Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210314207-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/03/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210157768
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, cơ cấu vốn thực hiện theo Nghị quyết 05/2017/NQ-HĐND ngày 18/7/2017 của HĐND tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-06 07:49:00 đến ngày 2021-03-16 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,764,551,784 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 131,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TRỤ SỞ ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ
1 Đào móng chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V 6,996 100m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, vào đất cấp I mô tả kỹ thuật chương V 296,901 100m
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 mô tả kỹ thuật chương V 0,343 100m3
4 Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình mô tả kỹ thuật chương V 4,469 100m2
5 Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V 23,993 M3
6 Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột mô tả kỹ thuật chương V 0,184 100m2
7 Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng > 250cm, vữa mác 250 mô tả kỹ thuật chương V 73,503 M3
8 Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V 53,53 M3
9 Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng dài mô tả kỹ thuật chương V 0,932 100m2
10 Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột mô tả kỹ thuật chương V 0,045 100m2
11 Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột mô tả kỹ thuật chương V 3,249 M3
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột vuông, chữ nhật, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V 0,541 100m2
13 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 mô tả kỹ thuật chương V 5,116 100m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 250 mô tả kỹ thuật chương V 14,414 M3
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V 1,628 100m2
16 Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột mô tả kỹ thuật chương V 1,987 M3
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột vuông, chữ nhật, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V 0,486 100m2
18 Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột mô tả kỹ thuật chương V 12,029 M3
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột vuông, chữ nhật, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V 1,68 100m2
20 Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột mô tả kỹ thuật chương V 11,89 M3
21 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột vuông, chữ nhật, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V 1,826 100m2
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 250 mô tả kỹ thuật chương V 43,417 M3
23 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V 4,785 100m2
24 Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột mô tả kỹ thuật chương V 1,328 M3
25 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột vuông, chữ nhật, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V 0,382 100m2
26 Bê tông sàn mái đá 1x2cm, vữa mác 250 mô tả kỹ thuật chương V 56,53 M3
27 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - sàn mái, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V 6,044 100m2
28 Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 250 mô tả kỹ thuật chương V 26,103 M3
29 Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan mô tả kỹ thuật chương V 4,123 100m2
30 Bê tông cầu thang thường đá 1x2cm, vữa mác 250 mô tả kỹ thuật chương V 4,988 M3
31 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - sàn mái, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V 0,546 100m2
32 Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 250 mô tả kỹ thuật chương V 0,902 M3
33 Ván khuôn kim loại nắp đan, tấm chớp mô tả kỹ thuật chương V 0,053 100m2
34 Cốt thép móng, đường kính mô tả kỹ thuật chương V 4,254 1000kg
35 Cốt thép móng, đường kính mô tả kỹ thuật chương V 2,45 1000kg
36 Cốt thép móng, đường kính > 18mm mô tả kỹ thuật chương V 1,754 1000kg
37 Cốt thép cột - trụ cao mô tả kỹ thuật chương V 0,387 1000kg
38 Cốt thép cột - trụ cao mô tả kỹ thuật chương V 2,754 1000kg
39 Cốt thép cột - trụ cao mô tả kỹ thuật chương V 0,465 1000kg
40 Cốt thép cột - trụ cao mô tả kỹ thuật chương V 1,386 1000kg
41 Cốt thép xà dầm - giằng cao mô tả kỹ thuật chương V 0,877 1000kg
42 Cốt thép xà dầm - giằng cao mô tả kỹ thuật chương V 4,106 1000kg
43 Cốt thép xà dầm - giằng cao mô tả kỹ thuật chương V 0,698 1000kg
44 Cốt thép xà dầm - giằng cao mô tả kỹ thuật chương V 3,626 1000kg
45 Cốt thép cầu thang cao mô tả kỹ thuật chương V 0,199 1000kg
46 Cốt thép cầu thang cao 10mm mô tả kỹ thuật chương V 0,733 1000kg
47 Cốt thép sàn mái cao mô tả kỹ thuật chương V 6,813 1000kg
48 Cốt thép sàn mái cao 10mm mô tả kỹ thuật chương V 0,018 1000kg
49 Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao mô tả kỹ thuật chương V 2,468 1000kg
50 Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao 10mm mô tả kỹ thuật chương V 0,158 1000kg
51 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn mô tả kỹ thuật chương V 0,116 1000kg
52 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng mô tả kỹ thuật chương V 1,557 m3
53 Đào móng chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V 0,062 100m3
54 Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 mô tả kỹ thuật chương V 1,581 M3
55 Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 150 mô tả kỹ thuật chương V 0,045 M3
56 Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng dài mô tả kỹ thuật chương V 0,021 100m2
57 Xây tường gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V 7,031 M3
58 Xây tường gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V 0,142 M3
59 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 100 mô tả kỹ thuật chương V 6,26 M2
60 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 0,25 M2
61 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 19,276 M2
62 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 19,276 M2
63 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 13,786 M2
64 Làm tầng lọc đá dăm 4*6 mô tả kỹ thuật chương V 0,002 100M3
65 Làm tầng lọc đá dăm 2*4 mô tả kỹ thuật chương V 0,002 100M3
66 Đổ lớp lọc hầm WC bằng than củi mô tả kỹ thuật chương V 0,002 100M3
67 Đổ lớp lọc hầm WC bằng than xỉ mô tả kỹ thuật chương V 0,002 100M3
68 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính ống D.200mm mô tả kỹ thuật chương V 2 1 đoạn ống
69 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 1,48 M2
70 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 49,96 M2
71 Xây cột - trụ gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V 6,232 M3
72 Xây cột - trụ gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V 2,022 M3
73 Xây cột - trụ gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V 1,71 M3
74 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 149,58 M2
75 Xây tường gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V 7,218 M3
76 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 80,204 M2
77 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V 2,143 M3
78 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 mô tả kỹ thuật chương V 0,778 100m3
79 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 mô tả kỹ thuật chương V 1,517 100m3
80 Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình mô tả kỹ thuật chương V 2,761 100m2
81 Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 250 mô tả kỹ thuật chương V 22,091 M3
82 Xây tường gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V 53,862 M3
83 Xây tường gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V 53,818 M3
84 Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V 16,201 M3
85 Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V 15,113 M3
86 Xây tường gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V 1,249 M3
87 Xây tường gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V 1,243 M3
88 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng mô tả kỹ thuật chương V 431,358 M2
89 Quét nước xi măng 2 nước mô tả kỹ thuật chương V 49,634 M2
90 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 78,483 M2
91 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22v/m2 mô tả kỹ thuật chương V 338,955 M2
92 Lắp dựng cửa đi khung nhôm mô tả kỹ thuật chương V 89,62 M2
93 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm mô tả kỹ thuật chương V 105,505 M2
94 Lắp dựng cửa đi khung nhôm mô tả kỹ thuật chương V 15,05 M2
95 Lắp dựng vách kính khung nhôm, mặt tiền mô tả kỹ thuật chương V 16,815 M2
96 Lắp dựng vách kính khung nhôm, trong nhà mô tả kỹ thuật chương V 21,95 M2
97 Lắp dựng kính trong mô tả kỹ thuật chương V 4 M2
98 Dán tấm aluminium vào các kết cấu, dạng tấm mô tả kỹ thuật chương V 4,8 M2
99 Lắp đặt ổ khóa tay nắm gạt (vận dụng) mô tả kỹ thuật chương V 24 Cái
100 Lắp đặt ổ khóa tay nắm tròn (vận dụng) mô tả kỹ thuật chương V 10 Cái
101 Lắp dựng hoa sắt cửa mô tả kỹ thuật chương V 109,4 M2
102 Lắp dựng vách kính khung nhôm, trong nhà mô tả kỹ thuật chương V 0,608 M2
103 Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch mô tả kỹ thuật chương V 492,984 M2
104 Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch mô tả kỹ thuật chương V 25,12 M2
105 Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch mô tả kỹ thuật chương V 25,7 M2
106 Lát gạch xi măng 40x40cm sân, nền đường, vĩa hè mô tả kỹ thuật chương V 31,815 M2
107 Lát gạch đất nung, tiết diện gạch mô tả kỹ thuật chương V 4,3 M2
108 Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch mô tả kỹ thuật chương V 97,125 M2
109 Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch mô tả kỹ thuật chương V 39,88 M2
110 Lắp dựng lan can Inox mô tả kỹ thuật chương V 23,723 M2
111 Lát đá bậc tam cấp mô tả kỹ thuật chương V 19,07 M2
112 Op đá granit tự nhiên vào tường, sử dụng keo dán mô tả kỹ thuật chương V 118,557 M2
113 Lát gạch bậc cầu thang mô tả kỹ thuật chương V 35,947 M2
114 Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch mô tả kỹ thuật chương V 3,388 M2
115 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (giá vật tư bao gồm nhân công) mô tả kỹ thuật chương V 274,45 M2
116 Làm trần nhựa + khung xương (giá vật tư bao gồm nhân công) mô tả kỹ thuật chương V 27,84 m2
117 Kẻ ron tường mô tả kỹ thuật chương V 35,126 10m
118 Trát gờ chỉ, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 72,86 M
119 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 3,753 M2
120 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 4,928 M2
121 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 0,1 M2
122 Đắp phào đơn, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 25,38 M
123 Đắp phào kép, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 185,46 M
124 Bê tông cột đá mi, tiết diện cột mô tả kỹ thuật chương V 0,229 M3
125 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột vuông, chữ nhật, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V 0,034 100m2
126 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 457,979 M2
127 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 1.378,544 M2
128 Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 268,94 M2
129 Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 12,748 M2
130 Trát trần, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 243,435 M2
131 Trát xà dầm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 594,573 M2
132 Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 54,6 M2
133 Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 267,026 M2
134 Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả mô tả kỹ thuật chương V 1.997,289 M2
135 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả mô tả kỹ thuật chương V 1.311,414 M2
136 Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 607,559 M2
137 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 2.515,691 M2
138 Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 185,453 M2
139 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm mô tả kỹ thuật chương V 0,953 100m
140 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm mô tả kỹ thuật chương V 10 Cái
141 Lắp quả cầu chắn rác mô tả kỹ thuật chương V 10 Cái
142 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm mô tả kỹ thuật chương V 0,235 100m
143 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm mô tả kỹ thuật chương V 4 Cái
144 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm mô tả kỹ thuật chương V 0,045 100m
145 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 90mm mô tả kỹ thuật chương V 0,02 100m
146 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm mô tả kỹ thuật chương V 0,048 100m
147 Lắp đặt niềng sắt kẹp ống mô tả kỹ thuật chương V 110 Cái
148 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50Kg bằng cần cẩu mô tả kỹ thuật chương V 11 Cái
149 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công mô tả kỹ thuật chương V 12,528 m3
150 Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V 7,474 100m2
151 Lắp dựng giàn giáo trong, chiều cao > 3,6m mô tả kỹ thuật chương V 2,825 100m2
152 Lắp dựng giàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm mô tả kỹ thuật chương V 8,476 100m2
153 Đèn 1,2m đơn bóng led 18W mô tả kỹ thuật chương V 51 Bộ
154 Đèn 0,6m đơn bóng led 9W mô tả kỹ thuật chương V 12 Bộ
155 Đèn led panel gắn nổi trần 15W (KT: 190x40, 220V/50Hz) mô tả kỹ thuật chương V 21 Bộ
156 Đèn pha bóng led 50W/220V, IP 65 mô tả kỹ thuật chương V 2 Bộ
157 Quạt trần đường kính cánh 1,2m mô tả kỹ thuật chương V 24 Cái
158 Mặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A mô tả kỹ thuật chương V 66 Cái
159 Mặt 3 lổ có 3 công tắc 1 chiều 16A mô tả kỹ thuật chương V 7 Cái
160 Mặt 2 lổ có 2 công tắc 1 chiều 16A mô tả kỹ thuật chương V 18 Cái
161 Mặt 1 lổ có 1 công tắc 1 chiều 16A mô tả kỹ thuật chương V 11 Cái
162 Mặt 1 lổ có 1 công tắc 2 chiều 16A mô tả kỹ thuật chương V 4 Cái
163 Mặt 3 lổ có 3 Dimmer quạt 250V-400VA mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
164 Mặt 2 lổ có 2 Dimmer quạt 250V-400VA mô tả kỹ thuật chương V 4 Cái
165 Mặt 1 lổ có 1 Dimmer quạt 250V-400VA mô tả kỹ thuật chương V 13 Cái
166 Mặt chứa MCB 2 cực mô tả kỹ thuật chương V 17 Hộp
167 Đế nhựa âm dùng cho các mặt na HCN mô tả kỹ thuật chương V 141 Hộp
168 Hộp nối cáp nhiều ngã ( bao gồm nắp đậy ) mô tả kỹ thuật chương V 93 Hộp
169 Hộp box PVC 100x100 mô tả kỹ thuật chương V 19 Hộp
170 Ống chống cháy PVC d20 ( Polycarbonate ) mô tả kỹ thuật chương V 1.135 M
171 Ống chống cháy PVC d25 ( Polycarbonate ) mô tả kỹ thuật chương V 110 M
172 Nối ống chống cháy PVC d.20 ( Polycarbonate ) mô tả kỹ thuật chương V 496 Cái
173 Nối ống chống cháy PVC d.25 ( Polycarbonate ) mô tả kỹ thuật chương V 34 Cái
174 MCB 1P - 16A - 06 KA - 230/400V mô tả kỹ thuật chương V 2 Cái
175 MCB 2P - 20A - 06 KA - 230/400V mô tả kỹ thuật chương V 17 Cái
176 MCB 2P - 63A - 06 KA - 230/400V mô tả kỹ thuật chương V 2 Cái
177 MCB 2P - 100A - 10 KA - 230/400V mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
178 Tủ điện âm 6 Modul ( chống cháy, chống rỉ, cách điện cao ) mô tả kỹ thuật chương V 2 Hộp
179 Cáp đồng bọc duplex - PVC 0,6-1kV - 2x22 mm² mô tả kỹ thuật chương V 40 M
180 Cáp đồng bọc PVC 750V - CV 16 mm² mô tả kỹ thuật chương V 110 M
181 Cáp đồng bọc PVC 450/750V - CV 8 mm² mô tả kỹ thuật chương V 55 M
182 Cáp đồng bọc PVC 450/750V - CV 4 mm² mô tả kỹ thuật chương V 270 M
183 Cáp đồng bọc PVC 450/750V - CV 2,5 mm² mô tả kỹ thuật chương V 1.560 M
184 Cáp đồng bọc PVC 450/750V - CV 1,5 mm² mô tả kỹ thuật chương V 1.643 M
185 Bộ rack 2 + sứ ống chỉ và phụ kiện liên kết ( Bulon, ốc xiết . . . ) mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
186 Bộ tiếp địa 4 cọc thép mạ đồng d.16, L = 2400 + cáp C25mm2 + kẹp mô tả kỹ thuật chương V 1 HT
187 BỒN NƯỚC NHỰA 1500 LÍT + CHÂN mô tả kỹ thuật chương V 1 Bồn
188 ỐNG NHỰA MỀM PVC CẤP NƯỚC PHI 16 mô tả kỹ thuật chương V 0,02 100m
189 ỐNG NHỰA PVC PHI 21 LOẠI DÀY 1.6 LY mô tả kỹ thuật chương V 0,04 100m
190 ỐNG NHỰA PVC PHI 27 LOẠI DÀY 1.8 LY mô tả kỹ thuật chương V 0,32 100m
191 ỐNG NHỰA PVC PHI 34 LOẠI DÀY 2.0 LY mô tả kỹ thuật chương V 0,39 100m
192 VAN KHÓA PVC PHI 27 BỒN CẦU mô tả kỹ thuật chương V 6 Cái
193 VAN KHÓA THAU PHI 34 mô tả kỹ thuật chương V 8 Cái
194 VAN KHÓA THAU PHI 21 mô tả kỹ thuật chương V 8 Cái
195 CÚT PVC PHI 27 x 135° mô tả kỹ thuật chương V 4 Cái
196 CÚT PVC PHI 27 x 90° mô tả kỹ thuật chương V 20 Cái
197 CÚT PVC PHI 34 x 90° mô tả kỹ thuật chương V 11 Cái
198 TÊ PVC PHI 27 x 90° mô tả kỹ thuật chương V 10 Cái
199 TÊ PVC PHI 34 x 90° mô tả kỹ thuật chương V 6 Cái
200 CÔN PVC PHI 27x21 mô tả kỹ thuật chương V 8 Cái
201 CÔN PVC PHI 34x27 mô tả kỹ thuật chương V 6 Cái
202 NỐI ỐNG PVC PHI 27 LOẠI DÀY mô tả kỹ thuật chương V 8 Cái
203 NỐI ỐNGT PVC PHI 34 LOẠI DÀY mô tả kỹ thuật chương V 10 Cái
204 ĐẦU RĂNG NHỰA PHI 21 mô tả kỹ thuật chương V 16 Cái
205 ĐẦU RĂNG NHỰA PHI 34 mô tả kỹ thuật chương V 16 Cái
206 CO RĂNG TRONG PHI 21 mô tả kỹ thuật chương V 4 Cái
207 LAVABÔ + VÒI + PHỤ KIỆN (SỬ DỤNG VÒI VẶN INOX CAO CẤP) mô tả kỹ thuật chương V 4 Bộ
208 CHẬU XÍ BỆT + THÙNG RỬA + PHỤ KIỆN (VÒI SỊT VỆ SINH NỮ CAO CẤP) mô tả kỹ thuật chương V 6 Bộ
209 CHẬU TIỂU NAM + PHỤ KIỆN mô tả kỹ thuật chương V 4 Bộ
210 PHỂU THU NƯỚC SÀN W.C LOẠI INOX 200 x 200 mô tả kỹ thuật chương V 12 Cái
211 CHÓP THÔNG HƠI mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
212 TÊ KIỂM TRA ỐNG ĐỨNG PHI 60 mô tả kỹ thuật chương V 2 Cái
213 TÊ KIỂM TRA ỐNG ĐỨNG PHI 90 mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
214 TÊ KIỂM TRA ỐNG ĐỨNG PHI 114 mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
215 THÔNG TẮC ( FCO ) PHI 60 mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
216 HỘP GIẤY WC mô tả kỹ thuật chương V 6 Cái
217 GIỎ ĐỰNG GIẤY mô tả kỹ thuật chương V 6 Cái
218 HỆ KÍNH - GƯƠNG SOI mô tả kỹ thuật chương V 4 Cái
219 HỘP ĐỰNG SAVON mô tả kỹ thuật chương V 4 Cái
220 ỐNG NHỰA PVC PHI 42 LOẠI DÀY 2.1 LY mô tả kỹ thuật chương V 0,12 100m
221 ỐNG NHỰA PVC PHI 60 LOẠI DÀY 2.8 LY mô tả kỹ thuật chương V 0,44 100m
222 ỐNG NHỰA PVC PHI 90 LOẠI DÀY 3.8 LY mô tả kỹ thuật chương V 0,07 100m
223 ỐNG NHỰA PVC PHI 114 LOẠI DÀY 4.9 LY mô tả kỹ thuật chương V 0,16 100m
224 CÚT PVC PHI 42 x 90° LOẠI DÀY mô tả kỹ thuật chương V 8 Cái
225 CÚT PVC PHI 60 x 45° LOẠI DÀY NỐI THÔNG HƠI mô tả kỹ thuật chương V 2 Cái
226 CÚT PVC PHI 60 x 45° LOẠI DÀY mô tả kỹ thuật chương V 25 Cái
227 CÚT PVC PHI 90 x 45° LOẠI DÀY mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
228 CÚT PVC PHI 114 x 45° LOẠI DÀY mô tả kỹ thuật chương V 11 Cái
229 TÊ PVC PHI 60 x 135° NỐI ỐNG THÔNG HƠI mô tả kỹ thuật chương V 2 Cái
230 TÊ PVC PHI 60 x 90° LOẠI DÀY mô tả kỹ thuật chương V 2 Cái
231 TÊ PVC PHI 60 x 135° LOẠI DÀY mô tả kỹ thuật chương V 14 Cái
232 TÊ PVC PHI 90 x 135° LOẠI DÀY mô tả kỹ thuật chương V 2 Cái
233 TÊ PVC PHI 114 x 135° LOẠI DÀY mô tả kỹ thuật chương V 4 Cái
234 CÔN PVC PHI 60 x 42 LOẠI DÀY mô tả kỹ thuật chương V 8 Cái
235 CÔN PVC PHI 90 x 60 LOẠI DÀY mô tả kỹ thuật chương V 2 Cái
236 CÔN PVC PHI 114 x 60 LOẠI DÀY mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
237 TRUNG TÂM BÁO CHÁY 4 ZONE 24 VDC mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
238 ĐẦU BÁO KHÓI 24 VDC mô tả kỹ thuật chương V 21 Bộ
239 CÒI BÁO ĐỘNG 24 VDC mô tả kỹ thuật chương V 2 Bộ
240 CÔNG TẮC KHẨN mô tả kỹ thuật chương V 5 Bộ
241 CÁP ĐIỆN ĐỒNG MỀM BỌC PVC 600V - 2x 1.0 MM² mô tả kỹ thuật chương V 420 M
242 CÁP ĐIỆN ĐỒNG MỀM BỌC PVC 600V - 2x 1.5 MM² mô tả kỹ thuật chương V 150 M
243 ỐNG CHỐNG CHÁY PVC D16 mô tả kỹ thuật chương V 300 M
244 ĐÈN EXIT THOÁT HIỂM mô tả kỹ thuật chương V 5 Bộ
245 ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ KHI MẤT ĐIỆN (2 BÓNG) mô tả kỹ thuật chương V 5 Bộ
246 MCB 1P- 10A (DÙNG KHIỂN CHO HỆ ĐÈN TỪNG TẦNG) mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
247 BÌNH CHỮA CHÁY CO2 5KG mô tả kỹ thuật chương V 5 Bộ
248 BÌNH CHỮA CHÁY BỘT ABC 8KG mô tả kỹ thuật chương V 5 Bộ
249 BẢNG TIÊU LỆNH PCCC mô tả kỹ thuật chương V 5 Bộ
250 KỆ ĐỂ 2 BÌNH CHỮA CHÁY mô tả kỹ thuật chương V 5 Bộ
251 Swicth 16 port 10/1000 Mbps mô tả kỹ thuật chương V 2 Cái
252 Ổ cắm mạng RJ45 mô tả kỹ thuật chương V 20 Cái
253 Hộp âm mô tả kỹ thuật chương V 20 Hộp
254 Cáp CAT 6E-UTP LAN 10/100/1000 Base-T/Gigabit Ethernet mô tả kỹ thuật chương V 520 M
255 Ống PVC phi 20 mô tả kỹ thuật chương V 430 M
256 Nối ống PVC phi 20 mô tả kỹ thuật chương V 140 Cái
257 Ổ cắm điện thoại RJ 11 âm tường mô tả kỹ thuật chương V 17 Cái
258 Tủ phân phối cáp MDF : gồm vỏ hộp, phiến đấu dây 10 đôi + giá đỡ mô tả kỹ thuật chương V 1 Hộp
259 Mặt dùng cho 1 thiết bị mô tả kỹ thuật chương V 3 Cái
260 Mặt dùng cho 2 thiết bị mô tả kỹ thuật chương V 17 Cái
261 Cáp điện thoại 2 đôi: (2x2x0,5mm) chống nhiễu mô tả kỹ thuật chương V 380 M
262 Ong HDPE-TFP 30/25 mô tả kỹ thuật chương V 30 M
B HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC CÔNG AN – QUÂN SỰ
1 Đào móng chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V 1,065 100m3
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 mô tả kỹ thuật chương V 0,83 100m3
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, vào đất cấp I mô tả kỹ thuật chương V 41,418 100m
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0.90 mô tả kỹ thuật chương V 0,052 100m3
5 Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình mô tả kỹ thuật chương V 0,522 100m2
6 Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V 3,653 M3
7 Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột mô tả kỹ thuật chương V 0,089 100m2
8 Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V 13,633 M3
9 Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột mô tả kỹ thuật chương V 0,238 100m2
10 Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột mô tả kỹ thuật chương V 0,96 M3
11 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột vuông, chữ nhật, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V 0,163 100m2
12 Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột mô tả kỹ thuật chương V 3,56 M3
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột vuông, chữ nhật, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V 0,683 100m2
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 250 mô tả kỹ thuật chương V 9,897 M3
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V 1,293 100m2
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 250 mô tả kỹ thuật chương V 1,827 M3
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V 0,411 100m2
18 Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 250 mô tả kỹ thuật chương V 5,392 M3
19 Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan mô tả kỹ thuật chương V 1,095 100m2
20 Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 250 mô tả kỹ thuật chương V 0,618 M3
21 Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp mô tả kỹ thuật chương V 0,05 100m2
22 Cốt thép móng, đường kính mô tả kỹ thuật chương V 0,361 1000kg
23 Cốt thép cột - trụ cao mô tả kỹ thuật chương V 0,192 1000kg
24 Cốt thép cột - trụ cao mô tả kỹ thuật chương V 0,499 1000kg
25 Cốt thép xà dầm - giằng cao mô tả kỹ thuật chương V 0,131 1000kg
26 Cốt thép xà dầm - giằng cao mô tả kỹ thuật chương V 0,646 1000kg
27 Cốt thép xà dầm - giằng cao mô tả kỹ thuật chương V 0,269 1000kg
28 Cốt thép xà dầm - giằng cao mô tả kỹ thuật chương V 0,369 1000kg
29 Cốt thép sàn mái cao mô tả kỹ thuật chương V 0,212 1000kg
30 Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao mô tả kỹ thuật chương V 0,288 1000kg
31 Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao 10mm mô tả kỹ thuật chương V 0,022 1000kg
32 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn mô tả kỹ thuật chương V 0,111 1000kg
33 Đào móng chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V 0,076 100m3
34 Đào kênh mương chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V 0,003 100m3
35 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 mô tả kỹ thuật chương V 0,009 100m3
36 Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình mô tả kỹ thuật chương V 0,172 100m2
37 Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V 1,469 M3
38 Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột mô tả kỹ thuật chương V 0,021 100m2
39 Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng dài mô tả kỹ thuật chương V 0,027 100m2
40 Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V 2,713 M3
41 Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V 0,777 M3
42 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 0,49 M2
43 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 3,604 M2
44 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 100 mô tả kỹ thuật chương V 4,03 M2
45 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 16,255 M2
46 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 2,255 M2
47 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6cm mô tả kỹ thuật chương V 0,001 100M3
48 Thi công tầng lọc gạch vỡ 3x3cm mô tả kỹ thuật chương V 0,001 100M3
49 Thi công tầng lọc than xỉ mô tả kỹ thuật chương V 0,001 100M3
50 Thi công tầng lọc than củi mô tả kỹ thuật chương V 0,001 100M3
51 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 200mm mô tả kỹ thuật chương V 0,007 100m
52 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màn keo, đường kính ống 300mm mô tả kỹ thuật chương V 0,022 100m
53 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V 1,107 M3
54 Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V 3,343 M3
55 Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V 2,271 M3
56 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0.90 mô tả kỹ thuật chương V 0,499 100m3
57 Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình mô tả kỹ thuật chương V 1,194 100m2
58 Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 mô tả kỹ thuật chương V 8,192 M3
59 Xây tường gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V 15,872 M3
60 Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V 11,958 M3
61 Lắp dựng cửa đi khung nhôm mô tả kỹ thuật chương V 28 M2
62 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm mô tả kỹ thuật chương V 22,5 M2
63 Lắp đặt khóa cửa, khóa tay gạt mô tả kỹ thuật chương V 10 Cái
64 Lắp dựng hoa sắt cửa mô tả kỹ thuật chương V 20,4 M2
65 Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 20,4 M2
66 Gia công xà gồ thép mô tả kỹ thuật chương V 0,722 1000kg
67 Lắp dựng xà gồ thép mô tả kỹ thuật chương V 0,722 1000kg
68 Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 80,04 M2
69 Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ mô tả kỹ thuật chương V 1,421 100m2
70 Quét nước xi măng 2 nước mô tả kỹ thuật chương V 25,32 M2
71 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 25,32 M2
72 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng mô tả kỹ thuật chương V 25,32 M2
73 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 100 mô tả kỹ thuật chương V 18,72 M2
74 Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch mô tả kỹ thuật chương V 116,27 M2
75 Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch mô tả kỹ thuật chương V 5,1 M2
76 Lát đá bậc tam cấp mô tả kỹ thuật chương V 12,698 M2
77 Op gạch Ceramic 250*400 mô tả kỹ thuật chương V 17,92 M2
78 Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch mô tả kỹ thuật chương V 16,64 M2
79 Op gạch Norco mô tả kỹ thuật chương V 5,67 M2
80 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao mô tả kỹ thuật chương V 120,49 M2
81 Cắt khe đường bê tông, đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 mô tả kỹ thuật chương V 3,27 10m
82 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 89mm mô tả kỹ thuật chương V 0,243 100m
83 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 32mm mô tả kỹ thuật chương V 0,016 100m
84 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 89mm mô tả kỹ thuật chương V 0,012 100m
85 Lắp quả cầu chắn rác mô tả kỹ thuật chương V 6 Cái
86 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm mô tả kỹ thuật chương V 18 Cái
87 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện mô tả kỹ thuật chương V 2 Cái
88 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50Kg bằng cần cẩu mô tả kỹ thuật chương V 8 Cái
89 Trát xà dầm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 0,66 M2
90 Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 76,204 M2
91 Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 71,472 M2
92 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 151,12 M2
93 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 303,88 M2
94 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả mô tả kỹ thuật chương V 76,864 M2
95 Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả mô tả kỹ thuật chương V 526,472 M2
96 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 76,864 M2
97 Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 222,592 M2
98 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 303,88 M2
99 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 0,18 M2
100 Trát gờ chỉ, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 114 M
101 Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V 1,685 100m2
102 ĐÈN 1.2M ĐƠN BÓNG LED 18W mô tả kỹ thuật chương V 17 Bộ
103 ĐÈN 0,6M ĐƠN BÓNG LED 9W mô tả kỹ thuật chương V 4 Bộ
104 QUẠT TRẦN ĐƯỜNG KÍNH CÁNH 1.2 M mô tả kỹ thuật chương V 6 Bộ
105 MẶT Ổ CẮM ĐÔI 3 CHẤU 16A mô tả kỹ thuật chương V 18 Cái
106 MẶT 3 LỔ 3 CÔNG TẮC 1 CHIỀU 16A mô tả kỹ thuật chương V 2 Cái
107 MẶT 2 LỔ 2 CÔNG TẮC 1 CHIỀU 16A mô tả kỹ thuật chương V 7 Cái
108 MẶT 1 LỔ 1 DIMER QUẠT 250 V~400 VA mô tả kỹ thuật chương V 6 Cái
109 ĐẾ NHỰA ÂM DÙNG CHO MẶT NẠ HCN mô tả kỹ thuật chương V 28 Cái
110 HỖP NỐI CÁP NHIỀU NGÃ (BAO GỒM NẮP ĐẬY) mô tả kỹ thuật chương V 12 Cái
111 HỘP BOX VUÔNG PVC 100X100 MM mô tả kỹ thuật chương V 3 Cái
112 ỐNG CHỐNG CHÁY PVC D20 (POLYCARBONATE) mô tả kỹ thuật chương V 210 M
113 NỐI ỐNG CHỐNG CHÁY PVC D20 (POLYCARBONATE) mô tả kỹ thuật chương V 70 Cái
114 MCB 1P 10 A ~ 06 KA ~ 230/400 V mô tả kỹ thuật chương V 3 Cái
115 MCB 1P 20 A ~ 06 KA ~ 230/400 V mô tả kỹ thuật chương V 3 Cái
116 MCB 2P 32 A ~ 06 KA ~ 230/400 V mô tả kỹ thuật chương V 2 Cái
117 MCB 2P 40A ~ 06 KA ~ 230/400 V mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
118 TỦ ĐIỆN ÂM 04 MODULS(CHỐNG CHÁY,RỈ VÀ CÁCH ĐIỆN CAO) mô tả kỹ thuật chương V 3 Cái
119 CÁP ĐỒNG BỌC DUPLEX - PVC 600V - 2X 11 MM2 mô tả kỹ thuật chương V 35 M
120 CÁP ĐỒNG BỌC PVC 600V - CV 6 MM2 mô tả kỹ thuật chương V 90 M
121 CÁP ĐỒNG BỌC PVC 600V - CV 2.5 MM2 mô tả kỹ thuật chương V 240 M
122 CÁP ĐỒNG BỌC PVC 600V - CV 1.5 MM2 mô tả kỹ thuật chương V 360 M
123 BỘ RACK 2 + SỨ ỐNG CHỈ VÀ PHỤ KIỆN LIÊN KẾT(BULON,ỐC XIẾT...) mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
124 BỘ TIẾP ĐỊA 4 CỌC THÉP MẠ ĐỒNG 16x2400+CÁP C 22MM2+ỐC XIẾT mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
125 VÒI TẮM HOA SEN LOẠI CẦM TAY INOX + VÒI NƯỚC mô tả kỹ thuật chương V 2 Bộ
126 VAN KHÓA THAU PHI 27 mô tả kỹ thuật chương V 4 Cái
127 ỐNG NHỰA PVC PHI 27 LOẠI DÀY 1.9 LY mô tả kỹ thuật chương V 10 M
128 ỐNG NHỰA PVC PHI 34 LOẠI DÀY 2.1 LY mô tả kỹ thuật chương V 10 M
129 ỐNG MỀM CẤP NƯỚC PVC PHI 16 mô tả kỹ thuật chương V 2 M
130 CÚT PVC PHI 27 x 90° mô tả kỹ thuật chương V 20 Cái
131 TÊ PVC PHI 27 x 90° mô tả kỹ thuật chương V 4 Cái
132 TÊ PVC PHI 34 x 90° mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
133 ĐẦU RĂNG NHỰA PHI 27 mô tả kỹ thuật chương V 8 Cái
134 KỆ KÍNH + GƯƠNG SOI mô tả kỹ thuật chương V 2 Cái
135 GIỎ ĐỰNG GIẤY mô tả kỹ thuật chương V 2 Cái
136 HỘP GIẤY WC mô tả kỹ thuật chương V 2 Cái
137 HỘP ĐỰNG SAVON mô tả kỹ thuật chương V 2 Cái
138 THANH MÁNG KHĂN INOX mô tả kỹ thuật chương V 2 Cái
139 CHẬU XÍ BỆT + THÙNG RỬA + PHỤ KIỆN TT - LA mô tả kỹ thuật chương V 2 Bộ
140 LAVABÔ + CHÂN + PHỤ KIỆN TT - LA mô tả kỹ thuật chương V 2 Bộ
141 PHỂU THU NƯỚC SÀN W.C LOẠI INOX 150 x150 mô tả kỹ thuật chương V 2 Cái
142 ỐNG NHỰA PVC PHI 34 LOẠI DÀY 2.1 LY mô tả kỹ thuật chương V 5 M
143 ỐNG NHỰA PVC PHI 60 LOẠI DÀY 2.5 LY mô tả kỹ thuật chương V 10 M
144 ỐNG NHỰA PVC PHI 114 LOẠI DÀY 3.5 LY mô tả kỹ thuật chương V 3 M
145 CÚT PVC PHI 34 x 90° mô tả kỹ thuật chương V 6 Cái
146 CÚT PVC PHI 60 x 45° mô tả kỹ thuật chương V 6 Cái
147 CÚT PVC PHI 114 x 45° mô tả kỹ thuật chương V 2 Cái
148 TÊ PVC PHI 60 x 90° THÔNG HƠI mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
149 TRUNG TÂM BÁO CHÁY 4 ZONE 24VDC mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
150 ĐẦU BÁO KHÓI 24 VDC mô tả kỹ thuật chương V 8 Đầu
151 CÒI BÁO ĐỘNG 24 VDC mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
152 CÔNG TẮC KHẨN mô tả kỹ thuật chương V 3 Cái
153 CÁP ĐIỆN ĐỒNG MỀM BỌC PVC -2X 1.0MM2 mô tả kỹ thuật chương V 80 M
154 CÁP ĐIỆN ĐỒNG MỀM BỌC PVC -2X 1.5MM2 mô tả kỹ thuật chương V 50 M
155 ỐNG CHỐNG CHÁY PVC D16 mô tả kỹ thuật chương V 120 M
156 ĐÈN EXIT THOÁT HIỂM mô tả kỹ thuật chương V 4 Bộ
157 ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ KHI MẤT ĐIỆN( 2 BÓNG ) mô tả kỹ thuật chương V 4 Bộ
158 MCB 1P - 10A( DÙNG KHIỂN CHO HỆ ĐÈN TỪNG TẦNG) mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
159 BÌNH CHỮA CHÁY CO2 5 Kg mô tả kỹ thuật chương V 3 Bình
160 BÌNH CHỮA CHÁY BỘT ABC 8 Kg mô tả kỹ thuật chương V 3 Bình
161 BẢNG TIÊU LỆNH PCCC mô tả kỹ thuật chương V 3 Bộ
162 KỆ ĐỂ 2 BÌNH CHỮA CHÁY mô tả kỹ thuật chương V 3 Cái
C HẠNG MỤC: NHÀ XE CÁN BỘ CÔNG NHÂN VIÊN
1 Đào móng chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V 0,056 100m3
2 Đào kênh mương chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V 0,013 100m3
3 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 mô tả kỹ thuật chương V 0,038 100m3
4 Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình mô tả kỹ thuật chương V 0,138 100m2
5 Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V 0,969 M3
6 Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột mô tả kỹ thuật chương V 0,022 100m2
7 Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng dài mô tả kỹ thuật chương V 0,035 100m2
8 Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V 1,625 M3
9 Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột mô tả kỹ thuật chương V 0,108 100m2
10 Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 mô tả kỹ thuật chương V 4,805 M3
11 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V 0,033 100m2
12 Cốt thép móng, đường kính mô tả kỹ thuật chương V 0,073 1000kg
13 Cốt thép bệ máy, đường kính mô tả kỹ thuật chương V 0,188 1000kg
14 Gia công cột bằng thép hình mô tả kỹ thuật chương V 0,246 1000kg
15 Gia công xà gồ thép mô tả kỹ thuật chương V 0,199 1000kg
16 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ mô tả kỹ thuật chương V 0,087 1000kg
17 Gia công lan can mô tả kỹ thuật chương V 0,015 1000kg
18 Gia công giằng mái thép mô tả kỹ thuật chương V 0,075 1000kg
19 Lắp dựng cột thép các loại mô tả kỹ thuật chương V 0,246 1000kg
20 Lắp dựng xà gồ thép mô tả kỹ thuật chương V 0,199 1000kg
21 Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ mô tả kỹ thuật chương V 0,087 1000kg
22 Lắp đặt các kết cấu thép khác - hệ khung, dầm thép mô tả kỹ thuật chương V 0,015 1000kg
23 Lắp dựng giằng thép liên kết bang bu lông mô tả kỹ thuật chương V 0,075 1000kg
24 Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 38,01 M2
25 Lợp mái tole lạnh mạ màu AZ50, dày 0.42mm, khổ 1.07m mô tả kỹ thuật chương V 0,706 100m2
26 Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V 2,426 M3
27 Rải vải địa kỹ thuật - làm nền đường, mái đê, đập mô tả kỹ thuật chương V 0,673 100m2
28 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0.90 mô tả kỹ thuật chương V 0,108 100m3
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 21,085 M2
30 Lắp đặt bulon mô tả kỹ thuật chương V 80 Cái
D HẠNG MỤC: NHÀ XE KHÁCH
1 Đào móng chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V 0,056 100m3
2 Đào kênh mương chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V 0,014 100m3
3 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 mô tả kỹ thuật chương V 0,038 100m3
4 Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình mô tả kỹ thuật chương V 0,144 100m2
5 Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V 1,011 M3
6 Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột mô tả kỹ thuật chương V 0,022 100m2
7 Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng dài mô tả kỹ thuật chương V 0,038 100m2
8 Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V 1,67 M3
9 Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột mô tả kỹ thuật chương V 0,114 100m2
10 Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 mô tả kỹ thuật chương V 5,953 M3
11 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V 0,033 100m2
12 Cốt thép móng, đường kính mô tả kỹ thuật chương V 0,073 1000kg
13 Cốt thép bệ máy, đường kính mô tả kỹ thuật chương V 0,231 1000kg
14 Gia công cột bằng thép hình mô tả kỹ thuật chương V 0,241 1000kg
15 Gia công xà gồ thép mô tả kỹ thuật chương V 0,279 1000kg
16 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ mô tả kỹ thuật chương V 0,103 1000kg
17 Gia công lan can mô tả kỹ thuật chương V 0,019 1000kg
18 Gia công giằng mái thép mô tả kỹ thuật chương V 0,075 1000kg
19 Lắp dựng cột thép các loại mô tả kỹ thuật chương V 0,241 1000kg
20 Lắp dựng xà gồ thép mô tả kỹ thuật chương V 0,279 1000kg
21 Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ mô tả kỹ thuật chương V 0,103 1000kg
22 Lắp đặt các kết cấu thép khác - hệ khung, dầm thép mô tả kỹ thuật chương V 0,019 1000kg
23 Lắp dựng giằng thép liên kết bang bu lông mô tả kỹ thuật chương V 0,075 1000kg
24 Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 44,44 M2
25 Lợp mái tole lạnh mạ màu AZ50, dày 0.45mm, khổ 1.07m mô tả kỹ thuật chương V 0,874 100m2
26 Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V 2,552 M3
27 Rải vải địa kỹ thuật - làm nền đường, mái đê, đập mô tả kỹ thuật chương V 0,837 100m2
28 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0.90 mô tả kỹ thuật chương V 0,137 100m3
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 21,945 M2
30 Lắp đặt bulon mô tả kỹ thuật chương V 80 Cái
E HẠNG MỤC: HỒ NƯỚC 30M3
1 Đào móng chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V 0,405 100m3
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 mô tả kỹ thuật chương V 0,143 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 mô tả kỹ thuật chương V 0,023 100m3
4 Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình mô tả kỹ thuật chương V 0,228 100m2
5 Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V 1,593 M3
6 Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng dài mô tả kỹ thuật chương V 0,014 100m2
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 250 mô tả kỹ thuật chương V 1,86 M3
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V 0,223 100m2
9 Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột mô tả kỹ thuật chương V 0,48 M3
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột vuông, chữ nhật, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V 0,096 100m2
11 Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 250 mô tả kỹ thuật chương V 5,286 M3
12 Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan mô tả kỹ thuật chương V 0,048 100m2
13 Bê tông tường đá 1x2cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V 3,809 M3
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - tường, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V 0,53 100m2
15 Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 250 mô tả kỹ thuật chương V 0,049 M3
16 Ván khuôn kim loại nắp đan, tấm chớp mô tả kỹ thuật chương V 0,003 100m2
17 Cốt thép giếng nước - giếng cáp, đường kính mô tả kỹ thuật chương V 0,955 1000kg
18 Cốt thép giếng nước - giếng cáp, đường kính mô tả kỹ thuật chương V 0,343 1000kg
19 Lắp đặt cầu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, trọng lượng cấu kiện mô tả kỹ thuật chương V 0,035 1000kg
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50Kg bằng cần cẩu mô tả kỹ thuật chương V 2 Cái
21 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 37,1 M2
22 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 37,1 M2
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 32,4 M2
24 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 33,12 M2
25 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng mô tả kỹ thuật chương V 74,2 M2
26 Quét nước xi măng 2 nước mô tả kỹ thuật chương V 66,62 M2
27 Quét nhựa bi tum nguội vào tường mô tả kỹ thuật chương V 32,4 M2
F HẠNG MỤC: CỘT CỜ
1 Đào móng chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V 0,002 100m3
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 mô tả kỹ thuật chương V 0,001 100m3
3 Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình mô tả kỹ thuật chương V 0,026 100m2
4 Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V 0,163 M3
5 Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V 0,24 M3
6 Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột mô tả kỹ thuật chương V 0,026 100m2
7 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V 1,554 M3
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0.90 mô tả kỹ thuật chương V 0,005 100m3
9 Lát đá bậc tam cấp mô tả kỹ thuật chương V 9,887 M2
10 Cốt thép móng, đường kính mô tả kỹ thuật chương V 0,009 1000kg
11 Lắp sắt U200*76*5 mô tả kỹ thuật chương V 4,6 M
12 Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 1,2 M2
13 Lắp ống Inox phi 90 dày 2ly mô tả kỹ thuật chương V 0,041 100m
14 Lắp ống Inox phi 90 dày 2ly mô tả kỹ thuật chương V 0,042 100m
15 Lắp ống Inox phi 42 dày 2ly mô tả kỹ thuật chương V 0,006 100m
16 Lắp đặt chụp cầu inox D100 mô tả kỹ thuật chương V 5 Cái
G HẠNG MỤC: CỔNG - TƯỜNG RÀO
1 Đào móng chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V 1,151 100m3
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 mô tả kỹ thuật chương V 0,782 100m3
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, vào đất cấp I mô tả kỹ thuật chương V 47,201 100m
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0.90 mô tả kỹ thuật chương V 0,079 100m3
5 Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình mô tả kỹ thuật chương V 1,308 100m2
6 Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V 5,982 M3
7 Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột mô tả kỹ thuật chương V 0,257 100m2
8 Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V 23,038 M3
9 Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột mô tả kỹ thuật chương V 1,14 100m2
10 Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột mô tả kỹ thuật chương V 8,975 M3
11 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột vuông, chữ nhật, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V 1,873 100m2
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 250 mô tả kỹ thuật chương V 16,405 M3
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V 2,04 100m2
14 Cốt thép móng, đường kính mô tả kỹ thuật chương V 1,464 1000kg
15 Cốt thép móng, đường kính mô tả kỹ thuật chương V 0,578 1000kg
16 Cốt thép xà dầm - giằng cao mô tả kỹ thuật chương V 0,967 1000kg
17 Cốt thép xà dầm - giằng cao mô tả kỹ thuật chương V 0,924 1000kg
18 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng mô tả kỹ thuật chương V 0,073 m3
19 Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình mô tả kỹ thuật chương V 0,007 100m2
20 Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V 0,073 M3
21 Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng dài mô tả kỹ thuật chương V 0,007 100m2
22 Xây cột - trụ gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V 5,552 M3
23 Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V 0,491 M3
24 Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V 13,7 M3
25 Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V 1,086 M3
26 Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V 27,219 M3
27 Op tường đá cẩm thạch, tiết diện đá mô tả kỹ thuật chương V 54,755 M2
28 Lắp dựng cửa đi khung sắt mô tả kỹ thuật chương V 25,113 M2
29 Lắp dựng hoa sắt cửa mô tả kỹ thuật chương V 25,337 M2
30 Dán Foocmica vào các kết cấu, dạng tấm mô tả kỹ thuật chương V 13,425 M2
31 Lắp dựng lan can sắt mô tả kỹ thuật chương V 66,188 M2
32 Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 154,874 M2
33 Trát xà dầm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 92,744 M2
34 Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 192,417 M2
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 788,489 M2
36 Lắp đặt puli - loại puli sứ kẹp tường mô tả kỹ thuật chương V 132 Ci
37 Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch mô tả kỹ thuật chương V 2,008 M2
38 Op đá granit tự nhiên vào tường, sử dụng keo dán mô tả kỹ thuật chương V 24,248 M2
39 Quét vôi 3 nước trắng mô tả kỹ thuật chương V 92,744 M2
40 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu mô tả kỹ thuật chương V 904,794 M2
41 Cắt khe đường bê tông, đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 mô tả kỹ thuật chương V 8,16 10m
42 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 0,36 M2
H HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ - HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng mô tả kỹ thuật chương V 8,06 m3
2 Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình mô tả kỹ thuật chương V 1,151 100m2
3 Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V 5,373 M3
4 Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng dài mô tả kỹ thuật chương V 0,537 100m2
5 Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V 20,725 M3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 307,04 M2
7 Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình mô tả kỹ thuật chương V 16,8 100m2
8 Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 250 mô tả kỹ thuật chương V 134,4 M3
9 Ván khuôn thép, cây chống gỗ - mặt đường bê tông mô tả kỹ thuật chương V 0,672 100m2
10 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 1.680 M2
11 Cốt thép sàn mái cao mô tả kỹ thuật chương V 4,204 1000kg
12 Đào móng chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V 0,171 100m3
13 Đào kênh mương chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V 0,659 100m3
14 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 mô tả kỹ thuật chương V 0,154 100m3
15 Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình mô tả kỹ thuật chương V 1,368 100m2
16 Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V 9,578 M3
17 Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột mô tả kỹ thuật chương V 0,058 100m2
18 Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng dài mô tả kỹ thuật chương V 0,276 100m2
19 Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V 16,255 M3
20 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màn keo, đường kính ống 250mm mô tả kỹ thuật chương V 0,245 100m
21 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 59,1 M2
22 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 8,28 M2
23 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 195,923 M2
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 250 mô tả kỹ thuật chương V 0,236 M3
25 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V 0,083 100m2
26 Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 250 mô tả kỹ thuật chương V 5,808 M3
27 Ván khuôn kim loại nắp đan, tấm chớp mô tả kỹ thuật chương V 0,34 100m2
28 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50Kg bằng cần cẩu mô tả kỹ thuật chương V 220 Cái
29 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn mô tả kỹ thuật chương V 0,398 1000kg
30 Cốt thép xà dầm - giằng cao mô tả kỹ thuật chương V 0,022 1000kg
31 Lắp ghi chắn rác hố ga mô tả kỹ thuật chương V 42 Cái
I HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Phát rừng loại 1, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng là 0 cây mô tả kỹ thuật chương V 43,085 100m2
2 Chặt cây bằng cưa máy ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây mô tả kỹ thuật chương V 97 cây
3 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây mô tả kỹ thuật chương V 97 gốc cây
4 Vận chuyển đất cự ly mô tả kỹ thuật chương V 0,291 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi mô tả kỹ thuật chương V 0,291 100m3
6 Đắp đê đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110cv, dung trọng mô tả kỹ thuật chương V 2,921 100m3
7 Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy (tàu hoặc xà lan), cự ly vận chuyển mô tả kỹ thuật chương V 22,574 100m3
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0.90 mô tả kỹ thuật chương V 22,574 100m3
J HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT TOÀN KHU
1 KIM THU SÉT CHỦ ĐỘNG BÁN KÍNH BẢO VỆ 71M mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
2 CỌC TIẾP ĐỊA BẰNG THAU PHI 16, L = 2400 mô tả kỹ thuật chương V 6 Cọc
3 KHỐP NỐI REN BẰNG ĐỒNG + TRỤ ĐỠ STR D42 mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
4 CÁP ĐỒNG TRẦN WC 70 mm2 mô tả kỹ thuật chương V 78 M
5 BÁT KẸP BẮT ỐNG VÀO MÁI, TƯỜNG ( CHÂN ĐỠ KHÔNG DẪN ĐIỆN) mô tả kỹ thuật chương V 40 Cái
6 HỘP ĐO ĐIỆN TRỞ TIẾP ĐẤT mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
7 ỐNG NHỰA CHỐNG CHÁY PVC D20 mô tả kỹ thuật chương V 60 M
8 CÁP NEO THÉP 4mm² mô tả kỹ thuật chương V 20 M
9 MỐI HÀN CADWELD mô tả kỹ thuật chương V 8 Mối
10 ỐC XIẾT CÁP mô tả kỹ thuật chương V 2 Con
K HẠNG MỤC: CẤP NGUỒN ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1 CÁP ĐIỆN RUỘT ĐỒNG -CVV 2X35MM2- 0,6/1KV mô tả kỹ thuật chương V 55 M
2 MCCB 2P 150A - 65KA mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
3 TỦ ĐIỆN VỎ KIM LOẠI CHỐNG THẤM NƯỚC. KT:450X350X180 ( BAO GỒM KHÓA+ ĐÈN BÁO VÀ PHỤ KIỆN) mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
4 CỘT ĐẦU HỒI THÉP V KẼM 50X50X 4 LY, L=2M + RACK U+ SỨ VÀ BỘ PHẬN LIÊN KẾT mô tả kỹ thuật chương V 4 Bộ
5 KẸP NỐI IPC mô tả kỹ thuật chương V 4 Cái
6 ỐNG XOẮN HDPE 40/30 mô tả kỹ thuật chương V 10 M
L HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC TOÀN KHU
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng mô tả kỹ thuật chương V 20,25 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công mô tả kỹ thuật chương V 16,2 m3
3 Hộp đấu nối mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
4 Thủy lượng kế mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
5 Ống nhựa PVC phi 34 loại dày 2.0 lyÞ mô tả kỹ thuật chương V 1,35 100m
6 Hộp bảo vệ máy bơm (khung inox + vách tấm inox) mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
7 Máy bơm ly tâm trục ngang cấp nước công suất 1.5HP + Phụ kiện mô tả kỹ thuật chương V 2 Bộ
8 Cút PVC phi 34 x 90° lọai dày mô tả kỹ thuật chương V 5 Cái
9 Nối răng ngòai phi 34 mô tả kỹ thuật chương V 2 Cái
10 Nối răng ngòai phi 42 mô tả kỹ thuật chương V 2 Cái
11 Lúppê phi 42 mô tả kỹ thuật chương V 2 Cái
12 Tê PVC phi 34 mô tả kỹ thuật chương V 2 Cái
13 Van 1 chiều phi 34 mô tả kỹ thuật chương V 2 Cái
14 Van khóa PVC phi 34 mô tả kỹ thuật chương V 2 Cái
15 Van PVC phi 34 mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
16 Hộp CP mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
17 CP 15Am + mặt mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
18 Dây 2.5mm mô tả kỹ thuật chương V 25 M
19 Ống bảo hộ dây phi 20 mô tả kỹ thuật chương V 50 M
20 Rờ le phao điều khiển máy bơm mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
M HẠNG MỤC: CẢI TẠO HỘI TRƯỜNG
1 Tháo dỡ mái tôn, bằng thủ công chiều cao mô tả kỹ thuật chương V 67,404 m2
2 Đục lớp vữa trát mô tả kỹ thuật chương V 198,494 m2
3 Cạo sơn cũ mô tả kỹ thuật chương V 540,018 m2
4 Tháo dỡ trần mô tả kỹ thuật chương V 188,42 m2
5 Tháo dỡ cửa mô tả kỹ thuật chương V 45,445 m2
6 Tháo dỡ thiết bị điện mô tả kỹ thuật chương V 16 cái
7 Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ mô tả kỹ thuật chương V 0,674 100m2
8 Op đá chẻ 100*200 mô tả kỹ thuật chương V 25,8 M2
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 15,6 M2
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 29,11 M2
11 Quét nước xi măng 2 nước mô tả kỹ thuật chương V 68,445 M2
12 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 68,445 M2
13 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng mô tả kỹ thuật chương V 68,445 M2
14 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 100 mô tả kỹ thuật chương V 68,445 M2
15 Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả mô tả kỹ thuật chương V 461,192 M2
16 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả mô tả kỹ thuật chương V 123,456 M2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 337,635 M2
18 Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 247,013 M2
19 Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch mô tả kỹ thuật chương V 45,109 M2
20 Lát gạch bậc tam cấp mô tả kỹ thuật chương V 27,44 M2
21 Vệ sinh, tẩy rửa nền nhà mô tả kỹ thuật chương V 186,26 M2
22 Thi công trần bằng tấm nhựa mô tả kỹ thuật chương V 188,42 m2
23 Nẹp nhựa viền trần mô tả kỹ thuật chương V 139,6 M
24 Lắp dựng cửa đi khung nhôm mô tả kỹ thuật chương V 31,4 M2
25 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm mô tả kỹ thuật chương V 14,045 M2
26 Lắp đặt khóa cửa mô tả kỹ thuật chương V 9 Cái
27 Lắp dựng hoa nhôm bảo vệ cửa mô tả kỹ thuật chương V 14,045 M2
28 Lắp dựng giàn giáo trong, chiều cao > 3,6m mô tả kỹ thuật chương V 2,096 100m2
29 Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V 2,619 100m2
30 MÁNG ĐÈN LED PHẢN QUANG ÂM TRẦN , 2 BÓNG LED T8 2X18W ( KT: 1215X300X93) mô tả kỹ thuật chương V 14 Bộ
31 ĐÈN LED PANEL ÂM TRẦN 9W ( KT: 144X30, 220V/50HZ ) mô tả kỹ thuật chương V 10 Bộ
32 ĐÈN LED PANEL GẮN NỔI TRẦN 15W ( KT: 190X40, 220V/50HZ ) mô tả kỹ thuật chương V 11 Bộ
33 QUẠT TRẦN ĐƯỜNG KÍNH CÁNH 1.2 M mô tả kỹ thuật chương V 6 Cái
34 QUẠT TREO TƯỜNG ĐƯỜNG KÍNH CÁNH 45 CM mô tả kỹ thuật chương V 10 Cái
35 MẶT Ổ CẮM ĐÔI 3 CHẤU 16A mô tả kỹ thuật chương V 14 Cái
36 PHÍCH CẮM CÁI mô tả kỹ thuật chương V 10 Cái
37 MẶT 3 LỔ 3 CÔNG TẮC 1 CHIỀU 16A mô tả kỹ thuật chương V 3 Cái
38 MẶT 2 LỔ 2 CÔNG TẮC 1 CHIỀU 16A mô tả kỹ thuật chương V 3 Cái
39 MẶT 1 LỔ 1 CÔNG TẮC 1 CHIỀU 16A mô tả kỹ thuật chương V 2 Cái
40 MẶT 3 LỔ 3 DIMER QUẠT 250 V~400 VA mô tả kỹ thuật chương V 2 Cái
41 MẶT+ CB TỰ ĐỘNG 2 CỰC - 20A mô tả kỹ thuật chương V 2 Cái
42 ĐẾ NHỰA ÂM DÙNG CHO MẶT NẠ HCN mô tả kỹ thuật chương V 26 Hộp
43 HỖP NỐI CÁP NHIỀU NGÃ (BAO GỒM NẮP ĐẬY) mô tả kỹ thuật chương V 35 Hộp
44 HỘP BOX VUÔNG PVC 100X100 MM mô tả kỹ thuật chương V 4 Hộp
45 ỐNG CHỐNG CHÁY PVC D20 (POLYCARBONATE) mô tả kỹ thuật chương V 450 M
46 ỐNG CHỐNG CHÁY PVC D25 (POLYCARBONATE) mô tả kỹ thuật chương V 90 M
47 NỐI ỐNG CHỐNG CHÁY PVC D20 (POLYCARBONATE) mô tả kỹ thuật chương V 154 Cái
48 NỐI ỐNG CHỐNG CHÁY PVC D25 (POLYCARBONATE) mô tả kỹ thuật chương V 30 Cái
49 NẸP VUÔNG PVC CHỐNG CHÁY 20*10MM mô tả kỹ thuật chương V 154 M
50 NẸP VUÔNG PVC CHỐNG CHÁY 30*16MM mô tả kỹ thuật chương V 30 M
51 MCB 1P 6 A ~ 06 KA ~ 230/400 V mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
52 MCB 2P 32 A ~ 06 KA ~ 230/400 V mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
53 MCB 2P 50A ~ 06 KA ~ 230/400 V mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
54 TỦ ĐIỆN ÂM 09 MODULS(CHỐNG CHÁY,RỈ VÀ CÁCH ĐIỆN CAO) mô tả kỹ thuật chương V 1 Hộp
55 CÁP ĐỒNG BỌC DUPLEX - PVC 0.6-1kV - 2X 11 MM2 mô tả kỹ thuật chương V 20 M
56 CÁP ĐỒNG BỌC PVC 600V - CV 6 MM2 mô tả kỹ thuật chương V 120 M
57 CÁP ĐỒNG BỌC PVC 600V - CV 4.0 MM2 mô tả kỹ thuật chương V 120 M
58 CÁP ĐỒNG BỌC PVC 600V - CV 2.5 MM2 mô tả kỹ thuật chương V 260 M
59 CÁP ĐỒNG BỌC PVC 600V - CV 1.5 MM2 mô tả kỹ thuật chương V 720 M
60 BỘ RACK 2 + SỨ ỐNG CHỈ VÀ PHỤ KIỆN LIÊN KẾT(BULON,ỐC XIẾT...) mô tả kỹ thuật chương V 1 Sứ
61 BỘ TIẾP ĐỊA 4 CỌC THÉP MẠ ĐỒNG 16x2400+CÁP C 22MM2+ỐC XIẾT mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
62 ĐẦU BÁO KHÓI 24 VDC mô tả kỹ thuật chương V 6 Bộ
63 ĐẦU BÁO NHIỆT 24 VDC mô tả kỹ thuật chương V 2 Bộ
64 CÒI BÁO ĐỘNG 24 VDC mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
65 CÔNG TẮC KHẨN mô tả kỹ thuật chương V 2 Bộ
66 CÁP ĐIỆN ĐỒNG MỀM BỌC PVC -2X 1.0MM2 mô tả kỹ thuật chương V 240 M
67 CÁP ĐIỆN ĐỒNG MỀM BỌC PVC -2X 1.5MM2 mô tả kỹ thuật chương V 90 M
68 ỐNG CHỐNG CHÁY PVC D16 mô tả kỹ thuật chương V 180 M
69 ĐÈN EXIT THOÁT HIỂM mô tả kỹ thuật chương V 3 Bộ
70 ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ KHI MẤT ĐIỆN( 2 BÓNG ) mô tả kỹ thuật chương V 3 Bộ
71 MCB 1P - 10A( DÙNG KHIỂN CHO HỆ ĐÈN TỪNG TẦNG) mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
72 BÌNH CHỮA CHÁY CO2 5 Kg mô tả kỹ thuật chương V 2 Bộ
73 BÌNH CHỮA CHÁY BỘT ABC 8 Kg mô tả kỹ thuật chương V 2 Bộ
74 BẢNG TIÊU LỆNH PCCC mô tả kỹ thuật chương V 2 Bộ
75 KỆ ĐỂ 2 BÌNH CHỮA CHÁY mô tả kỹ thuật chương V 2 Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3146E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.629E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80%(5) giá trị hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên, quy mô 01 trệt 01 lầu. b) Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=6.135.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=12.270.000.000 đồng. Trong đó X = N x V. Tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng thi công ký kết, Bảng giá phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện. Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.135.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.270.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->