Gói thầu: Xây lắp công trình + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210363550-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/04/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Đông Hà |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210327372 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-28 15:32:00 đến ngày 2021-04-07 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,786,966,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ GIÁN TIẾP | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | khoản | |
| 2 | Chi phí bơm nước, vét bùn không thường xuyên | 1 | khoản | |
| 3 | Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu | 1 | khoản | |
| 4 | Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh | 1 | khoản | |
| B | XÂY LẮP | |||
| C | NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,257 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,042 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,57 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,212 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,6 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (tisco hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,251 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (tisco hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,994 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm (tisco hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,327 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,236 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,871 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,26 | m3 |
| 12 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,678 | m3 |
| 13 | Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M100, sạn ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,844 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,995 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (tissco hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,316 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (tissco hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,487 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m (tissco hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,169 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng móng bằng máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,618 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,427 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,933 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,937 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (tisco hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,551 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (tisco hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,309 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m (tisco hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,237 | tấn |
| 25 | Bê tông cột TD>0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,354 | m3 |
| 26 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,263 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,367 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (tisco hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,895 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (tisco hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,906 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m (tisco hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,25 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (Thiên tân hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,285 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,442 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (tisco hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,776 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m (tisco hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,486 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (Thiên tân hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,887 | m3 |
| 36 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,232 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (tisco hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,972 | tấn |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,241 | m3 |
| 39 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,42 | m3 |
| 40 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,332 | m3 |
| 41 | Bê tông nền , M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,697 | m3 |
| 42 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,158 | m2 |
| 43 | Lát ram dốc bằng gạch Terrazzo KT400x400 (Thiên tân hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,586 | m2 |
| 44 | Xây móng bằng blo 15x20x30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,113 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (minh hưng hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,274 | m3 |
| 46 | Lát đá bậc tam cấp màu đen (bình định hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,694 | m2 |
| 47 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,012 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường (Kansai hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,012 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Kansai I Decor5 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,012 | m2 |
| 50 | Gia công lan can inox 304 phương nam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,251 | tấn |
| 51 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,502 | m2 |
| 52 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,02 | m |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,129 | m2 |
| 54 | Ốp chân tường bằng đá chẻ KT100x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,129 | m2 |
| 55 | Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,577 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 gạch không nung thiên tân hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,791 | m3 |
| 57 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,753 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 429,534 | m2 |
| 59 | Ốp chân tường, đá chẻ KT 100x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1 | m2 |
| 60 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 559,224 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 507,592 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162,744 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 344,22 | m2 |
| 64 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 419,92 | m |
| 65 | Bê tông nền , M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,673 | m3 |
| 66 | Bê tông nền , M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,047 | m3 |
| 67 | Lát nền, sàn gạch KT600x600 chống trượt (viglacera hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,545 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường (kansai hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 988,758 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (kansai hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.014,556 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (kansai X-Shield hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.122,447 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (kansai Decor5 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.219,963 | m2 |
| 72 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 386,98 | m2 |
| 73 | Thi công khe co giãn mặt sân bê tông bằng nẹp nhựa UPVC 30EX-J9 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | m |
| 74 | Quét dung dịch chống thấm sàn sân bê tông bằng kova Ct11A hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 386,98 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào sàn (KL5T Aqua Gold) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 386,98 | m2 |
| 76 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Kova hoặc tương đương (epoxy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 386,98 | 1m2 |
| 77 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng Sikatop Seal 107 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 301,056 | m2 |
| 78 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 301,056 | m2 |
| 79 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,932 | tấn |
| 80 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,932 | tấn |
| 81 | Buloong M18-70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 82 | Buloong M200-600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 83 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,328 | tấn |
| 84 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,328 | tấn |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn (2 thành phần) các loại 1 nước lót + 2 nước phủ bạch tuyết hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 394,015 | 1m2 |
| 86 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,42ly - (Tôn austnam Apu 6 sóng hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,956 | 100m2 |
| 87 | Tôn úp nóc dày 1ly austnam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,692 | m2 |
| 88 | ke chống bão (TB m2 4 cái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.982,44 | cái |
| 89 | Hoa sắt cửa bằng sắt hộp mạ kẽm 16x16x1,4 sơn trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,8 | m2 |
| 90 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,8 | m2 |
| 91 | Vách kính cố định, kính trắng dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,92 | m2 |
| 92 | Cửa đi 4 cánh mở quay, kính trắng an toàn 6,38 mm cửa Nhôm G.SMART sử dụng thanh PROFILE XINGFA (hoặc tương đương) Tem đỏ nhập khẩu hệ 55, nhôm dày 2ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,864 | m2 |
| 93 | Cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mm cửa Nhôm G.SMART sử dụng thanh PROFILE XINGFA (hoặc tương đương) Tem đỏ nhập khẩu hệ 55, nhôm dày 2ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,145 | m2 |
| 94 | Cửa sổ 2,4 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mm cửa Nhôm G.SMART sử dụng thanh PROFILE XINGFA (hoặc tương đương) Tem đỏ nhập khẩu hệ 55, nhôm dày 2ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,856 | m2 |
| 95 | Bộ phụ kiện cửa đi 4 cánh mở quay, khóa chốt đa điểm khóa chốt đa điểm Phụ kiện kèm theo cửa Nhôm G.SMART của hãng KINLONG hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 96 | Bộ phụ kiện cửa đi 1cánh mở quay, khóa chốt đa điểm khóa chốt đa điểm Phụ kiện kèm theo cửa Nhôm G.SMART của hãng KINLONG hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 97 | Bộ phụ kiện cửa sổ 2cánh mở quay, khóa chốt đa điểm khóa chốt đa điểm Phụ kiện kèm theo cửa Nhôm G.SMART của hãng KINLONG hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 98 | Bộ phụ kiện cửa số 4cánh mở quay, khóa chốt đa điểm khóa chốt đa điểm Phụ kiện kèm theo cửa Nhôm G.SMART của hãng KINLONG hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 99 | hệ khung nhôm 85R - Sun Louver hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,48 | m2 |
| 100 | Lắp dựng hệ khung nhôm 85R - Sun Louver 85R - Sun Louver hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,48 | m2 |
| 101 | Sản xuất hệ khung đỡ khung nhôm 85R - Sun Louver hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,806 | tấn |
| 102 | Lắp dựng hệ khung đỡ khung nhôm 85R - Sun Louver hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,806 | tấn |
| 103 | Sơn sắt thép bằng sơn (2 thành phần) các loại 1 nước lót + 2 nước phủ bạch tuyết hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,024 | 1m2 |
| 104 | Quả cầu thông gió gắn mái (Vật liệu Inox SUS 430, 304 phương nam hoặc tương đương.) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | quả |
| 105 | Hình tượng thể thao (Khung thép hộp KT30x30x1,4ly, in bạt màu KT1,1x1,1m) minh ngọc hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 106 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | tấn |
| 107 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | tấn |
| 108 | Thi công trần bằng tôn lạnh lysaght hoặc tương đương dày 0,46mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,245 | m2 |
| 109 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,04 | m2 |
| 110 | Nhân công đắp biểu tượng thể thao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 111 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,546 | 100m2 |
| 112 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,461 | 100m2 |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,83 | 100m |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 115 | Lắp đặt tê nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 116 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa D60 dày 1,4ly làm ống thông dầm bình minh hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống xả tràn D34, dày 1,0ly bình minh hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 119 | Nẹp ống inox D90 phương nam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 120 | Lắp đặt đèn META HELIDE 400W philips hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | bộ |
| 121 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng Led 1x18W (C-L-01-16) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 122 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng LED RẠNG đÔNG hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 123 | Lắp đặt quạt treo tường Hatari HTW16M6 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 124 | Lắp đặt ô cắm đôi Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 125 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 126 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt hộp nối dây KT100x100x50 Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| 128 | Lắp đặt hộp automat chứa 4-6 modul Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cvv 2x16 Cadivi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | m |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV2x6 cadivi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | m |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV2x4 cadivi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV2x1,5 cadivi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK20mm Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 135 | Co nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 136 | Co nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 137 | Lắp đặt tủ điện KT 690x570x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 138 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt các automat 32A Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 140 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 141 | Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | kg |
| 142 | Cụm buloong móc cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 143 | Cáp thép mạ kẽm D4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 144 | Ốc xiết cáp D4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92 | con |
| 145 | Gia công kim thu sét, dài 0,6m, đầu vuốt 0,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 146 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | m |
| 147 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, 40x4 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | m |
| 148 | Chân bật thép CT3 D12 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 149 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cọc |
| 150 | Que hàn điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | kg |
| 151 | Ống gốm trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 152 | Sơn bạch tuyết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | kg |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 154 | Bách đỡ dây dẫn sét trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 155 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,1 | m3 |
| 156 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m3 |
| D | NHÀ HỌC BỘ MÔN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,891 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,891 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,891 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào , rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,335 | 100m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,57 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,493 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,302 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,441 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm tisco hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm tisco hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,12 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm tisco hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | tấn |
| 12 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,117 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,884 | m3 |
| 15 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M100, sạn ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,488 | m3 |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,506 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m tisco hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,037 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m tisco hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,356 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m tisco hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng móng bằng máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 thiên tân hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,602 | m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,39 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,912 | 100m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,839 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m tisco hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m tisco hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,46 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m tisco hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,503 | tấn |
| 27 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 thiên tân hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,381 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,389 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m tisco hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,587 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m tisco hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,926 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m tisco hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,853 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,975 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,833 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m tisco hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,335 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m tisco hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,234 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,843 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m tisco hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,336 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m tisco hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,219 | tấn |
| 40 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,91 | m3 |
| 41 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,295 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m tisco hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,206 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m tisco hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,273 | tấn |
| 44 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,334 | m3 |
| 45 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,638 | m3 |
| 46 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,03 | m3 |
| 47 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,264 | m2 |
| 48 | Xây móng bằng blo 15x20x30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,94 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 10x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 gạch không nung thiên tân hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,334 | m3 |
| 50 | Lát đá bậc tam cấp màu đen bình định hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,903 | m2 |
| 51 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,532 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,873 | m2 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,836 | m3 |
| 54 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,756 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,829 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường kansai hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,702 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ kansai hoặc tương đương (Sơn lót chống kiềm ngoại thất Primer Sealer 1035, sơn phủ X-Shield ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,829 | m2 |
| 58 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,886 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,223 | m3 |
| 60 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,576 | m2 |
| 61 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,001 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,53 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường kansai hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,001 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần kansai hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,53 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ kansai hoặc tương đương (Sơn lót chống kiềm nội thất Primer for Interior, sơn phủ Decor5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,531 | m2 |
| 66 | Gia công lan can inox 304 phương nam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,196 | tấn |
| 67 | Lắp dựng lan can inox 304 phương nam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,479 | m2 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 10x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 gạch không nung thiên tân hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,044 | m3 |
| 69 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,487 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường kansai hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,487 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ kansai hoặc tương đương (Sơn lót chống kiềm ngoại thất Primer Sealer 1035, sơn phủ X-Shield ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,487 | m2 |
| 72 | Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (gạch không nung thiên tân hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,081 | m3 |
| 73 | Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (gạch không nung thiên tân hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,054 | m3 |
| 74 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (minh hưng hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,903 | m3 |
| 75 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 469,318 | m2 |
| 76 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 463,226 | m2 |
| 77 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 256,531 | m2 |
| 78 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182,58 | m2 |
| 79 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 583,26 | m2 |
| 80 | Trát gờ chỉ, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,9 | m |
| 81 | Bê tông nền , M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,808 | m3 |
| 82 | Lát nền, sàn gạch KT600x600 chống trượt (viglacera hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 474,015 | m2 |
| 83 | Lát đá mặt bệ các loại bình định hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,872 | m2 |
| 84 | Ốp chân tường trụ, cột-tiết diện gạch KT600x200 viglacera hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,423 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào tường kansai hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 880,12 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần kansai hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.022,372 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ kansai hoặc tương đương (Sơn lót chống kiềm ngoại thất Primer Sealer 1035, sơn phủ X-Shield ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 621,812 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ kansai hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.257,212 | m2 |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 minh hưng hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,113 | m3 |
| 90 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,106 | m2 |
| 91 | Bả bằng bột bả vào tường kansai hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,106 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ kansai hoặc tương đương (Sơn lót chống kiềm ngoại thất Primer Sealer 1035, sơn phủ X-Shield ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,106 | m2 |
| 93 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng Sikatop Seal 107 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,042 | m2 |
| 94 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,042 | m2 |
| 95 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,869 | tấn |
| 96 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,869 | tấn |
| 97 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,991 | tấn |
| 98 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,991 | tấn |
| 99 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,45ly Austnam apu 6 sóng hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,728 | 100m2 |
| 100 | Tôn úp nóc dày 1ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,72 | m2 |
| 101 | ke chống bão (TB m2 4 cái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.091,16 | cái |
| 102 | Tháo mái tôn nhà cũ chèn tấm inox, bắn lại như cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 103 | Chèn tấm inox 304 phương nam dày 0,4mm chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,248 | 100m2 |
| 104 | Hoa sắt cửa mạ kẽm KT16x16x1,4ly, sơn trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,6 | m2 |
| 105 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,6 | m2 |
| 106 | Vách kính cố định, kính trắng dày 6,38mm cửa Nhôm G.SMART sử dụng thanh PROFILE XINGFA (hoặc tương đương) Tem đỏ nhập khẩu hệ 55, nhôm dày 2ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,872 | m2 |
| 107 | Cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mm cửa Nhôm G.SMART sử dụng thanh PROFILE XINGFA (hoặc tương đương) Tem đỏ nhập khẩu hệ 55, nhôm dày 2ly; | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,76 | m2 |
| 108 | Cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mm cửa Nhôm G.SMART sử dụng thanh PROFILE XINGFA (hoặc tương đương) Tem đỏ nhập khẩu hệ 55, nhôm dày 2ly; | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,424 | m2 |
| 109 | Cửa sổ 2,4 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mm cửa Nhôm G.SMART sử dụng thanh PROFILE XINGFA (hoặc tương đương) Tem đỏ nhập khẩu hệ 55, nhôm dày 2ly; | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,872 | m2 |
| 110 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, kính trắng dày 6,38mm cửa Nhôm G.SMART sử dụng thanh PROFILE XINGFA (hoặc tương đương) Tem đỏ nhập khẩu hệ 55, nhôm dày 2ly; | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,12 | m2 |
| 111 | Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay, khóa chốt đa điểm Phụ kiện kèm theo cửa Nhôm G.SMART của hãng KINLONG hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 112 | Bộ phụ kiện cửa đi 1cánh mở quay, khóa chốt đa điểm Phụ kiện kèm theo cửa Nhôm G.SMART của hãng KINLONG hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 113 | Bộ phụ kiện cửa sổ 2cánh mở quay, khóa chốt đa điểm Phụ kiện kèm theo cửa Nhôm G.SMART của hãng KINLONG hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 114 | Bộ phụ kiện cửa số 4cánh mở quay, khóa chốt đa điểm Phụ kiện kèm theo cửa Nhôm G.SMART của hãng KINLONG hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 115 | Bộ phụ kiện cửa số 1cánh mở hất, khóa chốt đa điểm Phụ kiện kèm theo cửa Nhôm G.SMART của hãng KINLONG hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 116 | Vách thạch cao 2 mặt, khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao chịu ẩm dày 9mm (bao gồm lắp đặt, sơn tít hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,88 | m2 |
| 117 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,757 | 100m2 |
| 118 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,674 | 100m2 |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,343 | 100 m |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa D60 dày 1,4ly làm ống thông dầm Bình Minh hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống xả tràn D34, dày 1,0ly Bình Minh hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,31 | 100m |
| 125 | Lắp đặt co nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 126 | Lắp đặt tê nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 127 | Nẹp ống inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm (Sp hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 129 | Lắp đặt co PPR đường kính 20mm (Sp hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 130 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm (Sp hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 131 | Lắp đặt đấu vòi nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn (Sp hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt van PPRD20 (Sp hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt chậu rửa đôi inox 2 hộc CR30 phương nam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 134 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (SFV21+A325PS+A703-7+A701-8) Inax hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 135 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,99 | m3 |
| 136 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,097 | m3 |
| 137 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 minh hưng hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,404 | m3 |
| 138 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | m3 |
| 139 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | tấn |
| 140 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | 100m2 |
| 141 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 142 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,663 | m3 |
| 143 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng Led 1x18W (C-L-01-16) rạng đông hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 144 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (FS40/36x2 CM1*E) rạng đông hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | bộ |
| 145 | Lắp đặt quạt treo tường Hatari HTW16M6 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 146 | Lắp đặt quạt ốp trần hatari HE-C18M1 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 147 | Lắp đặt ô cắm đôi Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 148 | Lắp đặt công tắc 2 hạt Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 149 | Lắp đặt công tắc đảo chiều Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt hộp nối dây KT100x100x50 Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | hộp |
| 151 | Lắp đặt hộp automat chứa 4-6 modul Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 152 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV2x25 cadivi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 153 | Lắp đặt dây CVV-1x10 cadivi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 154 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV2x4 cadivi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 155 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV2x1,5 cadivi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK20mm Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 360 | m |
| 158 | Co nhựa D34 Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 159 | Co nhựa D20 Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 160 | Lắp đặt tủ điện KT 450x350x150 Sino | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 161 | Lắp đặt các automat 75A Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt các automat 50A Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 164 | Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | kg |
| 165 | Cụm buloong móc cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 166 | kẹp răng hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | |
| 167 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 168 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 169 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, 40x4 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | m |
| 170 | Chân bật thép CT3 D12 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 171 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cọc |
| 172 | Que hàn điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | kg |
| 173 | Ống gốm trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 174 | Sơn bạch tuyết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | kg |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 176 | Bách đỡ dây dẫn sét trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 177 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,95 | m3 |
| 178 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,285 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,847 | 10m3/1km |
| 3 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,847 | 10m3/1km |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,315 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,333 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,153 | m3 |
| 7 | Đào móng rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,663 | 100m3 |
| 8 | Đào móng , sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,298 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,226 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, sạn ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,392 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,389 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm tisco hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,783 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm tisco hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,904 | tấn |
| 15 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,777 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,608 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cột , TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,862 | m3 |
| 18 | Bê tông cột , TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,695 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,06 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,846 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,717 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng Blo 15x20x30cm chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,173 | m3 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa D90 dày 2,2ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,225 | 100m |
| 24 | Lắp đặt lưới thép bọc nhựa bít. đầu ống xếp đá 2x4, KT200x200x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Gạch không nung thiên tân hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,391 | m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,435 | 100m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 654,175 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,685 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,76 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 864,8 | m |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ kansai hoặc tương đương (Sơn lót chống kiềm ngoại thất Primer Sealer 1035, sơn phủ X-Shield ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 900,62 | m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,835 | 100m2 |
| F | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Hộp cứu hỏa vách tường (chứa bình Mt3, MFZ4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 2 | Bảng chống lóa xanh KT1,2x3,6 Hòa Phát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.02E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư và chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải cung cấp scan bản chính để chứng minh: hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
14.250.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi