Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210375551-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210350711 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-31 17:45:00 đến ngày 2021-04-11 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,975,445,652 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TRƯỜNG HỌC THCS THANH VÂN - NHÀ 2 TẦNG 7 GIAN | |||
| 1 | Tháo dỡ nhà bếp ăn khung sắt tạm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CT |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1536 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,864 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,741 | m3 |
| 5 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 84,216 | m3 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,313 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,291 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0024 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0932 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1632 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6045 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,316 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,903 | m3 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,32 | m3 |
| 16 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8375 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,4 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1417 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2784 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,969 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60,648 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1827 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2752 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0196 | tấn |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8064 | 100m2 |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,608 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x15x25cm-chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,8045 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3242 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2016 | 100m2 |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0448 | m3 |
| 31 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | cái |
| 32 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5912 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1666 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1183 | tấn |
| 35 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0374 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2006 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3792 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,547 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5376 | tấn |
| 41 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,688 | m3 |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,462 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1827 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2368 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8773 | tấn |
| 46 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8064 | 100m2 |
| 47 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,608 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x15x25cm-chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,7375 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2684 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1878 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3035 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3792 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5445 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9342 | tấn |
| 55 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,92 | m3 |
| 56 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,258 | m3 |
| 57 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 203,2 | m2 |
| 58 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 124,44 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 254,13 | m2 |
| 60 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 855,81 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 82,055 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 164,625 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 366,78 | m2 |
| 64 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63,6 | m |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63,6 | m |
| 66 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,88 | m2 |
| 67 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,692 | m3 |
| 68 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 353,1725 | m2 |
| 69 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,29 | m2 |
| 70 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,93 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.397,87 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 305,01 | m2 |
| 73 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5425 | tấn |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5425 | tấn |
| 75 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3876 | 100m2 |
| 76 | Tôn úp nóc + úp sườn khổ 400mm dày 0,42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,2 | m |
| 77 | Lan can Inox cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,8 | md |
| 78 | Cửa đi, cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 81,29 | m2 |
| 79 | Hoa sắt cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,92 | m2 |
| 80 | Phụ kiện cửa đi, cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | Bộ |
| 81 | Thanh lan can hành lang trước kết hợp ống Inox D60 - thanh chống D30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Bộ |
| 82 | Lắp dựng hoa sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,92 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 81,29 | m2 |
| 84 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,82 | m2 |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 89 | Lắp đặt quạt ốp trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 90 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 91 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | bộ |
| 92 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 93 | Lắp đặt bóng đèn cao áp 250W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 94 | Lắp đặt ống gen nhựa ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
| 95 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | hộp |
| 96 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 97 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 100 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 101 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 102 | Mặt viền các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cái |
| 103 | Đế âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cái |
| 104 | Xà đón điện + sứ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 105 | Băng dính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cuộn |
| 106 | Vít nở | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | kg |
| 107 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | m |
| 108 | Cút góc D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 109 | Đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 110 | Thu nước + chắn rác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 111 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m3 |
| 112 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m3 |
| 113 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m3 |
| 114 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 105 | m |
| 115 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | m |
| 116 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 117 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 118 | Cọc đỡ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 168 | cái |
| 119 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cọc |
| 120 | Mối nối đồng M8x16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 121 | ổ sứ cách điện cao áp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 122 | Sơn chống dỉ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | kg |
| 123 | Que hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | kg |
| 124 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,112 | m3 |
| 125 | Bình chữa cháy CO2MFZ4 (4kg) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bình |
| 126 | Hộp đựng bình chữa cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 127 | Biển tiêu lệnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 128 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6 | m3 |
| 129 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,4 | m3 |
| 130 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,25 | m3 |
| 131 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9 | m3 |
| 132 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,133 | tấn |
| 133 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1199 | 100m2 |
| 134 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,635 | m3 |
| 135 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 109 | cái |
| B | HẠNG MỤC: TRƯỜNG HỌC THCS THANH VÂN - NHÀ BẾP ĂN + SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,8398 | m3 |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 96,4432 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,271 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,109 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1277 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1049 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1836 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6802 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3555 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,6409 | m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,485 | m3 |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,085 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,64 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1614 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4061 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,844 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 69,328 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1827 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3024 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1204 | tấn |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9072 | 100m2 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,184 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x15x25cm-chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,4725 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1718 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,134 | 100m2 |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,157 | m3 |
| 28 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,735 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,176 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2318 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,459 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8629 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7473 | tấn |
| 35 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,856 | m3 |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,354 | m3 |
| 37 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 232 | m2 |
| 38 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 88,44 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 152,67 | m2 |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 464,72 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61,335 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 103,015 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 265,6 | m2 |
| 44 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80,4 | m |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80,4 | m |
| 46 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 128,64 | m2 |
| 47 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,56 | m3 |
| 48 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 201,7 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,72 | m2 |
| 50 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 93,03 | m2 |
| 51 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,17 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 720,04 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 281,31 | m2 |
| 54 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6194 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6194 | tấn |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,726 | 100m2 |
| 57 | Tôn úp nóc + úp sườn khổ 400mm dày 0,42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47,8 | m |
| 58 | Cửa đi, cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47,64 | m2 |
| 59 | Hoa sắt cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,76 | m2 |
| 60 | Phụ kiện cửa đi, cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | Bộ |
| 61 | Lắp dựng hoa sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,76 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47,64 | m2 |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 67 | Lắp đặt quạt ốp trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 69 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 70 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 71 | Lắp đặt ống gen nhựa ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
| 72 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 73 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 78 | Mặt viền các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | cái |
| 79 | Đế âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | cái |
| 80 | Xà đón điện + sứ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 81 | Băng dính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cuộn |
| 82 | Vít nở | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | kg |
| 83 | Bình chữa cháy CO2MFZ4 (4kg) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bình |
| 84 | Hộp đựng bình chữa cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 85 | Biển tiêu lệnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 86 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 87 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 88 | Giá để téc Inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 89 | Máy bơm 250W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 90 | Van phao điện + phụ kiện máy bơm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 91 | Khóa đường cấp téc (MS ren ngoài PPR D50 + Van khóa D50 + ống PPR D50 + 2 cút PPR D50 + 2 chếc PPR D50 + 1 T thu PPR D50-25 (thông hơi) + 1 thu PPR D50-40) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 92 | Khóa xả đáy tec PVC D27 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m |
| 95 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 96 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 97 | Măng sông ren trong D25 - 1/2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | m |
| 99 | Cút góc D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 100 | Đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 101 | Thu nước + chắn rác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 102 | Ga thoát sàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 103 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,5008 | m3 |
| 104 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | m3 |
| 105 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,664 | m3 |
| 106 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,02 | m3 |
| 107 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,824 | m3 |
| 108 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x15x25cm-chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 109 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1793 | tấn |
| 110 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1534 | 100m2 |
| 111 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,235 | m3 |
| 112 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 137 | cái |
| 113 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60,825 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LƯU TRÚ TRƯỜNG MẦM NON THANH VÂN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 107,8 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,51 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64,86 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 91,335 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,48 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 431,97 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,28 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CT |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2209 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2209 | tấn |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,078 | 100m2 |
| 12 | Làm trần bằng tôn 0,35mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64,86 | m2 |
| 13 | Tôn úp nóc + úp sườn khổ 400mm dày 0,42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,6 | m |
| 14 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,48 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 149,33 | m2 |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 282,64 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,28 | m2 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,2 | m2 |
| 19 | Trát gờ móc nước, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,8 | m |
| 20 | Trát Phào kép, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,8 | m |
| 21 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63,18 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,38 | m2 |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,775 | m2 |
| 24 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70,92 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 259,2 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 149,33 | m2 |
| 27 | Cửa đi, cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,57 | m2 |
| 28 | Hoa sắt cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,39 | m2 |
| 29 | Phụ kiện cửa đi, cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 30 | Lắp dựng hoa sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,39 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,57 | m2 |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 35 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 37 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 38 | Lắp đặt ống gen nhựa ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 39 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 40 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 47 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 50 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 51 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt kệ kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt giá treo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 54 | Giá để téc Inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 55 | Máy bơm 250W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Van phao điện + phụ kiện máy bơm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 57 | Chậu rửa đơn Inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt xi phông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 59 | Dây cấp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 60 | Khóa đường cấp téc (MS ren ngoài PPR D50 + Van khóa D50 + ống PPR D50 + 2 cút PPR D50 + 2 chếc PPR D50 + 1 T thu PPR D50-25 (thông hơi) + 1 thu PPR D50-40) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 61 | Khóa xả đáy tec PVC D27 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 65 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 68 | Măng sông ren ngoài D25 - 1/2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 69 | Măng sông ren trong D25 - 1/2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 70 | Ga thoát sàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 thoát nước mái + sàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 72 | Cút PVC D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 73 | T PVC D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 74 | Côn thu PVC D90-34 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 1(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.192E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi