Gói thầu: Thiết bị kỹ thuật chuyên môn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210344260-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/04/2021 10:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Thông tin, Lưu trữ và Tạp chí địa chất
Tên gói thầu Thiết bị kỹ thuật chuyên môn
Số hiệu KHLCNT 20201216503
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-19 10:02:00 đến ngày 2021-04-03 10:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,644,800,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Máy quét màu (máy Scan khổ A4) 7 cái Tốc độ quét: 1 mặt 25 trang A4/ phút, 2 mặt 10 trang A4/ phút. Độ phân giải: ≥ (1200x1200)dpi. Chế độ quét: 2 mặt. Khổ giấy: A4. Khay nạp bản gốc: ≥50 trang. -Định dạng file scan: BMP, JPEG, TIFF, multi-TIFF, PDF, PDF / batch, searchable PDF, secure PDF, PDF/A. Chuẩn kết nối: USB 3.0/Ethernet ( Tùy chọn network). Hiệu suất làm việc: Tối đa 1.500 trang/ngày. Nhận tài liệu tự động: ≥50 trang. Dung lượng giấy ADF: ≥50 tờ. Trọng lượng giấy: Auto loading: 50 – 120g/m². Cổng kết nối: USB 3.0, Ethernet Interface (1000 Base-T/ 100-Base TX/ 10-Base-T) (optional). Hỗ trợ hệ điều hành: Mac OS 10.7.x, Mac OS 10.8.x, Mac OS 10.9.x, Mac OS X, Mac OS X 10.6.8, Windows 10, Windows 7, Windows 7 x64, Windows 8, Windows 8 (32/64 bit), Windows 8.1, Windows 8.1 x64 Edition, Windows Vista, Windows Vista x64. Kích thước: ≤ (451‎ x 315 x 120) mm. Trọng lượng: ≤ 3.7 kg.
2 Máy Scaner khổ A3 2 cái Cảm biến hình ảnh: CCD X 2 Độ phân giải: ≥ 600dpi Kiểu quét: ADF 2 mặt Tốc độ quét: "B/W: ≥ 80 tờ/phút,300 dpi Màu: ≥ 55 tờ/ phút,200 dpi Mầu: ≥ 36 tờ/ phút,300 dpi Công suất quét/ ngày: ≥ 8000 tờ Khay giấy (ADF): 100 Khổ giấy: A3 Phím chức năng: "4 phím: up, down, scan, standby 9 chế độ: Scan, PDF,OCR, File, E-Mail, Copy, BCR, FTP, Tùy chỉnh Kiểu kết nối: USB2.0/ cổng mạng RJ45 Nguồn điện: 24 Vdc/27 A Kích thước (WxDxH) 436x262x266 mm Tương thích HĐH Windows 2000/XP/Vista/7/8 Trọng lượng: ≤ 9kg
3 Máy Scaner (khổ A3-A4) 3 cái Cảm biến CMOS DPI ( mặc định): 275 Định dạng Chế độ trang đơn ≤A3; Sách ≤A4; Định dạng ảnh JPG Định dạng ảnh đầu ra : JPG, PDF, Searchable PDF, Word, Excel, TIFF OCR Hỗ trợ +186 ngôn ngữ Tốc độ quét Trang đơn: ≈1,5 giây/ trang; Sách ≈1,5 giây/ 2 trang Wi-Fi : Hỗ trợ băng tần 2.4GHz Bộ nhớ tạm (chế độ wifi): Lên tới150 trang CZUR Cloud: 10 G miễn phí USB: USB 2.0 tốc độ cao Đèn chiếu sáng: Đèn tích hợp và đèn bên Hệ điều hành hỗ trợ: XP, Win 7/ 8/10, 32/64 - bit; MAC OS 10.11 trở lên Bộ xử lý: 32-bit MIPS CPU Hỗ trợ tia laser: 3 tia laser Trình chiếu trực quan: USB-PC Trình chiếu trực quan Bộ nhớ tạm: 2GByte TF Màn hình hiển thị: 2.4”, 4:3, 320 x 240 Nguồn cung cấp: Input 100-240V, 50/60Hz, Output 9V/2A Trọng lượng thiết bị: ≤ 1.5 kg (Net) Phần mềm điều khiển và chỉnh sửa ảnh quét
4 Rack Station - Máy chủ lưu trữ có thể mở rộng tốc độ cao (bao gồm bộ giá đỡ lắp rack) 1 cái Reliable centralized storage solution for large scale businesses • CPU: Intel Xeon D-1521 quad-core 2.4GHz, Turbo Boost up to 2.7GHz • Hardware encryption engine: Yes (AES-NI) • Memory: 8GB DDR4-2133 ECC UDIMM (expandable up to 64GB) • Compatible drive type: 12 x 3.5" or 2.5" SATA SSD/HDD (drives not included) • External port: 2 x USB 3.0 port, 2 x Expansion port • Size (HxWxD): - 88 x 430.5 x 692 mm - 88 x 482 x 724 mm (with server ears) • Weight: 14.5 kg • LAN: 4 x 1GbE (RJ-45) • PCIe 3.0 slot: - x8 slot x 2 (8-lane) - High-performance network interface card support
5 Ổ lưu dữ liệu 10TB 8 cái • 3.5-inch, SATA 6 Gbit/s, 256 MiB Buffer, 7200rpm • Enterprise class, Rated Annual Workload: 180TB/year, 24/7 operation • Ứng dụng (Applications): Home and SOHO NAS. Small business server and storage. Archiving and data back-up. Private cloud storage.
6 Ổ cứng HDD 2400GB 2 cái Dung lượng: 2400 GB Chuẩn: 2,5 " Tốc độ: 10000 vòng / phút Bộ nhớ cache (MB) 256 MB Khu vực 512e / 4Kn
7 Ổ lưu điện thông minh 1 Cái NGÕ RA Công suất 10000VA / 10000W Điện áp danh định 230V Méo điện áp ngõ ra
8 Giá để lưu điện 1 cái Đơn vị trên mỗi pallet: 104.0 Kích thước: ≤ (527 x 890 x 440) mm Trọng lượng: ≤ 2,73 kg
9 Phần mềm ArcGIS GIS Server Basic (4 cores) (Vĩnh viễn) 1 Licence Phần mềm ArcGIS GIS Server Basic (4 cores) (Vĩnh viễn)
10 Máy Hủy Tài Liệu 2 cái Kiểu hủy: Sợi Số lượng hủy: ≥18 tờ A4 (80gm) Kích thước hủy: ≥(4x35) mm Hoạt động liên tục: ≥4 giờ Số lượng giấy hủy liên tục: ≥14500 tờ Cấp độ bảo mật: cấp 4 Tiếng ồn: ≤58db Chức năng hủy: Giấy/đĩa CD/Thẻ tín dụng/ghim bấm/ghim vòng Cửa hủy đĩa CD: có/1 Hệ thống Quạt làm mát: Có Bảo vệ theo nhiệt độ: có Bảo vệ quá tải: Có Tự động quay ngược/Khởi động/Dừng: có Dung tích thùng rác: ≥30 lít Dung tích ngăn chứa đĩa CD: ≥1.4 lít Kích thước (W x D x H): ≤ (410 x 305 x 620)mm Phím điều khiển cảm ứng chạm tay Trọng lượng: ≤17.5 kg
11 Máy Đo Độ Ẩm Giấy 2 cái Nguyên lý đo: Điện trở Điện cực dài: 8mm Điện cực: Tích hợp Tầm đo giấy: 4- 18% Tầm đo giấy cuộn Carton paper: 5 - 40% Tầm đo 0-100 các vật liệu tương quan Đơn vị đo: % MC Nguồn điện:Pin 9v Kích thước: ≤(203x76x42) mm Trọng lượng: ≤285gr
12 Máy hút ẩm công nghiệp 2 cái Dòng máy cơ: Compressor. Công suất hút ẩm: ≥120 lít/ngày, dễ di động, tính thẩm mỹ cao, đặt trong phòng. Công suất hút ẩm: ≥120 lít/24 giờ (ở điều kiện 30oC, 80%). Bảo vệ thiết bị nén khí. Power Supply 220V – 50Hz. Công suất định mức/Công suất tối đa: ≤ 1190W/1520W. Môi trường Nhiệt độ 5 – 35oC. Không khí lưu hành: ≥ 700m3/h. Thoát nước liên tục. Kích thước máy – Chiều rộng x sâu x cao: ≤ (600mm x 1000mm x 382mm). Trọng lượng của máy: ≤ 51 kg.
13 Máy đo nhiệt độ, độ ẩm 2 cái Độ ẩm: 10% đến 95% /+ 3% ( 30% đến 95%); /+ 5% ( 10% đến 30%) Nhiệt độ -4 đến 140oF ( -20% đến 60%)/ +1.8o F(+ 1oC) Cung cấp kèm theo cảm biến , 6 pin AAA Kích thước: ≤(150x72x35)mm Trọng lượng: ≤ 235gr
14 Thang ghế (3 bậc) 4 cái Kích thước mở: 115*49*57cm Kích thước đóng: 127*49*6cm Khoảng cách bậc: 23,5 cm Chiều cao sử dụng: 72 cm Trọng lượng: ≤ 4,2 kg Độ dày inox: ≥1.2mm Chất liệu: Inox 201 Tải trọng: ≥150kg
15 Giá để tài liệu bán tự động kép D5100xR580xH2500 (734,4m) 144 giá * Mô tả chung: - Giá để tài liệu di động tay quay vô lăng dẫn động bằng xích. - Giá thép, sơn tĩnh điện, mỗi giá gồm có 5 khoang, mỗi khoang 6 tầng đợt. - Kích thước: D5100xR580xH2500 (mm) - Vật liệu thép: + Thép dày từ 0,5mm đến 1,1mm: chủng loại thép SPCC-SD + Thép dày từ 1,2mm đến 2mm: chủng loại thép SPHC + Thép dày từ 2,1mm đến 3mm: chủng loại thép SS400 - Phốt phát hóa bề mặt thép trước khi sơn. - Sản phẩm dược sơn trên dây chuyền sơn tĩnh điện tự động. - Ray nhôm hợp kim đúc épđịnh hình. - Màu sắc: màu ghi sáng. * Mô tả chi tiết: - Khung đế: số lượng 01 cái, mỗi khung đế gồm có: + 06 Dầm ngang: thép dày 3mm + 02 Dầm dọc: thép dày 3mm + 02 Thanh giằng: thép dày 3mm - Khung đứng: số lượng 12 cái . Một khung đứng có: + 02 Thanh đứng: thép hộp 50x25 + 05 Thanh đỡ đợt: thép dày 1,5mm + 06 Thanh chắn đỡ tài liệu: thép dày 1mm + 02 Thanh ngang trên dưới: thép dày 1,5mm + 02 Ke góc: thép dày 2,3mm - Đợt tôn: số lượng 60 cái . Một đợt gồm có: + 01 Tấm đợt: thép dày 1mm + 01 Thanh gân tăng cứng: Thép dày 0,7mm - Thanh chống xô: số lượng 10 cái; thép dày 3mm . - Tấm hồi sau: số lượng 01 cái; thép dày 1mm. Một tấm hồi sau có: + 01 Tấm hồi sau: thép dày 1mm + 02 Thanh ngang liên kết: Thép dày 2,3mm - Nóc: số lượng 02 cái; thép dày 1mm. - Tấm hồi trước: số lượng 01 cái; mỗi tấm hồi trước gồm có: + 01 tấm hồi: thép dày 1mm; + 02 tấm đầu: thép dày 1mm; + 01 thanh liên kết: thép dày 2,3mm. - Bộ chuyển động: số lượng 01 bộ; bộ truyền xích 428. Một bộ gồm có: + 01 Tay quay đường kính 330mm; vật liệu: gang đúc + 02 Đĩa xích nhỏ: 428-15 + 02 Xích: 428 + 03 Đĩa xích to: 428-41 + 01 Trục xích: thép phi 30 + 04 Bánh xe đường kính 140mm; vật liệu: Gang đúc + 01 Trục dẫn liên kết: thép ống phi 28
16 Giá để tài liệu bán tự động đơn D5100xR400xH2500 (163,2m) 32 giá * Mô tả chung: - Giá để tài liệu di động tay quay vô lăng dẫn động bằng xích. - Giá thép, sơn tĩnh điện, mỗi giá gồm có 5 khoang, mỗi khoang 6 tầng đợt. - Kích thước: D5100xR400xH2500 (mm) - Vật liệu thép: + Thép dày từ 0,5mm đến 1,1mm: chủng loại thép SPCC-SD + Thép dày từ 1,2mm đến 2mm: chủng loại thép SPHC + Thép dày từ 2,1mm đến 3mm: chủng loại thép SS400 - Phốt phát hóa bề mặt thép trước khi sơn. - Sản phẩm dược sơn trên dây chuyền sơn tĩnh điện tự động. - Ray nhôm hợp kim đúc épđịnh hình. - Màu sắc: màu ghi sáng. * Mô tả chi tiết: - Khung đế: số lượng 01 cái, thép dày 3mm, mỗi khung đế gồm có: + 06 Dầm ngang: thép dày 3mm + 02 Dầm dọc: thép dày 3mm + 02 Thanh giằng: thép dày 3mm - Khung đứng: số lượng 06 cái . Một khung đứng có: + 02 Thanh đứng: thép hộp 50x25 + 05 Thanh đỡ đợt: thép dày 1,5mm + 06 Thanh chắn đỡ tài liệu: thép dày 1mm + 02 Thanh ngang trên dưới: thép dày 1,5mm + 04 Ke góc: thép dày 2,3mm - Đợt tôn: số lượng 30 cái . Một đợt gồm có: + 01 Tấm đợt: thép dày 1mm + 02 Thanh gân tăng cứng: Thép dày 0,7mm - Thanh chống xô: số lượng 10 cái; thép dày 3mm . - Tấm hồi sau: số lượng 01 cái; thép dày 1mm. Một tấm hồi sau có: + 01 Tấm hồi sau: thép dày 1mm + 02 Thanh ngang liên kết: Thép dày 2,3mm - Nóc: số lượng 02 cái; thép dày 1mm. - Tấm hồi trước: số lượng 01 cái; mỗi tấm hồi trước gồm có: + 01 tấm hồi: thép dày 1mm; + 02 tấm đầu: thép dày 1mm; + 01 thanh liên kết: thép dày 2,3mm. - Bộ chuyển động: số lượng 01 bộ; bộ truyền xích 428. Một bộ gồm có: + 01 Tay quay đường kính 330mm; vật liệu: gang đúc + 02 Đĩa xích nhỏ: 428-15 + 02 Xích: 428 + 03 Đĩa xích to: 428-41 + 01 Trục xích: thép phi 30 + 04 Bánh xe đường kính 140mm; vật liệu: Gang đúc + 01 Trục dẫn liên kết: thép ống phi 28-06 + 01 bộ khóa
17 Giá để tài liệu bán tự động kép D4100xR580xH2500 (65,6m) 16 giá * Mô tả chung: - Giá để tài liệu di động tay quay vô lăng dẫn động bằng xích. - Giá thép, sơn tĩnh điện, mỗi giá gồm có 4 khoang, mỗi khoang 6 tầng đợt. - Kích thước: D4100xR580xH2500(mm) - Vật liệu thép: + Thép dày từ 0,5mm đến 1,1mm: chủng loại thép SPCC-SD + Thép dày từ 1,2mm đến 2mm: chủng loại thép SPHC + Thép dày từ 2,1mm đến 3mm: chủng loại thép SS400 - Phốt phát hóa bề mặt thép trước khi sơn. - Sản phẩm dược sơn trên dây chuyền sơn tĩnh điện tự động. - Ray nhôm hợp kim đúc épđịnh hình. - Màu sắc: màu ghi sáng. * Mô tả chi tiết: - Khung đế: số lượng 01 cái, mỗi khung đế gồm có: + 06 Dầm ngang: thép dày 3mm + 02 Dầm dọc: thép dày 3mm + 01 Thanh giằng: thép dày 3mm - Khung đứng: số lượng 10 cái . Một khung đứng có: + 02 Thanh đứng: thép hộp 50x25 + 05 Thanh đỡ đợt: thép dày 1,5mm + 06 Thanh chắn đỡ tài liệu: thép dày 1mm + 02 Thanh ngang trên dưới: thép dày 1,5mm + 02 Ke góc: thép dày 2,3mm - Đợt tôn: số lượng 48 cái . Một đợt gồm có: + 01 Tấm đợt: thép dày 1mm + 01 Thanh gân tăng cứng: Thép dày 0,7mm - Thanh chống xô: số lượng 08 cái; thép dày 3mm . - Tấm hồi sau: số lượng 01 cái; thép dày 1mm. Một tấm hồi sau có: + 01 Tấm hồi sau: thép dày 1mm + 02 Thanh ngang liên kết: Thép dày 2,3mm - Nóc: số lượng 02 cái; thép dày 1mm. - Tấm hồi trước:số lượng 01 cái; mỗi tấm hồi trước gồm có: + 01 tấm hồi: thép dày 1mm; + 02 tấm đầu: thép dày 1mm; + 01 thanh liên kết: thép dày 2,3mm. - Bộ chuyển động: số lượng 01 bộ; bộ truyền xích 428. Một bộ gồm có: + 01 Tay quay đường kính 330mm; vật liệu: gang đúc + 02 Đĩa xích nhỏ: 428-15 + 02 Xích: 428 + 03 Đĩa xích to: 428-41 + 01 Trục xích: thép phi 30 + 04 Bánh xe đường kính 140mm, vật liệu: Gang đúc + 01 Trục dẫn liên kết: thép ống phi 28
18 Giá để tài liệu bán tự động đơn D4100xR400xH2500 (32,8m) 8 giá * Mô tả chung: - Giá để tài liệu di động tay quay vô lăng dẫn động bằng xích. - Giá thép, sơn tĩnh điện, mỗi giá gồm có 4 khoang, mỗi khoang 6 tầng đợt. - Kích thước: D4100xR400xH2500 (mm) - Vật liệu thép: + Thép dày từ 0,5mm đến 1,1mm: chủng loại thép SPCC-SD + Thép dày từ 1,2mm đến 2mm: chủng loại thép SPHC + Thép dày từ 2,1mm đến 3mm: chủng loại thép SS400 - Phốt phát hóa bề mặt thép trước khi sơn. - Sản phẩm dược sơn trên dây chuyền sơn tĩnh điện tự động. - Ray nhôm hợp kim đúc épđịnh hình. - Màu sắc: màu ghi sáng. * Mô tả chi tiết: - Khung đế: số lượng 01 cái, mỗi khung đế gồm có: + 06 Dầm ngang: thép dày 3mm + 02 Dầm dọc: thép dày 3mm + 02 Thanh giằng: thép dày 3mm - Khung đứng: số lượng 05 cái . Một khung đứng có: + 02 Thanh đứng: thép hộp 50x25 + 05 Thanh đỡ đợt: thép dày 1,5mm + 06 Thanh chắn đỡ tài liệu: thép dày 1mm + 02 Thanh ngang trên dưới: thép dày 1,5mm + 02 Ke góc: thép dày 2,3mm - Đợt tôn: số lượng 24 cái . Một đợt gồm có: + 01 Tấm đợt: thép dày 1mm + 01 Thanh gân tăng cứng: Thép dày 0,7mm - Thanh chống xô: số lượng 08 cái; thép dày 3mm . - Tấm hồi sau: số lượng 01 cái; thép dày 1mm. Một tấm hồi sau có: + 01 Tấm hồi sau: thép dày 1mm + 02 Thanh ngang liên kết: Thép dày 2,3mm - Nóc: số lượng 02 cái; thép dày 1mm. - Tấm hồi trước: số lượng 01 cái; thép dày 1mm. - Bộ chuyển động: số lượng 01 bộ; bộ truyền xích 428. Một bộ gồm có: + 01 Tay quay: gang đúc + 01 Đĩa xích nhỏ: 428-15 + 02 Xích: 428 + 03 Đĩa xích to: 428-41 + 01 Trục xích: thép phi 30 + 04 Bánh xe: Gang đúc + 01 Trục dẫn liên kết: thép ống phi 28 + 01 bộ khóa
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.14672E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.0E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Là Hợp đồng cung cấp thiết bị cho kho lưu trữ hoặc văn phòng, trong đó phải bao gồm cung cấp các hàng hóa: + Giá để tài liệu bán tự động; + Thiết bị văn phòng hoặc thiết bị chuyên môn cho kho lưu trữ. - Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng ≥ 5.500.000.000 VND (Năm tỷ năm trăm triệu đồng). Giá trị hàng hóa trong hợp đồng tương tự chỉ tính cho phần giá trị của Giá để tài liệu bán tự động, thiết bị văn phòng/thiết bị chuyên môn cho kho lưu trữ. Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao được chứng thực: Văn bản hợp đồng, Bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc Biên bản quyết toán/thanh lý hợp đồng để chứng minh là hợp đồng này có thực hiện và đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.000.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu có cam kết: thời gian bảo hành ≥ 12 tháng đối với toàn bộ các hàng hóa thuộc phạm vi gói thầu kể từ ngày nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, thực hiện bảo dưỡng các sản phẩm 03 tháng/lần trong thời gian bảo hành. - Nhà thầu có cam kết cung cấp phụ tùng thay thế ít nhất trong vòng 07 năm sau thời hạn bảo hành. - Nhà thầu có cam kết cử cán bộ kỹ thuật sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng trong thời gian bảo hành.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->