Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210314207-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210157768 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, cơ cấu vốn thực hiện theo Nghị quyết 05/2017/NQ-HĐND ngày 18/7/2017 của HĐND tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-06 07:49:00 đến ngày 2021-03-16 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,764,551,784 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 131,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TRỤ SỞ ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 6,996 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, vào đất cấp I | mô tả kỹ thuật chương V | 296,901 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,343 | 100m3 |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình | mô tả kỹ thuật chương V | 4,469 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 23,993 | M3 |
| 6 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột | mô tả kỹ thuật chương V | 0,184 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng > 250cm, vữa mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 73,503 | M3 |
| 8 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 53,53 | M3 |
| 9 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng dài | mô tả kỹ thuật chương V | 0,932 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột | mô tả kỹ thuật chương V | 0,045 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột | mô tả kỹ thuật chương V | 3,249 | M3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột vuông, chữ nhật, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,541 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 | mô tả kỹ thuật chương V | 5,116 | 100m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 14,414 | M3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 1,628 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột | mô tả kỹ thuật chương V | 1,987 | M3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột vuông, chữ nhật, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,486 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột | mô tả kỹ thuật chương V | 12,029 | M3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột vuông, chữ nhật, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 1,68 | 100m2 |
| 20 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột | mô tả kỹ thuật chương V | 11,89 | M3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột vuông, chữ nhật, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 1,826 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 43,417 | M3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 4,785 | 100m2 |
| 24 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột | mô tả kỹ thuật chương V | 1,328 | M3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột vuông, chữ nhật, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,382 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sàn mái đá 1x2cm, vữa mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 56,53 | M3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - sàn mái, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 6,044 | 100m2 |
| 28 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 26,103 | M3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan | mô tả kỹ thuật chương V | 4,123 | 100m2 |
| 30 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2cm, vữa mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 4,988 | M3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - sàn mái, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,546 | 100m2 |
| 32 | Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,902 | M3 |
| 33 | Ván khuôn kim loại nắp đan, tấm chớp | mô tả kỹ thuật chương V | 0,053 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép móng, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 4,254 | 1000kg |
| 35 | Cốt thép móng, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 2,45 | 1000kg |
| 36 | Cốt thép móng, đường kính > 18mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1,754 | 1000kg |
| 37 | Cốt thép cột - trụ cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,387 | 1000kg |
| 38 | Cốt thép cột - trụ cao | mô tả kỹ thuật chương V | 2,754 | 1000kg |
| 39 | Cốt thép cột - trụ cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,465 | 1000kg |
| 40 | Cốt thép cột - trụ cao | mô tả kỹ thuật chương V | 1,386 | 1000kg |
| 41 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,877 | 1000kg |
| 42 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | mô tả kỹ thuật chương V | 4,106 | 1000kg |
| 43 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,698 | 1000kg |
| 44 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | mô tả kỹ thuật chương V | 3,626 | 1000kg |
| 45 | Cốt thép cầu thang cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,199 | 1000kg |
| 46 | Cốt thép cầu thang cao 10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,733 | 1000kg |
| 47 | Cốt thép sàn mái cao | mô tả kỹ thuật chương V | 6,813 | 1000kg |
| 48 | Cốt thép sàn mái cao 10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,018 | 1000kg |
| 49 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao | mô tả kỹ thuật chương V | 2,468 | 1000kg |
| 50 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao 10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,158 | 1000kg |
| 51 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | mô tả kỹ thuật chương V | 0,116 | 1000kg |
| 52 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 1,557 | m3 |
| 53 | Đào móng chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,062 | 100m3 |
| 54 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,581 | M3 |
| 55 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 150 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,045 | M3 |
| 56 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng dài | mô tả kỹ thuật chương V | 0,021 | 100m2 |
| 57 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 7,031 | M3 |
| 58 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 0,142 | M3 |
| 59 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 100 | mô tả kỹ thuật chương V | 6,26 | M2 |
| 60 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,25 | M2 |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 19,276 | M2 |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 19,276 | M2 |
| 63 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 13,786 | M2 |
| 64 | Làm tầng lọc đá dăm 4*6 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,002 | 100M3 |
| 65 | Làm tầng lọc đá dăm 2*4 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,002 | 100M3 |
| 66 | Đổ lớp lọc hầm WC bằng than củi | mô tả kỹ thuật chương V | 0,002 | 100M3 |
| 67 | Đổ lớp lọc hầm WC bằng than xỉ | mô tả kỹ thuật chương V | 0,002 | 100M3 |
| 68 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính ống D.200mm | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 69 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,48 | M2 |
| 70 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 49,96 | M2 |
| 71 | Xây cột - trụ gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 6,232 | M3 |
| 72 | Xây cột - trụ gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 2,022 | M3 |
| 73 | Xây cột - trụ gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 1,71 | M3 |
| 74 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 149,58 | M2 |
| 75 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 7,218 | M3 |
| 76 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 80,204 | M2 |
| 77 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 2,143 | M3 |
| 78 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,778 | 100m3 |
| 79 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,517 | 100m3 |
| 80 | Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình | mô tả kỹ thuật chương V | 2,761 | 100m2 |
| 81 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 22,091 | M3 |
| 82 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 53,862 | M3 |
| 83 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 53,818 | M3 |
| 84 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 16,201 | M3 |
| 85 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 15,113 | M3 |
| 86 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 1,249 | M3 |
| 87 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 1,243 | M3 |
| 88 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | mô tả kỹ thuật chương V | 431,358 | M2 |
| 89 | Quét nước xi măng 2 nước | mô tả kỹ thuật chương V | 49,634 | M2 |
| 90 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 78,483 | M2 |
| 91 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22v/m2 | mô tả kỹ thuật chương V | 338,955 | M2 |
| 92 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | mô tả kỹ thuật chương V | 89,62 | M2 |
| 93 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | mô tả kỹ thuật chương V | 105,505 | M2 |
| 94 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | mô tả kỹ thuật chương V | 15,05 | M2 |
| 95 | Lắp dựng vách kính khung nhôm, mặt tiền | mô tả kỹ thuật chương V | 16,815 | M2 |
| 96 | Lắp dựng vách kính khung nhôm, trong nhà | mô tả kỹ thuật chương V | 21,95 | M2 |
| 97 | Lắp dựng kính trong | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | M2 |
| 98 | Dán tấm aluminium vào các kết cấu, dạng tấm | mô tả kỹ thuật chương V | 4,8 | M2 |
| 99 | Lắp đặt ổ khóa tay nắm gạt (vận dụng) | mô tả kỹ thuật chương V | 24 | Cái |
| 100 | Lắp đặt ổ khóa tay nắm tròn (vận dụng) | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | Cái |
| 101 | Lắp dựng hoa sắt cửa | mô tả kỹ thuật chương V | 109,4 | M2 |
| 102 | Lắp dựng vách kính khung nhôm, trong nhà | mô tả kỹ thuật chương V | 0,608 | M2 |
| 103 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 492,984 | M2 |
| 104 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 25,12 | M2 |
| 105 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 25,7 | M2 |
| 106 | Lát gạch xi măng 40x40cm sân, nền đường, vĩa hè | mô tả kỹ thuật chương V | 31,815 | M2 |
| 107 | Lát gạch đất nung, tiết diện gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 4,3 | M2 |
| 108 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 97,125 | M2 |
| 109 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 39,88 | M2 |
| 110 | Lắp dựng lan can Inox | mô tả kỹ thuật chương V | 23,723 | M2 |
| 111 | Lát đá bậc tam cấp | mô tả kỹ thuật chương V | 19,07 | M2 |
| 112 | Op đá granit tự nhiên vào tường, sử dụng keo dán | mô tả kỹ thuật chương V | 118,557 | M2 |
| 113 | Lát gạch bậc cầu thang | mô tả kỹ thuật chương V | 35,947 | M2 |
| 114 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 3,388 | M2 |
| 115 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (giá vật tư bao gồm nhân công) | mô tả kỹ thuật chương V | 274,45 | M2 |
| 116 | Làm trần nhựa + khung xương (giá vật tư bao gồm nhân công) | mô tả kỹ thuật chương V | 27,84 | m2 |
| 117 | Kẻ ron tường | mô tả kỹ thuật chương V | 35,126 | 10m |
| 118 | Trát gờ chỉ, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 72,86 | M |
| 119 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 3,753 | M2 |
| 120 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 4,928 | M2 |
| 121 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1 | M2 |
| 122 | Đắp phào đơn, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 25,38 | M |
| 123 | Đắp phào kép, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 185,46 | M |
| 124 | Bê tông cột đá mi, tiết diện cột | mô tả kỹ thuật chương V | 0,229 | M3 |
| 125 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột vuông, chữ nhật, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,034 | 100m2 |
| 126 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 457,979 | M2 |
| 127 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 1.378,544 | M2 |
| 128 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 268,94 | M2 |
| 129 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 12,748 | M2 |
| 130 | Trát trần, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 243,435 | M2 |
| 131 | Trát xà dầm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 594,573 | M2 |
| 132 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 54,6 | M2 |
| 133 | Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 267,026 | M2 |
| 134 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | mô tả kỹ thuật chương V | 1.997,289 | M2 |
| 135 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | mô tả kỹ thuật chương V | 1.311,414 | M2 |
| 136 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 607,559 | M2 |
| 137 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 2.515,691 | M2 |
| 138 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 185,453 | M2 |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,953 | 100m |
| 140 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | Cái |
| 141 | Lắp quả cầu chắn rác | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | Cái |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,235 | 100m |
| 143 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,045 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 90mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,048 | 100m |
| 147 | Lắp đặt niềng sắt kẹp ống | mô tả kỹ thuật chương V | 110 | Cái |
| 148 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50Kg bằng cần cẩu | mô tả kỹ thuật chương V | 11 | Cái |
| 149 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | mô tả kỹ thuật chương V | 12,528 | m3 |
| 150 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 7,474 | 100m2 |
| 151 | Lắp dựng giàn giáo trong, chiều cao > 3,6m | mô tả kỹ thuật chương V | 2,825 | 100m2 |
| 152 | Lắp dựng giàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | mô tả kỹ thuật chương V | 8,476 | 100m2 |
| 153 | Đèn 1,2m đơn bóng led 18W | mô tả kỹ thuật chương V | 51 | Bộ |
| 154 | Đèn 0,6m đơn bóng led 9W | mô tả kỹ thuật chương V | 12 | Bộ |
| 155 | Đèn led panel gắn nổi trần 15W (KT: 190x40, 220V/50Hz) | mô tả kỹ thuật chương V | 21 | Bộ |
| 156 | Đèn pha bóng led 50W/220V, IP 65 | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 157 | Quạt trần đường kính cánh 1,2m | mô tả kỹ thuật chương V | 24 | Cái |
| 158 | Mặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A | mô tả kỹ thuật chương V | 66 | Cái |
| 159 | Mặt 3 lổ có 3 công tắc 1 chiều 16A | mô tả kỹ thuật chương V | 7 | Cái |
| 160 | Mặt 2 lổ có 2 công tắc 1 chiều 16A | mô tả kỹ thuật chương V | 18 | Cái |
| 161 | Mặt 1 lổ có 1 công tắc 1 chiều 16A | mô tả kỹ thuật chương V | 11 | Cái |
| 162 | Mặt 1 lổ có 1 công tắc 2 chiều 16A | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 163 | Mặt 3 lổ có 3 Dimmer quạt 250V-400VA | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 164 | Mặt 2 lổ có 2 Dimmer quạt 250V-400VA | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 165 | Mặt 1 lổ có 1 Dimmer quạt 250V-400VA | mô tả kỹ thuật chương V | 13 | Cái |
| 166 | Mặt chứa MCB 2 cực | mô tả kỹ thuật chương V | 17 | Hộp |
| 167 | Đế nhựa âm dùng cho các mặt na HCN | mô tả kỹ thuật chương V | 141 | Hộp |
| 168 | Hộp nối cáp nhiều ngã ( bao gồm nắp đậy ) | mô tả kỹ thuật chương V | 93 | Hộp |
| 169 | Hộp box PVC 100x100 | mô tả kỹ thuật chương V | 19 | Hộp |
| 170 | Ống chống cháy PVC d20 ( Polycarbonate ) | mô tả kỹ thuật chương V | 1.135 | M |
| 171 | Ống chống cháy PVC d25 ( Polycarbonate ) | mô tả kỹ thuật chương V | 110 | M |
| 172 | Nối ống chống cháy PVC d.20 ( Polycarbonate ) | mô tả kỹ thuật chương V | 496 | Cái |
| 173 | Nối ống chống cháy PVC d.25 ( Polycarbonate ) | mô tả kỹ thuật chương V | 34 | Cái |
| 174 | MCB 1P - 16A - 06 KA - 230/400V | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 175 | MCB 2P - 20A - 06 KA - 230/400V | mô tả kỹ thuật chương V | 17 | Cái |
| 176 | MCB 2P - 63A - 06 KA - 230/400V | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 177 | MCB 2P - 100A - 10 KA - 230/400V | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 178 | Tủ điện âm 6 Modul ( chống cháy, chống rỉ, cách điện cao ) | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Hộp |
| 179 | Cáp đồng bọc duplex - PVC 0,6-1kV - 2x22 mm² | mô tả kỹ thuật chương V | 40 | M |
| 180 | Cáp đồng bọc PVC 750V - CV 16 mm² | mô tả kỹ thuật chương V | 110 | M |
| 181 | Cáp đồng bọc PVC 450/750V - CV 8 mm² | mô tả kỹ thuật chương V | 55 | M |
| 182 | Cáp đồng bọc PVC 450/750V - CV 4 mm² | mô tả kỹ thuật chương V | 270 | M |
| 183 | Cáp đồng bọc PVC 450/750V - CV 2,5 mm² | mô tả kỹ thuật chương V | 1.560 | M |
| 184 | Cáp đồng bọc PVC 450/750V - CV 1,5 mm² | mô tả kỹ thuật chương V | 1.643 | M |
| 185 | Bộ rack 2 + sứ ống chỉ và phụ kiện liên kết ( Bulon, ốc xiết . . . ) | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 186 | Bộ tiếp địa 4 cọc thép mạ đồng d.16, L = 2400 + cáp C25mm2 + kẹp | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| 187 | BỒN NƯỚC NHỰA 1500 LÍT + CHÂN | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bồn |
| 188 | ỐNG NHỰA MỀM PVC CẤP NƯỚC PHI 16 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m |
| 189 | ỐNG NHỰA PVC PHI 21 LOẠI DÀY 1.6 LY | mô tả kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| 190 | ỐNG NHỰA PVC PHI 27 LOẠI DÀY 1.8 LY | mô tả kỹ thuật chương V | 0,32 | 100m |
| 191 | ỐNG NHỰA PVC PHI 34 LOẠI DÀY 2.0 LY | mô tả kỹ thuật chương V | 0,39 | 100m |
| 192 | VAN KHÓA PVC PHI 27 BỒN CẦU | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 193 | VAN KHÓA THAU PHI 34 | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | Cái |
| 194 | VAN KHÓA THAU PHI 21 | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | Cái |
| 195 | CÚT PVC PHI 27 x 135° | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 196 | CÚT PVC PHI 27 x 90° | mô tả kỹ thuật chương V | 20 | Cái |
| 197 | CÚT PVC PHI 34 x 90° | mô tả kỹ thuật chương V | 11 | Cái |
| 198 | TÊ PVC PHI 27 x 90° | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | Cái |
| 199 | TÊ PVC PHI 34 x 90° | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 200 | CÔN PVC PHI 27x21 | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | Cái |
| 201 | CÔN PVC PHI 34x27 | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 202 | NỐI ỐNG PVC PHI 27 LOẠI DÀY | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | Cái |
| 203 | NỐI ỐNGT PVC PHI 34 LOẠI DÀY | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | Cái |
| 204 | ĐẦU RĂNG NHỰA PHI 21 | mô tả kỹ thuật chương V | 16 | Cái |
| 205 | ĐẦU RĂNG NHỰA PHI 34 | mô tả kỹ thuật chương V | 16 | Cái |
| 206 | CO RĂNG TRONG PHI 21 | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 207 | LAVABÔ + VÒI + PHỤ KIỆN (SỬ DỤNG VÒI VẶN INOX CAO CẤP) | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 208 | CHẬU XÍ BỆT + THÙNG RỬA + PHỤ KIỆN (VÒI SỊT VỆ SINH NỮ CAO CẤP) | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 209 | CHẬU TIỂU NAM + PHỤ KIỆN | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 210 | PHỂU THU NƯỚC SÀN W.C LOẠI INOX 200 x 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 12 | Cái |
| 211 | CHÓP THÔNG HƠI | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 212 | TÊ KIỂM TRA ỐNG ĐỨNG PHI 60 | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 213 | TÊ KIỂM TRA ỐNG ĐỨNG PHI 90 | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 214 | TÊ KIỂM TRA ỐNG ĐỨNG PHI 114 | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 215 | THÔNG TẮC ( FCO ) PHI 60 | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 216 | HỘP GIẤY WC | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 217 | GIỎ ĐỰNG GIẤY | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 218 | HỆ KÍNH - GƯƠNG SOI | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 219 | HỘP ĐỰNG SAVON | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 220 | ỐNG NHỰA PVC PHI 42 LOẠI DÀY 2.1 LY | mô tả kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 221 | ỐNG NHỰA PVC PHI 60 LOẠI DÀY 2.8 LY | mô tả kỹ thuật chương V | 0,44 | 100m |
| 222 | ỐNG NHỰA PVC PHI 90 LOẠI DÀY 3.8 LY | mô tả kỹ thuật chương V | 0,07 | 100m |
| 223 | ỐNG NHỰA PVC PHI 114 LOẠI DÀY 4.9 LY | mô tả kỹ thuật chương V | 0,16 | 100m |
| 224 | CÚT PVC PHI 42 x 90° LOẠI DÀY | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | Cái |
| 225 | CÚT PVC PHI 60 x 45° LOẠI DÀY NỐI THÔNG HƠI | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 226 | CÚT PVC PHI 60 x 45° LOẠI DÀY | mô tả kỹ thuật chương V | 25 | Cái |
| 227 | CÚT PVC PHI 90 x 45° LOẠI DÀY | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 228 | CÚT PVC PHI 114 x 45° LOẠI DÀY | mô tả kỹ thuật chương V | 11 | Cái |
| 229 | TÊ PVC PHI 60 x 135° NỐI ỐNG THÔNG HƠI | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 230 | TÊ PVC PHI 60 x 90° LOẠI DÀY | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 231 | TÊ PVC PHI 60 x 135° LOẠI DÀY | mô tả kỹ thuật chương V | 14 | Cái |
| 232 | TÊ PVC PHI 90 x 135° LOẠI DÀY | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 233 | TÊ PVC PHI 114 x 135° LOẠI DÀY | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 234 | CÔN PVC PHI 60 x 42 LOẠI DÀY | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | Cái |
| 235 | CÔN PVC PHI 90 x 60 LOẠI DÀY | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 236 | CÔN PVC PHI 114 x 60 LOẠI DÀY | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 237 | TRUNG TÂM BÁO CHÁY 4 ZONE 24 VDC | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 238 | ĐẦU BÁO KHÓI 24 VDC | mô tả kỹ thuật chương V | 21 | Bộ |
| 239 | CÒI BÁO ĐỘNG 24 VDC | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 240 | CÔNG TẮC KHẨN | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Bộ |
| 241 | CÁP ĐIỆN ĐỒNG MỀM BỌC PVC 600V - 2x 1.0 MM² | mô tả kỹ thuật chương V | 420 | M |
| 242 | CÁP ĐIỆN ĐỒNG MỀM BỌC PVC 600V - 2x 1.5 MM² | mô tả kỹ thuật chương V | 150 | M |
| 243 | ỐNG CHỐNG CHÁY PVC D16 | mô tả kỹ thuật chương V | 300 | M |
| 244 | ĐÈN EXIT THOÁT HIỂM | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Bộ |
| 245 | ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ KHI MẤT ĐIỆN (2 BÓNG) | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Bộ |
| 246 | MCB 1P- 10A (DÙNG KHIỂN CHO HỆ ĐÈN TỪNG TẦNG) | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 247 | BÌNH CHỮA CHÁY CO2 5KG | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Bộ |
| 248 | BÌNH CHỮA CHÁY BỘT ABC 8KG | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Bộ |
| 249 | BẢNG TIÊU LỆNH PCCC | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Bộ |
| 250 | KỆ ĐỂ 2 BÌNH CHỮA CHÁY | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Bộ |
| 251 | Swicth 16 port 10/1000 Mbps | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 252 | Ổ cắm mạng RJ45 | mô tả kỹ thuật chương V | 20 | Cái |
| 253 | Hộp âm | mô tả kỹ thuật chương V | 20 | Hộp |
| 254 | Cáp CAT 6E-UTP LAN 10/100/1000 Base-T/Gigabit Ethernet | mô tả kỹ thuật chương V | 520 | M |
| 255 | Ống PVC phi 20 | mô tả kỹ thuật chương V | 430 | M |
| 256 | Nối ống PVC phi 20 | mô tả kỹ thuật chương V | 140 | Cái |
| 257 | Ổ cắm điện thoại RJ 11 âm tường | mô tả kỹ thuật chương V | 17 | Cái |
| 258 | Tủ phân phối cáp MDF : gồm vỏ hộp, phiến đấu dây 10 đôi + giá đỡ | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Hộp |
| 259 | Mặt dùng cho 1 thiết bị | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 260 | Mặt dùng cho 2 thiết bị | mô tả kỹ thuật chương V | 17 | Cái |
| 261 | Cáp điện thoại 2 đôi: (2x2x0,5mm) chống nhiễu | mô tả kỹ thuật chương V | 380 | M |
| 262 | Ong HDPE-TFP 30/25 | mô tả kỹ thuật chương V | 30 | M |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC CÔNG AN – QUÂN SỰ | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 1,065 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,83 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, vào đất cấp I | mô tả kỹ thuật chương V | 41,418 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0.90 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,052 | 100m3 |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình | mô tả kỹ thuật chương V | 0,522 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 3,653 | M3 |
| 7 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột | mô tả kỹ thuật chương V | 0,089 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 13,633 | M3 |
| 9 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột | mô tả kỹ thuật chương V | 0,238 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột | mô tả kỹ thuật chương V | 0,96 | M3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột vuông, chữ nhật, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,163 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột | mô tả kỹ thuật chương V | 3,56 | M3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột vuông, chữ nhật, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,683 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 9,897 | M3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 1,293 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,827 | M3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,411 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 5,392 | M3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan | mô tả kỹ thuật chương V | 1,095 | 100m2 |
| 20 | Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,618 | M3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp | mô tả kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép móng, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 0,361 | 1000kg |
| 23 | Cốt thép cột - trụ cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,192 | 1000kg |
| 24 | Cốt thép cột - trụ cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,499 | 1000kg |
| 25 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,131 | 1000kg |
| 26 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,646 | 1000kg |
| 27 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,269 | 1000kg |
| 28 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,369 | 1000kg |
| 29 | Cốt thép sàn mái cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,212 | 1000kg |
| 30 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,288 | 1000kg |
| 31 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao 10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,022 | 1000kg |
| 32 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | mô tả kỹ thuật chương V | 0,111 | 1000kg |
| 33 | Đào móng chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,076 | 100m3 |
| 34 | Đào kênh mương chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,003 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,009 | 100m3 |
| 36 | Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình | mô tả kỹ thuật chương V | 0,172 | 100m2 |
| 37 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 1,469 | M3 |
| 38 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột | mô tả kỹ thuật chương V | 0,021 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng dài | mô tả kỹ thuật chương V | 0,027 | 100m2 |
| 40 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 2,713 | M3 |
| 41 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 0,777 | M3 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,49 | M2 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 3,604 | M2 |
| 44 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 100 | mô tả kỹ thuật chương V | 4,03 | M2 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 16,255 | M2 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,255 | M2 |
| 47 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6cm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,001 | 100M3 |
| 48 | Thi công tầng lọc gạch vỡ 3x3cm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,001 | 100M3 |
| 49 | Thi công tầng lọc than xỉ | mô tả kỹ thuật chương V | 0,001 | 100M3 |
| 50 | Thi công tầng lọc than củi | mô tả kỹ thuật chương V | 0,001 | 100M3 |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 200mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,007 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màn keo, đường kính ống 300mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,022 | 100m |
| 53 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 1,107 | M3 |
| 54 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 3,343 | M3 |
| 55 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 2,271 | M3 |
| 56 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0.90 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,499 | 100m3 |
| 57 | Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình | mô tả kỹ thuật chương V | 1,194 | 100m2 |
| 58 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 8,192 | M3 |
| 59 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 15,872 | M3 |
| 60 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 11,958 | M3 |
| 61 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | mô tả kỹ thuật chương V | 28 | M2 |
| 62 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | mô tả kỹ thuật chương V | 22,5 | M2 |
| 63 | Lắp đặt khóa cửa, khóa tay gạt | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | Cái |
| 64 | Lắp dựng hoa sắt cửa | mô tả kỹ thuật chương V | 20,4 | M2 |
| 65 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 20,4 | M2 |
| 66 | Gia công xà gồ thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,722 | 1000kg |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,722 | 1000kg |
| 68 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 80,04 | M2 |
| 69 | Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ | mô tả kỹ thuật chương V | 1,421 | 100m2 |
| 70 | Quét nước xi măng 2 nước | mô tả kỹ thuật chương V | 25,32 | M2 |
| 71 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 25,32 | M2 |
| 72 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | mô tả kỹ thuật chương V | 25,32 | M2 |
| 73 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 100 | mô tả kỹ thuật chương V | 18,72 | M2 |
| 74 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 116,27 | M2 |
| 75 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 5,1 | M2 |
| 76 | Lát đá bậc tam cấp | mô tả kỹ thuật chương V | 12,698 | M2 |
| 77 | Op gạch Ceramic 250*400 | mô tả kỹ thuật chương V | 17,92 | M2 |
| 78 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 16,64 | M2 |
| 79 | Op gạch Norco | mô tả kỹ thuật chương V | 5,67 | M2 |
| 80 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | mô tả kỹ thuật chương V | 120,49 | M2 |
| 81 | Cắt khe đường bê tông, đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | mô tả kỹ thuật chương V | 3,27 | 10m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 89mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,243 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 32mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,016 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 89mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,012 | 100m |
| 85 | Lắp quả cầu chắn rác | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | mô tả kỹ thuật chương V | 18 | Cái |
| 87 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 88 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50Kg bằng cần cẩu | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | Cái |
| 89 | Trát xà dầm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,66 | M2 |
| 90 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 76,204 | M2 |
| 91 | Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 71,472 | M2 |
| 92 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 151,12 | M2 |
| 93 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 303,88 | M2 |
| 94 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | mô tả kỹ thuật chương V | 76,864 | M2 |
| 95 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | mô tả kỹ thuật chương V | 526,472 | M2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 76,864 | M2 |
| 97 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 222,592 | M2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 303,88 | M2 |
| 99 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,18 | M2 |
| 100 | Trát gờ chỉ, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 114 | M |
| 101 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 1,685 | 100m2 |
| 102 | ĐÈN 1.2M ĐƠN BÓNG LED 18W | mô tả kỹ thuật chương V | 17 | Bộ |
| 103 | ĐÈN 0,6M ĐƠN BÓNG LED 9W | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 104 | QUẠT TRẦN ĐƯỜNG KÍNH CÁNH 1.2 M | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 105 | MẶT Ổ CẮM ĐÔI 3 CHẤU 16A | mô tả kỹ thuật chương V | 18 | Cái |
| 106 | MẶT 3 LỔ 3 CÔNG TẮC 1 CHIỀU 16A | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 107 | MẶT 2 LỔ 2 CÔNG TẮC 1 CHIỀU 16A | mô tả kỹ thuật chương V | 7 | Cái |
| 108 | MẶT 1 LỔ 1 DIMER QUẠT 250 V~400 VA | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 109 | ĐẾ NHỰA ÂM DÙNG CHO MẶT NẠ HCN | mô tả kỹ thuật chương V | 28 | Cái |
| 110 | HỖP NỐI CÁP NHIỀU NGÃ (BAO GỒM NẮP ĐẬY) | mô tả kỹ thuật chương V | 12 | Cái |
| 111 | HỘP BOX VUÔNG PVC 100X100 MM | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 112 | ỐNG CHỐNG CHÁY PVC D20 (POLYCARBONATE) | mô tả kỹ thuật chương V | 210 | M |
| 113 | NỐI ỐNG CHỐNG CHÁY PVC D20 (POLYCARBONATE) | mô tả kỹ thuật chương V | 70 | Cái |
| 114 | MCB 1P 10 A ~ 06 KA ~ 230/400 V | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 115 | MCB 1P 20 A ~ 06 KA ~ 230/400 V | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 116 | MCB 2P 32 A ~ 06 KA ~ 230/400 V | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 117 | MCB 2P 40A ~ 06 KA ~ 230/400 V | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 118 | TỦ ĐIỆN ÂM 04 MODULS(CHỐNG CHÁY,RỈ VÀ CÁCH ĐIỆN CAO) | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 119 | CÁP ĐỒNG BỌC DUPLEX - PVC 600V - 2X 11 MM2 | mô tả kỹ thuật chương V | 35 | M |
| 120 | CÁP ĐỒNG BỌC PVC 600V - CV 6 MM2 | mô tả kỹ thuật chương V | 90 | M |
| 121 | CÁP ĐỒNG BỌC PVC 600V - CV 2.5 MM2 | mô tả kỹ thuật chương V | 240 | M |
| 122 | CÁP ĐỒNG BỌC PVC 600V - CV 1.5 MM2 | mô tả kỹ thuật chương V | 360 | M |
| 123 | BỘ RACK 2 + SỨ ỐNG CHỈ VÀ PHỤ KIỆN LIÊN KẾT(BULON,ỐC XIẾT...) | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 124 | BỘ TIẾP ĐỊA 4 CỌC THÉP MẠ ĐỒNG 16x2400+CÁP C 22MM2+ỐC XIẾT | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 125 | VÒI TẮM HOA SEN LOẠI CẦM TAY INOX + VÒI NƯỚC | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 126 | VAN KHÓA THAU PHI 27 | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 127 | ỐNG NHỰA PVC PHI 27 LOẠI DÀY 1.9 LY | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | M |
| 128 | ỐNG NHỰA PVC PHI 34 LOẠI DÀY 2.1 LY | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | M |
| 129 | ỐNG MỀM CẤP NƯỚC PVC PHI 16 | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | M |
| 130 | CÚT PVC PHI 27 x 90° | mô tả kỹ thuật chương V | 20 | Cái |
| 131 | TÊ PVC PHI 27 x 90° | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 132 | TÊ PVC PHI 34 x 90° | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 133 | ĐẦU RĂNG NHỰA PHI 27 | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | Cái |
| 134 | KỆ KÍNH + GƯƠNG SOI | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 135 | GIỎ ĐỰNG GIẤY | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 136 | HỘP GIẤY WC | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 137 | HỘP ĐỰNG SAVON | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 138 | THANH MÁNG KHĂN INOX | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 139 | CHẬU XÍ BỆT + THÙNG RỬA + PHỤ KIỆN TT - LA | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 140 | LAVABÔ + CHÂN + PHỤ KIỆN TT - LA | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 141 | PHỂU THU NƯỚC SÀN W.C LOẠI INOX 150 x150 | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 142 | ỐNG NHỰA PVC PHI 34 LOẠI DÀY 2.1 LY | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | M |
| 143 | ỐNG NHỰA PVC PHI 60 LOẠI DÀY 2.5 LY | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | M |
| 144 | ỐNG NHỰA PVC PHI 114 LOẠI DÀY 3.5 LY | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | M |
| 145 | CÚT PVC PHI 34 x 90° | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 146 | CÚT PVC PHI 60 x 45° | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 147 | CÚT PVC PHI 114 x 45° | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 148 | TÊ PVC PHI 60 x 90° THÔNG HƠI | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 149 | TRUNG TÂM BÁO CHÁY 4 ZONE 24VDC | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 150 | ĐẦU BÁO KHÓI 24 VDC | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | Đầu |
| 151 | CÒI BÁO ĐỘNG 24 VDC | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 152 | CÔNG TẮC KHẨN | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 153 | CÁP ĐIỆN ĐỒNG MỀM BỌC PVC -2X 1.0MM2 | mô tả kỹ thuật chương V | 80 | M |
| 154 | CÁP ĐIỆN ĐỒNG MỀM BỌC PVC -2X 1.5MM2 | mô tả kỹ thuật chương V | 50 | M |
| 155 | ỐNG CHỐNG CHÁY PVC D16 | mô tả kỹ thuật chương V | 120 | M |
| 156 | ĐÈN EXIT THOÁT HIỂM | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 157 | ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ KHI MẤT ĐIỆN( 2 BÓNG ) | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 158 | MCB 1P - 10A( DÙNG KHIỂN CHO HỆ ĐÈN TỪNG TẦNG) | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 159 | BÌNH CHỮA CHÁY CO2 5 Kg | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bình |
| 160 | BÌNH CHỮA CHÁY BỘT ABC 8 Kg | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bình |
| 161 | BẢNG TIÊU LỆNH PCCC | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 162 | KỆ ĐỂ 2 BÌNH CHỮA CHÁY | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ XE CÁN BỘ CÔNG NHÂN VIÊN | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,056 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,013 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,038 | 100m3 |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình | mô tả kỹ thuật chương V | 0,138 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,969 | M3 |
| 6 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột | mô tả kỹ thuật chương V | 0,022 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng dài | mô tả kỹ thuật chương V | 0,035 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 1,625 | M3 |
| 9 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột | mô tả kỹ thuật chương V | 0,108 | 100m2 |
| 10 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 4,805 | M3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,033 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép móng, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 0,073 | 1000kg |
| 13 | Cốt thép bệ máy, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 0,188 | 1000kg |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | mô tả kỹ thuật chương V | 0,246 | 1000kg |
| 15 | Gia công xà gồ thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,199 | 1000kg |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | mô tả kỹ thuật chương V | 0,087 | 1000kg |
| 17 | Gia công lan can | mô tả kỹ thuật chương V | 0,015 | 1000kg |
| 18 | Gia công giằng mái thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,075 | 1000kg |
| 19 | Lắp dựng cột thép các loại | mô tả kỹ thuật chương V | 0,246 | 1000kg |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,199 | 1000kg |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ | mô tả kỹ thuật chương V | 0,087 | 1000kg |
| 22 | Lắp đặt các kết cấu thép khác - hệ khung, dầm thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,015 | 1000kg |
| 23 | Lắp dựng giằng thép liên kết bang bu lông | mô tả kỹ thuật chương V | 0,075 | 1000kg |
| 24 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 38,01 | M2 |
| 25 | Lợp mái tole lạnh mạ màu AZ50, dày 0.42mm, khổ 1.07m | mô tả kỹ thuật chương V | 0,706 | 100m2 |
| 26 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 2,426 | M3 |
| 27 | Rải vải địa kỹ thuật - làm nền đường, mái đê, đập | mô tả kỹ thuật chương V | 0,673 | 100m2 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0.90 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,108 | 100m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 21,085 | M2 |
| 30 | Lắp đặt bulon | mô tả kỹ thuật chương V | 80 | Cái |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ XE KHÁCH | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,056 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,014 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,038 | 100m3 |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình | mô tả kỹ thuật chương V | 0,144 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 1,011 | M3 |
| 6 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột | mô tả kỹ thuật chương V | 0,022 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng dài | mô tả kỹ thuật chương V | 0,038 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 1,67 | M3 |
| 9 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột | mô tả kỹ thuật chương V | 0,114 | 100m2 |
| 10 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 5,953 | M3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,033 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép móng, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 0,073 | 1000kg |
| 13 | Cốt thép bệ máy, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 0,231 | 1000kg |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | mô tả kỹ thuật chương V | 0,241 | 1000kg |
| 15 | Gia công xà gồ thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,279 | 1000kg |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | mô tả kỹ thuật chương V | 0,103 | 1000kg |
| 17 | Gia công lan can | mô tả kỹ thuật chương V | 0,019 | 1000kg |
| 18 | Gia công giằng mái thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,075 | 1000kg |
| 19 | Lắp dựng cột thép các loại | mô tả kỹ thuật chương V | 0,241 | 1000kg |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,279 | 1000kg |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ | mô tả kỹ thuật chương V | 0,103 | 1000kg |
| 22 | Lắp đặt các kết cấu thép khác - hệ khung, dầm thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,019 | 1000kg |
| 23 | Lắp dựng giằng thép liên kết bang bu lông | mô tả kỹ thuật chương V | 0,075 | 1000kg |
| 24 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 44,44 | M2 |
| 25 | Lợp mái tole lạnh mạ màu AZ50, dày 0.45mm, khổ 1.07m | mô tả kỹ thuật chương V | 0,874 | 100m2 |
| 26 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 2,552 | M3 |
| 27 | Rải vải địa kỹ thuật - làm nền đường, mái đê, đập | mô tả kỹ thuật chương V | 0,837 | 100m2 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0.90 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,137 | 100m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 21,945 | M2 |
| 30 | Lắp đặt bulon | mô tả kỹ thuật chương V | 80 | Cái |
| E | HẠNG MỤC: HỒ NƯỚC 30M3 | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,405 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,143 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,023 | 100m3 |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình | mô tả kỹ thuật chương V | 0,228 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 1,593 | M3 |
| 6 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng dài | mô tả kỹ thuật chương V | 0,014 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,86 | M3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,223 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột | mô tả kỹ thuật chương V | 0,48 | M3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột vuông, chữ nhật, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,096 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 5,286 | M3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan | mô tả kỹ thuật chương V | 0,048 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tường đá 1x2cm, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 3,809 | M3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - tường, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,53 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,049 | M3 |
| 16 | Ván khuôn kim loại nắp đan, tấm chớp | mô tả kỹ thuật chương V | 0,003 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép giếng nước - giếng cáp, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 0,955 | 1000kg |
| 18 | Cốt thép giếng nước - giếng cáp, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 0,343 | 1000kg |
| 19 | Lắp đặt cầu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, trọng lượng cấu kiện | mô tả kỹ thuật chương V | 0,035 | 1000kg |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50Kg bằng cần cẩu | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 37,1 | M2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 37,1 | M2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 32,4 | M2 |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 33,12 | M2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | mô tả kỹ thuật chương V | 74,2 | M2 |
| 26 | Quét nước xi măng 2 nước | mô tả kỹ thuật chương V | 66,62 | M2 |
| 27 | Quét nhựa bi tum nguội vào tường | mô tả kỹ thuật chương V | 32,4 | M2 |
| F | HẠNG MỤC: CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,002 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,001 | 100m3 |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình | mô tả kỹ thuật chương V | 0,026 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,163 | M3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,24 | M3 |
| 6 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột | mô tả kỹ thuật chương V | 0,026 | 100m2 |
| 7 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 1,554 | M3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0.90 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,005 | 100m3 |
| 9 | Lát đá bậc tam cấp | mô tả kỹ thuật chương V | 9,887 | M2 |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 0,009 | 1000kg |
| 11 | Lắp sắt U200*76*5 | mô tả kỹ thuật chương V | 4,6 | M |
| 12 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 1,2 | M2 |
| 13 | Lắp ống Inox phi 90 dày 2ly | mô tả kỹ thuật chương V | 0,041 | 100m |
| 14 | Lắp ống Inox phi 90 dày 2ly | mô tả kỹ thuật chương V | 0,042 | 100m |
| 15 | Lắp ống Inox phi 42 dày 2ly | mô tả kỹ thuật chương V | 0,006 | 100m |
| 16 | Lắp đặt chụp cầu inox D100 | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Cái |
| G | HẠNG MỤC: CỔNG - TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 1,151 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,782 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, vào đất cấp I | mô tả kỹ thuật chương V | 47,201 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0.90 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,079 | 100m3 |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình | mô tả kỹ thuật chương V | 1,308 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 5,982 | M3 |
| 7 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột | mô tả kỹ thuật chương V | 0,257 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 23,038 | M3 |
| 9 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột | mô tả kỹ thuật chương V | 1,14 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột | mô tả kỹ thuật chương V | 8,975 | M3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột vuông, chữ nhật, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 1,873 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 16,405 | M3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 2,04 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép móng, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 1,464 | 1000kg |
| 15 | Cốt thép móng, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 0,578 | 1000kg |
| 16 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,967 | 1000kg |
| 17 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,924 | 1000kg |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,073 | m3 |
| 19 | Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình | mô tả kỹ thuật chương V | 0,007 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,073 | M3 |
| 21 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng dài | mô tả kỹ thuật chương V | 0,007 | 100m2 |
| 22 | Xây cột - trụ gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 5,552 | M3 |
| 23 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 0,491 | M3 |
| 24 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 13,7 | M3 |
| 25 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 1,086 | M3 |
| 26 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 27,219 | M3 |
| 27 | Op tường đá cẩm thạch, tiết diện đá | mô tả kỹ thuật chương V | 54,755 | M2 |
| 28 | Lắp dựng cửa đi khung sắt | mô tả kỹ thuật chương V | 25,113 | M2 |
| 29 | Lắp dựng hoa sắt cửa | mô tả kỹ thuật chương V | 25,337 | M2 |
| 30 | Dán Foocmica vào các kết cấu, dạng tấm | mô tả kỹ thuật chương V | 13,425 | M2 |
| 31 | Lắp dựng lan can sắt | mô tả kỹ thuật chương V | 66,188 | M2 |
| 32 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 154,874 | M2 |
| 33 | Trát xà dầm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 92,744 | M2 |
| 34 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 192,417 | M2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 788,489 | M2 |
| 36 | Lắp đặt puli - loại puli sứ kẹp tường | mô tả kỹ thuật chương V | 132 | Ci |
| 37 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 2,008 | M2 |
| 38 | Op đá granit tự nhiên vào tường, sử dụng keo dán | mô tả kỹ thuật chương V | 24,248 | M2 |
| 39 | Quét vôi 3 nước trắng | mô tả kỹ thuật chương V | 92,744 | M2 |
| 40 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu | mô tả kỹ thuật chương V | 904,794 | M2 |
| 41 | Cắt khe đường bê tông, đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | mô tả kỹ thuật chương V | 8,16 | 10m |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,36 | M2 |
| H | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ - HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 8,06 | m3 |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình | mô tả kỹ thuật chương V | 1,151 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 5,373 | M3 |
| 4 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng dài | mô tả kỹ thuật chương V | 0,537 | 100m2 |
| 5 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 20,725 | M3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 307,04 | M2 |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình | mô tả kỹ thuật chương V | 16,8 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 134,4 | M3 |
| 9 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ - mặt đường bê tông | mô tả kỹ thuật chương V | 0,672 | 100m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 1.680 | M2 |
| 11 | Cốt thép sàn mái cao | mô tả kỹ thuật chương V | 4,204 | 1000kg |
| 12 | Đào móng chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,171 | 100m3 |
| 13 | Đào kênh mương chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,659 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,154 | 100m3 |
| 15 | Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình | mô tả kỹ thuật chương V | 1,368 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 9,578 | M3 |
| 17 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột | mô tả kỹ thuật chương V | 0,058 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng dài | mô tả kỹ thuật chương V | 0,276 | 100m2 |
| 19 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 16,255 | M3 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màn keo, đường kính ống 250mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,245 | 100m |
| 21 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 59,1 | M2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 8,28 | M2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 195,923 | M2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,236 | M3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,083 | 100m2 |
| 26 | Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 5,808 | M3 |
| 27 | Ván khuôn kim loại nắp đan, tấm chớp | mô tả kỹ thuật chương V | 0,34 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50Kg bằng cần cẩu | mô tả kỹ thuật chương V | 220 | Cái |
| 29 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | mô tả kỹ thuật chương V | 0,398 | 1000kg |
| 30 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,022 | 1000kg |
| 31 | Lắp ghi chắn rác hố ga | mô tả kỹ thuật chương V | 42 | Cái |
| I | HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phát rừng loại 1, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng là 0 cây | mô tả kỹ thuật chương V | 43,085 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây bằng cưa máy ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây | mô tả kỹ thuật chương V | 97 | cây |
| 3 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây | mô tả kỹ thuật chương V | 97 | gốc cây |
| 4 | Vận chuyển đất cự ly | mô tả kỹ thuật chương V | 0,291 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | mô tả kỹ thuật chương V | 0,291 | 100m3 |
| 6 | Đắp đê đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110cv, dung trọng | mô tả kỹ thuật chương V | 2,921 | 100m3 |
| 7 | Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy (tàu hoặc xà lan), cự ly vận chuyển | mô tả kỹ thuật chương V | 22,574 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0.90 | mô tả kỹ thuật chương V | 22,574 | 100m3 |
| J | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT TOÀN KHU | |||
| 1 | KIM THU SÉT CHỦ ĐỘNG BÁN KÍNH BẢO VỆ 71M | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 2 | CỌC TIẾP ĐỊA BẰNG THAU PHI 16, L = 2400 | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Cọc |
| 3 | KHỐP NỐI REN BẰNG ĐỒNG + TRỤ ĐỠ STR D42 | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 4 | CÁP ĐỒNG TRẦN WC 70 mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 78 | M |
| 5 | BÁT KẸP BẮT ỐNG VÀO MÁI, TƯỜNG ( CHÂN ĐỠ KHÔNG DẪN ĐIỆN) | mô tả kỹ thuật chương V | 40 | Cái |
| 6 | HỘP ĐO ĐIỆN TRỞ TIẾP ĐẤT | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 7 | ỐNG NHỰA CHỐNG CHÁY PVC D20 | mô tả kỹ thuật chương V | 60 | M |
| 8 | CÁP NEO THÉP 4mm² | mô tả kỹ thuật chương V | 20 | M |
| 9 | MỐI HÀN CADWELD | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | Mối |
| 10 | ỐC XIẾT CÁP | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Con |
| K | HẠNG MỤC: CẤP NGUỒN ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | CÁP ĐIỆN RUỘT ĐỒNG -CVV 2X35MM2- 0,6/1KV | mô tả kỹ thuật chương V | 55 | M |
| 2 | MCCB 2P 150A - 65KA | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 3 | TỦ ĐIỆN VỎ KIM LOẠI CHỐNG THẤM NƯỚC. KT:450X350X180 ( BAO GỒM KHÓA+ ĐÈN BÁO VÀ PHỤ KIỆN) | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 4 | CỘT ĐẦU HỒI THÉP V KẼM 50X50X 4 LY, L=2M + RACK U+ SỨ VÀ BỘ PHẬN LIÊN KẾT | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 5 | KẸP NỐI IPC | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 6 | ỐNG XOẮN HDPE 40/30 | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | M |
| L | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC TOÀN KHU | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 20,25 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | mô tả kỹ thuật chương V | 16,2 | m3 |
| 3 | Hộp đấu nối | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 4 | Thủy lượng kế | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 5 | Ống nhựa PVC phi 34 loại dày 2.0 lyÞ | mô tả kỹ thuật chương V | 1,35 | 100m |
| 6 | Hộp bảo vệ máy bơm (khung inox + vách tấm inox) | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 7 | Máy bơm ly tâm trục ngang cấp nước công suất 1.5HP + Phụ kiện | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Cút PVC phi 34 x 90° lọai dày | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Cái |
| 9 | Nối răng ngòai phi 34 | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 10 | Nối răng ngòai phi 42 | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 11 | Lúppê phi 42 | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 12 | Tê PVC phi 34 | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 13 | Van 1 chiều phi 34 | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 14 | Van khóa PVC phi 34 | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 15 | Van PVC phi 34 | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 16 | Hộp CP | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 17 | CP 15Am + mặt | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 18 | Dây 2.5mm | mô tả kỹ thuật chương V | 25 | M |
| 19 | Ống bảo hộ dây phi 20 | mô tả kỹ thuật chương V | 50 | M |
| 20 | Rờ le phao điều khiển máy bơm | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| M | HẠNG MỤC: CẢI TẠO HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, bằng thủ công chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 67,404 | m2 |
| 2 | Đục lớp vữa trát | mô tả kỹ thuật chương V | 198,494 | m2 |
| 3 | Cạo sơn cũ | mô tả kỹ thuật chương V | 540,018 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | mô tả kỹ thuật chương V | 188,42 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | mô tả kỹ thuật chương V | 45,445 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ thiết bị điện | mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 7 | Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ | mô tả kỹ thuật chương V | 0,674 | 100m2 |
| 8 | Op đá chẻ 100*200 | mô tả kỹ thuật chương V | 25,8 | M2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 15,6 | M2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 29,11 | M2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | mô tả kỹ thuật chương V | 68,445 | M2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 68,445 | M2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | mô tả kỹ thuật chương V | 68,445 | M2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 100 | mô tả kỹ thuật chương V | 68,445 | M2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | mô tả kỹ thuật chương V | 461,192 | M2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | mô tả kỹ thuật chương V | 123,456 | M2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 337,635 | M2 |
| 18 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 247,013 | M2 |
| 19 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 45,109 | M2 |
| 20 | Lát gạch bậc tam cấp | mô tả kỹ thuật chương V | 27,44 | M2 |
| 21 | Vệ sinh, tẩy rửa nền nhà | mô tả kỹ thuật chương V | 186,26 | M2 |
| 22 | Thi công trần bằng tấm nhựa | mô tả kỹ thuật chương V | 188,42 | m2 |
| 23 | Nẹp nhựa viền trần | mô tả kỹ thuật chương V | 139,6 | M |
| 24 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | mô tả kỹ thuật chương V | 31,4 | M2 |
| 25 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | mô tả kỹ thuật chương V | 14,045 | M2 |
| 26 | Lắp đặt khóa cửa | mô tả kỹ thuật chương V | 9 | Cái |
| 27 | Lắp dựng hoa nhôm bảo vệ cửa | mô tả kỹ thuật chương V | 14,045 | M2 |
| 28 | Lắp dựng giàn giáo trong, chiều cao > 3,6m | mô tả kỹ thuật chương V | 2,096 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 2,619 | 100m2 |
| 30 | MÁNG ĐÈN LED PHẢN QUANG ÂM TRẦN , 2 BÓNG LED T8 2X18W ( KT: 1215X300X93) | mô tả kỹ thuật chương V | 14 | Bộ |
| 31 | ĐÈN LED PANEL ÂM TRẦN 9W ( KT: 144X30, 220V/50HZ ) | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | Bộ |
| 32 | ĐÈN LED PANEL GẮN NỔI TRẦN 15W ( KT: 190X40, 220V/50HZ ) | mô tả kỹ thuật chương V | 11 | Bộ |
| 33 | QUẠT TRẦN ĐƯỜNG KÍNH CÁNH 1.2 M | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 34 | QUẠT TREO TƯỜNG ĐƯỜNG KÍNH CÁNH 45 CM | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | Cái |
| 35 | MẶT Ổ CẮM ĐÔI 3 CHẤU 16A | mô tả kỹ thuật chương V | 14 | Cái |
| 36 | PHÍCH CẮM CÁI | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | Cái |
| 37 | MẶT 3 LỔ 3 CÔNG TẮC 1 CHIỀU 16A | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 38 | MẶT 2 LỔ 2 CÔNG TẮC 1 CHIỀU 16A | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 39 | MẶT 1 LỔ 1 CÔNG TẮC 1 CHIỀU 16A | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 40 | MẶT 3 LỔ 3 DIMER QUẠT 250 V~400 VA | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 41 | MẶT+ CB TỰ ĐỘNG 2 CỰC - 20A | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 42 | ĐẾ NHỰA ÂM DÙNG CHO MẶT NẠ HCN | mô tả kỹ thuật chương V | 26 | Hộp |
| 43 | HỖP NỐI CÁP NHIỀU NGÃ (BAO GỒM NẮP ĐẬY) | mô tả kỹ thuật chương V | 35 | Hộp |
| 44 | HỘP BOX VUÔNG PVC 100X100 MM | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Hộp |
| 45 | ỐNG CHỐNG CHÁY PVC D20 (POLYCARBONATE) | mô tả kỹ thuật chương V | 450 | M |
| 46 | ỐNG CHỐNG CHÁY PVC D25 (POLYCARBONATE) | mô tả kỹ thuật chương V | 90 | M |
| 47 | NỐI ỐNG CHỐNG CHÁY PVC D20 (POLYCARBONATE) | mô tả kỹ thuật chương V | 154 | Cái |
| 48 | NỐI ỐNG CHỐNG CHÁY PVC D25 (POLYCARBONATE) | mô tả kỹ thuật chương V | 30 | Cái |
| 49 | NẸP VUÔNG PVC CHỐNG CHÁY 20*10MM | mô tả kỹ thuật chương V | 154 | M |
| 50 | NẸP VUÔNG PVC CHỐNG CHÁY 30*16MM | mô tả kỹ thuật chương V | 30 | M |
| 51 | MCB 1P 6 A ~ 06 KA ~ 230/400 V | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 52 | MCB 2P 32 A ~ 06 KA ~ 230/400 V | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 53 | MCB 2P 50A ~ 06 KA ~ 230/400 V | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 54 | TỦ ĐIỆN ÂM 09 MODULS(CHỐNG CHÁY,RỈ VÀ CÁCH ĐIỆN CAO) | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Hộp |
| 55 | CÁP ĐỒNG BỌC DUPLEX - PVC 0.6-1kV - 2X 11 MM2 | mô tả kỹ thuật chương V | 20 | M |
| 56 | CÁP ĐỒNG BỌC PVC 600V - CV 6 MM2 | mô tả kỹ thuật chương V | 120 | M |
| 57 | CÁP ĐỒNG BỌC PVC 600V - CV 4.0 MM2 | mô tả kỹ thuật chương V | 120 | M |
| 58 | CÁP ĐỒNG BỌC PVC 600V - CV 2.5 MM2 | mô tả kỹ thuật chương V | 260 | M |
| 59 | CÁP ĐỒNG BỌC PVC 600V - CV 1.5 MM2 | mô tả kỹ thuật chương V | 720 | M |
| 60 | BỘ RACK 2 + SỨ ỐNG CHỈ VÀ PHỤ KIỆN LIÊN KẾT(BULON,ỐC XIẾT...) | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Sứ |
| 61 | BỘ TIẾP ĐỊA 4 CỌC THÉP MẠ ĐỒNG 16x2400+CÁP C 22MM2+ỐC XIẾT | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 62 | ĐẦU BÁO KHÓI 24 VDC | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 63 | ĐẦU BÁO NHIỆT 24 VDC | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 64 | CÒI BÁO ĐỘNG 24 VDC | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 65 | CÔNG TẮC KHẨN | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 66 | CÁP ĐIỆN ĐỒNG MỀM BỌC PVC -2X 1.0MM2 | mô tả kỹ thuật chương V | 240 | M |
| 67 | CÁP ĐIỆN ĐỒNG MỀM BỌC PVC -2X 1.5MM2 | mô tả kỹ thuật chương V | 90 | M |
| 68 | ỐNG CHỐNG CHÁY PVC D16 | mô tả kỹ thuật chương V | 180 | M |
| 69 | ĐÈN EXIT THOÁT HIỂM | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 70 | ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ KHI MẤT ĐIỆN( 2 BÓNG ) | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 71 | MCB 1P - 10A( DÙNG KHIỂN CHO HỆ ĐÈN TỪNG TẦNG) | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 72 | BÌNH CHỮA CHÁY CO2 5 Kg | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 73 | BÌNH CHỮA CHÁY BỘT ABC 8 Kg | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 74 | BẢNG TIÊU LỆNH PCCC | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 75 | KỆ ĐỂ 2 BÌNH CHỮA CHÁY | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3146E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.629E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80%(5) giá trị hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên, quy mô 01 trệt 01 lầu. b) Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=6.135.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=12.270.000.000 đồng. Trong đó X = N x V. Tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng thi công ký kết, Bảng giá phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện. Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.135.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
12.270.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi