Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210322155-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viễn thông Bắc Kạn
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210319588
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao tài sản cố định
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-11 16:47:00 đến ngày 2021-03-22 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 834,645,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1. Hạng mục: Móng cột anten
B Bốc dỡ thủ công cát vàng
1 Bốc dỡ thủ công cát vàng
Mô tả kỹ thuật theo chương V
6,5723 m3
C Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển
1 ận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển <= 200 m, độ dốc <=25 độ (NC*2,0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5723 m3
D Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi
1 Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,687 m3
E Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển
1 Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển <= 200 m, độ dốc <=25 độ (NC*2,0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,687 m3
F Bốc dỡ thủ công nước
1 Bốc dỡ thủ công nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,103 m3
G Vận chuyển thủ công nước có cự ly vận chuyển
1 Vận chuyển thủ công nước có cự ly vận chuyển <= 200m, độ dốc <=25 độ (NC*2,0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,103 m3
H Bốc dỡ thủ công ván khuôn gỗ
1 Bốc dỡ thủ công ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4204 m3
I Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển
1 Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển <= 200m, độ dốc <=25 độ (NC*2,0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4204 m3
J Bốc dỡ thủ công xi măng
1 Bốc dỡ thủ công xi măng Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển <= 200m, độ dốc <=25 độ (NC*2,0) 2,829 tấn
K Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển
1 Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển <= 200m, độ dốc <=25 độ (NC*2,0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,829 tấn
L Bốc dỡ thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m)
1 Bốc dỡ thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,523 tấn
M Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển
1 Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển <= 200m, độ dốc <=25 độ (NC*2,0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,523 tấn
N Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công
1 Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 200m, độ dốc <=25 độ (NC*2,0) 0,5 tấn
O Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển
1 Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 200m, độ dốc <=25 độ (NC*2,0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 tấn
P Phát rừng loại II bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây
1 Phát rừng loại II bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 100m2
Q Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III
1 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m3
R Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III.
Móng trụ: 2,2*2,2*1,35 = 6,534;
Móng neo: 4*1,7*1,3*1,5 = 13,26
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III.
Móng trụ: 2,2*2,2*1,35 = 6,534;
Móng neo: 4*1,7*1,3*1,5 = 13,26
Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,794 m3
S Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6:
Móng cột : 1*2,2*2,2*0,1 = 0,484;
Móng neo : 4*1,7*1,3*0,1 = 0,884;
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6: Móng cột : 1*2,2*2,2*0,1 = 0,484; Móng neo : 4*1,7*1,3*0,1 = 0,884; Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,368 m3
T Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4:
Đế móng cột : 2*2*0,25 = 1;
trụ móng: 1/6*0,25*(2*2+0,9*0,9+2,9*2,9)+0,9*0,9*(0,75+0,15) = 1,2798;
Móng neo: 4*1,5*1,1*0,25 = 1,65;
4*(1/2*1,3*(0,8+1,5))*1,1 = 6,578;
-4*1,3*1,15*0,35 = -2,093.
1 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4:
Đế móng cột : 2*2*0,25 = 1;
trụ móng: 1/6*0,25*(2*2+0,9*0,9+2,9*2,9)+0,9*0,9*(0,75+0,15) = 1,2798;
Móng neo: 4*1,5*1,1*0,25 = 1,65;
4*(1/2*1,3*(0,8+1,5))*1,1 = 6,578;
-4*1,3*1,15*0,35 = -2,093.
Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4148 m3
U Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 (bê tông xung quanh móng):
Móng cột: 0,05*((2,9*2,9)-(0,9*0,9)) = 0,38;
Móng neo: 0,05*4*((2,881*3,1)-(0,4*0,531)-(0,35*1,1)) = 1,6667;
1 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 (bê tông xung quanh móng):
Móng cột: 0,05*((2,9*2,9)-(0,9*0,9)) = 0,38;
Móng neo: 0,05*4*((2,881*3,1)-(0,4*0,531)-(0,35*1,1)) = 1,6667;
Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0467 m3
V Đắp đất nền móng công trình:
V đào : 19,794 = 19,794;
Trừ BT lót : -1,368 = -1,368;
Trừ BT móng: -8,4148 = -8,4148.
1 Đắp đất nền móng Dự án:
V đào : 19,794 = 19,794;
Trừ BT lót : -1,368 = -1,368;
Trừ BT móng: -8,4148 = -8,4148.
Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,0112 m3
W Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm;Thép móng trụ: (16,77+12,56)/1000 = 0,0293;
1 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm;Thép móng trụ: (16,77+12,56)/1000 = 0,0293; Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0293 tấn
X Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm:
Thép móng trụ: (19,04*2+29)/1000 = 0,0671;
Thép móng neo: 273,1/1000 = 0,2731;
Bu lông M20-1100: 33,5/1000 = 0,0335;
1 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm:
Thép móng trụ: (19,04*2+29)/1000 = 0,0671;
Thép móng neo: 273,1/1000 = 0,2731;
Bu lông M20-1100: 33,5/1000 = 0,0335;
Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3737 tấn
Y Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm (cụm bu lông móng+neo);
Móng trụ: 35,39/1000 = 0,0354;
Móng neo: 84,39/1000 = 0,0844;
1 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm (cụm bu lông móng+neo);
Móng trụ: 35,39/1000 = 0,0354;
Móng neo: 84,39/1000 = 0,0844;
Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1198 tấn
Z Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật:
Móng cột : 4*2*0,25/100 = 0,02;
4*0,8*(0,75+0,15)/100 = 0,0288;
Móng neo:
4*2*0,25*(1,5+1,1)/100 = 0,052;
4*(0,8+1,5)*1,3/100 = 0,1196;
4*1,3*1,1/100 = 0,0572;
4*2*0,35*1,3/100 = 0,0364;
1 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật:
Móng cột : 4*2*0,25/100 = 0,02;
4*0,8*(0,75+0,15)/100 = 0,0288;
Móng neo:
4*2*0,25*(1,5+1,1)/100 = 0,052;
4*(0,8+1,5)*1,3/100 = 0,1196;
4*1,3*1,1/100 = 0,0572;
4*2*0,35*1,3/100 = 0,0364;
Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,314 100m2
AA HẠNG MỤC: Móng tủ Cabinet outdoor
AB Bốc dỡ thủ công cát vàng
1 Bốc dỡ thủ công cát vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8988 m3
AC Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển
1 Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển <= 200 m, độ dốc <=25 độ (NC*2,0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8988 m3
AD Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi
1 Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4603 m3
AE Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển
1 Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển <= 200 m, độ dốc <=25 độ (NC*2,0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4603 m3
AF Bốc dỡ thủ công nước
1 Bốc dỡ thủ công nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,284 m3
AG Vận chuyển thủ công nước có cự ly vận chuyển
1 Vận chuyển thủ công nước có cự ly vận chuyển <= 200m, độ dốc <=25 độ (NC*2,0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,284 m3
AH Bốc dỡ thủ công xi măng
1 Bốc dỡ thủ công xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,383 tấn
AI Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển
1 Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển <= 200m, độ dốc <=25 độ (NC*2,0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,383 tấn
AJ Bốc dỡ thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m)
1 Bốc dỡ thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
AK Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển
1 Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển <= 200m, độ dốc <=25 độ (NC*2,0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
AL Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công
1 Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 tấn
AM Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển
1 Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 200m, độ dốc <=25 độ (NC*2,0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 tấn
AN Chặt cây ở sườn đồi dốc, đường kính gốc cây ≤30cm
1 Chặt cây ở sườn đồi dốc, đường kính gốc cây ≤30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cây
AO Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III:
1,7*1,7*0,2 = 0,578.
1 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III:
1,7*1,7*0,2 = 0,578.
Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,578 m3
AP Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III: Móng tủ outdoor: 1,7*1,7*0,3 = 0,867;
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III:
Móng tủ outdoor: 1,7*1,7*0,3 = 0,867;
Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,867 m3
AQ Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6: Móng tủ outdoor: 1,7*1,7*0,1 = 0,289.
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6:
Móng tủ outdoor: 1,7*1,7*0,1 = 0,289.
Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,289 m3
AR Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4: Móng tủ outdoor: 1,5*1,5*0,5 = 1,125.
1 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4:
Móng tủ outdoor: 1,5*1,5*0,5 = 1,125.
Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,125 m3
AS Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 (bê tông xung quanh móng: dày 5cm, tính từ chân móng rộng ra xung quanh 0,5m trừ đi móng tủ cabinet outdoor: (xem bản vẽ): 0,05*(((1,5+0,5+0,5)*(1,5+0,5+0,5))-(1,5*1,5)) = 0,2
1 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 (bê tông xung quanh móng: dày 5cm, tính từ chân móng rộng ra xung quanh 0,5m trừ đi móng tủ cabinet outdoor: (xem bản vẽ): 0,05*(((1,5+0,5+0,5)*(1,5+0,5+0,5))-(1,5*1,5)) = 0,2 Mô tả kỹ thuật theo chương 0,2 m3
AT Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm: 27,74/1000 = 0,0277.
1 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm;
27,74/1000 = 0,0277.
Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0277 tấn
AU Bu lông M12-400 liên kết tủ outdoor: 0,4*0,888*45000 = 15.984; Ecu+đệm: 5000 = 5.000.
1 Bu lông M12-400 liên kết tủ outdoor:
0,4*0,888*45000 = 15.984;
Ecu+đệm: 5000 = 5.000.
Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
AV HẠNG MỤC: Mái che
AW Bốc dỡ thủ công cát vàng
1 Bốc dỡ thủ công cát vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2017 m3
AX Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển
1 Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển <= 200 m, độ dốc <=25 độ (NC*2,0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2017 m3
AY Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi
1 Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2796 m3
AZ Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển
1 Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển <= 200 m, độ dốc <=25 độ (NC*2,0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2796 m3
BA Bốc dỡ thủ công nước
1 Bốc dỡ thủ công nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 m3
BB Vận chuyển thủ công nước có cự ly vận chuyển
1 Vận chuyển thủ công nước có cự ly vận chuyển <= 200m, độ dốc <=25 độ (NC*2,0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 m3
BC Bốc dỡ thủ công xi măng
1 Bốc dỡ thủ công xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 tấn
BD Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển
1 Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển <= 200m, độ dốc <=25 độ (NC*2,0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 tấn
BE Bốc dỡ thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) (thép hộp, mái tôn)
1 Bốc dỡ thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) (thép hộp, mái tôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 tấn
BF Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển
1 Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển <= 200m, độ dốc <=25 độ (NC*2,0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 tấn
BG Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công
1 Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 tấn
BH Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển
1 Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 200m, độ dốc <=25 độ (NC*2,0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 tấn
BI Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III; Cột mái tre: 0,4*0,4*0,5*4 = 0,32.
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III; Cột mái tre: 0,4*0,4*0,5*4 = 0,32. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 m3
BJ Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2. Móng cột thép: (0,4*0,4*0,5*4)-(0,05*0,05*0,4) = 0,319.
1 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2;
Móng cột thép: (0,4*0,4*0,5*4)-(0,05*0,05*0,4) = 0,319.
Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,319 m3
BK Lắp dựng cột sắt hộp 50x50x1.8-3000, lắp dựng bằng thủ công (NC*0.7)
1 Lắp dựng cột sắt hộp 50x50x1.8-3000, lắp dựng bằng thủ công (NC*0.7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cột
BL Gia công vì kèo mái che thép hộp 40x40x1.8; 50,474/1000 = 0,0505.
1 Gia công vì kèo mái che thép hộp 40x40x1.8;
50,474/1000 = 0,0505.
Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0505 tấn
BM Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, mái che tủ cabinet
1 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, mái che tủ cabinet Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0505 tấn
BN Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ. (6,06+0,9)/100 = 0,0696.
1 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ. (6,06+0,9)/100 = 0,0696 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0696 100m2
BO Lắp đặt hộp sơn tĩnh điện KT: 300x400x200 mm
1 Lắp đặt hộp sơn tĩnh điện KT: 300x400x200 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 hộp
BP Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp, tiết diện dây dẫn 2x10mm2
1 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp, tiết diện dây dẫn 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 10m
BQ HẠNG MỤC: Móng nhà máy phát điện
BR Bốc dỡ thủ công cát vàng
1 Bốc dỡ thủ công cát vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,832 m3
BS Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển
1 Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển <= 100 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,832 m3
BT Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi
1 Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3494 m3
BU Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển
1 Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển <= 100 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3494 m3
BV Bốc dỡ thủ công nước
1 Bốc dỡ thủ công nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,259 m3
BW Vận chuyển thủ công nước có cự ly vận chuyển
1 Vận chuyển thủ công nước có cự ly vận chuyển <= 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,259 m3
BX Bốc dỡ thủ công ván khuôn gỗ
1 Bốc dỡ thủ công ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0311 m3
BY Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển
1 Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển <= 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0311 m3
BZ Bốc dỡ thủ công xi măng
1 Bốc dỡ thủ công xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,349 tấn
CA Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển
1 Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển <= 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,349 tấn
CB Bốc dỡ thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m)
1 Bốc dỡ thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 tấn
CC Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển
1 Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển <= 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 tấn
CD Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công
1 Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 tấn
CE Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển
1 Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 tấn
CF Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III; 2,4*(1,3+0,5)*0,1 = 0,432.
1 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III;
2,4*(1,3+0,5)*0,1 = 0,432.
Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 m3
CG Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6. 2,4*(1,3+0,5)*0,1 = 0,432.
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6.
2,4*(1,3+0,5)*0,1 = 0,432.
Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 m3
CH Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4. Lớp trên: 2,4*1,3*0,2 = 0,624; Lớp dưới: 2,4*1,8*0,1 = 0,432.
1 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4.
Lớp trên: 2,4*1,3*0,2 = 0,624;
Lớp dưới: 2,4*1,8*0,1 = 0,432.
Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,056 m3
CI Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật: Lớp trên: (2,4+1,3)*2*0,2/100 = 0,0148; Lớp dưới: (2,4+1,8)*2*0,1/100 = 0,0084.
1 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật:
Lớp trên: (2,4+1,3)*2*0,2/100 = 0,0148;
Lớp dưới: (2,4+1,8)*2*0,1/100 = 0,0084.
Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0232 100m2
CJ Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm; (39+4,53)/1000 = 0,0435.
1 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm;
(39+4,53)/1000 = 0,0435.
Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0435 tấn
CK HẠNG MỤC: Lắp đặt tủ Cabinet oudoor
CL Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ
1 Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 30 kg (tủ nguồn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 c. kiện
CM Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ
1 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 30 kg có cự ly vận chuyển <= 200m, độ dốc <=25 độ (NC*2,0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 c. kiện
CN Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ
1 Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 50 kg (02 accu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 c. kiện
CO Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ
1 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 50 kg có cự ly vận chuyển <= 200m, độ dốc <=25 độ (NC*2,0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 c. kiện
CP Bốc dỡ thủ công tủ cabinet outdoor
1 Bốc dỡ thủ công tủ cabinet outdoor Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 tấn
CQ Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển
1 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 200m, độ dốc <=25 độ (NC*2,0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 tấn
CR Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp, tiết diện dây dẫn S 2x6mm2
1 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp, tiết diện dây dẫn S 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 10m
CS Đầu nối cáp vào phiên, bảng, loại dây đất
1 Đầu nối cáp vào phiên, bảng, loại dây đất (đvt: 1 đôi đầu dây) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1đôiđd
CT Đầu nối cáp vào phiên, bảng, loại cáp nguồn
1 Đầu nối cáp vào phiên, bảng, loại cáp nguồn (đvt: 1 đôi đầu dây) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1đôiđ d
CU Lắp đặt tủ nguồn, loại tủ chưa automat
1 Lắp đặt tủ nguồn, loại tủ chứa automat Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
CV Lắp đặt accu kín. Loại
1 Lắp đặt accu kín. Loại < 110 Ah Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
CW Lắp đặt tủ cabinet outdoor KT: 1,1x1,0x2 m (bao gồm cả các phụ kiện trong tủ)
1 Lắp đặt tủ cabinet outdoor KT: 1,1x1,0x2 m (bao gồm cả các phụ kiện trong tủ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
CX HẠNG MỤC: Lắp đặt Shelter máy phát điện
CY Bốc dỡ thủ công Shelter máy phát điện
1 Bốc dỡ thủ công Shelter máy phát điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 tấn
CZ Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển
1 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 tấn
DA Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều vào tường gạch, cường độ dòng điện
1 Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều vào tường gạch, cường độ dòng điện <=100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ
DB Đầu nối cáp vào phiên, bảng, loại cáp nguồn
1 Đầu nối cáp vào phiên, bảng, loại cáp nguồn (đvt: 1 đôi đầu dây) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1đôiđ d
DC Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 28x10mm
1 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 28x10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
DD Lắp đặt Shelter nhà máy phát điện: KT D2,4mxR1,3mxC2,15m
1 Cung cấp, lắp đặt Shelter nhà máy phát điện: KT D2,4mxR1,3mxC2,15m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
DE HẠNG MỤC: Hệ thống tiếp địa trạm
DF Bốc dỡ thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo
1 Bốc dỡ thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 tấn
DG Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển
1 Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển <= 200m, độ dốc <=25 độ (NC*2,0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 tấn
DH Đào rãnh cáp tiếp địa rộng
1 Đào rãnh cáp tiếp địa rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III:
dây liên kết: (0,6+0,4)/2*0,75*86,7 = 32,5125;
Hố đo thử: 0,4*0,4*0,7 = 0,112;
Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,6245 công/1m3
DI Lấp đất và đầm rãnh cáp, cấp đất III
1 Lấp đất và đầm rãnh cáp, cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,6245 1 m3
DJ Hóa chất GEM (R
1 Hóa chất GEM (R<2 ohm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bao
DK Cải tạo đất bằng hợp chất hóa học
1 Cải tạo đất bằng hợp chất hóa học Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 1m
DL Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L
1 Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L<=2,5m xuống đất, kích thước điện cực <=63x63x6(<=Φ75) (đvt: 1 điện cực (cọc))
Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 1đ cực
DM Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết
1 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 50x5 (<=Φ20) Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,7 1m
DN Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực
1 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 63x63x6 (<=Φ75) (đvt: 1 điện cực) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 1 đ cực
DO Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, tiết diện của cáp dẫn đất
1 Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, tiết diện của cáp dẫn đất <=100mm2; cáp đồng bọc PVC: M95: 4 = 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1m
DP Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất
1 Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất <=100mm2 (<=Φ12) (đvt: 1 hệ thống tiếp đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1hệ th
DQ Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x120x5 m2 (S
1 Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x120x5 m2 (S<=0,06) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tấm
DR Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công, công tác
1 Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công, công tác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1hệ th
DS Xây hố gas, kích thước hố gas 300x300x600mm2
1 Xây hố gas, kích thước hố gas 300x300x600mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1hố gas
DT Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 300x300x600mm2
1 Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 300x300x600mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1hố gas
DU HẠNG MỤC: Tuyến cấp nguồn AC
DV Bốc dỡ thủ công cát vàng
1 Bốc dỡ thủ công cát vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1536 m3
DW Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển
1 Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển <= 200 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1536 m3
DX Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi
1 Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,738 m3
DY Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển
1 Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển <= 200 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,738 m3
DZ Bốc dỡ thủ công nước
1 Bốc dỡ thủ công nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,33 m3
EA Vận chuyển thủ công nước có cự ly vận chuyển
1 Vận chuyển thủ công nước có cự ly vận chuyển <= 200m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,33 m3
EB Bốc dỡ thủ công xi măng
1 Bốc dỡ thủ công xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,876 tấn
EC Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển
1 Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển <= 200m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,876 tấn
ED Bốc dỡ thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m): 38,1726/1000*44 = 1,6796
1 Bốc dỡ thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m):
38,1726/1000*44 = 1,6796
Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6796 tấn
EE Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển
1 Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển <= 200m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6796 tấn
EF Phát rừng loại II bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây
1 Phát rừng loại II bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 100m2
EG Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III: 44*0,4*0,4*1 = 7,04.
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III:
44*0,4*0,4*1 = 7,04.
Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,04 m3
EH Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 (móng cột thép): 44*(0,4*0,4*1,1-3,1416*0,0833^2/4*1) = 7,5042.
1 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 (móng cột thép):
44*(0,4*0,4*1,1-3,1416*0,0833^2/4*1) = 7,5042.
Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5042 m3
EI Cột thép D83,3x2,9-6000. Bao gồm cả chi phí gia công+mạ kẽm
1 Cột thép D83,3x2,9-6000.
Bao gồm cả chi phí gia công+mạ kẽm
Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cột
EJ Lắp dựng cột sắt đơn loại 6m - 10m, lắp dựng bằng thủ công
1 Lắp dựng cột sắt đơn loại 6m - 10m, lắp dựng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cột
EK Cáp nhôm vặn xoắn bọc PVC 2x50 mm2
1 Cáp nhôm vặn xoắn bọc PVC 2x50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.650 m
EL Bộ treo cáp nguồn AC điện lực
1 Bộ treo cáp nguồn AC điện lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
EM Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công
1 Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 tấn
EN Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển
1 Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 200m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 tấn
EO Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp
1 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 2x50mm2 (NC*0,7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,65 km/dây
EP Lắp đặt cáp nguồn treo, tiết diện dây dẫn 2x6mm2
1 Lắp đặt cáp nguồn treo, tiết diện dây dẫn 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 10m
EQ Đầu nối cáp vào phiên, bảng, loại cáp nguồn
1 Đầu nối cáp vào phiên, bảng, loại cáp nguồn (đvt: 1 đôi đầu dây) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1đôiđ d
ER HẠNG MỤC: Tuyến cáp quang
ES Bốc dỡ thủ công cát vàng
1 Bốc dỡ thủ công cát vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7232 m3
ET Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển
1 Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển <= 200 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7232 m3
EU Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi
1 Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,7731 m3
EV Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển
1 Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển <= 200 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,7731 m3
EW Bốc dỡ thủ công nước
1 Bốc dỡ thủ công nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,115 m3
EX Vận chuyển thủ công nước có cự ly vận chuyển
1 Vận chuyển thủ công nước có cự ly vận chuyển <= 200m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,115 m3
EY Bốc dỡ thủ công xi măng
1 Bốc dỡ thủ công xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,393 tấn
EZ Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển
1 Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển <= 200m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,393 tấn
FA Bốc dỡ thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m); 38,1726/1000*103 = 3,9318
1 Bốc dỡ thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m);
38,1726/1000*103 = 3,9318
Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9318 tấn
FB Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển
1 Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển <= 200m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9318 tấn
FC Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công
1 Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 tấn
FD Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển
1 Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 200m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 tấn
FE Phát rừng loại II bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây
1 Phát rừng loại II bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 100m2
FF Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III. 103*0,4*0,4*1 = 16,48.
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III.
103*0,4*0,4*1 = 16,48.
Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,48 m3
FG Cột thép D83,3x2,9-6000. Bao gồm cả chi phí gia công+mạ kẽm
1 Cột thép D83,3x2,9-6000.
Bao gồm cả chi phí gia công+mạ kẽm.
Mô tả kỹ thuật theo chương V 103 cột
FI Lắp dựng cột sắt đơn loại 6m - 10m, lắp dựng bằng thủ công
1 Lắp dựng cột sắt đơn loại 6m - 10m, lắp dựng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 103 1 cột
FJ Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 (móng cột thép); 103*(0,4*0,4*1,1-3,1416*0,0833^2/4*1) = 17,5667.
1 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 (móng cột thép);
103*(0,4*0,4*1,1-3,1416*0,0833^2/4*1) = 17,5667.
Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5667 m3
FM Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp
1 Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp <=12 sợi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 km
FN Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF
1 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=12FO Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1bộODF
FO Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF
1 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=12FO (ODF có sẵn tại tủ cabinet) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1bộODF
FP Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS
1 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS <=12FO Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ mx
FQ Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột bưu điện
1 Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột bưu điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 1 cột
FR Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột tròn và cột điện vuông
1 Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột tròn và cột điện vuông Mô tả kỹ thuật theo chương V 159 1 cột
FS HẠNG MỤC: Lắp dựng cột anten, cầu cáp
FT Bốc dỡ thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m). Cột anten: 2408,5/1000 = 2,4085.
1 Bốc dỡ thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m).
Cột anten: 2408,5/1000 = 2,4085.
Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4085 tấn
FU Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển
1 Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển <= 200m, độ dốc <=25 độ (NC*2,0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4085 tấn
FV Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công
1 Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 tấn
FW Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển
1 Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 200m, độ dốc <=25 độ (NC*2,0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 tấn
FX Gia công, cung cấp cột anten dây co 42m (đầy đủ phụ kiện)
1 Gia công, cung cấp cột anten dây co 42m (đầy đủ phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
FY Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co
1 Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co <=45m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cột
FZ Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập có chiều cao h
1 Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập có chiều cao h <= 42m, chiều dài kim 2m (NC*1,3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cái
GA Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột
1 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột <=50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cột
GB Lắp đặt cầu cáp trong nhà có độ cao lắp đặt h=3m, trọng lượng 1m cầu cáp >10kg (NC*0,55)
1 Lắp đặt cầu cáp trong nhà có độ cao lắp đặt h=3m, trọng lượng 1m cầu cáp >10kg (NC*0,55) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3 1m
GC Mỡ bôi bu lông móng
1 Mỡ bôi bu lông móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 kg
GD Hạng mục vận chuyển: Vận chuyển toàn bộ vật tư B cấp đến địa điểm thi công
1 Hạng mục vận chuyển: Vận chuyển toàn bộ vật tư B cấp đến địa điểm thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 dự án
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.5E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 580.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.740.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->