Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210375551-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210350711
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-31 17:45:00 đến ngày 2021-04-11 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,975,445,652 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TRƯỜNG HỌC THCS THANH VÂN - NHÀ 2 TẦNG 7 GIAN
1 Tháo dỡ nhà bếp ăn khung sắt tạm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 CT
2 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1536 100m2
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,864 m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,741 m3
5 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 84,216 m3
6 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,313 m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,291 m3
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,0024 tấn
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0932 tấn
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1632 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6045 tấn
12 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,316 100m2
13 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,16 100m2
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,903 m3
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,32 m3
16 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,8375 m3
17 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 39,4 m3
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1417 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,2784 tấn
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,969 m3
21 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 60,648 m3
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1827 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2752 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,0196 tấn
25 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,8064 100m2
26 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,608 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x15x25cm-chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 43,8045 m3
28 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3242 tấn
29 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2016 100m2
30 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,0448 m3
31 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 46 cái
32 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,5912 100m2
33 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1666 100m2
34 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1183 tấn
35 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,7 m3
36 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,0374 100m2
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2006 tấn
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3792 tấn
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,547 tấn
40 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,5376 tấn
41 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,688 m3
42 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,462 m3
43 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1827 tấn
44 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2368 tấn
45 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,8773 tấn
46 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,8064 100m2
47 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,608 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x15x25cm-chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 44,7375 m3
49 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,2684 100m2
50 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,1878 100m2
51 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3035 tấn
52 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3792 tấn
53 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,5445 tấn
54 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,9342 tấn
55 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25,92 m3
56 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,258 m3
57 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 203,2 m2
58 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 124,44 m2
59 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 254,13 m2
60 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 855,81 m2
61 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 82,055 m2
62 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 164,625 m2
63 Trát trần, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 366,78 m2
64 Đắp phào kép, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 63,6 m
65 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 63,6 m
66 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 50,88 m2
67 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,692 m3
68 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 353,1725 m2
69 Lát đá bậc tam cấp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 34,29 m2
70 Lát đá bậc cầu thang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,93 m2
71 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.397,87 m2
72 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 305,01 m2
73 Gia công xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5425 tấn
74 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5425 tấn
75 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,3876 100m2
76 Tôn úp nóc + úp sườn khổ 400mm dày 0,42mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 44,2 m
77 Lan can Inox cầu thang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,8 md
78 Cửa đi, cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 81,29 m2
79 Hoa sắt cửa sổ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25,92 m2
80 Phụ kiện cửa đi, cửa sổ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24 Bộ
81 Thanh lan can hành lang trước kết hợp ống Inox D60 - thanh chống D30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9 Bộ
82 Lắp dựng hoa sắt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25,92 m2
83 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 81,29 m2
84 Lắp dựng lan can sắt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,82 m2
85 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
86 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15 m
87 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 300 m
88 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 350 m
89 Lắp đặt quạt ốp trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
90 Lắp đặt quạt trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
91 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23 bộ
92 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24 bộ
93 Lắp đặt bóng đèn cao áp 250W Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
94 Lắp đặt ống gen nhựa ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 500 m
95 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 hộp
96 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
97 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
98 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
99 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
100 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
101 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
102 Mặt viền các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 56 cái
103 Đế âm tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 56 cái
104 Xà đón điện + sứ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
105 Băng dính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20 cuộn
106 Vít nở Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 kg
107 Lắp đặt ống thoát nước PVC D90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 64 m
108 Cút góc D90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
109 Đai giữ ống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 48 cái
110 Thu nước + chắn rác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
111 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 m3
112 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 m3
113 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 m3
114 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 105 m
115 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31 m
116 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
117 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
118 Cọc đỡ thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 168 cái
119 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cọc
120 Mối nối đồng M8x16 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
121 ổ sứ cách điện cao áp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
122 Sơn chống dỉ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 kg
123 Que hàn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 kg
124 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,112 m3
125 Bình chữa cháy CO2MFZ4 (4kg) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 bình
126 Hộp đựng bình chữa cháy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 hộp
127 Biển tiêu lệnh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
128 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,6 m3
129 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,4 m3
130 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,25 m3
131 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,9 m3
132 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,133 tấn
133 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1199 100m2
134 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,635 m3
135 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 109 cái
B HẠNG MỤC: TRƯỜNG HỌC THCS THANH VÂN - NHÀ BẾP ĂN + SÂN BÊ TÔNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,8398 m3
2 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 96,4432 m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,271 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,109 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,1277 tấn
6 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1049 tấn
7 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1836 tấn
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6802 tấn
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3555 100m2
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,18 100m2
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,6409 m3
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,485 m3
13 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,085 m3
14 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 44,64 m3
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1614 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,4061 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,844 m3
18 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 69,328 m3
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1827 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3024 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,1204 tấn
22 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,9072 100m2
23 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,184 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x15x25cm-chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 45,4725 m3
25 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1718 tấn
26 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,134 100m2
27 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,157 m3
28 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30 cái
29 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,735 100m2
30 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,176 100m2
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2318 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,459 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,8629 tấn
34 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,7473 tấn
35 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 29,856 m3
36 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,354 m3
37 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 232 m2
38 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 88,44 m2
39 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 152,67 m2
40 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 464,72 m2
41 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 61,335 m2
42 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 103,015 m2
43 Trát trần, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 265,6 m2
44 Đắp phào kép, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 80,4 m
45 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 80,4 m
46 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 128,64 m2
47 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27,56 m3
48 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 201,7 m2
49 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,72 m2
50 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 93,03 m2
51 Lát đá bậc tam cấp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 46,17 m2
52 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 720,04 m2
53 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 281,31 m2
54 Gia công xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6194 tấn
55 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6194 tấn
56 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,726 100m2
57 Tôn úp nóc + úp sườn khổ 400mm dày 0,42mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 47,8 m
58 Cửa đi, cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 47,64 m2
59 Hoa sắt cửa sổ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,76 m2
60 Phụ kiện cửa đi, cửa sổ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19 Bộ
61 Lắp dựng hoa sắt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,76 m2
62 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 47,64 m2
63 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
64 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25 m
65 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 250 m
66 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 350 m
67 Lắp đặt quạt ốp trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
68 Lắp đặt quạt trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
69 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
70 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16 bộ
71 Lắp đặt ống gen nhựa ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 500 m
72 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 hộp
73 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
74 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
75 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
76 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
77 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
78 Mặt viền các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31 cái
79 Đế âm tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31 cái
80 Xà đón điện + sứ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
81 Băng dính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 cuộn
82 Vít nở Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 kg
83 Bình chữa cháy CO2MFZ4 (4kg) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bình
84 Hộp đựng bình chữa cháy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
85 Biển tiêu lệnh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
86 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bể
87 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
88 Giá để téc Inox Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
89 Máy bơm 250W Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
90 Van phao điện + phụ kiện máy bơm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
91 Khóa đường cấp téc (MS ren ngoài PPR D50 + Van khóa D50 + ống PPR D50 + 2 cút PPR D50 + 2 chếc PPR D50 + 1 T thu PPR D50-25 (thông hơi) + 1 thu PPR D50-40) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
92 Khóa xả đáy tec PVC D27 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
93 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 100m
94 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 100m
95 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
96 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
97 Măng sông ren trong D25 - 1/2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
98 Lắp đặt ống thoát nước PVC D90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28 m
99 Cút góc D90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
100 Đai giữ ống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
101 Thu nước + chắn rác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
102 Ga thoát sàn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
103 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,5008 m3
104 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,45 m3
105 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,664 m3
106 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,02 m3
107 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,824 m3
108 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x15x25cm-chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,9 m3
109 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1793 tấn
110 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1534 100m2
111 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,235 m3
112 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 137 cái
113 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 60,825 m3
C HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LƯU TRÚ TRƯỜNG MẦM NON THANH VÂN
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 107,8 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 33,51 m2
3 Tháo dỡ trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 64,86 m2
4 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 91,335 m2
5 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,48 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 431,97 m2
7 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,28 m2
8 Tháo dỡ hệ thống điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 CT
9 Gia công xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2209 tấn
10 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2209 tấn
11 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,078 100m2
12 Làm trần bằng tôn 0,35mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 64,86 m2
13 Tôn úp nóc + úp sườn khổ 400mm dày 0,42mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30,6 m
14 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,48 m2
15 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 149,33 m2
16 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 282,64 m2
17 Trát trần, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,28 m2
18 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,2 m2
19 Trát gờ móc nước, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40,8 m
20 Trát Phào kép, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40,8 m
21 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 63,18 m2
22 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,38 m2
23 Lát đá bậc tam cấp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,775 m2
24 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 70,92 m2
25 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 259,2 m2
26 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 149,33 m2
27 Cửa đi, cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27,57 m2
28 Hoa sắt cửa sổ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,39 m2
29 Phụ kiện cửa đi, cửa sổ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 Bộ
30 Lắp dựng hoa sắt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,39 m2
31 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27,57 m2
32 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
33 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 100 m
34 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 100 m
35 Lắp đặt quạt treo tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
36 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11 bộ
37 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
38 Lắp đặt ống gen nhựa ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 100 m
39 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 hộp
40 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
41 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
42 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
43 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
44 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
45 Lắp đặt công tắc 3 hạt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
46 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bể
47 Lắp đặt xí bệt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
48 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
49 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
50 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
51 Lắp đặt gương soi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
52 Lắp đặt kệ kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
53 Lắp đặt giá treo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
54 Giá để téc Inox Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
55 Máy bơm 250W Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
56 Van phao điện + phụ kiện máy bơm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
57 Chậu rửa đơn Inox Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
58 Lắp đặt xi phông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
59 Dây cấp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
60 Khóa đường cấp téc (MS ren ngoài PPR D50 + Van khóa D50 + ống PPR D50 + 2 cút PPR D50 + 2 chếc PPR D50 + 1 T thu PPR D50-25 (thông hơi) + 1 thu PPR D50-40) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
61 Khóa xả đáy tec PVC D27 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
62 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 100m
63 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 100m
64 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,8 100m
65 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21 cái
66 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
67 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
68 Măng sông ren ngoài D25 - 1/2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
69 Măng sông ren trong D25 - 1/2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
70 Ga thoát sàn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
71 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 thoát nước mái + sàn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40 m
72 Cút PVC D90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
73 T PVC D90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
74 Côn thu PVC D90-34 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 1(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.192E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->