kV -TPLUG 300mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | đầu |
| 64 | Cung cấp trung thế 35kV Cu-XLPE/PVC3*70mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 10,5 | m |
| 65 | Cung cấp đầu cáp 35kV -ELBOW 70mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | đầu |
| 66 | Cung cấp đầu cáp 35kV -TPLUG70mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | đầu |
| 67 | Cung cấp dây cáp hạ thế lộ tổng Cu-XLPE/PVC 1x240mm2-0,6/1kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 38,5 | m |
| 68 | Cột BTLT 20B | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cột |
| E | ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,412 | 1m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0371 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,792 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,64 | m3 |
| 5 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,664 | m3 |
| 6 | Khung móng tủ điện | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | bộ |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,336 | 100m2 |
| 8 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ BCKTKT | 8,192 | m2 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2542 | 100m3 |
| 10 | Đào móng tiếp địa-đất cấp II | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,824 | 1m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2824 | 100m3 |
| 12 | Cung cấp dâu tiếp địa | Theo hồ sơ BCKTKT | 14,808 | kg |
| 13 | Rải dây thép địa | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,4 | 10 m |
| 14 | Cung cấp cọc tiếp địa L63x63x6 L-2,5m | Theo hồ sơ BCKTKT | 32 | cọc |
| 15 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,2 | 10 cọc |
| 16 | Cung cấp thép dẹt 40x4 tiếp địa mạ kẽm | Theo hồ sơ BCKTKT | 60 | m |
| 17 | Hóa chất giảm điện trở | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | bao |
| 18 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | 1 tủ |
| 19 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Theo hồ sơ BCKTKT | 59,437 | 1m3 |
| 20 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,3493 | 100m3 |
| 21 | Cung cấp cát đệm | Theo hồ sơ BCKTKT | 300,92 | m3 |
| 22 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo hồ sơ BCKTKT | 300,92 | m3 |
| 23 | Cung cấp lưới báo hiệu cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 213 | m2 |
| 24 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,13 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D195/150 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,9 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D130/100 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,25 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D65/85 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,01 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D30/40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 11,23 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, ống thép D150 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,54 | 100m |
| 30 | Gạch chỉ | Theo hồ sơ BCKTKT | 10.650 | viên |
| 31 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ BCKTKT | 10,65 | 1000v |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,9345 | 100m3 |
| 33 | Mốc báo cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 53,25 | cái |
| 34 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,9 | 100m |
| 35 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,5 | 100m |
| 36 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,75 | 100m |
| 37 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,01 | 100m |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ BCKTKT | 10,0365 | 1m3 |
| 39 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,9033 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,6722 | 100m3 |
| 41 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,2093 | m3 |
| 42 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,314 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1163 | 100m2 |
| 44 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo hồ sơ BCKTKT | 14,5382 | m3 |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,268 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2621 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1419 | tấn |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 55,3389 | m2 |
| 49 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,4165 | m3 |
| 50 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,0894 | m3 |
| 51 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0732 | 100m2 |
| 52 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2037 | tấn |
| 53 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,6044 | tấn |
| 54 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ BCKTKT | 34 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống PVC D34 thoát nước | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,051 | 100m |
| 56 | Cung cấp ống nhựa xoắn HDPE D195/150 | Theo hồ sơ BCKTKT | 90 | m |
| 57 | Cung cấp ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D130/100 | Theo hồ sơ BCKTKT | 325 | m |
| 58 | Cung cấp ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D65/85 | Theo hồ sơ BCKTKT | 201 | m |
| 59 | Cung cấp ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D30/40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.123 | m |
| 60 | Cung cấp ống thép D150 | Theo hồ sơ BCKTKT | 54 | m |
| 61 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0.6/1kV (3x185+1x150) mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 90 | m |
| 62 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0.6/1kV (3x120+1x95) mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 50 | m |
| 63 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0.6/1kV (3x95+1x70) mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 275 | m |
| 64 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0.6/1kV (3x50+1x35) mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 201 | m |
| F | CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột 9m | Theo hồ sơ BCKTKT | 21 | 1 cột |
| 2 | Lắp đèn chiếu sáng đường phố Led -150W | Theo hồ sơ BCKTKT | 21 | bộ |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,258 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,8665 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0956 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,05 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 13,44 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,672 | 100m2 |
| 9 | Khung móng cột điện | Theo hồ sơ BCKTKT | 21 | bộ |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,64 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,264 | 100m2 |
| 12 | Viên bó bồn cây bằng đá KT 12x20x100cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 132 | m |
| 13 | Lắp đặt Bó bồn cây bằng viên đá 12x20x100cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 132 | m |
| 14 | Đắp đất màu trồng cây | Theo hồ sơ BCKTKT | 10,6136 | m3 |
| 15 | Trồng cây hoa giấy (6 cây/m2) | Theo hồ sơ BCKTKT | 119,3976 | Cây |
| 16 | Trồng cây mặt ngọc (8 cây/m2) | Theo hồ sơ BCKTKT | 10,6208 | Cây |
| 17 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | 1 tủ |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,234 | 1m3 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,338 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0273 | 100m2 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,84 | m2 |
| 22 | Khung móng tủ điện chiếu sáng | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt MCCB-3P-25A | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤60 Ampe | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ |
| 25 | Cọc tiếp địa L63x63x6x2500 | Theo hồ sơ BCKTKT | 27 | cọc |
| 26 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 44,7 | m |
| 27 | Dây tiếp địa trục - thép dẹt 40x4 mạ kẽm | Theo hồ sơ BCKTKT | 59,7 | m |
| 28 | Bu lông M24x750mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 84 | cái |
| 29 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ BCKTKT | 21 | bảng |
| 30 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo hồ sơ BCKTKT | 21 | cái |
| 31 | Đầu cốt đồng các loại | Theo hồ sơ BCKTKT | 105 | cái |
| 32 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,89 | 100m |
| 33 | Cáp 0.4kV Cu/ XLPE/DSTA/PVC(4x16)mm2 (Đoạn từ trạm biến áp đến tủ chiếu sáng) | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,03 | 100m |
| 34 | Cáp 0.4kV Cu/ XLPE/DSTA/PVC(4x10)mm2 (Đoạn từ tủ chiếu sáng đến các cột đèn) | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,51 | 100m |
| 35 | Cáp 0.4kV Cu/ XLPE/PVC(4x10) mm2 (Đoạn lên, xuống từ móng cột đến bảng điện cột đèn) | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,84 | 100m |
| 36 | Ống nhựa HDPE D65/50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,89 | 100 m |
| 37 | Ống thép tráng kẽm D50 bảo vệ cáp qua đường | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,62 | 100m |
| 38 | Tiếp địa liên hoàn đồng trần M10 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,51 | 100m |
| 39 | Làm đầu cáp khô | Theo hồ sơ BCKTKT | 42 | 1 đầu cáp |
| 40 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo hồ sơ BCKTKT | 42 | 1 đầu cáp |
| 41 | Đánh số cột | Theo hồ sơ BCKTKT | 21 | cột |
| G | CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Chống sét van 35KV | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 2 | Cầu chì tự rơi 35KV6A | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 3 | Tủ trạm kios 10(35)/0.4KV-250 KVA kiểu thông gió và làm mát tự nhiên | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | tủ |
| 4 | Máy biến áp 250KVA-35/0,4KV | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | máy |
| 5 | Tủ điện công tơ loại cấp cho 12 đồng hồ, kt vỏ tủ: 1400x800x400mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | tủ |
| 6 | Tủ điện chiếu sáng | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | tủ |
| 7 | Tấm pin năng lượng mặt trời đa tinh thể + đèn led năng lượng mặt trời | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | bộ |
| 8 | Thân cột đèn TC cao 10m, dày 3,5mm + cần đơn cao 2m, vươn 1,5m, dày 3mm, D1/D2=78/165, bích đế 400x400x10mm, tấm bu lông vuông 300x300mm (mạ kẽm nhúng nóng) + tai bắt và bóng đèn cầu | Theo hồ sơ BCKTKT | 21 | cột |
| 9 | Đế gang đúc DP01 cao 1.145mm (Lắp trụ cao áp) đường kính đáy 500mm, tâm Bu lông 4 lỗ vuông 300x300mm, sau gia công, sơn trang trí phủ 2k | Theo hồ sơ BCKTKT | 21 | đế |
| 10 | Bóng đèn Led MCD150 - 150W: 1. Chíp: Bridgeluc; 2. Nguồn: Done; | Theo hồ sơ BCKTKT | 21 | bóng |
| H | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,05 | tb |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.809E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô: Là hợp đồng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. - Tính chất tương tự bao gồm: Nền đường, mặt đường (Rải thảm mặt đường bê tông nhựa); vỉa hè , hệ thống thoát nước, hệ thống điện. - Số lượng hợp đồng là 01; hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.554.000.000 VND * Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có biên bản kèm theo) * Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh. * Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 6.554.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi