Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210357642-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/04/2021 16:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Chính Lý
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210332855
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-24 16:47:00 đến ngày 2021-04-03 16:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,985,346,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 63,000,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN NỀN MẶT ĐƯỜNG ĐOẠN 1,2
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 461 m3
2 Đào xúc đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,61 100m3
3 Đào nền đường, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 559,335 1m3
4 Đào nền đường, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.720,999 1m3
5 Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,366 100m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 351,09 m3
7 Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,51 100m3
8 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu k = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,09 100m3
9 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu k = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,369 100m3
10 Mua đất để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.149,811 m3
11 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,387 100m2
12 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,082 100m2
13 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,082 100m2
B PHẦN THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG ĐOẠN 2
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,325 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,613 1m3
3 Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m3
4 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,938 100m
5 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,23 m3
6 Mua đế cống đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
7 Mua ống cống HL93 D1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
8 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính ≤1kmm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 đoạn ống
C HỐ GA CX TẠI KM0+389.02M
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 m3
2 Ván khuôn đáy hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m2
3 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m3
4 Ván khuôn móng cột - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,213 100m2
5 Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 tấn
7 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,188 tấn
8 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 m3
9 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 100m2
10 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 tấn
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1cấu kiện
12 Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,361 100m3
D RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC TUYẾN
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,065 1m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,346 100m3
3 Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,453 100m3
4 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,153 100m3
5 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,153 100m3
6 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,15 m3
7 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,294 100m2
8 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,26 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 185,01 m3
10 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 840,95 m2
11 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 840,95 m2
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,78 m3
13 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,728 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,841 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,041 tấn
16 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,06 m3
17 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,291 100m2
18 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,891 tấn
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 808 1cấu kiện
E AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,472 1m3
2 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,91 m3
3 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,467 100m2
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,228 tấn
5 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,75 m3
6 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,008 1m2
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 1m3
8 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 m3
9 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang tròn D70, bát giác cạnh 25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Mua biển báo tam giác, biển tròn cảnh báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
F ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 800 m
2 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m3
3 Dây an toàn giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 800 m
4 Cờ tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 cái
5 Đèn tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
6 Bóng đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
7 Dây điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 800 m
8 Nhân công 3/7 đảm bảo giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 720 công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.478E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.495E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng kèm theo tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng kèm theo tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư; - Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng - hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.739.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.217.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->