Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210322155-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viễn thông Bắc Kạn |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210319588 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao tài sản cố định |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-11 16:47:00 đến ngày 2021-03-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 834,645,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 1. Hạng mục: Móng cột anten | |||
| B | Bốc dỡ thủ công cát vàng | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công cát vàng |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
6,5723 | m3 |
| C | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển | |||
| 1 | ận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển <= 200 m, độ dốc <=25 độ (NC*2,0) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5723 | m3 |
| D | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,687 | m3 |
| E | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển <= 200 m, độ dốc <=25 độ (NC*2,0) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,687 | m3 |
| F | Bốc dỡ thủ công nước | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,103 | m3 |
| G | Vận chuyển thủ công nước có cự ly vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công nước có cự ly vận chuyển <= 200m, độ dốc <=25 độ (NC*2,0) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,103 | m3 |
| H | Bốc dỡ thủ công ván khuôn gỗ | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4204 | m3 |
| I | Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển <= 200m, độ dốc <=25 độ (NC*2,0) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4204 | m3 |
| J | Bốc dỡ thủ công xi măng | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công xi măng | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển <= 200m, độ dốc <=25 độ (NC*2,0) | 2,829 | tấn |
| K | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển <= 200m, độ dốc <=25 độ (NC*2,0) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,829 | tấn |
| L | Bốc dỡ thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,523 | tấn |
| M | Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển <= 200m, độ dốc <=25 độ (NC*2,0) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,523 | tấn |
| N | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 200m, độ dốc <=25 độ (NC*2,0) | 0,5 | tấn |
| O | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 200m, độ dốc <=25 độ (NC*2,0) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| P | Phát rừng loại II bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây | |||
| 1 | Phát rừng loại II bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m2 |
| Q | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m3 |
| R | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III. Móng trụ: 2,2*2,2*1,35 = 6,534; Móng neo: 4*1,7*1,3*1,5 = 13,26 |
|||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III. Móng trụ: 2,2*2,2*1,35 = 6,534; Móng neo: 4*1,7*1,3*1,5 = 13,26 |
Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,794 | m3 |
| S | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6: Móng cột : 1*2,2*2,2*0,1 = 0,484; Móng neo : 4*1,7*1,3*0,1 = 0,884; |
|||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6: Móng cột : 1*2,2*2,2*0,1 = 0,484; Móng neo : 4*1,7*1,3*0,1 = 0,884; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,368 | m3 |
| T | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4: Đế móng cột : 2*2*0,25 = 1; trụ móng: 1/6*0,25*(2*2+0,9*0,9+2,9*2,9)+0,9*0,9*(0,75+0,15) = 1,2798; Móng neo: 4*1,5*1,1*0,25 = 1,65; 4*(1/2*1,3*(0,8+1,5))*1,1 = 6,578; -4*1,3*1,15*0,35 = -2,093. |
|||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4: Đế móng cột : 2*2*0,25 = 1; trụ móng: 1/6*0,25*(2*2+0,9*0,9+2,9*2,9)+0,9*0,9*(0,75+0,15) = 1,2798; Móng neo: 4*1,5*1,1*0,25 = 1,65; 4*(1/2*1,3*(0,8+1,5))*1,1 = 6,578; -4*1,3*1,15*0,35 = -2,093. |
Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4148 | m3 |
| U | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 (bê tông xung quanh móng): Móng cột: 0,05*((2,9*2,9)-(0,9*0,9)) = 0,38; Móng neo: 0,05*4*((2,881*3,1)-(0,4*0,531)-(0,35*1,1)) = 1,6667; |
|||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 (bê tông xung quanh móng): Móng cột: 0,05*((2,9*2,9)-(0,9*0,9)) = 0,38; Móng neo: 0,05*4*((2,881*3,1)-(0,4*0,531)-(0,35*1,1)) = 1,6667; |
Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0467 | m3 |
| V | Đắp đất nền móng công trình: V đào : 19,794 = 19,794; Trừ BT lót : -1,368 = -1,368; Trừ BT móng: -8,4148 = -8,4148. |
|||
| 1 | Đắp đất nền móng Dự án: V đào : 19,794 = 19,794; Trừ BT lót : -1,368 = -1,368; Trừ BT móng: -8,4148 = -8,4148. |
Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0112 | m3 |
| W | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm;Thép móng trụ: (16,77+12,56)/1000 = 0,0293; | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm;Thép móng trụ: (16,77+12,56)/1000 = 0,0293; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0293 | tấn |
| X | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm: Thép móng trụ: (19,04*2+29)/1000 = 0,0671; Thép móng neo: 273,1/1000 = 0,2731; Bu lông M20-1100: 33,5/1000 = 0,0335; |
|||
| 1 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm: Thép móng trụ: (19,04*2+29)/1000 = 0,0671; Thép móng neo: 273,1/1000 = 0,2731; Bu lông M20-1100: 33,5/1000 = 0,0335; |
Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3737 | tấn |
| Y | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm (cụm bu lông móng+neo); Móng trụ: 35,39/1000 = 0,0354; Móng neo: 84,39/1000 = 0,0844; |
|||
| 1 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm (cụm bu lông móng+neo); Móng trụ: 35,39/1000 = 0,0354; Móng neo: 84,39/1000 = 0,0844; |
Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1198 | tấn |
| Z | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật: Móng cột : 4*2*0,25/100 = 0,02; 4*0,8*(0,75+0,15)/100 = 0,0288; Móng neo: 4*2*0,25*(1,5+1,1)/100 = 0,052; 4*(0,8+1,5)*1,3/100 = 0,1196; 4*1,3*1,1/100 = 0,0572; 4*2*0,35*1,3/100 = 0,0364; |
|||
| 1 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật: Móng cột : 4*2*0,25/100 = 0,02; 4*0,8*(0,75+0,15)/100 = 0,0288; Móng neo: 4*2*0,25*(1,5+1,1)/100 = 0,052; 4*(0,8+1,5)*1,3/100 = 0,1196; 4*1,3*1,1/100 = 0,0572; 4*2*0,35*1,3/100 = 0,0364; |
Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,314 | 100m2 |
| AA | HẠNG MỤC: Móng tủ Cabinet outdoor | |||
| AB | Bốc dỡ thủ công cát vàng | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8988 | m3 |
| AC | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển <= 200 m, độ dốc <=25 độ (NC*2,0) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8988 | m3 |
| AD | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4603 | m3 |
| AE | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển <= 200 m, độ dốc <=25 độ (NC*2,0) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4603 | m3 |
| AF | Bốc dỡ thủ công nước | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,284 | m3 |
| AG | Vận chuyển thủ công nước có cự ly vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công nước có cự ly vận chuyển <= 200m, độ dốc <=25 độ (NC*2,0) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,284 | m3 |
| AH | Bốc dỡ thủ công xi măng | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,383 | tấn |
| AI | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển <= 200m, độ dốc <=25 độ (NC*2,0) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,383 | tấn |
| AJ | Bốc dỡ thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| AK | Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển <= 200m, độ dốc <=25 độ (NC*2,0) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| AL | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| AM | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 200m, độ dốc <=25 độ (NC*2,0) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| AN | Chặt cây ở sườn đồi dốc, đường kính gốc cây ≤30cm | |||
| 1 | Chặt cây ở sườn đồi dốc, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| AO | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III: 1,7*1,7*0,2 = 0,578. |
|||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III: 1,7*1,7*0,2 = 0,578. |
Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,578 | m3 |
| AP | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III: Móng tủ outdoor: 1,7*1,7*0,3 = 0,867; | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III: Móng tủ outdoor: 1,7*1,7*0,3 = 0,867; |
Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,867 | m3 |
| AQ | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6: Móng tủ outdoor: 1,7*1,7*0,1 = 0,289. | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6: Móng tủ outdoor: 1,7*1,7*0,1 = 0,289. |
Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,289 | m3 |
| AR | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4: Móng tủ outdoor: 1,5*1,5*0,5 = 1,125. | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4: Móng tủ outdoor: 1,5*1,5*0,5 = 1,125. |
Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,125 | m3 |
| AS | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 (bê tông xung quanh móng: dày 5cm, tính từ chân móng rộng ra xung quanh 0,5m trừ đi móng tủ cabinet outdoor: (xem bản vẽ): 0,05*(((1,5+0,5+0,5)*(1,5+0,5+0,5))-(1,5*1,5)) = 0,2 | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 (bê tông xung quanh móng: dày 5cm, tính từ chân móng rộng ra xung quanh 0,5m trừ đi móng tủ cabinet outdoor: (xem bản vẽ): 0,05*(((1,5+0,5+0,5)*(1,5+0,5+0,5))-(1,5*1,5)) = 0,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương | 0,2 | m3 |
| AT | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm: 27,74/1000 = 0,0277. | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm; 27,74/1000 = 0,0277. |
Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0277 | tấn |
| AU | Bu lông M12-400 liên kết tủ outdoor: 0,4*0,888*45000 = 15.984; Ecu+đệm: 5000 = 5.000. | |||
| 1 | Bu lông M12-400 liên kết tủ outdoor: 0,4*0,888*45000 = 15.984; Ecu+đệm: 5000 = 5.000. |
Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| AV | HẠNG MỤC: Mái che | |||
| AW | Bốc dỡ thủ công cát vàng | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2017 | m3 |
| AX | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển <= 200 m, độ dốc <=25 độ (NC*2,0) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2017 | m3 |
| AY | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2796 | m3 |
| AZ | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển <= 200 m, độ dốc <=25 độ (NC*2,0) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2796 | m3 |
| BA | Bốc dỡ thủ công nước | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | m3 |
| BB | Vận chuyển thủ công nước có cự ly vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công nước có cự ly vận chuyển <= 200m, độ dốc <=25 độ (NC*2,0) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | m3 |
| BC | Bốc dỡ thủ công xi măng | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | tấn |
| BD | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển <= 200m, độ dốc <=25 độ (NC*2,0) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | tấn |
| BE | Bốc dỡ thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) (thép hộp, mái tôn) | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) (thép hộp, mái tôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | tấn |
| BF | Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển <= 200m, độ dốc <=25 độ (NC*2,0) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | tấn |
| BG | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| BH | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 200m, độ dốc <=25 độ (NC*2,0) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| BI | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III; Cột mái tre: 0,4*0,4*0,5*4 = 0,32. | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III; Cột mái tre: 0,4*0,4*0,5*4 = 0,32. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| BJ | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2. Móng cột thép: (0,4*0,4*0,5*4)-(0,05*0,05*0,4) = 0,319. | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2; Móng cột thép: (0,4*0,4*0,5*4)-(0,05*0,05*0,4) = 0,319. |
Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,319 | m3 |
| BK | Lắp dựng cột sắt hộp 50x50x1.8-3000, lắp dựng bằng thủ công (NC*0.7) | |||
| 1 | Lắp dựng cột sắt hộp 50x50x1.8-3000, lắp dựng bằng thủ công (NC*0.7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| BL | Gia công vì kèo mái che thép hộp 40x40x1.8; 50,474/1000 = 0,0505. | |||
| 1 | Gia công vì kèo mái che thép hộp 40x40x1.8; 50,474/1000 = 0,0505. |
Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0505 | tấn |
| BM | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, mái che tủ cabinet | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, mái che tủ cabinet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0505 | tấn |
| BN | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ. (6,06+0,9)/100 = 0,0696. | |||
| 1 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ. (6,06+0,9)/100 = 0,0696 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0696 | 100m2 |
| BO | Lắp đặt hộp sơn tĩnh điện KT: 300x400x200 mm | |||
| 1 | Lắp đặt hộp sơn tĩnh điện KT: 300x400x200 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hộp |
| BP | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp, tiết diện dây dẫn 2x10mm2 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp, tiết diện dây dẫn 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10m |
| BQ | HẠNG MỤC: Móng nhà máy phát điện | |||
| BR | Bốc dỡ thủ công cát vàng | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,832 | m3 |
| BS | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển <= 100 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,832 | m3 |
| BT | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3494 | m3 |
| BU | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển <= 100 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3494 | m3 |
| BV | Bốc dỡ thủ công nước | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | m3 |
| BW | Vận chuyển thủ công nước có cự ly vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công nước có cự ly vận chuyển <= 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | m3 |
| BX | Bốc dỡ thủ công ván khuôn gỗ | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0311 | m3 |
| BY | Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển <= 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0311 | m3 |
| BZ | Bốc dỡ thủ công xi măng | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,349 | tấn |
| CA | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển <= 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,349 | tấn |
| CB | Bốc dỡ thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| CC | Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển <= 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| CD | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| CE | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| CF | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III; 2,4*(1,3+0,5)*0,1 = 0,432. | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III; 2,4*(1,3+0,5)*0,1 = 0,432. |
Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| CG | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6. 2,4*(1,3+0,5)*0,1 = 0,432. | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6. 2,4*(1,3+0,5)*0,1 = 0,432. |
Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| CH | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4. Lớp trên: 2,4*1,3*0,2 = 0,624; Lớp dưới: 2,4*1,8*0,1 = 0,432. | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4. Lớp trên: 2,4*1,3*0,2 = 0,624; Lớp dưới: 2,4*1,8*0,1 = 0,432. |
Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | m3 |
| CI | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật: Lớp trên: (2,4+1,3)*2*0,2/100 = 0,0148; Lớp dưới: (2,4+1,8)*2*0,1/100 = 0,0084. | |||
| 1 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật: Lớp trên: (2,4+1,3)*2*0,2/100 = 0,0148; Lớp dưới: (2,4+1,8)*2*0,1/100 = 0,0084. |
Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0232 | 100m2 |
| CJ | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm; (39+4,53)/1000 = 0,0435. | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm; (39+4,53)/1000 = 0,0435. |
Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0435 | tấn |
| CK | HẠNG MỤC: Lắp đặt tủ Cabinet oudoor | |||
| CL | Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 30 kg (tủ nguồn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | c. kiện |
| CM | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 30 kg có cự ly vận chuyển <= 200m, độ dốc <=25 độ (NC*2,0) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | c. kiện |
| CN | Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 50 kg (02 accu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | c. kiện |
| CO | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 50 kg có cự ly vận chuyển <= 200m, độ dốc <=25 độ (NC*2,0) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | c. kiện |
| CP | Bốc dỡ thủ công tủ cabinet outdoor | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công tủ cabinet outdoor | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| CQ | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 200m, độ dốc <=25 độ (NC*2,0) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| CR | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp, tiết diện dây dẫn S 2x6mm2 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp, tiết diện dây dẫn S 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10m |
| CS | Đầu nối cáp vào phiên, bảng, loại dây đất | |||
| 1 | Đầu nối cáp vào phiên, bảng, loại dây đất (đvt: 1 đôi đầu dây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1đôiđd |
| CT | Đầu nối cáp vào phiên, bảng, loại cáp nguồn | |||
| 1 | Đầu nối cáp vào phiên, bảng, loại cáp nguồn (đvt: 1 đôi đầu dây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1đôiđ d |
| CU | Lắp đặt tủ nguồn, loại tủ chưa automat | |||
| 1 | Lắp đặt tủ nguồn, loại tủ chứa automat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| CV | Lắp đặt accu kín. Loại | |||
| 1 | Lắp đặt accu kín. Loại < 110 Ah | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| CW | Lắp đặt tủ cabinet outdoor KT: 1,1x1,0x2 m (bao gồm cả các phụ kiện trong tủ) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ cabinet outdoor KT: 1,1x1,0x2 m (bao gồm cả các phụ kiện trong tủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| CX | HẠNG MỤC: Lắp đặt Shelter máy phát điện | |||
| CY | Bốc dỡ thủ công Shelter máy phát điện | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công Shelter máy phát điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | tấn |
| CZ | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | tấn |
| DA | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều vào tường gạch, cường độ dòng điện | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều vào tường gạch, cường độ dòng điện <=100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| DB | Đầu nối cáp vào phiên, bảng, loại cáp nguồn | |||
| 1 | Đầu nối cáp vào phiên, bảng, loại cáp nguồn (đvt: 1 đôi đầu dây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1đôiđ d |
| DC | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 28x10mm | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 28x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| DD | Lắp đặt Shelter nhà máy phát điện: KT D2,4mxR1,3mxC2,15m | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Shelter nhà máy phát điện: KT D2,4mxR1,3mxC2,15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| DE | HẠNG MỤC: Hệ thống tiếp địa trạm | |||
| DF | Bốc dỡ thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| DG | Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển <= 200m, độ dốc <=25 độ (NC*2,0) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| DH | Đào rãnh cáp tiếp địa rộng | |||
| 1 | Đào rãnh cáp tiếp địa rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III: dây liên kết: (0,6+0,4)/2*0,75*86,7 = 32,5125; Hố đo thử: 0,4*0,4*0,7 = 0,112; |
Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,6245 | công/1m3 |
| DI | Lấp đất và đầm rãnh cáp, cấp đất III | |||
| 1 | Lấp đất và đầm rãnh cáp, cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,6245 | 1 m3 |
| DJ | Hóa chất GEM (R | |||
| 1 | Hóa chất GEM (R<2 ohm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bao |
| DK | Cải tạo đất bằng hợp chất hóa học | |||
| 1 | Cải tạo đất bằng hợp chất hóa học | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 1m |
| DL | Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | |||
| 1 | Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L<=2,5m xuống đất, kích thước điện cực <=63x63x6(<=Φ75) (đvt: 1 điện cực (cọc)) |
Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1đ cực |
| DM | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | |||
| 1 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 50x5 (<=Φ20) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,7 | 1m |
| DN | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | |||
| 1 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 63x63x6 (<=Φ75) (đvt: 1 điện cực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 đ cực |
| DO | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, tiết diện của cáp dẫn đất | |||
| 1 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, tiết diện của cáp dẫn đất <=100mm2; cáp đồng bọc PVC: M95: 4 = 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1m |
| DP | Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất | |||
| 1 | Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất <=100mm2 (<=Φ12) (đvt: 1 hệ thống tiếp đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1hệ th |
| DQ | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x120x5 m2 (S | |||
| 1 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x120x5 m2 (S<=0,06) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tấm |
| DR | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công, công tác | |||
| 1 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công, công tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1hệ th |
| DS | Xây hố gas, kích thước hố gas 300x300x600mm2 | |||
| 1 | Xây hố gas, kích thước hố gas 300x300x600mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1hố gas |
| DT | Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 300x300x600mm2 | |||
| 1 | Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 300x300x600mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1hố gas |
| DU | HẠNG MỤC: Tuyến cấp nguồn AC | |||
| DV | Bốc dỡ thủ công cát vàng | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1536 | m3 |
| DW | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển <= 200 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1536 | m3 |
| DX | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,738 | m3 |
| DY | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển <= 200 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,738 | m3 |
| DZ | Bốc dỡ thủ công nước | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,33 | m3 |
| EA | Vận chuyển thủ công nước có cự ly vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công nước có cự ly vận chuyển <= 200m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,33 | m3 |
| EB | Bốc dỡ thủ công xi măng | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,876 | tấn |
| EC | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển <= 200m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,876 | tấn |
| ED | Bốc dỡ thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m): 38,1726/1000*44 = 1,6796 | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m): 38,1726/1000*44 = 1,6796 |
Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6796 | tấn |
| EE | Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển <= 200m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6796 | tấn |
| EF | Phát rừng loại II bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây | |||
| 1 | Phát rừng loại II bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 100m2 |
| EG | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III: 44*0,4*0,4*1 = 7,04. | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III: 44*0,4*0,4*1 = 7,04. |
Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,04 | m3 |
| EH | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 (móng cột thép): 44*(0,4*0,4*1,1-3,1416*0,0833^2/4*1) = 7,5042. | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 (móng cột thép): 44*(0,4*0,4*1,1-3,1416*0,0833^2/4*1) = 7,5042. |
Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5042 | m3 |
| EI | Cột thép D83,3x2,9-6000. Bao gồm cả chi phí gia công+mạ kẽm | |||
| 1 | Cột thép D83,3x2,9-6000. Bao gồm cả chi phí gia công+mạ kẽm |
Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cột |
| EJ | Lắp dựng cột sắt đơn loại 6m - 10m, lắp dựng bằng thủ công | |||
| 1 | Lắp dựng cột sắt đơn loại 6m - 10m, lắp dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cột |
| EK | Cáp nhôm vặn xoắn bọc PVC 2x50 mm2 | |||
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn bọc PVC 2x50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.650 | m |
| EL | Bộ treo cáp nguồn AC điện lực | |||
| 1 | Bộ treo cáp nguồn AC điện lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| EM | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| EN | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 200m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| EO | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 2x50mm2 (NC*0,7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | km/dây |
| EP | Lắp đặt cáp nguồn treo, tiết diện dây dẫn 2x6mm2 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp nguồn treo, tiết diện dây dẫn 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 10m |
| EQ | Đầu nối cáp vào phiên, bảng, loại cáp nguồn | |||
| 1 | Đầu nối cáp vào phiên, bảng, loại cáp nguồn (đvt: 1 đôi đầu dây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1đôiđ d |
| ER | HẠNG MỤC: Tuyến cáp quang | |||
| ES | Bốc dỡ thủ công cát vàng | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7232 | m3 |
| ET | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển <= 200 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7232 | m3 |
| EU | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7731 | m3 |
| EV | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển <= 200 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7731 | m3 |
| EW | Bốc dỡ thủ công nước | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,115 | m3 |
| EX | Vận chuyển thủ công nước có cự ly vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công nước có cự ly vận chuyển <= 200m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,115 | m3 |
| EY | Bốc dỡ thủ công xi măng | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,393 | tấn |
| EZ | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển <= 200m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,393 | tấn |
| FA | Bốc dỡ thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m); 38,1726/1000*103 = 3,9318 | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m); 38,1726/1000*103 = 3,9318 |
Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9318 | tấn |
| FB | Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển <= 200m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9318 | tấn |
| FC | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| FD | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 200m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| FE | Phát rừng loại II bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây | |||
| 1 | Phát rừng loại II bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 100m2 |
| FF | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III. 103*0,4*0,4*1 = 16,48. | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III. 103*0,4*0,4*1 = 16,48. |
Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,48 | m3 |
| FG | Cột thép D83,3x2,9-6000. Bao gồm cả chi phí gia công+mạ kẽm | |||
| 1 | Cột thép D83,3x2,9-6000. Bao gồm cả chi phí gia công+mạ kẽm. |
Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | cột |
| FI | Lắp dựng cột sắt đơn loại 6m - 10m, lắp dựng bằng thủ công | |||
| 1 | Lắp dựng cột sắt đơn loại 6m - 10m, lắp dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | 1 cột |
| FJ | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 (móng cột thép); 103*(0,4*0,4*1,1-3,1416*0,0833^2/4*1) = 17,5667. | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 (móng cột thép); 103*(0,4*0,4*1,1-3,1416*0,0833^2/4*1) = 17,5667. |
Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5667 | m3 |
| FM | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp <=12 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | km |
| FN | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF | |||
| 1 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=12FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1bộODF |
| FO | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF | |||
| 1 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=12FO (ODF có sẵn tại tủ cabinet) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1bộODF |
| FP | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS | |||
| 1 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS <=12FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ mx |
| FQ | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột bưu điện | |||
| 1 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột bưu điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 cột |
| FR | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột tròn và cột điện vuông | |||
| 1 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột tròn và cột điện vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159 | 1 cột |
| FS | HẠNG MỤC: Lắp dựng cột anten, cầu cáp | |||
| FT | Bốc dỡ thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m). Cột anten: 2408,5/1000 = 2,4085. | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m). Cột anten: 2408,5/1000 = 2,4085. |
Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4085 | tấn |
| FU | Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển <= 200m, độ dốc <=25 độ (NC*2,0) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4085 | tấn |
| FV | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| FW | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 200m, độ dốc <=25 độ (NC*2,0) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| FX | Gia công, cung cấp cột anten dây co 42m (đầy đủ phụ kiện) | |||
| 1 | Gia công, cung cấp cột anten dây co 42m (đầy đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| FY | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co | |||
| 1 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co <=45m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cột |
| FZ | Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập có chiều cao h | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập có chiều cao h <= 42m, chiều dài kim 2m (NC*1,3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| GA | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột | |||
| 1 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột <=50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cột |
| GB | Lắp đặt cầu cáp trong nhà có độ cao lắp đặt h=3m, trọng lượng 1m cầu cáp >10kg (NC*0,55) | |||
| 1 | Lắp đặt cầu cáp trong nhà có độ cao lắp đặt h=3m, trọng lượng 1m cầu cáp >10kg (NC*0,55) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | 1m |
| GC | Mỡ bôi bu lông móng | |||
| 1 | Mỡ bôi bu lông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| GD | Hạng mục vận chuyển: Vận chuyển toàn bộ vật tư B cấp đến địa điểm thi công | |||
| 1 | Hạng mục vận chuyển: Vận chuyển toàn bộ vật tư B cấp đến địa điểm thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | dự án |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 580.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.740.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi