Gói thầu: Xây lắp công trình + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210363550-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/04/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Đông Hà
Tên gói thầu Xây lắp công trình + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210327372
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-28 15:32:00 đến ngày 2021-04-07 15:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,786,966,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ GIÁN TIẾP
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 khoản
2 Chi phí bơm nước, vét bùn không thường xuyên 1 khoản
3 Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu 1 khoản
4 Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh 1 khoản
B XÂY LẮP
C NHÀ ĐA NĂNG
1 Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,257 100m3
2 Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,042 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,57 100m2
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,212 100m2
5 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,6 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (tisco hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,251 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (tisco hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,994 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm (tisco hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,327 tấn
9 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,236 m3
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,871 100m2
11 Bê tông cột TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,26 m3
12 Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,678 m3
13 Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M100, sạn ngang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,844 m3
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,995 100m2
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (tissco hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,316 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (tissco hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,487 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m (tissco hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,169 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng móng bằng máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,618 m3
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,427 100m3
20 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,933 100m3
21 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,937 100m2
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (tisco hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,551 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (tisco hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,309 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m (tisco hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,237 tấn
25 Bê tông cột TD>0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,354 m3
26 Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,263 m3
27 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,367 100m2
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (tisco hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,895 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (tisco hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,906 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m (tisco hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,25 tấn
31 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (Thiên tân hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,285 m3
32 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,442 100m2
33 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (tisco hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,776 tấn
34 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m (tisco hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,486 tấn
35 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (Thiên tân hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,887 m3
36 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,232 100m2
37 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (tisco hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,972 tấn
38 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,241 m3
39 Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,42 m3
40 Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,332 m3
41 Bê tông nền , M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,697 m3
42 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,158 m2
43 Lát ram dốc bằng gạch Terrazzo KT400x400 (Thiên tân hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,586 m2
44 Xây móng bằng blo 15x20x30cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,113 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (minh hưng hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,274 m3
46 Lát đá bậc tam cấp màu đen (bình định hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,694 m2
47 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,012 m2
48 Bả bằng bột bả vào tường (Kansai hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,012 m2
49 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Kansai I Decor5 hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,012 m2
50 Gia công lan can inox 304 phương nam hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,251 tấn
51 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,502 m2
52 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,02 m
53 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,129 m2
54 Ốp chân tường bằng đá chẻ KT100x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,129 m2
55 Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,577 m3
56 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 gạch không nung thiên tân hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,791 m3
57 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,753 m3
58 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 429,534 m2
59 Ốp chân tường, đá chẻ KT 100x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,1 m2
60 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 559,224 m2
61 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 507,592 m2
62 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 162,744 m2
63 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 344,22 m2
64 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 419,92 m
65 Bê tông nền , M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,673 m3
66 Bê tông nền , M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,047 m3
67 Lát nền, sàn gạch KT600x600 chống trượt (viglacera hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 135,545 m2
68 Bả bằng bột bả vào tường (kansai hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 988,758 m2
69 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (kansai hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.014,556 m2
70 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (kansai X-Shield hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.122,447 m2
71 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (kansai Decor5 hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.219,963 m2
72 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 386,98 m2
73 Thi công khe co giãn mặt sân bê tông bằng nẹp nhựa UPVC 30EX-J9 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112 m
74 Quét dung dịch chống thấm sàn sân bê tông bằng kova Ct11A hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 386,98 m2
75 Bả bằng bột bả vào sàn (KL5T Aqua Gold) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 386,98 m2
76 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Kova hoặc tương đương (epoxy) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 386,98 1m2
77 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng Sikatop Seal 107 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 301,056 m2
78 Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 301,056 m2
79 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,932 tấn
80 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,932 tấn
81 Buloong M18-70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
82 Buloong M200-600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
83 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,328 tấn
84 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,328 tấn
85 Sơn sắt thép bằng sơn (2 thành phần) các loại 1 nước lót + 2 nước phủ bạch tuyết hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 394,015 1m2
86 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,42ly - (Tôn austnam Apu 6 sóng hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,956 100m2
87 Tôn úp nóc dày 1ly austnam hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,692 m2
88 ke chống bão (TB m2 4 cái) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.982,44 cái
89 Hoa sắt cửa bằng sắt hộp mạ kẽm 16x16x1,4 sơn trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,8 m2
90 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,8 m2
91 Vách kính cố định, kính trắng dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,92 m2
92 Cửa đi 4 cánh mở quay, kính trắng an toàn 6,38 mm cửa Nhôm G.SMART sử dụng thanh PROFILE XINGFA (hoặc tương đương) Tem đỏ nhập khẩu hệ 55, nhôm dày 2ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,864 m2
93 Cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mm cửa Nhôm G.SMART sử dụng thanh PROFILE XINGFA (hoặc tương đương) Tem đỏ nhập khẩu hệ 55, nhôm dày 2ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,145 m2
94 Cửa sổ 2,4 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mm cửa Nhôm G.SMART sử dụng thanh PROFILE XINGFA (hoặc tương đương) Tem đỏ nhập khẩu hệ 55, nhôm dày 2ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,856 m2
95 Bộ phụ kiện cửa đi 4 cánh mở quay, khóa chốt đa điểm khóa chốt đa điểm Phụ kiện kèm theo cửa Nhôm G.SMART của hãng KINLONG hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
96 Bộ phụ kiện cửa đi 1cánh mở quay, khóa chốt đa điểm khóa chốt đa điểm Phụ kiện kèm theo cửa Nhôm G.SMART của hãng KINLONG hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
97 Bộ phụ kiện cửa sổ 2cánh mở quay, khóa chốt đa điểm khóa chốt đa điểm Phụ kiện kèm theo cửa Nhôm G.SMART của hãng KINLONG hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
98 Bộ phụ kiện cửa số 4cánh mở quay, khóa chốt đa điểm khóa chốt đa điểm Phụ kiện kèm theo cửa Nhôm G.SMART của hãng KINLONG hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
99 hệ khung nhôm 85R - Sun Louver hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,48 m2
100 Lắp dựng hệ khung nhôm 85R - Sun Louver 85R - Sun Louver hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,48 m2
101 Sản xuất hệ khung đỡ khung nhôm 85R - Sun Louver hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,806 tấn
102 Lắp dựng hệ khung đỡ khung nhôm 85R - Sun Louver hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,806 tấn
103 Sơn sắt thép bằng sơn (2 thành phần) các loại 1 nước lót + 2 nước phủ bạch tuyết hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,024 1m2
104 Quả cầu thông gió gắn mái (Vật liệu Inox SUS 430, 304 phương nam hoặc tương đương.) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 quả
105 Hình tượng thể thao (Khung thép hộp KT30x30x1,4ly, in bạt màu KT1,1x1,1m) minh ngọc hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
106 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,045 tấn
107 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,045 tấn
108 Thi công trần bằng tôn lạnh lysaght hoặc tương đương dày 0,46mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,245 m2
109 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,04 m2
110 Nhân công đắp biểu tượng thể thao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 công
111 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,546 100m2
112 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,461 100m2
113 Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,83 100m
114 Lắp đặt cút nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
115 Lắp đặt tê nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
116 Lắp đặt cầu chắn rác inox D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
117 Lắp đặt ống nhựa D60 dày 1,4ly làm ống thông dầm bình minh hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
118 Lắp đặt ống xả tràn D34, dày 1,0ly bình minh hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
119 Nẹp ống inox D90 phương nam hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
120 Lắp đặt đèn META HELIDE 400W philips hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 bộ
121 Lắp đặt đèn ốp trần bóng Led 1x18W (C-L-01-16) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
122 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng LED RẠNG đÔNG hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
123 Lắp đặt quạt treo tường Hatari HTW16M6 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
124 Lắp đặt ô cắm đôi Sino hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
125 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
126 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
127 Lắp đặt hộp nối dây KT100x100x50 Sino hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 hộp
128 Lắp đặt hộp automat chứa 4-6 modul Sino hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
129 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cvv 2x16 Cadivi hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85 m
130 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV2x6 cadivi hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 240 m
131 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV2x4 cadivi hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
132 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV2x1,5 cadivi hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
133 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm Sino hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
134 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK20mm Sino hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 400 m
135 Co nhựa D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
136 Co nhựa D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
137 Lắp đặt tủ điện KT 690x570x250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
138 Lắp đặt các automat 3 pha 100A Sino hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
139 Lắp đặt các automat 32A Sino hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
140 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Sino hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
141 Phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 kg
142 Cụm buloong móc cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
143 Cáp thép mạ kẽm D4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
144 Ốc xiết cáp D4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92 con
145 Gia công kim thu sét, dài 0,6m, đầu vuốt 0,2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
146 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66 m
147 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, 40x4 mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 m
148 Chân bật thép CT3 D12 mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
149 Gia công và đóng cọc chống sét mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cọc
150 Que hàn điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 kg
151 Ống gốm trang trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
152 Sơn bạch tuyết Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 kg
153 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Sino hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m
154 Bách đỡ dây dẫn sét trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
155 Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,1 m3
156 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 100m3
D NHÀ HỌC BỘ MÔN
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,891 m3
2 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,891 m3
3 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,891 m3
4 Đào móng bằng máy đào , rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,335 100m3
5 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,57 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,493 100m2
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,302 100m2
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,441 m3
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm tisco hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,23 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm tisco hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,12 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm tisco hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,033 tấn
12 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,117 m3
13 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m2
14 Bê tông cột TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,884 m3
15 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M100, sạn ngang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,488 m3
16 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,506 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m tisco hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,037 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m tisco hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,356 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m tisco hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 tấn
20 Bê tông xà dầm, giằng móng bằng máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 thiên tân hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,602 m3
21 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,39 100m3
22 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,912 100m3
23 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,839 100m2
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m tisco hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,19 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m tisco hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,46 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m tisco hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,503 tấn
27 Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 thiên tân hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,381 m3
28 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,389 100m2
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m tisco hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,587 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m tisco hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,926 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m tisco hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,853 tấn
32 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,975 m3
33 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,833 100m2
34 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m tisco hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,335 tấn
35 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m tisco hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,042 tấn
36 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,234 m3
37 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,843 100m2
38 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m tisco hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,336 tấn
39 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m tisco hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,219 tấn
40 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,91 m3
41 Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,295 100m2
42 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m tisco hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,206 tấn
43 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m tisco hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,273 tấn
44 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,334 m3
45 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,638 m3
46 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,03 m3
47 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,264 m2
48 Xây móng bằng blo 15x20x30cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,94 m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch ống 10x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 gạch không nung thiên tân hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,334 m3
50 Lát đá bậc tam cấp màu đen bình định hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,903 m2
51 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,532 m2
52 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,873 m2
53 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,836 m3
54 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,756 m2
55 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,829 m2
56 Bả bằng bột bả vào tường kansai hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,702 m2
57 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ kansai hoặc tương đương (Sơn lót chống kiềm ngoại thất Primer Sealer 1035, sơn phủ X-Shield ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,829 m2
58 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,886 m3
59 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,223 m3
60 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,576 m2
61 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,001 m2
62 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,53 m2
63 Bả bằng bột bả vào tường kansai hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,001 m2
64 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần kansai hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,53 m2
65 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ kansai hoặc tương đương (Sơn lót chống kiềm nội thất Primer for Interior, sơn phủ Decor5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,531 m2
66 Gia công lan can inox 304 phương nam hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,196 tấn
67 Lắp dựng lan can inox 304 phương nam hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,479 m2
68 Xây tường thẳng bằng gạch ống 10x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 gạch không nung thiên tân hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,044 m3
69 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,487 m2
70 Bả bằng bột bả vào tường kansai hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,487 m2
71 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ kansai hoặc tương đương (Sơn lót chống kiềm ngoại thất Primer Sealer 1035, sơn phủ X-Shield ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,487 m2
72 Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (gạch không nung thiên tân hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98,081 m3
73 Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (gạch không nung thiên tân hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,054 m3
74 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (minh hưng hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,903 m3
75 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 469,318 m2
76 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 463,226 m2
77 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 256,531 m2
78 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 182,58 m2
79 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 583,26 m2
80 Trát gờ chỉ, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,9 m
81 Bê tông nền , M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,808 m3
82 Lát nền, sàn gạch KT600x600 chống trượt (viglacera hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 474,015 m2
83 Lát đá mặt bệ các loại bình định hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,872 m2
84 Ốp chân tường trụ, cột-tiết diện gạch KT600x200 viglacera hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,423 m2
85 Bả bằng bột bả vào tường kansai hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 880,12 m2
86 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần kansai hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.022,372 m2
87 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ kansai hoặc tương đương (Sơn lót chống kiềm ngoại thất Primer Sealer 1035, sơn phủ X-Shield ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 621,812 m2
88 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ kansai hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.257,212 m2
89 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 minh hưng hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,113 m3
90 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,106 m2
91 Bả bằng bột bả vào tường kansai hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,106 m2
92 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ kansai hoặc tương đương (Sơn lót chống kiềm ngoại thất Primer Sealer 1035, sơn phủ X-Shield ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,106 m2
93 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng Sikatop Seal 107 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107,042 m2
94 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107,042 m2
95 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,869 tấn
96 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,869 tấn
97 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,991 tấn
98 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,991 tấn
99 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,45ly Austnam apu 6 sóng hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,728 100m2
100 Tôn úp nóc dày 1ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,72 m2
101 ke chống bão (TB m2 4 cái) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.091,16 cái
102 Tháo mái tôn nhà cũ chèn tấm inox, bắn lại như cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 công
103 Chèn tấm inox 304 phương nam dày 0,4mm chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,248 100m2
104 Hoa sắt cửa mạ kẽm KT16x16x1,4ly, sơn trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,6 m2
105 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,6 m2
106 Vách kính cố định, kính trắng dày 6,38mm cửa Nhôm G.SMART sử dụng thanh PROFILE XINGFA (hoặc tương đương) Tem đỏ nhập khẩu hệ 55, nhôm dày 2ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,872 m2
107 Cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mm cửa Nhôm G.SMART sử dụng thanh PROFILE XINGFA (hoặc tương đương) Tem đỏ nhập khẩu hệ 55, nhôm dày 2ly; Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,76 m2
108 Cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mm cửa Nhôm G.SMART sử dụng thanh PROFILE XINGFA (hoặc tương đương) Tem đỏ nhập khẩu hệ 55, nhôm dày 2ly; Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,424 m2
109 Cửa sổ 2,4 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mm cửa Nhôm G.SMART sử dụng thanh PROFILE XINGFA (hoặc tương đương) Tem đỏ nhập khẩu hệ 55, nhôm dày 2ly; Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,872 m2
110 Cửa sổ 1 cánh mở hất, kính trắng dày 6,38mm cửa Nhôm G.SMART sử dụng thanh PROFILE XINGFA (hoặc tương đương) Tem đỏ nhập khẩu hệ 55, nhôm dày 2ly; Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,12 m2
111 Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay, khóa chốt đa điểm Phụ kiện kèm theo cửa Nhôm G.SMART của hãng KINLONG hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
112 Bộ phụ kiện cửa đi 1cánh mở quay, khóa chốt đa điểm Phụ kiện kèm theo cửa Nhôm G.SMART của hãng KINLONG hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
113 Bộ phụ kiện cửa sổ 2cánh mở quay, khóa chốt đa điểm Phụ kiện kèm theo cửa Nhôm G.SMART của hãng KINLONG hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
114 Bộ phụ kiện cửa số 4cánh mở quay, khóa chốt đa điểm Phụ kiện kèm theo cửa Nhôm G.SMART của hãng KINLONG hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
115 Bộ phụ kiện cửa số 1cánh mở hất, khóa chốt đa điểm Phụ kiện kèm theo cửa Nhôm G.SMART của hãng KINLONG hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
116 Vách thạch cao 2 mặt, khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao chịu ẩm dày 9mm (bao gồm lắp đặt, sơn tít hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,88 m2
117 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,757 100m2
118 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,674 100m2
119 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,343 100 m
120 Lắp đặt cút nhựa HDPE D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
121 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
122 Lắp đặt cầu chắn rác inox D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
123 Lắp đặt ống nhựa D60 dày 1,4ly làm ống thông dầm Bình Minh hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,056 100m
124 Lắp đặt ống xả tràn D34, dày 1,0ly Bình Minh hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,31 100m
125 Lắp đặt co nhựa D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
126 Lắp đặt tê nhựa D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
127 Nẹp ống inox D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
128 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm (Sp hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 100m
129 Lắp đặt co PPR đường kính 20mm (Sp hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
130 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm (Sp hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
131 Lắp đặt đấu vòi nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn (Sp hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
132 Lắp đặt van PPRD20 (Sp hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
133 Lắp đặt chậu rửa đôi inox 2 hộc CR30 phương nam hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
134 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (SFV21+A325PS+A703-7+A701-8) Inax hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
135 Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,99 m3
136 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,097 m3
137 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 minh hưng hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,404 m3
138 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,001 m3
139 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,002 tấn
140 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,003 100m2
141 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
142 Đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,663 m3
143 Lắp đặt đèn ốp trần bóng Led 1x18W (C-L-01-16) rạng đông hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
144 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (FS40/36x2 CM1*E) rạng đông hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 bộ
145 Lắp đặt quạt treo tường Hatari HTW16M6 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
146 Lắp đặt quạt ốp trần hatari HE-C18M1 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
147 Lắp đặt ô cắm đôi Sino hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
148 Lắp đặt công tắc 2 hạt Sino hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
149 Lắp đặt công tắc đảo chiều Sino hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
150 Lắp đặt hộp nối dây KT100x100x50 Sino hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 hộp
151 Lắp đặt hộp automat chứa 4-6 modul Sino hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 hộp
152 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV2x25 cadivi hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 m
153 Lắp đặt dây CVV-1x10 cadivi hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
154 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV2x4 cadivi hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
155 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV2x1,5 cadivi hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 240 m
156 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm Sino hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
157 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK20mm Sino hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 360 m
158 Co nhựa D34 Sino hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
159 Co nhựa D20 Sino hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
160 Lắp đặt tủ điện KT 450x350x150 Sino Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
161 Lắp đặt các automat 75A Sino hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
162 Lắp đặt các automat 50A Sino hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
163 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Sino hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
164 Phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 kg
165 Cụm buloong móc cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
166 kẹp răng hạ áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4
167 Gia công kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
168 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 m
169 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, 40x4 mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 m
170 Chân bật thép CT3 D12 mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
171 Gia công và đóng cọc chống sét mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cọc
172 Que hàn điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 kg
173 Ống gốm trang trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
174 Sơn bạch tuyết Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 kg
175 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
176 Bách đỡ dây dẫn sét trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
177 Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,95 m3
178 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 100m3
E HẠNG MỤC SAN NỀN
1 Đào xúc đất đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,285 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112,847 10m3/1km
3 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112,847 10m3/1km
4 San đầm đất bằng máy lu độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,315 100m3
5 Phá dỡ kết cấu cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,333 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,153 m3
7 Đào móng rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,663 100m3
8 Đào móng , sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,298 m3
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,226 100m2
10 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m2
11 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, sạn ngang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,392 m3
12 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,389 100m2
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm tisco hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,783 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm tisco hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,904 tấn
15 Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,777 m3
16 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,608 100m2
17 Bê tông cột , TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,862 m3
18 Bê tông cột , TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,695 m3
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,06 100m2
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,846 tấn
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,717 m3
22 Xây tường thẳng bằng Blo 15x20x30cm chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,173 m3
23 Lắp đặt ống nhựa D90 dày 2,2ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,225 100m
24 Lắp đặt lưới thép bọc nhựa bít. đầu ống xếp đá 2x4, KT200x200x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 cái
25 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Gạch không nung thiên tân hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,391 m3
26 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,435 100m3
27 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 654,175 m2
28 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 146,685 m2
29 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,76 m2
30 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 864,8 m
31 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ kansai hoặc tương đương (Sơn lót chống kiềm ngoại thất Primer Sealer 1035, sơn phủ X-Shield ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 900,62 m2
32 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,835 100m2
F THIẾT BỊ
1 Hộp cứu hỏa vách tường (chứa bình Mt3, MFZ4) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
2 Bảng chống lóa xanh KT1,2x3,6 Hòa Phát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.02E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.0E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư và chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải cung cấp scan bản chính để chứng minh: hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.250.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->