Gói thầu: Gói số 03: In ấn các loại tài liệu, biểu mẫu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210351718-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/04/2021 11:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ VIỄN PHƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói số 03: In ấn các loại tài liệu, biểu mẫu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210351714 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sử dụng nguồn kinh phí được giao trong dự toán năm 2021 theo Quyết định số 3909/QĐ-UBND ngày 09/12/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-23 11:05:00 đến ngày 2021-04-02 11:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,505,590,280 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 97,500,000 VNĐ ((Chín mươi bảy triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thẻ cử tri ( màu vàng) | Màu vàng | tờ | 976.619 | |
| 2 | Giấy chứng nhận cử tri tham gia bỏ phiếu ở nơi khác | Màu xanh | tờ | 12.720 | |
| 3 | Giấy chứng nhận cử tri là Quân nhân tham gia bỏ phiếu ở nơi cư trú | Màu hồng | tờ | 5.300 | |
| 4 | Phiếu bầu cử Đại biểu HĐND tỉnhTrà Vinh | For80 màu xanh | tờ | 1.068.980 | |
| 5 | Phiếu bầu cử Đại biểu HĐND huyện/ /TX,/TP thuộc tỉnh | For80 màu vàng | tờ | 1.080.000 | |
| 6 | Phiếu bầu cử Đại biểu HĐND xã/Phường/Thị trấn | For80 màu trắng | tờ | 1.068.900 | |
| 7 | Phiếu bầu cử Đại biểu Quốc Hội Khóa XV | For80 màu hồng | tờ | 1.056.000 | |
| 8 | Danh sách chính thức những người ứng cử Đại biểu Quốc hội khóa XV | For 80 màu trắng, in nội dung màu | tờ | 47.320 | |
| 9 | Biên bản kết quả kiểm phiếu bầu cử ĐBQH khóa XV của tổ bầu cử | For 80 trắng, in 1 màu | tờ | 17.893 | |
| 10 | Biên bản xác định kết quả bầu cử ĐBQH khóa XV ở đơn vị bầu cử số……… | For 80 màu trắng, in 1 màu | tờ | 20 | |
| 11 | Biên bản xác định kết quả bầu cử ĐBQH khóa XV ở tỉnh, Thành phô …………. | For 80 trắng, in 1 màu | tờ | 10 | |
| 12 | Báo cáo Danh sách những người trúng cử đại biểu Quốc hội khóa XV | For 80 màu trắng, in 1 màu | tờ | 48.800 | |
| 13 | Danh sách chính thức những người ứng cử ĐBHĐND cấp tỉnh | For 80 màu trắng, in 1 màu | tờ | 48.600 | |
| 14 | Danh sách chính thức những người ứng cử ĐBHĐND huyện, TP, TX | For 80 màu trắng, in 1 màu | tờ | 48.600 | |
| 15 | Danh sách chính thức những người ứng cử ĐBHĐND cấp xã, Phường, Thị trấn | For 80 màu trắng, in 1 màu | tờ | 56.610 | |
| 16 | Biên bản kết quả kiểm phiếu bầu cử ĐBHĐND nhiệm kỳ ….. của tổ bầu cử | For 80màu trắng, in 1 màu | tờ | 51.750 | |
| 17 | Biên bản xác định kết quả bầu cử ĐBHĐND Ở đơn vị Bầu cử số………….. | For 80 màu trắng, in 1 màu | tờ | 11.840 | |
| 18 | Biên bản tổng kết cuộc bầu cử ĐBHĐND nhiệm kỳ ……( của UBBC các cấp) | For 80 màu trắng, in 1 màu | bộ/3 tờ | 3.630 | |
| 19 | Danh sách những người trúng cử đại biểu Hội đồng nhân dân cấp tỉnh | For 80 màu trắng, in 1 màu | tờ | 37.615 | |
| 20 | Danh sách những người trúng cử đại biểu Hội đồng nhân dân cấp huyện,TP,TX | For 80 màu trắng, in 1 màu | tờ | 35.572 | |
| 21 | Danh sách những người trúng cử đại biểu Hội đồng nhân dân cấp xã, Phường, Thị trấn | For 80 màu trắng, in 1 màu | tờ | 37.374 | |
| 22 | Biên bản kiểm kê việc sử dụng phiếu bầu cử ĐBQH khóa XIV và ĐBHĐND các cấp nhiệm kỳ 2021-2026 . | For 80 màu trắng, in 1 màu | tờ | 11.759 | |
| 23 | Ảnh Bác Hồ | Cuoche 150 in màu | Ảnh | 1.340 | |
| 24 | Tiểu sử tóm tắt của người ứng cử ĐB QH theo đơn vị bầu cử (đơn vị bầu cử số và đơn vị bầu cử số 1+2) | Cuoche 120 in 4 màu | tờ | 47.320 | |
| 25 | Bảng thống kê tổng hợp kết quả kiểm phiếu BCĐBQH theo địa bàn xã, phường, TT của huyện tổng hợp | For 80 trắng, in 1 màu | tờ | 430 | |
| 26 | Bảng thống kê tổng hợp kết quả kiểm phiếu BCĐBHĐNDTV theo địa bàn xã, phường, TT của huyện tổng hợp | For 80 trắng, in 1 màu | tờ | 430 | |
| 27 | Tiểu sử tóm tắt của người ứng cử ĐB HĐND tỉnh theo đơn vị bầu cử | Cuoche 120 in 4 màu | tờ | 48.600 | |
| 28 | Tiểu sử tóm tắt của người ứng cử ĐB HĐND cấp huyện, TP, TX tỉnh theo đơn vị bầu cử | Cuoche 120 in 4 màu | tờ | 48.600 | |
| 29 | Tiểu sử tóm tắt của ứng cử viên ĐB Hội đồng nhân dân Xã, Phường, TT theo đơn vị bầu cử | Cuoche 120 in 4 màu, | tờ | 55.230 | |
| 30 | Tem niên phong phiếu bầu chưa sử dung và số phiếu bầu cử đổi do gạch hỏng | For 80 trắng, in 1 màu | tờ | 13.800 | |
| 31 | Mẫu kiểm phiếu bầu cử ĐBQH (2 đơn vị bầu cử Quốc hội) | For 80 trắng, in 1 màu | bộ/2 tờ | 11.760 | |
| 32 | Mẫu xác định phiếu bầu cử ĐBQH và phiếu bầu cử HĐND hợp lệ và không hợp lệ (Dùng cho Tổ bầu cử) | For 80 trắng, in 1 màu | bộ/2 tờ | 11.760 | |
| 33 | Mẫu kiểm phiếu bầu cử ĐB HĐND (4 loại: đơn vị lấy 5 đại biểu, đơn vị lấy 4 đại biểu, đơn vị lấy 3 đại biểu và đơn vị lấy 2 đại biểu). | For 80 trắng, in 1 màu | bộ/2 tờ | 17.530 | |
| 34 | Thống kê cơ cấu, chất lượng những người trúng cử đại biểu HĐND | For 80 trắng, in 1 màu | tờ | 1.160 | |
| 35 | Sơ đồ phòng bỏ phiếu | For 80 trắng, in 4 màu | tờ | 2.735 | |
| 36 | Bàn xuất trình thẻ cử tri | Bìa cứng, in 4 màu | hộp | 2.390 | |
| 37 | Bản phát phiếu bầu cử | Bìa cứng, in 4 màu | hộp | 2.390 | |
| 38 | Bản viết hộ | Bìa cứng, in 4 màu | hộp | 2.390 | |
| 39 | Bản “Thùng phiếu” | Bìa cứng, in 4 màu | hộp | 2.390 | |
| 40 | Bản đóng dấu “Đã bỏ phiếu” | Bìa cứng, in 4 màu | hộp | 2.390 | |
| 41 | Thể lệ bầu cử | Màu vàng | tờ | 7.066 | |
| 42 | Tiêu chuẩn đại biểu Quốc hội và đại biểu Hội đồng nhân dân | Màu xanh | tờ | 7.076 | |
| 43 | Nội qui phòng bỏ phiếu | Màu hồng | tờ | 6.900 | |
| 44 | Khẩu hiệu tuyên truyền bầu cử (7 loại) | For80 màu xanh | tờ | 46.400 | |
| 45 | Khẩu hiệu Chủ tịch Hồ Chí Minh vĩ đại… | For80 màu vàng | tờ | 4.600 | |
| 46 | Cờ Tổ quốc (cờ nheo không thấm nước) | For80 màu trắng | cờ | 133.320 | |
| 47 | Tài liệu hỏi – đáp về bầu cử ĐB Quốc hội và ĐB Hội đồng nhân dân | For80 màu hồng | Cuốn | 10.000 | |
| 48 | Áp phích tuyên truyền bầu cử (3 loại) (Hình) | For 80 màu trắng, in nội dung màu | tờ | 15.239 | |
| 49 | BB niêm phong và quản lý phiếu bầu | For 80 trắng, in 1 màu | tờ | 11.500 | |
| 50 | Biên bản giải quyết khiếu nại về việc kiểm phiếu do Tổ bầu cử tiếp nhận | For 80 màu trắng, in 1 màu | tờ | 6.941 | |
| 51 | Lời khai mạc bầu cử ĐBQH v bầu cử HĐND các cấp nhiệm kỳ ………. (dùng cho Tổ bầu cử) | For 80 trắng, in 1 màu | tờ | 2.300 | |
| 52 | Biên bản giao nhận và niêm phong phiếu bầu | For 80 màu trắng, in 1 màu | tờ | 11.440 | |
| 53 | Mẫu kiểm phiếu bầu cử HĐND cấp tỉnh | For 80 màu trắng, in 1 màu | tờ | 9.664 | |
| 54 | Mẫu kiểm phiếu bầu cử HĐND cấp huyện | For 80 màu trắng, in 1 màu | tờ | 18.430 | |
| 55 | Mẫu kiểm phiếu bầu cử HĐND cấp xã | For 80 màu trắng, in 1 màu | tờ | 11.600 | |
| 56 | Thẻ kẹp (có in nội dung của Ban, Tổ bầu cử các cấp) | For 80màu trắng, in 1 màu | bộ | 42.443 | |
| 57 | Tài liệu phục vụ bầu cử ĐBQH khóa XV và BCĐBHĐND các cấp nhiệm kỳ 2021-2026 | For 80 màu trắng, in 1 màu | cuốn | 10.000 | |
| 58 | Cử tri cần biết | For 80 màu trắng, in 1 màu | tờ | 6.900 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
7.4E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
2(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.950.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
7.400.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
2(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.950.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016
đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu có khoảng cách ở xa chủ đầu tư từ 35km trở lên phải có văn phòng đại diện tại Thành phố Trà VInh, tỉnh Trà VInh. Văn phòng đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu và cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. Trong trường hợp hàng hóa không đáp ứng yêu cầu thì nhà thầu phải thực hiện nghĩa vũ đổi trả trong vòng 12 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 4.235.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi