Gói thầu: Gói số 2: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210359280-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG ĐÔNG HẢI
Tên gói thầu Gói số 2: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210349986
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ 70% TMĐT, còn lại ngân sách phường Đông Hải
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-26 08:31:00 đến ngày 2021-04-05 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,248,434,365 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền, mặt đường đoạn Km0+00 - Km0+246,19 (thảm nhựa)
1 Đào VB+VHC + ĐC bằng máy đào, 1,25m3. 100% KL Theo BCKTKT đã được phê duyệt 18,5035 100m3
2 Đào khuôn đường, máy đào 0,8m3 - Cấp đất II, 95%KL Theo BCKTKT đã được phê duyệt 7,2322 100m3
3 Đào khuôn đường, thủ công - Cấp đất II, 5%KL Theo BCKTKT đã được phê duyệt 38,064 1m3
4 Đào thi công rãnh TN bằng máy - Cấp đất II, 90%KL Theo BCKTKT đã được phê duyệt 3,7856 100m3
5 Đào thi công rãnh, thủ công - Cấp đất II 10%KL Theo BCKTKT đã được phê duyệt 42,062 1m3
6 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo BCKTKT đã được phê duyệt 38,6024 100m3
7 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo BCKTKT đã được phê duyệt 6,765 100m3
8 Đắp đất hoàn trả sau TC rãnh TNđộ chặt Y/C K = 0,95 Theo BCKTKT đã được phê duyệt 1,7554 100m3
9 Đất K98 Theo BCKTKT đã được phê duyệt 784,74 m3
10 Đất K95 Theo BCKTKT đã được phê duyệt 3.355,7112 m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km đường loại 4). Theo BCKTKT đã được phê duyệt 558,9609 10m³/1km
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (9km gồm: 3,2km đường loại 4; 5,8km đường loại 3). Theo BCKTKT đã được phê duyệt 4.190,1366 10m³/1km
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (24km gồm: 23,8km đường loại 3; 0,2km đường loại 6). Theo BCKTKT đã được phê duyệt 10.003,3301 10m³/1km
14 Vận chuyển đổ thải ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - (KL VB+VHC+ĐC) Theo BCKTKT đã được phê duyệt 15,2791 100m3
15 Vận chuyển đổ thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km- (KL VB+VHC+ĐC) Theo BCKTKT đã được phê duyệt 15,2791 100m3/1km
16 Vận chuyển đổ thải 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km- (KL VB+VHC+ĐC) Theo BCKTKT đã được phê duyệt 15,2791 100m3/1km
17 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo BCKTKT đã được phê duyệt 14,7576 100m2
18 Tưới nhựa thấm bám, TCN 1kg/m2 Theo BCKTKT đã được phê duyệt 14,7576 100m2
19 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (15cm) Theo BCKTKT đã được phê duyệt 2,4215 100m3
20 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (18cm) Theo BCKTKT đã được phê duyệt 2,9444 100m3
21 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h Theo BCKTKT đã được phê duyệt 2,4527 100tấn
22 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T Theo BCKTKT đã được phê duyệt 2,4527 100tấn
23 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 8,4km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T Theo BCKTKT đã được phê duyệt 2,4527 100tấn
B Nền, mặt đường đoạn Km0+246.19 - Km0+430.65 (mặt đường BTXM)
1 Đào VB+VHC bằng máy đào, 1,25m3. 100% KL Theo BCKTKT đã được phê duyệt 1,0886 100m3
2 Phá mặt đường btxm cũ. máy đào 0,8m3 Theo BCKTKT đã được phê duyệt 1,2237 100m3
3 Đào thi công rãnh TN bằng máy - Cấp đất II, 90%KL Theo BCKTKT đã được phê duyệt 0,1123 100m3
4 Đào thi công rãnh TN, thủ công - Cấp đất II 10%KL Theo BCKTKT đã được phê duyệt 1,248 1m3
5 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo BCKTKT đã được phê duyệt 3,9077 100m3
6 Đắp đất hoàn trả sau TC rãnh TNđộ chặt Y/C K = 0,95 Theo BCKTKT đã được phê duyệt 1,3914 100m3
7 Đất K95 Theo BCKTKT đã được phê duyệt 586,3183 m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km đường loại 4). Theo BCKTKT đã được phê duyệt 79,153 10m³/1km
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (9km gồm: 3,2km đường loại 4; 5,8km đường loại 3). Theo BCKTKT đã được phê duyệt 593,3541 10m³/1km
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (24km gồm: 23,8km đường loại 3; 0,2km đường loại 6). Theo BCKTKT đã được phê duyệt 1.416,545 10m³/1km
11 Vận chuyển đổ thải ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - (KL VB+VHC+ĐC) Theo BCKTKT đã được phê duyệt 1,0886 100m3
12 Vận chuyển đổ thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km- (KL VB+VHC+ĐC) Theo BCKTKT đã được phê duyệt 1,0886 100m3/1km
13 Vận chuyển đổ thải 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km- (KL VB+VHC+ĐC) Theo BCKTKT đã được phê duyệt 1,0886 100m3/1km
14 Vận chuyển đổ thải ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m Theo BCKTKT đã được phê duyệt 1,2237 100m3
15 Vận chuyển đổ thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km Theo BCKTKT đã được phê duyệt 1,2237 100m3/1km
16 Vận chuyển đổ thải 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km Theo BCKTKT đã được phê duyệt 1,2237 100m3/1km
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường 18cm, bê tông M250,đá 1x2, PCB40 Theo BCKTKT đã được phê duyệt 147,5262 m3
18 Ván khuôn mặt đường Theo BCKTKT đã được phê duyệt 0,6641 100m2
19 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 16cm Theo BCKTKT đã được phê duyệt 1,1416 100m3
20 Nilon tái sinh Theo BCKTKT đã được phê duyệt 819,59 m2
C Nền mặt đường tuyến nhánh.
1 Phá mặt đường btxm cũ. máy đào 0,8m3 Theo BCKTKT đã được phê duyệt 0,7341 100m3
2 Đào thi công rãnh TN bằng máy - Cấp đất II, 90%KL Theo BCKTKT đã được phê duyệt 1,5579 100m3
3 Đào thi công rãnh TN, thủ công - Cấp đất II 10%KL Theo BCKTKT đã được phê duyệt 17,31 1m3
4 Đắp đất hoàn trả sau TC rãnh TNđộ chặt Y/C K = 0,95 Theo BCKTKT đã được phê duyệt 1,4817 100m3
5 Vận chuyển đổ thải ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m Theo BCKTKT đã được phê duyệt 0,7341 100m3
6 Vận chuyển đổ thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km Theo BCKTKT đã được phê duyệt 0,7341 100m3/1km
7 Vận chuyển đổ thải 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km Theo BCKTKT đã được phê duyệt 0,7341 100m3/1km
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường 18cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo BCKTKT đã được phê duyệt 76,4802 m3
9 Nilon tái sinh Theo BCKTKT đã được phê duyệt 424,89 m2
10 Ván khuôn mặt đường Theo BCKTKT đã được phê duyệt 0,5689 100m2
11 Bù vênh cấp phối đá dăm loại II Theo BCKTKT đã được phê duyệt 0,0957 100m3
12 Nilon tái sinh Theo BCKTKT đã được phê duyệt 160,93 m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường 18cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo BCKTKT đã được phê duyệt 29,45 m3
14 Ván khuôn mặt đường Theo BCKTKT đã được phê duyệt 0,2209 100m2
D Hệ thống thoát nước.
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo BCKTKT đã được phê duyệt 38,72 m3
2 Bê tông đáy rãnh, M200, đá 1x2, PCB40 Theo BCKTKT đã được phê duyệt 63,36 m3
3 Ván khuôn đáy rãnh Theo BCKTKT đã được phê duyệt 1,408 100m2
4 bê tông thành rãnh M200, đá 1x2, PCB40 Theo BCKTKT đã được phê duyệt 80,96 m3
5 Ván khuôn thành rãnh Theo BCKTKT đã được phê duyệt 9,152 100m2
6 Cốt thép thân rãnh, ĐK ≤10mm Theo BCKTKT đã được phê duyệt 4,5795 tấn
7 Vữa đệm bản, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo BCKTKT đã được phê duyệt 77,44 m2
8 Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x2, PCB40 Theo BCKTKT đã được phê duyệt 24,64 m3
9 Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm Theo BCKTKT đã được phê duyệt 5,4314 tấn
10 Ván khuôn tấm đan Theo BCKTKT đã được phê duyệt 1,1968 100m2
11 Lắp đặt tấm đan Theo BCKTKT đã được phê duyệt 352 1cấu kiện
12 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo BCKTKT đã được phê duyệt 41,8 m3
13 Bê tông đáy rãnh, M200, đá 1x2, PCB40 Theo BCKTKT đã được phê duyệt 41,8 m3
14 Ván khuôn đáy rãnh Theo BCKTKT đã được phê duyệt 0,76 100m2
15 Xây gạch thành rãnh, vữa XM M75, PCB40 Theo BCKTKT đã được phê duyệt 110,2 m3
16 Trát thân rãnh 2 mặt, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo BCKTKT đã được phê duyệt 988 m2
17 Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2, PCB40 Theo BCKTKT đã được phê duyệt 30,4 m3
18 Ván khuôn mũ mố Theo BCKTKT đã được phê duyệt 3,04 100m2
19 Bê tông tấm đan đúc sẵn, M250, đá 1x2, PCB40 Theo BCKTKT đã được phê duyệt 26,6 m3
20 Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo BCKTKT đã được phê duyệt 3,135 tấn
21 Ván khuôn tấm đan Theo BCKTKT đã được phê duyệt 1,33 100m2
22 Lắp đặt tấm đan Theo BCKTKT đã được phê duyệt 380 1cấu kiện
23 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo BCKTKT đã được phê duyệt 4 m3
24 Bê tông đáy hố ga, M200, đá 1x2, PCB40 Theo BCKTKT đã được phê duyệt 4,8 m3
25 Ván khuôn đáy Theo BCKTKT đã được phê duyệt 0,192 100m2
26 Bê tông hố thu M200, đá 1x2, PCB40 Theo BCKTKT đã được phê duyệt 0,48 m3
27 Ván khuôn thân hố thu Theo BCKTKT đã được phê duyệt 0,1376 100m2
28 Xây gạch hố ga, vữa XM M75, PCB40 Theo BCKTKT đã được phê duyệt 8,85 m3
29 Trát hố ga, 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo BCKTKT đã được phê duyệt 90,84 m2
30 Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40 Theo BCKTKT đã được phê duyệt 2,224 m3
31 Ván khuôn mũ mố Theo BCKTKT đã được phê duyệt 0,2406 100m2
32 Cốt thép mũ mố Theo BCKTKT đã được phê duyệt 0,1512 tấn
33 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Theo BCKTKT đã được phê duyệt 1,232 m3
34 Cốt thép tấm đan Theo BCKTKT đã được phê duyệt 0,1373 tấn
35 Lưới chắn rác Composite Theo BCKTKT đã được phê duyệt 16 bộ
36 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 200mm Theo BCKTKT đã được phê duyệt 0,1792 100m
37 Cốt thép thang thăm Theo BCKTKT đã được phê duyệt 0,0685 tấn
38 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo BCKTKT đã được phê duyệt 0,18 m3
39 Bê tông móng, chân khay, M200, đá 1x2, PCB40 Theo BCKTKT đã được phê duyệt 0,68 m3
40 Van khuôn móng, chân khay Theo BCKTKT đã được phê duyệt 0,03 100m2
41 Bê tông tường cánh, M200, đá 1x2, PCB40 Theo BCKTKT đã được phê duyệt 0,28 m3
42 Ván khuôn tường cánh Theo BCKTKT đã được phê duyệt 0,0231 100m2
E Vỉa hè, cây xanh
1 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 (10cm) Theo BCKTKT đã được phê duyệt 11,778 m3
2 Ván khuôn bê tông lót Theo BCKTKT đã được phê duyệt 0,906 100m2
3 Vữa đệm bó vỉa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo BCKTKT đã được phê duyệt 117,78 m2
4 Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2, PCB40 đúc sẵn Theo BCKTKT đã được phê duyệt 21,291 m3
5 Ván khuôn bó vỉa Theo BCKTKT đã được phê duyệt 3,3522 100m2
6 Lắp đặt bó vỉa Theo BCKTKT đã được phê duyệt 453 1cấu kiện
7 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 (10cm) Theo BCKTKT đã được phê duyệt 1,4659 m3
8 Ván khuôn bê tông lót Theo BCKTKT đã được phê duyệt 0,1128 100m2
9 Vữa đệm bó vỉa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo BCKTKT đã được phê duyệt 14,6588 m2
10 Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2, PCB40 đúc sẵn Theo BCKTKT đã được phê duyệt 2,6499 m3
11 Ván khuôn bó vỉa Theo BCKTKT đã được phê duyệt 0,5018 100m2
12 Lắp đặt bó vỉa Theo BCKTKT đã được phê duyệt 141 1cấu kiện
13 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 (7cm) Theo BCKTKT đã được phê duyệt 10,3515 m3
14 Bê tông đan rãnh đổ tại chỗ, M200, đá 1x2, PCB40 Theo BCKTKT đã được phê duyệt 7,394 m3
15 Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 (7cm) Theo BCKTKT đã được phê duyệt 61,7183 m3
16 Lót vữa tạo phằng, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo BCKTKT đã được phê duyệt 881,69 m2
17 Lát vỉa hè gạch terrazzo KT 400x400mm Theo BCKTKT đã được phê duyệt 881,69 m2
18 Bê tông lót móng, M150, đá 2x4, PCB40 (5cm) Theo BCKTKT đã được phê duyệt 1,116 m3
19 Hố trồng cây xây gạch, vữa XM M75, PCB40 Theo BCKTKT đã được phê duyệt 3,6936 m3
20 Trát hố trồng cây dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo BCKTKT đã được phê duyệt 29,376 m2
21 Trồng cây sao đen D >= 5cm; H: 4,5m. Chăm sóc đến khi bàn giao Theo BCKTKT đã được phê duyệt 36 cây
22 Đất màu trồng cây Theo BCKTKT đã được phê duyệt 18 m3
23 Bê tông lót móng, M150, đá 2x4, PCB40 (5cm) Theo BCKTKT đã được phê duyệt 7,437 m3
24 Xây gạch khóa hè, vữa XM M75, PCB40 Theo BCKTKT đã được phê duyệt 32,7228 m3
25 Trát khóa hè, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo BCKTKT đã được phê duyệt 109,076 m2
F Bãi đúc cấu kiện
1 San đất tạo mặt bằng bãi đúc Theo BCKTKT đã được phê duyệt 0,9 100m3
2 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) Theo BCKTKT đã được phê duyệt 1.342 1 cấu kiện
3 Vận chuyển cấu kiện đúc sẵn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 200m Theo BCKTKT đã được phê duyệt 18,385 10 tấn/1km
4 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) Theo BCKTKT đã được phê duyệt 1.342 1 cấu kiện
G Cống tròn (cọc 6: Km0+78.41)
1 Phá dỡ cống cũ, máy đào 0,8m3 Theo BCKTKT đã được phê duyệt 0,1235 100m3
2 Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m Theo BCKTKT đã được phê duyệt 0,1235 100m3
3 Vận chuyển đổ thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km Theo BCKTKT đã được phê duyệt 0,1235 100m3/1km
4 Vận chuyển đổ thải 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km Theo BCKTKT đã được phê duyệt 0,1235 100m3/1km
5 Đào thi công cống, Máy đào 0,8m3; 90%KL - Cấp đất II Theo BCKTKT đã được phê duyệt 2,3122 100m3
6 Đào thi công cống, thủ công; 10%KL - Cấp đất II Theo BCKTKT đã được phê duyệt 25,691 1m3
7 Đắp đất hoàn trả K = 0,95 Theo BCKTKT đã được phê duyệt 2,3902 100m3
8 Bơm nước hố móng Theo BCKTKT đã được phê duyệt 15 ca
9 Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB40 Theo BCKTKT đã được phê duyệt 9,2 m3
10 Bê tông tường cánh, tường đầu M200, đá 1x2, PCB40 Theo BCKTKT đã được phê duyệt 2,55 m3
11 Ván khuôn móng, chân khay Theo BCKTKT đã được phê duyệt 0,1871 100m2
12 Ván khuôn tường cánh, tường đầu Theo BCKTKT đã được phê duyệt 0,1296 100m2
13 Lắp đặt cống D600 Theo BCKTKT đã được phê duyệt 8 1 đoạn ống
14 Joint cao suD600 Theo BCKTKT đã được phê duyệt 7 mối nối
15 Nối cống bằng p/p xảm Theo BCKTKT đã được phê duyệt 9 mối nối
H Đê quai
1 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo BCKTKT đã được phê duyệt 3,2244 100m3
2 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Theo BCKTKT đã được phê duyệt 10,77 100m
3 Tre cây làm đà ngang Theo BCKTKT đã được phê duyệt 537,5 m
4 Phên nứa Theo BCKTKT đã được phê duyệt 806,1 m2
5 Thép buộc D6 Theo BCKTKT đã được phê duyệt 143,327 kg
6 Bơm nước hố móng Theo BCKTKT đã được phê duyệt 30 ca
7 Phá dỡ đê quai, hoàn trả mặt bằng. Theo BCKTKT đã được phê duyệt 3,2244 100m3
I Điện chiếu sáng.
1 Tủ điều khiển chiếu sáng 100A Theo BCKTKT đã được phê duyệt 1 tủ
2 Cột bát giác liền cần đơn 9m - 4mm Theo BCKTKT đã được phê duyệt 11 cột
3 Móng tủ điều khiển chiếu sáng Theo BCKTKT đã được phê duyệt 1 móng
4 Móng cột đèn chiếu sáng 9m (M1) Theo BCKTKT đã được phê duyệt 11 móng
5 Đèn chiếu sáng đường phố LED 150W Theo BCKTKT đã được phê duyệt 11 bóng
6 cáp ngầm Cu/XLPE/PVC DSTA/PVC 3X10+1X6mm2 Theo BCKTKT đã được phê duyệt 332 m
7 Rải dây đồng M10 Theo BCKTKT đã được phê duyệt 332 m
8 Dây dẫn lên đèn 2x2,5mm2 Theo BCKTKT đã được phê duyệt 116 m
9 Tiếp địa lặp lại RC-4 Theo BCKTKT đã được phê duyệt 1 bộ
10 Tiếp địa RC-1 Theo BCKTKT đã được phê duyệt 11 bộ
11 Rãnh cáp chiếu sáng đi dưới hè đất 1 cáp (thi công cùng với thi công đường) Theo BCKTKT đã được phê duyệt 270 m
12 Rãnh cáp chiếu sáng đi dưới đường nhựa 1 cáp (thi công cùng với thi công đường) Theo BCKTKT đã được phê duyệt 8 m
13 Ống nhựa bảo vệ cáp HDPE 50/40 Theo BCKTKT đã được phê duyệt 308 m
14 Ống thép mạ kẽm BV cáp F76 chiều dày 3,2 Theo BCKTKT đã được phê duyệt 12 m
15 Đầu cốt đồng M6 Theo BCKTKT đã được phê duyệt 24 cái
16 Đầu cốt đồng M10 Theo BCKTKT đã được phê duyệt 72 cái
17 Dây nguồn công tơ Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 Theo BCKTKT đã được phê duyệt 8 m
18 Công tơ 3 pha Theo BCKTKT đã được phê duyệt 1 hòm
19 Hòm công tơ 3 pha H3F Theo BCKTKT đã được phê duyệt 1 hòm
20 Đai thép + khóa đai Theo BCKTKT đã được phê duyệt 4 bộ
21 Mốc báo hiệu cáp Theo BCKTKT đã được phê duyệt 27 cái
22 Vận chuyển đường dài Theo BCKTKT đã được phê duyệt 1 ca
23 Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo BCKTKT đã được phê duyệt 2 sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.372652E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.27453E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (Có hạng mục nền, mặt đường và rãnh thoát nước).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.973.904.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.947.808.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->