Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210400285-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/04/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn thiết kế và xây dựng Phúc Đình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210400199 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-01 09:04:00 đến ngày 2021-04-11 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,927,854,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tuyến số 1, tuyến số 2 | |||
| 1 | BTXM M250# đá 2x4 dày 20cm | Theo hồ sơ thiết kế | 317,416 | m3 |
| 2 | BTXM M250# đá 2x4 dày 18cm | Theo hồ sơ thiết kế | 969,8398 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế | 417,2358 | m2 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế | 6.887,6534 | m2 |
| 5 | CPĐD loại I dày 18cm | Theo hồ sơ thiết kế | 318,7451 | m3 |
| 6 | CPĐD loại I dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế | 791,7482 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 536,5089 | m3 |
| 8 | Mua vật liệu đắp | Theo hồ sơ thiết kế | 697,6547 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.584,046 | m3 |
| 10 | Mua vật liệu đắp | Theo hồ sơ thiết kế | 2.006,5586 | m3 |
| 11 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 118,668 | m3 |
| 12 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 2.254,6915 | m3 |
| 13 | Lu lèn đáy khuôn K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 6.492,5512 | m2 |
| 14 | Đào đất KTH bằng thủ công, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 18,2684 | m3 |
| 15 | Đào đất KTH bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 347,1001 | m3 |
| 16 | Đào cấp nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,371 | m3 |
| 17 | Đào cấp nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 7,049 | m3 |
| 18 | Đào hố móng đất cấp II, thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 13,2471 | m3 |
| 19 | Đào hố móng đất cấp II, máy đào 0,8m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 251,6956 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 136,0335 | m3 |
| 21 | Vuốt lề bằng BTXM M250# đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5113 | m3 |
| 22 | Phá BTXM mặt đường, búa căn | Theo hồ sơ thiết kế | 29,0106 | m3 |
| 23 | Phá BTXM mặt đường, máy đào có gắn ngàm kẹp | Theo hồ sơ thiết kế | 551,2014 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 29,0302 | m3 |
| 25 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 551,574 | m3 |
| 26 | Thép có gờ D14 | Theo hồ sơ thiết kế | 276,4656 | kg |
| 27 | Chiều dài xẻ khe (rộng 0.6cm, sâu 3.5cm) | 294,13 | m | |
| 28 | Chèn khe bằng mastic | Theo hồ sơ thiết kế | 294,13 | m |
| 29 | Matit chèn khe | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0618 | m3 |
| 30 | Chiều dài xẻ khe (rộng 0.5cm, sâu 5cm) | Theo hồ sơ thiết kế | 412,5 | m |
| 31 | Chiều dài xẻ khe (rộng 0.5cm, sâu 4cm) | Theo hồ sơ thiết kế | 1.206,4 | m |
| 32 | Chèn khe bằng mastic | Theo hồ sơ thiết kế | 1.618,9 | m |
| 33 | Matit chèn khe | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3319 | m3 |
| 34 | Chèn khe bằng mastic | 63 | m | |
| 35 | Mastic chèn khe (rộng 2.5cm, sâu 3.0cm) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0248 | m3 |
| 36 | Ma tít chèn khe (rộng 2cm, sâu 3.0cm) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0464 | m3 |
| 37 | Gỗ đệm dày 2.5cm (kích thước tấm 3.5x0.17m) | Theo hồ sơ thiết kế | 5,61 | m2 |
| 38 | Gỗ đệm dày 2.0cm (kích thước tấm 3.5x0.15m) | Theo hồ sơ thiết kế | 11,607 | m2 |
| 39 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 57,272 | m2 |
| 40 | Biển tam giác, L=70cm (1 biển + 1 cột dài 2.8m, D88.3) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 41 | Đào móng chôn biển báo đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6075 | m3 |
| 42 | Bê tông móng đổ tại chỗ đá 2x4 M150# | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5891 | m3 |
| 43 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M250# | Theo hồ sơ thiết kế | 23,67 | m3 |
| 44 | Cốt thép tấm đan D≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 933,9804 | kg |
| 45 | Cốt thép tấm đan 10| Theo hồ sơ thiết kế |
1.342,5968
|
kg |
|
| 46 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 134,13 | m2 | |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 263 | cấu kiện |
| 48 | Bê tông đổ tại chỗ đá 1x2 M250# | Theo hồ sơ thiết kế | 10,3319 | m3 |
| 49 | Cốt thép D≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 734,6158 | kg |
| 50 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo hồ sơ thiết kế | 134,18 | m2 |
| 51 | Tường gạch xây VXM M75# dày 22cm | Theo hồ sơ thiết kế | 44,0277 | m3 |
| 52 | Tường gạch xây VXM M75# dày 33cm | Theo hồ sơ thiết kế | 70,4695 | m3 |
| 53 | Trát trong VXM M100# dày 1.5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 440,506 | m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 49,915 | m3 |
| 55 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 53,672 | m2 |
| 56 | Đá dăm đệm, dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 24,9575 | m3 |
| 57 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 9.982 | m |
| 58 | Ống cấp nước sạch HDPE D63 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế | 532 | m |
| 59 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 365,3686 | m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 126,8069 | m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 580,2121 | m3 | |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0.5km tiếp theo, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 365,3686 | m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0.5km tiếp theo, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 126,8069 | m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0.5km tiếp theo, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 580,2121 | m3 |
| 66 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo hồ sơ thiết kế | 1.072,3875 | m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 1.717,8841 | m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,5km tiếp theo, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 1.717,8841 | m3 |
| 69 | Bê tông M250# đá 1x2 (đúc sẵn) | Theo hồ sơ thiết kế | 4,004 | m3 |
| 70 | Cốt thép D≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 199,6248 | kg |
| 71 | Ván khuôn | 69,632 | m2 | |
| 72 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Theo hồ sơ thiết kế | 29,44 | m2 |
| 73 | Lắp đặt cống hộp đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | 1 đoạn cống |
| 74 | BTCT mối nối cống đổ tại chỗ đá 1x2, M250# | Theo hồ sơ thiết kế | 0,063 | m3 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép mối nối cống đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 7,2712 | kg |
| 76 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,84 | m2 |
| 77 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Cống hộp 1000x1000 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | mối nối |
| 78 | BTXM đổ tại chỗ đá 2x4, M150# | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1056 | m3 |
| 79 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 3,008 | m2 |
| 80 | Đá dăm đệm dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0528 | m3 |
| 81 | Cọc tre loại A, dài L=2.5m, mật độ 25 cọc/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 422 | m |
| 82 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M250# | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1728 | m3 |
| 83 | Cốt thép tấm đan D≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 7,1025 | kg |
| 84 | Cốt thép tấm đan 10| Theo hồ sơ thiết kế |
14,1695
|
kg |
|
| 85 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,864 | m2 |
| 86 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cấu kiện |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông Mũ mố hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1951 | m3 |
| 88 | Gia công, lắp dựng cốt thép Mũ mố hố ga, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 14,6761 | kg |
| 89 | Ván khuôn thép. Ván khuôn Mũ mố hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 2,572 | m2 |
| 90 | Xây thân tường bằng gạch không nung VXM M75#, tường dày 22cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0223 | m3 |
| 91 | Trát trong VXM M100# dày 1.5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,797 | m2 |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,5379 | m3 | |
| 93 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 1,312 | m2 |
| 94 | Đá dăm đệm, dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,269 | m3 |
| 95 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 108 | m |
| 96 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3627 | m3 |
| 97 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 6,8913 | m3 |
| 98 | Đắp hoàn trả hố móng K90 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,458 | m3 |
| B | Tuyến số 3, tuyến số 7 | |||
| 1 | BTXM M250# đá 2x4 dày 18cm | Theo hồ sơ thiết kế | 405,6468 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế | 115,616 | m2 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế | 2.638,0912 | m2 |
| 4 | CPĐD loại I dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế | 408,6873 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 270,8479 | m3 |
| 6 | Mua vật liệu đắp | Theo hồ sơ thiết kế | 343,0912 | m3 |
| 7 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 7,9972 | m3 |
| 8 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 151,947 | m3 |
| 9 | Xáo lới lu lèn K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 277,1014 | m3 |
| 10 | Lu lèn đáy khuôn K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 701,9588 | m2 |
| 11 | Đào đất KTH bằng thủ công, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 33,0905 | m3 |
| 12 | Đào đất KTH bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 628,7198 | m3 |
| 13 | Đào cấp nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,505 | m3 |
| 14 | Đào cấp nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 9,595 | m3 |
| 15 | Phá BTXM mặt đường, búa căn | Theo hồ sơ thiết kế | 6,2427 | m3 |
| 16 | Phá BTXM mặt đường, máy đào có gắn ngàm kẹp | Theo hồ sơ thiết kế | 118,6106 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 49,4741 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 940,0074 | m3 |
| 19 | Xây tường chắn đất bằng gạch xây VXM M75# dày 33cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,9146 | m3 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,206 | m2 |
| 21 | Chiều dài xẻ khe (rộng 0.5cm, sâu 4cm) | Theo hồ sơ thiết kế | 610,63 | m |
| 22 | Chèn khe bằng mastic | Theo hồ sơ thiết kế | 610,63 | m |
| 23 | Matit chèn khe | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1221 | m3 |
| 24 | Chèn khe bằng mastic | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | m |
| 25 | Ma tít chèn khe (rộng 2cm, sâu 3.0cm) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0181 | m3 |
| 26 | Gỗ đệm dày 2.0cm (kích thước tấm 3.5x0.15m) | Theo hồ sơ thiết kế | 4,5345 | m2 |
| 27 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,348 | m2 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 661,8104 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 124,8533 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0.5km tiếp theo, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 661,8104 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0.5km tiếp theo, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 124,8533 | m3 |
| 32 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo hồ sơ thiết kế | 786,6637 | m3 |
| 33 | Bê tông M250# đá 1x2 (đúc sẵn) | Theo hồ sơ thiết kế | 42,8199 | m3 |
| 34 | Cốt thép D≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1.904,8387 | kg |
| 35 | Cốt thép 10| Theo hồ sơ thiết kế |
6.699,6404
|
kg |
|
| 36 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 791,7568 | m2 |
| 37 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Theo hồ sơ thiết kế | 344,5068 | m2 |
| 38 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D500mm | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | 1 đoạn ống |
| 39 | Lắp đặt cống hộp đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 110 | 1 đoạn cống |
| 40 | BTCT mối nối cống đổ tại chỗ đá 1x2, M250# | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8175 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép mối nối cống đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 92,9009 | kg |
| 42 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 10,9 | m2 |
| 43 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Cống tròn D500 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | mối nối |
| 44 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Cống hộp 800x800 | Theo hồ sơ thiết kế | 109 | mối nối |
| 45 | BTXM đổ tại chỗ đá 2x4, M150# | Theo hồ sơ thiết kế | 20,8732 | m3 |
| 46 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 35,566 | m2 |
| 47 | Đá dăm đệm dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 13,76 | m3 |
| 48 | Cọc tre loại A, dài L=2.5m, mật độ 25 cọc/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 5.506 | m |
| 49 | Bê tông Tường đầu, tường hèm phai, tường cánh M150# đá 2x4 (đổ tại chỗ) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1619 | m3 |
| 50 | Ván khuôn Tường đầu, tường hèm phai, tường cánh | Theo hồ sơ thiết kế | 8,2824 | m2 |
| 51 | BTXM đổ tại chỗ đá 2x4, M150# | Theo hồ sơ thiết kế | 4,328 | m3 |
| 52 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 19,104 | m2 |
| 53 | Đá dăm đệm dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,572 | m3 |
| 54 | Cọc tre loại A, dài L=2.5m, mật độ 25 cọc/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 228 | m |
| 55 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M250# | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1728 | m3 |
| 56 | Cốt thép tấm đan D≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 7,1025 | kg |
| 57 | Cốt thép tấm đan 10| Theo hồ sơ thiết kế |
14,1695
|
kg |
|
| 58 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,864 | m2 |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cấu kiện |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông Mũ mố hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1951 | m3 |
| 61 | Gia công, lắp dựng cốt thép Mũ mố hố ga, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 14,6761 | kg |
| 62 | Ván khuôn thép. Ván khuôn Mũ mố hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 2,572 | m2 |
| 63 | Xây thân tường bằng gạch không nung VXM M75#, tường dày 22cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2779 | m3 |
| 64 | Trát trong VXM M100# dày 1.5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,88 | m2 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5379 | m3 |
| 66 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 1,312 | m2 |
| 67 | Đá dăm đệm, dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,269 | m3 |
| 68 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 108 | m |
| 69 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 15,4395 | m3 |
| 70 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 293,3509 | m3 |
| 71 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,492 | m3 |
| 72 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 28,3476 | m3 |
| 73 | Đắp hoàn trả hố móng K90 | Theo hồ sơ thiết kế | 735,8652 | m3 |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 308,7904 | m3 |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0.5km tiếp theo, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 308,7904 | m3 |
| 76 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo hồ sơ thiết kế | 308,7904 | m3 |
| C | Tuyến số 4, tuyến số 5 | |||
| 1 | BTXM M250# đá 2x4 dày 18cm | Theo hồ sơ thiết kế | 191,8504 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế | 35,2276 | m2 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế | 641,8047 | m2 |
| 4 | CPĐD loại I dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế | 144,6521 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 119,4572 | m3 |
| 6 | Mua vật liệu đắp | Theo hồ sơ thiết kế | 151,32 | m3 |
| 7 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 8,9194 | m3 |
| 8 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 169,4686 | m3 |
| 9 | Xáo lới lu lèn K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 169,7481 | m3 |
| 10 | Lu lèn đáy khuôn K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 396,1217 | m2 |
| 11 | Đào đất KTH bằng thủ công, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 6,4032 | m3 |
| 12 | Đào đất KTH bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 121,66 | m3 |
| 13 | Phá BTXM mặt đường, búa căn | Theo hồ sơ thiết kế | 2,8555 | m3 |
| 14 | Phá BTXM mặt đường, máy đào có gắn ngàm kẹp | Theo hồ sơ thiết kế | 54,2552 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5886 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,1838 | m3 |
| 17 | Chiều dài xẻ khe (rộng 0.5cm, sâu 4cm) | Theo hồ sơ thiết kế | 201,24 | m |
| 18 | Chèn khe bằng mastic | Theo hồ sơ thiết kế | 201,24 | m |
| 19 | Matit chèn khe | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0402 | m3 |
| 20 | Chèn khe bằng mastic | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 21 | Ma tít chèn khe (rộng 2cm, sâu 3.0cm) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0083 | m3 |
| 22 | Gỗ đệm dày 2.0cm (kích thước tấm 3.5x0.15m) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,082 | m2 |
| 23 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 9,074 | m2 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 128,0632 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 241,5161 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0.5km tiếp theo, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 128,0632 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0.5km tiếp theo, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 241,5161 | m3 |
| 28 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo hồ sơ thiết kế | 369,5793 | m3 |
| D | Tuyến số 6 | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bằng bê tông nhựa C12,5 dày trung bình 7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 567,9907 | m2 |
| 2 | Vuốt lề bằng BTN C12.5 dày trung bình 3,46cm | Theo hồ sơ thiết kế | 24,6251 | m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 592,6158 | m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo hồ sơ thiết kế | 51,09 | m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 51,09 | m2 |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | Theo hồ sơ thiết kế | 107,1257 | tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1,2km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Theo hồ sơ thiết kế | 107,1257 | tấn |
| 8 | BTXM M250# đá 2x4 dày 18cm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,0814 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế | 3,4812 | m2 |
| 10 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế | 28,23 | m2 |
| 11 | CPĐD loại I dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,2345 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,469 | m3 |
| 13 | Mua vật liệu đắp | Theo hồ sơ thiết kế | 10,7279 | m3 |
| 14 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8892 | m3 |
| 15 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 16,8957 | m3 |
| 16 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,706 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng ít nhất 02 hợp đồng trong đó ít nhất có 1 hợp đồng giá trị ≥ 3,5 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7,0 tỷ đồng. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi