Gói thầu: Gói số 2: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210359280-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG ĐÔNG HẢI |
| Tên gói thầu | Gói số 2: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210349986 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ 70% TMĐT, còn lại ngân sách phường Đông Hải |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-26 08:31:00 đến ngày 2021-04-05 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,248,434,365 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền, mặt đường đoạn Km0+00 - Km0+246,19 (thảm nhựa) | |||
| 1 | Đào VB+VHC + ĐC bằng máy đào, 1,25m3. 100% KL | Theo BCKTKT đã được phê duyệt | 18,5035 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, máy đào 0,8m3 - Cấp đất II, 95%KL | Theo BCKTKT đã được phê duyệt | 7,2322 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, thủ công - Cấp đất II, 5%KL | Theo BCKTKT đã được phê duyệt | 38,064 | 1m3 |
| 4 | Đào thi công rãnh TN bằng máy - Cấp đất II, 90%KL | Theo BCKTKT đã được phê duyệt | 3,7856 | 100m3 |
| 5 | Đào thi công rãnh, thủ công - Cấp đất II 10%KL | Theo BCKTKT đã được phê duyệt | 42,062 | 1m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo BCKTKT đã được phê duyệt | 38,6024 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo BCKTKT đã được phê duyệt | 6,765 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất hoàn trả sau TC rãnh TNđộ chặt Y/C K = 0,95 | Theo BCKTKT đã được phê duyệt | 1,7554 | 100m3 |
| 9 | Đất K98 | Theo BCKTKT đã được phê duyệt | 784,74 | m3 |
| 10 | Đất K95 | Theo BCKTKT đã được phê duyệt | 3.355,7112 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km đường loại 4). | Theo BCKTKT đã được phê duyệt | 558,9609 | 10m³/1km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (9km gồm: 3,2km đường loại 4; 5,8km đường loại 3). | Theo BCKTKT đã được phê duyệt | 4.190,1366 | 10m³/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (24km gồm: 23,8km đường loại 3; 0,2km đường loại 6). | Theo BCKTKT đã được phê duyệt | 10.003,3301 | 10m³/1km |
| 14 | Vận chuyển đổ thải ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - (KL VB+VHC+ĐC) | Theo BCKTKT đã được phê duyệt | 15,2791 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đổ thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km- (KL VB+VHC+ĐC) | Theo BCKTKT đã được phê duyệt | 15,2791 | 100m3/1km |
| 16 | Vận chuyển đổ thải 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km- (KL VB+VHC+ĐC) | Theo BCKTKT đã được phê duyệt | 15,2791 | 100m3/1km |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo BCKTKT đã được phê duyệt | 14,7576 | 100m2 |
| 18 | Tưới nhựa thấm bám, TCN 1kg/m2 | Theo BCKTKT đã được phê duyệt | 14,7576 | 100m2 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (15cm) | Theo BCKTKT đã được phê duyệt | 2,4215 | 100m3 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (18cm) | Theo BCKTKT đã được phê duyệt | 2,9444 | 100m3 |
| 21 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Theo BCKTKT đã được phê duyệt | 2,4527 | 100tấn |
| 22 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Theo BCKTKT đã được phê duyệt | 2,4527 | 100tấn |
| 23 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 8,4km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Theo BCKTKT đã được phê duyệt | 2,4527 | 100tấn |
| B | Nền, mặt đường đoạn Km0+246.19 - Km0+430.65 (mặt đường BTXM) | |||
| 1 | Đào VB+VHC bằng máy đào, 1,25m3. 100% KL | Theo BCKTKT đã được phê duyệt | 1,0886 | 100m3 |
| 2 | Phá mặt đường btxm cũ. máy đào 0,8m3 | Theo BCKTKT đã được phê duyệt | 1,2237 | 100m3 |
| 3 | Đào thi công rãnh TN bằng máy - Cấp đất II, 90%KL | Theo BCKTKT đã được phê duyệt | 0,1123 | 100m3 |
| 4 | Đào thi công rãnh TN, thủ công - Cấp đất II 10%KL | Theo BCKTKT đã được phê duyệt | 1,248 | 1m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo BCKTKT đã được phê duyệt | 3,9077 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất hoàn trả sau TC rãnh TNđộ chặt Y/C K = 0,95 | Theo BCKTKT đã được phê duyệt | 1,3914 | 100m3 |
| 7 | Đất K95 | Theo BCKTKT đã được phê duyệt | 586,3183 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km đường loại 4). | Theo BCKTKT đã được phê duyệt | 79,153 | 10m³/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (9km gồm: 3,2km đường loại 4; 5,8km đường loại 3). | Theo BCKTKT đã được phê duyệt | 593,3541 | 10m³/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (24km gồm: 23,8km đường loại 3; 0,2km đường loại 6). | Theo BCKTKT đã được phê duyệt | 1.416,545 | 10m³/1km |
| 11 | Vận chuyển đổ thải ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - (KL VB+VHC+ĐC) | Theo BCKTKT đã được phê duyệt | 1,0886 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đổ thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km- (KL VB+VHC+ĐC) | Theo BCKTKT đã được phê duyệt | 1,0886 | 100m3/1km |
| 13 | Vận chuyển đổ thải 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km- (KL VB+VHC+ĐC) | Theo BCKTKT đã được phê duyệt | 1,0886 | 100m3/1km |
| 14 | Vận chuyển đổ thải ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m | Theo BCKTKT đã được phê duyệt | 1,2237 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đổ thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km | Theo BCKTKT đã được phê duyệt | 1,2237 | 100m3/1km |
| 16 | Vận chuyển đổ thải 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km | Theo BCKTKT đã được phê duyệt | 1,2237 | 100m3/1km |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường 18cm, bê tông M250,đá 1x2, PCB40 | Theo BCKTKT đã được phê duyệt | 147,5262 | m3 |
| 18 | Ván khuôn mặt đường | Theo BCKTKT đã được phê duyệt | 0,6641 | 100m2 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 16cm | Theo BCKTKT đã được phê duyệt | 1,1416 | 100m3 |
| 20 | Nilon tái sinh | Theo BCKTKT đã được phê duyệt | 819,59 | m2 |
| C | Nền mặt đường tuyến nhánh. | |||
| 1 | Phá mặt đường btxm cũ. máy đào 0,8m3 | Theo BCKTKT đã được phê duyệt | 0,7341 | 100m3 |
| 2 | Đào thi công rãnh TN bằng máy - Cấp đất II, 90%KL | Theo BCKTKT đã được phê duyệt | 1,5579 | 100m3 |
| 3 | Đào thi công rãnh TN, thủ công - Cấp đất II 10%KL | Theo BCKTKT đã được phê duyệt | 17,31 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất hoàn trả sau TC rãnh TNđộ chặt Y/C K = 0,95 | Theo BCKTKT đã được phê duyệt | 1,4817 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đổ thải ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m | Theo BCKTKT đã được phê duyệt | 0,7341 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đổ thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km | Theo BCKTKT đã được phê duyệt | 0,7341 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đổ thải 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km | Theo BCKTKT đã được phê duyệt | 0,7341 | 100m3/1km |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường 18cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo BCKTKT đã được phê duyệt | 76,4802 | m3 |
| 9 | Nilon tái sinh | Theo BCKTKT đã được phê duyệt | 424,89 | m2 |
| 10 | Ván khuôn mặt đường | Theo BCKTKT đã được phê duyệt | 0,5689 | 100m2 |
| 11 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại II | Theo BCKTKT đã được phê duyệt | 0,0957 | 100m3 |
| 12 | Nilon tái sinh | Theo BCKTKT đã được phê duyệt | 160,93 | m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường 18cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo BCKTKT đã được phê duyệt | 29,45 | m3 |
| 14 | Ván khuôn mặt đường | Theo BCKTKT đã được phê duyệt | 0,2209 | 100m2 |
| D | Hệ thống thoát nước. | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo BCKTKT đã được phê duyệt | 38,72 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy rãnh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BCKTKT đã được phê duyệt | 63,36 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đáy rãnh | Theo BCKTKT đã được phê duyệt | 1,408 | 100m2 |
| 4 | bê tông thành rãnh M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BCKTKT đã được phê duyệt | 80,96 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thành rãnh | Theo BCKTKT đã được phê duyệt | 9,152 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép thân rãnh, ĐK ≤10mm | Theo BCKTKT đã được phê duyệt | 4,5795 | tấn |
| 7 | Vữa đệm bản, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo BCKTKT đã được phê duyệt | 77,44 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x2, PCB40 | Theo BCKTKT đã được phê duyệt | 24,64 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Theo BCKTKT đã được phê duyệt | 5,4314 | tấn |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Theo BCKTKT đã được phê duyệt | 1,1968 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Theo BCKTKT đã được phê duyệt | 352 | 1cấu kiện |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo BCKTKT đã được phê duyệt | 41,8 | m3 |
| 13 | Bê tông đáy rãnh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BCKTKT đã được phê duyệt | 41,8 | m3 |
| 14 | Ván khuôn đáy rãnh | Theo BCKTKT đã được phê duyệt | 0,76 | 100m2 |
| 15 | Xây gạch thành rãnh, vữa XM M75, PCB40 | Theo BCKTKT đã được phê duyệt | 110,2 | m3 |
| 16 | Trát thân rãnh 2 mặt, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BCKTKT đã được phê duyệt | 988 | m2 |
| 17 | Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BCKTKT đã được phê duyệt | 30,4 | m3 |
| 18 | Ván khuôn mũ mố | Theo BCKTKT đã được phê duyệt | 3,04 | 100m2 |
| 19 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo BCKTKT đã được phê duyệt | 26,6 | m3 |
| 20 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo BCKTKT đã được phê duyệt | 3,135 | tấn |
| 21 | Ván khuôn tấm đan | Theo BCKTKT đã được phê duyệt | 1,33 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt tấm đan | Theo BCKTKT đã được phê duyệt | 380 | 1cấu kiện |
| 23 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo BCKTKT đã được phê duyệt | 4 | m3 |
| 24 | Bê tông đáy hố ga, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BCKTKT đã được phê duyệt | 4,8 | m3 |
| 25 | Ván khuôn đáy | Theo BCKTKT đã được phê duyệt | 0,192 | 100m2 |
| 26 | Bê tông hố thu M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BCKTKT đã được phê duyệt | 0,48 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thân hố thu | Theo BCKTKT đã được phê duyệt | 0,1376 | 100m2 |
| 28 | Xây gạch hố ga, vữa XM M75, PCB40 | Theo BCKTKT đã được phê duyệt | 8,85 | m3 |
| 29 | Trát hố ga, 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BCKTKT đã được phê duyệt | 90,84 | m2 |
| 30 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BCKTKT đã được phê duyệt | 2,224 | m3 |
| 31 | Ván khuôn mũ mố | Theo BCKTKT đã được phê duyệt | 0,2406 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép mũ mố | Theo BCKTKT đã được phê duyệt | 0,1512 | tấn |
| 33 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo BCKTKT đã được phê duyệt | 1,232 | m3 |
| 34 | Cốt thép tấm đan | Theo BCKTKT đã được phê duyệt | 0,1373 | tấn |
| 35 | Lưới chắn rác Composite | Theo BCKTKT đã được phê duyệt | 16 | bộ |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 200mm | Theo BCKTKT đã được phê duyệt | 0,1792 | 100m |
| 37 | Cốt thép thang thăm | Theo BCKTKT đã được phê duyệt | 0,0685 | tấn |
| 38 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo BCKTKT đã được phê duyệt | 0,18 | m3 |
| 39 | Bê tông móng, chân khay, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BCKTKT đã được phê duyệt | 0,68 | m3 |
| 40 | Van khuôn móng, chân khay | Theo BCKTKT đã được phê duyệt | 0,03 | 100m2 |
| 41 | Bê tông tường cánh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BCKTKT đã được phê duyệt | 0,28 | m3 |
| 42 | Ván khuôn tường cánh | Theo BCKTKT đã được phê duyệt | 0,0231 | 100m2 |
| E | Vỉa hè, cây xanh | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 (10cm) | Theo BCKTKT đã được phê duyệt | 11,778 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót | Theo BCKTKT đã được phê duyệt | 0,906 | 100m2 |
| 3 | Vữa đệm bó vỉa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BCKTKT đã được phê duyệt | 117,78 | m2 |
| 4 | Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2, PCB40 đúc sẵn | Theo BCKTKT đã được phê duyệt | 21,291 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bó vỉa | Theo BCKTKT đã được phê duyệt | 3,3522 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt bó vỉa | Theo BCKTKT đã được phê duyệt | 453 | 1cấu kiện |
| 7 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 (10cm) | Theo BCKTKT đã được phê duyệt | 1,4659 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bê tông lót | Theo BCKTKT đã được phê duyệt | 0,1128 | 100m2 |
| 9 | Vữa đệm bó vỉa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BCKTKT đã được phê duyệt | 14,6588 | m2 |
| 10 | Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2, PCB40 đúc sẵn | Theo BCKTKT đã được phê duyệt | 2,6499 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bó vỉa | Theo BCKTKT đã được phê duyệt | 0,5018 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt bó vỉa | Theo BCKTKT đã được phê duyệt | 141 | 1cấu kiện |
| 13 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 (7cm) | Theo BCKTKT đã được phê duyệt | 10,3515 | m3 |
| 14 | Bê tông đan rãnh đổ tại chỗ, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BCKTKT đã được phê duyệt | 7,394 | m3 |
| 15 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 (7cm) | Theo BCKTKT đã được phê duyệt | 61,7183 | m3 |
| 16 | Lót vữa tạo phằng, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BCKTKT đã được phê duyệt | 881,69 | m2 |
| 17 | Lát vỉa hè gạch terrazzo KT 400x400mm | Theo BCKTKT đã được phê duyệt | 881,69 | m2 |
| 18 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4, PCB40 (5cm) | Theo BCKTKT đã được phê duyệt | 1,116 | m3 |
| 19 | Hố trồng cây xây gạch, vữa XM M75, PCB40 | Theo BCKTKT đã được phê duyệt | 3,6936 | m3 |
| 20 | Trát hố trồng cây dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BCKTKT đã được phê duyệt | 29,376 | m2 |
| 21 | Trồng cây sao đen D >= 5cm; H: 4,5m. Chăm sóc đến khi bàn giao | Theo BCKTKT đã được phê duyệt | 36 | cây |
| 22 | Đất màu trồng cây | Theo BCKTKT đã được phê duyệt | 18 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4, PCB40 (5cm) | Theo BCKTKT đã được phê duyệt | 7,437 | m3 |
| 24 | Xây gạch khóa hè, vữa XM M75, PCB40 | Theo BCKTKT đã được phê duyệt | 32,7228 | m3 |
| 25 | Trát khóa hè, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BCKTKT đã được phê duyệt | 109,076 | m2 |
| F | Bãi đúc cấu kiện | |||
| 1 | San đất tạo mặt bằng bãi đúc | Theo BCKTKT đã được phê duyệt | 0,9 | 100m3 |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo BCKTKT đã được phê duyệt | 1.342 | 1 cấu kiện |
| 3 | Vận chuyển cấu kiện đúc sẵn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 200m | Theo BCKTKT đã được phê duyệt | 18,385 | 10 tấn/1km |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo BCKTKT đã được phê duyệt | 1.342 | 1 cấu kiện |
| G | Cống tròn (cọc 6: Km0+78.41) | |||
| 1 | Phá dỡ cống cũ, máy đào 0,8m3 | Theo BCKTKT đã được phê duyệt | 0,1235 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m | Theo BCKTKT đã được phê duyệt | 0,1235 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đổ thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km | Theo BCKTKT đã được phê duyệt | 0,1235 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đổ thải 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km | Theo BCKTKT đã được phê duyệt | 0,1235 | 100m3/1km |
| 5 | Đào thi công cống, Máy đào 0,8m3; 90%KL - Cấp đất II | Theo BCKTKT đã được phê duyệt | 2,3122 | 100m3 |
| 6 | Đào thi công cống, thủ công; 10%KL - Cấp đất II | Theo BCKTKT đã được phê duyệt | 25,691 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất hoàn trả K = 0,95 | Theo BCKTKT đã được phê duyệt | 2,3902 | 100m3 |
| 8 | Bơm nước hố móng | Theo BCKTKT đã được phê duyệt | 15 | ca |
| 9 | Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BCKTKT đã được phê duyệt | 9,2 | m3 |
| 10 | Bê tông tường cánh, tường đầu M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BCKTKT đã được phê duyệt | 2,55 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng, chân khay | Theo BCKTKT đã được phê duyệt | 0,1871 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn tường cánh, tường đầu | Theo BCKTKT đã được phê duyệt | 0,1296 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cống D600 | Theo BCKTKT đã được phê duyệt | 8 | 1 đoạn ống |
| 14 | Joint cao suD600 | Theo BCKTKT đã được phê duyệt | 7 | mối nối |
| 15 | Nối cống bằng p/p xảm | Theo BCKTKT đã được phê duyệt | 9 | mối nối |
| H | Đê quai | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo BCKTKT đã được phê duyệt | 3,2244 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo BCKTKT đã được phê duyệt | 10,77 | 100m |
| 3 | Tre cây làm đà ngang | Theo BCKTKT đã được phê duyệt | 537,5 | m |
| 4 | Phên nứa | Theo BCKTKT đã được phê duyệt | 806,1 | m2 |
| 5 | Thép buộc D6 | Theo BCKTKT đã được phê duyệt | 143,327 | kg |
| 6 | Bơm nước hố móng | Theo BCKTKT đã được phê duyệt | 30 | ca |
| 7 | Phá dỡ đê quai, hoàn trả mặt bằng. | Theo BCKTKT đã được phê duyệt | 3,2244 | 100m3 |
| I | Điện chiếu sáng. | |||
| 1 | Tủ điều khiển chiếu sáng 100A | Theo BCKTKT đã được phê duyệt | 1 | tủ |
| 2 | Cột bát giác liền cần đơn 9m - 4mm | Theo BCKTKT đã được phê duyệt | 11 | cột |
| 3 | Móng tủ điều khiển chiếu sáng | Theo BCKTKT đã được phê duyệt | 1 | móng |
| 4 | Móng cột đèn chiếu sáng 9m (M1) | Theo BCKTKT đã được phê duyệt | 11 | móng |
| 5 | Đèn chiếu sáng đường phố LED 150W | Theo BCKTKT đã được phê duyệt | 11 | bóng |
| 6 | cáp ngầm Cu/XLPE/PVC DSTA/PVC 3X10+1X6mm2 | Theo BCKTKT đã được phê duyệt | 332 | m |
| 7 | Rải dây đồng M10 | Theo BCKTKT đã được phê duyệt | 332 | m |
| 8 | Dây dẫn lên đèn 2x2,5mm2 | Theo BCKTKT đã được phê duyệt | 116 | m |
| 9 | Tiếp địa lặp lại RC-4 | Theo BCKTKT đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Tiếp địa RC-1 | Theo BCKTKT đã được phê duyệt | 11 | bộ |
| 11 | Rãnh cáp chiếu sáng đi dưới hè đất 1 cáp (thi công cùng với thi công đường) | Theo BCKTKT đã được phê duyệt | 270 | m |
| 12 | Rãnh cáp chiếu sáng đi dưới đường nhựa 1 cáp (thi công cùng với thi công đường) | Theo BCKTKT đã được phê duyệt | 8 | m |
| 13 | Ống nhựa bảo vệ cáp HDPE 50/40 | Theo BCKTKT đã được phê duyệt | 308 | m |
| 14 | Ống thép mạ kẽm BV cáp F76 chiều dày 3,2 | Theo BCKTKT đã được phê duyệt | 12 | m |
| 15 | Đầu cốt đồng M6 | Theo BCKTKT đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 16 | Đầu cốt đồng M10 | Theo BCKTKT đã được phê duyệt | 72 | cái |
| 17 | Dây nguồn công tơ Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | Theo BCKTKT đã được phê duyệt | 8 | m |
| 18 | Công tơ 3 pha | Theo BCKTKT đã được phê duyệt | 1 | hòm |
| 19 | Hòm công tơ 3 pha H3F | Theo BCKTKT đã được phê duyệt | 1 | hòm |
| 20 | Đai thép + khóa đai | Theo BCKTKT đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 21 | Mốc báo hiệu cáp | Theo BCKTKT đã được phê duyệt | 27 | cái |
| 22 | Vận chuyển đường dài | Theo BCKTKT đã được phê duyệt | 1 | ca |
| 23 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo BCKTKT đã được phê duyệt | 2 | sợi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.372652E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.27453E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (Có hạng mục nền, mặt đường và rãnh thoát nước).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.973.904.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.947.808.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi