Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210333966-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210333960
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất tại mặt bằng được phê duyệt và nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-16 08:14:00 đến ngày 2021-03-26 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,364,142,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A
B GIAO THÔNG
1 Đào xúc san đất, đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT 2.637,2947 1m3
2 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ BCKTKT 92,7424 100m3
3 Đắp đất taluy đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ BCKTKT 30,7696 100m3
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo hồ sơ BCKTKT 15,2796 100m3
5 Đất đắp nền đường K95, mỏ Châu Lộc, Hậu Lộc, cự ly 18km Theo hồ sơ BCKTKT 16.887,7958 m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo hồ sơ BCKTKT 1.688,7796 10m³/1km
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo hồ sơ BCKTKT 1.688,7796 10m³/1km
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo hồ sơ BCKTKT 1.688,7796 10m³/1km
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Theo hồ sơ BCKTKT 1.688,7796 10m³/1km
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Theo hồ sơ BCKTKT 1.688,7796 10m³/1km
11 Đất đắp nền đường K98, mỏ Phú Nham, Hà Trung, cự ly vận chuyển 23,2Km Theo hồ sơ BCKTKT 2.144,6447 m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo hồ sơ BCKTKT 214,4645 10m³/1km
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo hồ sơ BCKTKT 214,4645 10m³/1km
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo hồ sơ BCKTKT 214,4645 10m³/1km
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Theo hồ sơ BCKTKT 214,4645 10m³/1km
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Theo hồ sơ BCKTKT 0 10m³/1km
17 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ BCKTKT 6,2117 100m3
18 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ BCKTKT 5,3002 100m3
19 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 Theo hồ sơ BCKTKT 29,4455 100m2
20 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h Theo hồ sơ BCKTKT 4,8938 100tấn
21 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T Theo hồ sơ BCKTKT 4,8938 100tấn
22 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T Theo hồ sơ BCKTKT 4,8938 100tấn
23 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo hồ sơ BCKTKT 29,4455 100m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ BCKTKT 37,2212 m3
25 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ BCKTKT 1,3706 100m2
26 Bó vỉa hè, đường bằng đá xẻ tráng xám KT 26x23x0,4cm Theo hồ sơ BCKTKT 537,49 md
27 Lắp đặt bó vỉa cong Theo hồ sơ BCKTKT 164,36 m
28 Lắp đặt bó vỉa thẳng Theo hồ sơ BCKTKT 373,13 m
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ BCKTKT 9,6748 m3
30 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ BCKTKT 1,032 100m2
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ BCKTKT 8,9162 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ BCKTKT 1,1888 100m2
33 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo hồ sơ BCKTKT 14,3847 m3
34 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 196,1553 m2
35 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Theo hồ sơ BCKTKT 2,3552 100m3
36 Lát vỉa hè bằng đá tự nhiên màu xanh xám KT 40x40x4cm Theo hồ sơ BCKTKT 2.943,9891 m2
37 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ BCKTKT 6,4768 m3
38 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Theo hồ sơ BCKTKT 0,6477 100m2
39 Viên bó bồn cây, đá Thanh Hóa, KT 12x15x100cm Theo hồ sơ BCKTKT 368 m
40 Bó bồn cây bằng viên đá 12x15x100cm Theo hồ sơ BCKTKT 368 m
41 Đắp đất hố trồng cây Theo hồ sơ BCKTKT 26,5696 m3
42 Trồng cây xoài đường kính gốc 15cm ( đã bao gồm đất + công trồng + duy trì cây bóng mát 3 tháng ) Theo hồ sơ BCKTKT 92 cây
43 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Theo hồ sơ BCKTKT 192,6705 m2
44 Biển báo tam giác , tròn phản quang Theo hồ sơ BCKTKT 12 cái
45 Biển báo tam giác Theo hồ sơ BCKTKT 12 cái
C THOÁT NƯỚC MƯA
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 39,779 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 53,9311 m3
3 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ BCKTKT 1,9125 100m2
4 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 72,3671 m3
5 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 1.002,1238 m2
6 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 191,245 m2
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 25,2443 m3
8 Ván khuôn cổ rãnh Theo hồ sơ BCKTKT 1,53 100m2
9 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ BCKTKT 1,0671 tấn
10 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ BCKTKT 2,0425 tấn
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ BCKTKT 40,1615 m3
12 Ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ BCKTKT 1,9507 100m2
13 Cốt thép tấm đan Theo hồ sơ BCKTKT 7,1334 tấn
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ BCKTKT 382,49 1cấu kiện
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 25,2107 m3
16 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ BCKTKT 0,3551 100m2
17 Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 91,0188 m3
18 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ BCKTKT 8,2012 tấn
19 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,0249 tấn
20 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo hồ sơ BCKTKT 10,3287 100m2
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ BCKTKT 118,36 1cấu kiện
22 Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công Theo hồ sơ BCKTKT 118 mối nối
23 Đá dăm lót móng 2x4 Theo hồ sơ BCKTKT 3,192 m3
24 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 1,596 m3
25 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 5,1103 m3
26 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 5,9097 m3
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 19,462 m3
28 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ BCKTKT 0,4868 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ BCKTKT 0,9663 tấn
30 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 12,4 m3
31 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 52,627 m2
32 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 19 m2
33 Chèn vữa xi măng chống thấm mác 100 Theo hồ sơ BCKTKT 0,4 m2
34 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 5,1437 m3
35 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 0,88 m3
36 Ván khuôn cổ ga Theo hồ sơ BCKTKT 0,3861 100m2
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,356 tấn
38 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ BCKTKT 2,736 m3
39 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Theo hồ sơ BCKTKT 0,1368 100m2
40 Cốt thép tấm đan Theo hồ sơ BCKTKT 0,2662 tấn
41 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ BCKTKT 38 1cấu kiện
42 Lắp đặt ống nhựa UPVC D280 Theo hồ sơ BCKTKT 0,206 100m
43 Nắp ga composite + khung (1,275x1,275) Theo hồ sơ BCKTKT 4 cái
44 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 1,14 m3
45 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ BCKTKT 0,1216 100m2
46 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 4,443 m3
47 Ván khuôn hố ga Theo hồ sơ BCKTKT 0,684 100m2
48 Song chắn rác bằng nhựa các bon KT 790x390 Theo hồ sơ BCKTKT 19 cái
D PHẦN ĐIỆN TRUNG ÁP
1 Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ BCKTKT 7,2 100m
2 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Theo hồ sơ BCKTKT 2 đầu cáp
3 Cung cấp đầu cáp đồng 50mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 2 đầu
4 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ BCKTKT 0,2 10 đầu cốt
5 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT 4,83 1m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo hồ sơ BCKTKT 2,52 m3
7 Cung cấp cát đệm Theo hồ sơ BCKTKT 2,31 m3
8 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Theo hồ sơ BCKTKT 2,31 m3
9 Cung cấp lưới báo hiệu cáp Theo hồ sơ BCKTKT 1,4 m2
10 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Theo hồ sơ BCKTKT 0,014 100m2
11 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D195/150 Theo hồ sơ BCKTKT 0,05 100m
12 Cung cấp gạch chỉ Theo hồ sơ BCKTKT 70 viên
13 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Theo hồ sơ BCKTKT 0,07 1000v
14 Mốc báo cáp Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
15 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ BCKTKT 0,22 100m
16 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Theo hồ sơ BCKTKT 2 đầu cáp
17 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Theo hồ sơ BCKTKT 4,9725 1m3
18 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ BCKTKT 2,7937 m3
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 0,255 m3
20 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 1,2408 m3
21 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ BCKTKT 0,1164 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ BCKTKT 0,028 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ BCKTKT 0,0732 tấn
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 1,76 m2
25 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo hồ sơ BCKTKT 1,76 m2
26 Bu lông M28x800 Theo hồ sơ BCKTKT 6 cái
27 Đào đất rãnh tiếp địa Theo hồ sơ BCKTKT 8,1 1m3
28 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ BCKTKT 8 m3
29 Cung cấp thép dẹt 40x4 tiếp địa mạ kẽm Theo hồ sơ BCKTKT 40 m
30 Cung cấp cọc tiếp địa L63x63x6 L-2,5m Theo hồ sơ BCKTKT 8 cọc
31 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Theo hồ sơ BCKTKT 0,8 10 cọc
32 Lắp tủ bảo vệ máy biến áp, dàn tụ bù, kháng điện Theo hồ sơ BCKTKT 1 1 tủ
33 Cung cấp biển cấm, biển báo Theo hồ sơ BCKTKT 2 cái
34 Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ BCKTKT 2 1 bộ
35 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ BCKTKT 0,105 100m
36 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Theo hồ sơ BCKTKT 2 đầu cáp
37 Kéo rải và lắp đặt cáp Cu-XLPE/PVC 1x240mm2-0,6/1kV Theo hồ sơ BCKTKT 0,385 100m
38 Cung cấp đàu cốt đồng M240 Theo hồ sơ BCKTKT 14 cái
39 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ BCKTKT 0 10 đầu cốt
40 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ BCKTKT 0,2597 100m3
41 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III Theo hồ sơ BCKTKT 2,885 1m3
42 Ván khuôn cho bê tông lót đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột Theo hồ sơ BCKTKT 0,111 100m2
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ BCKTKT 5,73 m3
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ BCKTKT 0,62 m3
45 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ BCKTKT 21,45 m3
46 Lắp dựng cột BTLT 20m Theo hồ sơ BCKTKT 2 cột
47 Lắp đặt xà, loại cột néo Theo hồ sơ BCKTKT 3 bộ
48 Xà hãm dây Theo hồ sơ BCKTKT 82,287 kg
49 Gông cột Theo hồ sơ BCKTKT 43,9 kg
50 Sứ đỡ 35KW Theo hồ sơ BCKTKT 7 1 chuỗi sứ
51 Lắp đặt sứ đỡ 35KW Theo hồ sơ BCKTKT 0 1 chuỗi sứ
52 Sứ chuỗi néo Theo hồ sơ BCKTKT 3 1 chuỗi sứ
53 Lắp đặt sứ chuỗi néo Theo hồ sơ BCKTKT 3 1 chuỗi sứ
54 Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác Theo hồ sơ BCKTKT 0,1267 tấn
55 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Theo hồ sơ BCKTKT 1 1 bộ
56 Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ BCKTKT 1 1 bộ
57 Thép làm tiếp địa Theo hồ sơ BCKTKT 38,415 kg
58 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 16-18mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,3842 100kg
59 Cáp điện nổi ACSR -50mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 72 m
60 Cung cấp ống nhựa xoắn HDPE D195/150 Theo hồ sơ BCKTKT 5 m
61 Cung cấp cáp ngầm trung thế 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 3x300mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 22 m
62 Cung cấp đầu cáp ngoài trời 24kV -3x300mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 1 đầu
63 Cung cấp đầu cáp 24kV -TPLUG 300mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 1 đầu
64 Cung cấp trung thế 35kV Cu-XLPE/PVC3*70mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 10,5 m
65 Cung cấp đầu cáp 35kV -ELBOW 70mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 1 đầu
66 Cung cấp đầu cáp 35kV -TPLUG70mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 1 đầu
67 Cung cấp dây cáp hạ thế lộ tổng Cu-XLPE/PVC 1x240mm2-0,6/1kV Theo hồ sơ BCKTKT 38,5 m
68 Cột BTLT 20B Theo hồ sơ BCKTKT 2 cột
E ĐIỆN HẠ THẾ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT 0,412 1m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ BCKTKT 0,0371 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ BCKTKT 1,792 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 0,64 m3
5 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 1,664 m3
6 Khung móng tủ điện Theo hồ sơ BCKTKT 8 bộ
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ BCKTKT 0,336 100m2
8 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo hồ sơ BCKTKT 8,192 m2
9 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT 0,2542 100m3
10 Đào móng tiếp địa-đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT 2,824 1m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ BCKTKT 0,2824 100m3
12 Cung cấp dâu tiếp địa Theo hồ sơ BCKTKT 14,808 kg
13 Rải dây thép địa Theo hồ sơ BCKTKT 2,4 10 m
14 Cung cấp cọc tiếp địa L63x63x6 L-2,5m Theo hồ sơ BCKTKT 32 cọc
15 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Theo hồ sơ BCKTKT 3,2 10 cọc
16 Cung cấp thép dẹt 40x4 tiếp địa mạ kẽm Theo hồ sơ BCKTKT 60 m
17 Hóa chất giảm điện trở Theo hồ sơ BCKTKT 8 bao
18 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Theo hồ sơ BCKTKT 8 1 tủ
19 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT 59,437 1m3
20 Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ BCKTKT 5,3493 100m3
21 Cung cấp cát đệm Theo hồ sơ BCKTKT 300,92 m3
22 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Theo hồ sơ BCKTKT 300,92 m3
23 Cung cấp lưới báo hiệu cáp Theo hồ sơ BCKTKT 213 m2
24 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Theo hồ sơ BCKTKT 2,13 100m2
25 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D195/150 Theo hồ sơ BCKTKT 0,9 100m
26 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D130/100 Theo hồ sơ BCKTKT 3,25 100m
27 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D65/85 Theo hồ sơ BCKTKT 2,01 100m
28 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D30/40 Theo hồ sơ BCKTKT 11,23 100m
29 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, ống thép D150 Theo hồ sơ BCKTKT 0,54 100m
30 Gạch chỉ Theo hồ sơ BCKTKT 10.650 viên
31 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Theo hồ sơ BCKTKT 10,65 1000v
32 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ BCKTKT 2,9345 100m3
33 Mốc báo cáp Theo hồ sơ BCKTKT 53,25 cái
34 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ BCKTKT 0,9 100m
35 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ BCKTKT 0,5 100m
36 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ BCKTKT 2,75 100m
37 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ BCKTKT 2,01 100m
38 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT 10,0365 1m3
39 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ BCKTKT 0,9033 100m3
40 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ BCKTKT 0,6722 100m3
41 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo hồ sơ BCKTKT 2,2093 m3
42 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 3,314 m3
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ BCKTKT 0,1163 100m2
44 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo hồ sơ BCKTKT 14,5382 m3
45 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 2,268 m3
46 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ BCKTKT 0,2621 100m2
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ BCKTKT 0,1419 tấn
48 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 55,3389 m2
49 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 0,4165 m3
50 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ BCKTKT 1,0894 m3
51 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ BCKTKT 0,0732 100m2
52 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ BCKTKT 0,2037 tấn
53 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ BCKTKT 0,6044 tấn
54 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ BCKTKT 34 cái
55 Lắp đặt ống PVC D34 thoát nước Theo hồ sơ BCKTKT 0,051 100m
56 Cung cấp ống nhựa xoắn HDPE D195/150 Theo hồ sơ BCKTKT 90 m
57 Cung cấp ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D130/100 Theo hồ sơ BCKTKT 325 m
58 Cung cấp ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D65/85 Theo hồ sơ BCKTKT 201 m
59 Cung cấp ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D30/40 Theo hồ sơ BCKTKT 1.123 m
60 Cung cấp ống thép D150 Theo hồ sơ BCKTKT 54 m
61 Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0.6/1kV (3x185+1x150) mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 90 m
62 Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0.6/1kV (3x120+1x95) mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 50 m
63 Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0.6/1kV (3x95+1x70) mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 275 m
64 Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0.6/1kV (3x50+1x35) mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 201 m
F CHIẾU SÁNG
1 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột 9m Theo hồ sơ BCKTKT 21 1 cột
2 Lắp đèn chiếu sáng đường phố Led -150W Theo hồ sơ BCKTKT 21 bộ
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ BCKTKT 0,258 100m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ BCKTKT 2,8665 1m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ BCKTKT 0,0956 100m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 1,05 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 13,44 m3
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ BCKTKT 0,672 100m2
9 Khung móng cột điện Theo hồ sơ BCKTKT 21 bộ
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 2,64 m3
11 Ván khuôn móng Theo hồ sơ BCKTKT 0,264 100m2
12 Viên bó bồn cây bằng đá KT 12x20x100cm Theo hồ sơ BCKTKT 132 m
13 Lắp đặt Bó bồn cây bằng viên đá 12x20x100cm Theo hồ sơ BCKTKT 132 m
14 Đắp đất màu trồng cây Theo hồ sơ BCKTKT 10,6136 m3
15 Trồng cây hoa giấy (6 cây/m2) Theo hồ sơ BCKTKT 119,3976 Cây
16 Trồng cây mặt ngọc (8 cây/m2) Theo hồ sơ BCKTKT 10,6208 Cây
17 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo hồ sơ BCKTKT 1 1 tủ
18 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ BCKTKT 0,234 1m3
19 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 0,338 m3
20 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ BCKTKT 0,0273 100m2
21 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 0,84 m2
22 Khung móng tủ điện chiếu sáng Theo hồ sơ BCKTKT 1 bộ
23 Lắp đặt MCCB-3P-25A Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
24 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤60 Ampe Theo hồ sơ BCKTKT 2 bộ
25 Cọc tiếp địa L63x63x6x2500 Theo hồ sơ BCKTKT 27 cọc
26 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D10mm Theo hồ sơ BCKTKT 44,7 m
27 Dây tiếp địa trục - thép dẹt 40x4 mạ kẽm Theo hồ sơ BCKTKT 59,7 m
28 Bu lông M24x750mm Theo hồ sơ BCKTKT 84 cái
29 Lắp bảng điện cửa cột Theo hồ sơ BCKTKT 21 bảng
30 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Theo hồ sơ BCKTKT 21 cái
31 Đầu cốt đồng các loại Theo hồ sơ BCKTKT 105 cái
32 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Theo hồ sơ BCKTKT 1,89 100m
33 Cáp 0.4kV Cu/ XLPE/DSTA/PVC(4x16)mm2 (Đoạn từ trạm biến áp đến tủ chiếu sáng) Theo hồ sơ BCKTKT 0,03 100m
34 Cáp 0.4kV Cu/ XLPE/DSTA/PVC(4x10)mm2 (Đoạn từ tủ chiếu sáng đến các cột đèn) Theo hồ sơ BCKTKT 6,51 100m
35 Cáp 0.4kV Cu/ XLPE/PVC(4x10) mm2 (Đoạn lên, xuống từ móng cột đến bảng điện cột đèn) Theo hồ sơ BCKTKT 0,84 100m
36 Ống nhựa HDPE D65/50 Theo hồ sơ BCKTKT 5,89 100 m
37 Ống thép tráng kẽm D50 bảo vệ cáp qua đường Theo hồ sơ BCKTKT 0,62 100m
38 Tiếp địa liên hoàn đồng trần M10 Theo hồ sơ BCKTKT 6,51 100m
39 Làm đầu cáp khô Theo hồ sơ BCKTKT 42 1 đầu cáp
40 Luồn cáp ngầm cửa cột Theo hồ sơ BCKTKT 42 1 đầu cáp
41 Đánh số cột Theo hồ sơ BCKTKT 21 cột
G CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ
1 Chống sét van 35KV Theo hồ sơ BCKTKT 1 bộ
2 Cầu chì tự rơi 35KV6A Theo hồ sơ BCKTKT 1 bộ
3 Tủ trạm kios 10(35)/0.4KV-250 KVA kiểu thông gió và làm mát tự nhiên Theo hồ sơ BCKTKT 1 tủ
4 Máy biến áp 250KVA-35/0,4KV Theo hồ sơ BCKTKT 1 máy
5 Tủ điện công tơ loại cấp cho 12 đồng hồ, kt vỏ tủ: 1400x800x400mm Theo hồ sơ BCKTKT 8 tủ
6 Tủ điện chiếu sáng Theo hồ sơ BCKTKT 1 tủ
7 Tấm pin năng lượng mặt trời đa tinh thể + đèn led năng lượng mặt trời Theo hồ sơ BCKTKT 12 bộ
8 Thân cột đèn TC cao 10m, dày 3,5mm + cần đơn cao 2m, vươn 1,5m, dày 3mm, D1/D2=78/165, bích đế 400x400x10mm, tấm bu lông vuông 300x300mm (mạ kẽm nhúng nóng) + tai bắt và bóng đèn cầu Theo hồ sơ BCKTKT 21 cột
9 Đế gang đúc DP01 cao 1.145mm (Lắp trụ cao áp) đường kính đáy 500mm, tâm Bu lông 4 lỗ vuông 300x300mm, sau gia công, sơn trang trí phủ 2k Theo hồ sơ BCKTKT 21 đế
10 Bóng đèn Led MCD150 - 150W: 1. Chíp: Bridgeluc; 2. Nguồn: Done; Theo hồ sơ BCKTKT 21 bóng
H CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng Theo hồ sơ BCKTKT 0,05 tb
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.809E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô: Là hợp đồng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. - Tính chất tương tự bao gồm: Nền đường, mặt đường (Rải thảm mặt đường bê tông nhựa); vỉa hè , hệ thống thoát nước, hệ thống điện. - Số lượng hợp đồng là 01; hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.554.000.000 VND * Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có biên bản kèm theo) * Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh. * Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.554.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->