Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210400285-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/04/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn thiết kế và xây dựng Phúc Đình
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210400199
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-01 09:04:00 đến ngày 2021-04-11 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,927,854,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tuyến số 1, tuyến số 2
1 BTXM M250# đá 2x4 dày 20cm Theo hồ sơ thiết kế 317,416 m3
2 BTXM M250# đá 2x4 dày 18cm Theo hồ sơ thiết kế 969,8398 m3
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo hồ sơ thiết kế 417,2358 m2
4 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo hồ sơ thiết kế 6.887,6534 m2
5 CPĐD loại I dày 18cm Theo hồ sơ thiết kế 318,7451 m3
6 CPĐD loại I dày 15cm Theo hồ sơ thiết kế 791,7482 m3
7 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo hồ sơ thiết kế 536,5089 m3
8 Mua vật liệu đắp Theo hồ sơ thiết kế 697,6547 m3
9 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 1.584,046 m3
10 Mua vật liệu đắp Theo hồ sơ thiết kế 2.006,5586 m3
11 Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 118,668 m3
12 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 2.254,6915 m3
13 Lu lèn đáy khuôn K95 Theo hồ sơ thiết kế 6.492,5512 m2
14 Đào đất KTH bằng thủ công, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 18,2684 m3
15 Đào đất KTH bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 347,1001 m3
16 Đào cấp nền đường bằng thủ công, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,371 m3
17 Đào cấp nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 7,049 m3
18 Đào hố móng đất cấp II, thủ công Theo hồ sơ thiết kế 13,2471 m3
19 Đào hố móng đất cấp II, máy đào 0,8m3 Theo hồ sơ thiết kế 251,6956 m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế 136,0335 m3
21 Vuốt lề bằng BTXM M250# đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế 1,5113 m3
22 Phá BTXM mặt đường, búa căn Theo hồ sơ thiết kế 29,0106 m3
23 Phá BTXM mặt đường, máy đào có gắn ngàm kẹp Theo hồ sơ thiết kế 551,2014 m3
24 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 29,0302 m3
25 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 551,574 m3
26 Thép có gờ D14 Theo hồ sơ thiết kế 276,4656 kg
27 Chiều dài xẻ khe (rộng 0.6cm, sâu 3.5cm) 294,13 m
28 Chèn khe bằng mastic Theo hồ sơ thiết kế 294,13 m
29 Matit chèn khe Theo hồ sơ thiết kế 0,0618 m3
30 Chiều dài xẻ khe (rộng 0.5cm, sâu 5cm) Theo hồ sơ thiết kế 412,5 m
31 Chiều dài xẻ khe (rộng 0.5cm, sâu 4cm) Theo hồ sơ thiết kế 1.206,4 m
32 Chèn khe bằng mastic Theo hồ sơ thiết kế 1.618,9 m
33 Matit chèn khe Theo hồ sơ thiết kế 0,3319 m3
34 Chèn khe bằng mastic 63 m
35 Mastic chèn khe (rộng 2.5cm, sâu 3.0cm) Theo hồ sơ thiết kế 0,0248 m3
36 Ma tít chèn khe (rộng 2cm, sâu 3.0cm) Theo hồ sơ thiết kế 0,0464 m3
37 Gỗ đệm dày 2.5cm (kích thước tấm 3.5x0.17m) Theo hồ sơ thiết kế 5,61 m2
38 Gỗ đệm dày 2.0cm (kích thước tấm 3.5x0.15m) Theo hồ sơ thiết kế 11,607 m2
39 Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm Theo hồ sơ thiết kế 57,272 m2
40 Biển tam giác, L=70cm (1 biển + 1 cột dài 2.8m, D88.3) Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
41 Đào móng chôn biển báo đất cấp 3 Theo hồ sơ thiết kế 0,6075 m3
42 Bê tông móng đổ tại chỗ đá 2x4 M150# Theo hồ sơ thiết kế 0,5891 m3
43 Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M250# Theo hồ sơ thiết kế 23,67 m3
44 Cốt thép tấm đan D≤10mm Theo hồ sơ thiết kế 933,9804 kg
45 Cốt thép tấm đan 10 Theo hồ sơ thiết kế 1.342,5968 kg
46 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 134,13 m2
47 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế 263 cấu kiện
48 Bê tông đổ tại chỗ đá 1x2 M250# Theo hồ sơ thiết kế 10,3319 m3
49 Cốt thép D≤10mm Theo hồ sơ thiết kế 734,6158 kg
50 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo hồ sơ thiết kế 134,18 m2
51 Tường gạch xây VXM M75# dày 22cm Theo hồ sơ thiết kế 44,0277 m3
52 Tường gạch xây VXM M75# dày 33cm Theo hồ sơ thiết kế 70,4695 m3
53 Trát trong VXM M100# dày 1.5cm Theo hồ sơ thiết kế 440,506 m2
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế 49,915 m3
55 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế 53,672 m2
56 Đá dăm đệm, dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế 24,9575 m3
57 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo hồ sơ thiết kế 9.982 m
58 Ống cấp nước sạch HDPE D63 PN10 Theo hồ sơ thiết kế 532 m
59 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm Theo hồ sơ thiết kế 11 cái
60 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế 365,3686 m3
61 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế 126,8069 m3
62 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 580,2121 m3
63 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0.5km tiếp theo, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 365,3686 m3
64 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0.5km tiếp theo, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 126,8069 m3
65 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0.5km tiếp theo, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 580,2121 m3
66 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Theo hồ sơ thiết kế 1.072,3875 m3
67 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế 1.717,8841 m3
68 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,5km tiếp theo, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 1.717,8841 m3
69 Bê tông M250# đá 1x2 (đúc sẵn) Theo hồ sơ thiết kế 4,004 m3
70 Cốt thép D≤10mm Theo hồ sơ thiết kế 199,6248 kg
71 Ván khuôn 69,632 m2
72 Quét nhựa đường nóng 2 lớp Theo hồ sơ thiết kế 29,44 m2
73 Lắp đặt cống hộp đơn Theo hồ sơ thiết kế 8 1 đoạn cống
74 BTCT mối nối cống đổ tại chỗ đá 1x2, M250# Theo hồ sơ thiết kế 0,063 m3
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép mối nối cống đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 7,2712 kg
76 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế 0,84 m2
77 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Cống hộp 1000x1000 Theo hồ sơ thiết kế 7 mối nối
78 BTXM đổ tại chỗ đá 2x4, M150# Theo hồ sơ thiết kế 2,1056 m3
79 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế 3,008 m2
80 Đá dăm đệm dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế 1,0528 m3
81 Cọc tre loại A, dài L=2.5m, mật độ 25 cọc/m2 Theo hồ sơ thiết kế 422 m
82 Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M250# Theo hồ sơ thiết kế 0,1728 m3
83 Cốt thép tấm đan D≤10mm Theo hồ sơ thiết kế 7,1025 kg
84 Cốt thép tấm đan 10 Theo hồ sơ thiết kế 14,1695 kg
85 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế 0,864 m2
86 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế 2 cấu kiện
87 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông Mũ mố hố ga, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 0,1951 m3
88 Gia công, lắp dựng cốt thép Mũ mố hố ga, đường kính Theo hồ sơ thiết kế 14,6761 kg
89 Ván khuôn thép. Ván khuôn Mũ mố hố ga Theo hồ sơ thiết kế 2,572 m2
90 Xây thân tường bằng gạch không nung VXM M75#, tường dày 22cm Theo hồ sơ thiết kế 1,0223 m3
91 Trát trong VXM M100# dày 1.5cm Theo hồ sơ thiết kế 3,797 m2
92 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,5379 m3
93 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế 1,312 m2
94 Đá dăm đệm, dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế 0,269 m3
95 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo hồ sơ thiết kế 108 m
96 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế 0,3627 m3
97 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế 6,8913 m3
98 Đắp hoàn trả hố móng K90 Theo hồ sơ thiết kế 3,458 m3
B Tuyến số 3, tuyến số 7
1 BTXM M250# đá 2x4 dày 18cm Theo hồ sơ thiết kế 405,6468 m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo hồ sơ thiết kế 115,616 m2
3 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo hồ sơ thiết kế 2.638,0912 m2
4 CPĐD loại I dày 15cm Theo hồ sơ thiết kế 408,6873 m3
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 270,8479 m3
6 Mua vật liệu đắp Theo hồ sơ thiết kế 343,0912 m3
7 Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 7,9972 m3
8 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 151,947 m3
9 Xáo lới lu lèn K95 Theo hồ sơ thiết kế 277,1014 m3
10 Lu lèn đáy khuôn K95 Theo hồ sơ thiết kế 701,9588 m2
11 Đào đất KTH bằng thủ công, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 33,0905 m3
12 Đào đất KTH bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 628,7198 m3
13 Đào cấp nền đường bằng thủ công, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,505 m3
14 Đào cấp nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 9,595 m3
15 Phá BTXM mặt đường, búa căn Theo hồ sơ thiết kế 6,2427 m3
16 Phá BTXM mặt đường, máy đào có gắn ngàm kẹp Theo hồ sơ thiết kế 118,6106 m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 49,4741 m3
18 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 940,0074 m3
19 Xây tường chắn đất bằng gạch xây VXM M75# dày 33cm Theo hồ sơ thiết kế 2,9146 m3
20 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 3,206 m2
21 Chiều dài xẻ khe (rộng 0.5cm, sâu 4cm) Theo hồ sơ thiết kế 610,63 m
22 Chèn khe bằng mastic Theo hồ sơ thiết kế 610,63 m
23 Matit chèn khe Theo hồ sơ thiết kế 0,1221 m3
24 Chèn khe bằng mastic Theo hồ sơ thiết kế 24 m
25 Ma tít chèn khe (rộng 2cm, sâu 3.0cm) Theo hồ sơ thiết kế 0,0181 m3
26 Gỗ đệm dày 2.0cm (kích thước tấm 3.5x0.15m) Theo hồ sơ thiết kế 4,5345 m2
27 Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm Theo hồ sơ thiết kế 6,348 m2
28 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế 661,8104 m3
29 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế 124,8533 m3
30 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0.5km tiếp theo, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 661,8104 m3
31 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0.5km tiếp theo, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 124,8533 m3
32 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Theo hồ sơ thiết kế 786,6637 m3
33 Bê tông M250# đá 1x2 (đúc sẵn) Theo hồ sơ thiết kế 42,8199 m3
34 Cốt thép D≤10mm Theo hồ sơ thiết kế 1.904,8387 kg
35 Cốt thép 10 Theo hồ sơ thiết kế 6.699,6404 kg
36 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế 791,7568 m2
37 Quét nhựa đường nóng 2 lớp Theo hồ sơ thiết kế 344,5068 m2
38 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D500mm Theo hồ sơ thiết kế 7 1 đoạn ống
39 Lắp đặt cống hộp đơn Theo hồ sơ thiết kế 110 1 đoạn cống
40 BTCT mối nối cống đổ tại chỗ đá 1x2, M250# Theo hồ sơ thiết kế 0,8175 m3
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép mối nối cống đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 92,9009 kg
42 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế 10,9 m2
43 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Cống tròn D500 Theo hồ sơ thiết kế 7 mối nối
44 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Cống hộp 800x800 Theo hồ sơ thiết kế 109 mối nối
45 BTXM đổ tại chỗ đá 2x4, M150# Theo hồ sơ thiết kế 20,8732 m3
46 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế 35,566 m2
47 Đá dăm đệm dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế 13,76 m3
48 Cọc tre loại A, dài L=2.5m, mật độ 25 cọc/m2 Theo hồ sơ thiết kế 5.506 m
49 Bê tông Tường đầu, tường hèm phai, tường cánh M150# đá 2x4 (đổ tại chỗ) Theo hồ sơ thiết kế 1,1619 m3
50 Ván khuôn Tường đầu, tường hèm phai, tường cánh Theo hồ sơ thiết kế 8,2824 m2
51 BTXM đổ tại chỗ đá 2x4, M150# Theo hồ sơ thiết kế 4,328 m3
52 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế 19,104 m2
53 Đá dăm đệm dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế 0,572 m3
54 Cọc tre loại A, dài L=2.5m, mật độ 25 cọc/m2 Theo hồ sơ thiết kế 228 m
55 Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M250# Theo hồ sơ thiết kế 0,1728 m3
56 Cốt thép tấm đan D≤10mm Theo hồ sơ thiết kế 7,1025 kg
57 Cốt thép tấm đan 10 Theo hồ sơ thiết kế 14,1695 kg
58 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế 0,864 m2
59 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế 2 cấu kiện
60 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông Mũ mố hố ga, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 0,1951 m3
61 Gia công, lắp dựng cốt thép Mũ mố hố ga, đường kính Theo hồ sơ thiết kế 14,6761 kg
62 Ván khuôn thép. Ván khuôn Mũ mố hố ga Theo hồ sơ thiết kế 2,572 m2
63 Xây thân tường bằng gạch không nung VXM M75#, tường dày 22cm Theo hồ sơ thiết kế 1,2779 m3
64 Trát trong VXM M100# dày 1.5cm Theo hồ sơ thiết kế 4,88 m2
65 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế 0,5379 m3
66 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế 1,312 m2
67 Đá dăm đệm, dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế 0,269 m3
68 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo hồ sơ thiết kế 108 m
69 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 15,4395 m3
70 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 293,3509 m3
71 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế 1,492 m3
72 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế 28,3476 m3
73 Đắp hoàn trả hố móng K90 Theo hồ sơ thiết kế 735,8652 m3
74 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế 308,7904 m3
75 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0.5km tiếp theo, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 308,7904 m3
76 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Theo hồ sơ thiết kế 308,7904 m3
C Tuyến số 4, tuyến số 5
1 BTXM M250# đá 2x4 dày 18cm Theo hồ sơ thiết kế 191,8504 m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo hồ sơ thiết kế 35,2276 m2
3 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo hồ sơ thiết kế 641,8047 m2
4 CPĐD loại I dày 15cm Theo hồ sơ thiết kế 144,6521 m3
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 119,4572 m3
6 Mua vật liệu đắp Theo hồ sơ thiết kế 151,32 m3
7 Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 8,9194 m3
8 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 169,4686 m3
9 Xáo lới lu lèn K95 Theo hồ sơ thiết kế 169,7481 m3
10 Lu lèn đáy khuôn K95 Theo hồ sơ thiết kế 396,1217 m2
11 Đào đất KTH bằng thủ công, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 6,4032 m3
12 Đào đất KTH bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 121,66 m3
13 Phá BTXM mặt đường, búa căn Theo hồ sơ thiết kế 2,8555 m3
14 Phá BTXM mặt đường, máy đào có gắn ngàm kẹp Theo hồ sơ thiết kế 54,2552 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,5886 m3
16 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 11,1838 m3
17 Chiều dài xẻ khe (rộng 0.5cm, sâu 4cm) Theo hồ sơ thiết kế 201,24 m
18 Chèn khe bằng mastic Theo hồ sơ thiết kế 201,24 m
19 Matit chèn khe Theo hồ sơ thiết kế 0,0402 m3
20 Chèn khe bằng mastic Theo hồ sơ thiết kế 12 m
21 Ma tít chèn khe (rộng 2cm, sâu 3.0cm) Theo hồ sơ thiết kế 0,0083 m3
22 Gỗ đệm dày 2.0cm (kích thước tấm 3.5x0.15m) Theo hồ sơ thiết kế 2,082 m2
23 Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm Theo hồ sơ thiết kế 9,074 m2
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế 128,0632 m3
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế 241,5161 m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0.5km tiếp theo, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 128,0632 m3
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0.5km tiếp theo, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 241,5161 m3
28 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Theo hồ sơ thiết kế 369,5793 m3
D Tuyến số 6
1 Rải thảm mặt đường bằng bê tông nhựa C12,5 dày trung bình 7cm Theo hồ sơ thiết kế 567,9907 m2
2 Vuốt lề bằng BTN C12.5 dày trung bình 3,46cm Theo hồ sơ thiết kế 24,6251 m2
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 592,6158 m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Theo hồ sơ thiết kế 51,09 m2
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 51,09 m2
6 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn Theo hồ sơ thiết kế 107,1257 tấn
7 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1,2km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn Theo hồ sơ thiết kế 107,1257 tấn
8 BTXM M250# đá 2x4 dày 18cm Theo hồ sơ thiết kế 5,0814 m3
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo hồ sơ thiết kế 3,4812 m2
10 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo hồ sơ thiết kế 28,23 m2
11 CPĐD loại I dày 15cm Theo hồ sơ thiết kế 4,2345 m3
12 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 8,469 m3
13 Mua vật liệu đắp Theo hồ sơ thiết kế 10,7279 m3
14 Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 0,8892 m3
15 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 16,8957 m3
16 Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm Theo hồ sơ thiết kế 5,706 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.1E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng ít nhất 02 hợp đồng trong đó ít nhất có 1 hợp đồng giá trị ≥ 3,5 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7,0 tỷ đồng. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->