Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210375744-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/04/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lý Nhân |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210338807 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-31 21:31:00 đến ngày 2021-04-11 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,386,386,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần kênh | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.100,92 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.204,15 | m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả kênh và bờ kênh, đọ chặt yêu cầu K85 (Bao gồm cả vật liệu đắp, tận dụng 1484,88 m3 đất đào không lẫn bùn, cỏ, giác) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.055,942 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre gia cố đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 632,42 | 100m |
| 5 | Gia công lắp dựng ván khuôn đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,45 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót đáy kênh M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,35 | m3 |
| 7 | Gia công Gia công lắp dựng cốt thép đáy kênh ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,87 | tấn |
| 8 | Bê tông đáy kênh, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332,24 | m3 |
| 9 | Gia công lắp dựng ván khuôn tường kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,76 | 100m2 |
| 10 | Gia công lắp dựng cốt thép tường kênh ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,95 | tấn |
| 11 | Bê tông tường kênh, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 597,16 | m3 |
| 12 | Gia công lắp dựng ván khuôn giằng kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | 100m2 |
| 13 | Gia công lắp dựng cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | tấn |
| 14 | Bê tông xà giằng kênh, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,95 | m3 |
| 15 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu khe co giãn giữa các đoạn kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,35 | m2 |
| 16 | Vận chuyển đất thừa đổ đi (Phạm vi vận chuyển >=5km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2017 | 100m3 |
| B | Công trình trên kênh | |||
| 1 | Đắp đập tạm thi công, độ chặt K85(tận dụng đất đào kênh + Công trình trên kênh không lẫn bùn, hữu cơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,088 | m3 |
| 2 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 3 | Đào đất kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,413 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre gia cố móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,037 | 100m |
| 5 | Đắp đất hoàn trả kênh cống độ chặt K90 (Bao gồm cả vật liệu đắp, tận dụng 48,413m3 đất đào không lẫn bùn, đất hữu cơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,76 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng cống, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,169 | m3 |
| 7 | Gia công lắp dựng ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,866 | 100m2 |
| 8 | Gia công lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,589 | tấn |
| 9 | Gia công lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,773 | tấn |
| 10 | Gia công lắp dựng cốt thép tường , ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,178 | tấn |
| 11 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | tấn |
| 12 | Bê tông móng cống, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,555 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống , đoạn ống dài 1m, ĐK 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | đoạn |
| 14 | Lắp đặt ống , đoạn ống dài 1m, ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | đoạn |
| 15 | Lắp đặt ống , đoạn ống dài 1m, ĐK 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đoạn |
| 16 | Bê tông chèn ống ống, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,214 | m3 |
| 17 | Xây mối nối cống, gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,717 | m3 |
| 18 | Gia công lắp dựng ván khuôn tường đầu cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,018 | 100m2 |
| 19 | Bê tông tường đầu cống, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,992 | m3 |
| 20 | Gia công lắp dựng ván khuôn dàn van, sàn công tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | 100m2 |
| 21 | Bê tông dàn van, sàn công tác, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,816 | m3 |
| 22 | Bê tông cánh van M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,281 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cánh phai bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1cấu kiện |
| 24 | Gia công Gia công lắp dựng thép hình khe phai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8764 | tấn |
| 25 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cánh van, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | 100kg |
| 26 | Gia công lắp đặt bu long D6 cánh phai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 27 | Gia công lắp đặt bu long D12 cánh phai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 28 | Gia công lắp đặt bu long D20 cánh phai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Sản xuất cánh phai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3532 | tấn |
| 30 | Gia công lắp dựng cốt thép dàn van, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0662 | tấn |
| 31 | Gia công lắp dựng cốt thép dàn van, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3978 | tấn |
| 32 | Gia công lắp đặt máy đóng mở V1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Bộ |
| 33 | Gia công Gia công lắp dựng thép lan can sàn công tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0469 | tấn |
| 34 | Gia công lắp đặt Gioang cao su củ tỏi cánh phai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | md |
| 35 | Sơn chống ăn cánh phai, kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,14 | m2 |
| 36 | Phá dỡ đập tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,088 | m3 |
| 37 | Xây mương dẫn dòng đầu cống bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm mác 100#, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,524 | m3 |
| 38 | Bê tông giằng kênh dẫn dòng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | m3 |
| 39 | Gia công lắp dựng ván khuôn giằng kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m2 |
| 40 | Trát tường kênh dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | m2 |
| 41 | Gia công lắp dựng ván vuôn trần cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,662 | 100m2 |
| 42 | Gia công lắp đặt cốt thép trần cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,404 | tấn |
| 43 | Gia công lắp đặt cốt thép trần cống, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | tấn |
| 44 | Bê tông trần cống, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,376 | m3 |
| 45 | Đắp đất vuốt dốc các vị trí cống, độ chặt yêu cầu K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,149 | m3 |
| 46 | Phá dỡ kết cấu cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,776 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.579579E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.9159158E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu sau: hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết toán A-B; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương). - Công trình tương tự và bản chất và độ phức tạp: Là công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, lĩnh vực xây dựng thủy lợi (hồ chứa nước; đập ngăn nước (bao gồm đập tạo hồ, đập ngăn mặt, giữ ngọt, điều tiết trên sông, suối.v.v..tràn xả lũ; cống lấy nước, cống tiêu nước, cống xả nước; kênh, đường ống dẫn nước; đường hầm thủy công; trạm bơm tưới-tiêu và công trình thủy lợi khác). - Cấp công trình đang xét: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.470.470.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.940.940.400 VND.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi