Gói thầu: Gói thầu số 01: Nâng cấp, cải tạo Công viên Trần Quang Diệu (sân nền, bồn hoa, chiếu sáng, cây xanh)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210410226-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng CIC Nam Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Nâng cấp, cải tạo Công viên Trần Quang Diệu (sân nền, bồn hoa, chiếu sáng, cây xanh) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210341657 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố (nguồn thu sử dụng đất) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-05 15:02:00 đến ngày 2021-04-12 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,319,958,616 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NÂNG CẤP CÔNG VIÊN (SÂN NỀN, BỒN HOA) | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 13,1312 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ tấm đan bê tông có cốt thép bằng máy | 10,8962 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | 0,6016 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 4,114 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 924 | m2 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 79,6294 | m3 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | 125,8715 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp trang trí bồn hoa hiện trạng | 113,22 | m2 | |
| 9 | Đục nhám mặt bê tông | 0,348 | m2 | |
| 10 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan đk 12mm, chiều sâu khoan ≤15cm | 18 | 1 lỗ khoan | |
| 11 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan đk 18mm, chiều sâu khoan ≤15cm | 16 | 1 lỗ khoan | |
| 12 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 104,196 | m3 | |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 4,366 | m3 | |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,918 | m3 | |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,3904 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0954 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn | 0,1782 | 100m2 | |
| 18 | Trải tấm nilon ram dốc | 0,06 | 100m2 | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,02 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,1182 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,037 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | 0,1124 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 0,1056 | tấn | |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 1.033,8 | m2 | |
| 25 | Đá Granit khò nhám màu tối dày 30mm, tiêu chuẩn đá theo TCVN 4732:2016 | 1.033,8 | m2 | |
| 26 | Bó vỉa thẳng hè, lát đá Granit, tiêu chuẩn đá theo TCVN 4732:2016 | 105,5 | m | |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,1264 | m3 | |
| 28 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,441 | m3 | |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 22,59 | m2 | |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 1,08 | m2 | |
| 31 | Lắp dựng lan can inox (2.4md) | 7,2 | md | |
| 32 | Dặm vá trụ cột, thành bồn hoa hiện trạng | 71,7275 | m2 | |
| 33 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,05m2, vữa XM M75, XM PCB40 | 113,22 | m2 | |
| 34 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | 237,2893 | m2 | |
| 35 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại , 1 nước lót, 1 nước phủ | 202,113 | m2 | |
| B | CẢI TẠO NÂNG CẤP CÔNG VIÊN (CHIẾU SÁNG) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn cầu | 36 | bộ | |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 24,1152 | m2 | |
| 3 | Sơn cột đèn chùm bằng thủ công | 12 | cột | |
| C | CẢI TẠO NÂNG CẤP CÔNG VIÊN ( CÂY XANH) | |||
| 1 | Đào xúc đất nền hiện trạng | 84 | 1m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất nền trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 84 | m3 | |
| 3 | Đắp đất màu trồng cây | 84 | m3 | |
| 4 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa | 0,84 | 100m2/lần | |
| 5 | Đào gốc cây | 5 | gốc | |
| 6 | Trồng dặm Tuyết sơn phi hồ (mật độ 16giỏ/1m2) (gồm chi phí vận chuyển, công trồng, cây chống, phân bón, sơ dừa, tro trấu và chăm sóc bảo dưỡng 12 tháng) | 23,04 | m2 | |
| 7 | Trồng dặm Huỳnh anh vàng (mật độ 16 giỏ/1m2, cao từ 0,4 – 0,5) (gồm chi phí vận chuyển, công trồng, cây chống, phân bón, sơ dừa, tro trấu và chăm sóc bảo dưỡng 12 tháng) | 23,04 | m2 | |
| 8 | Trồng dặm cỏ lá gừng (gồm chi phí vận chuyển, công trồng, cây chống, phân bón, sơ dừa, tro trấu và chăm sóc bảo dưỡng 12 tháng) | 37,2 | m2 | |
| 9 | Trồng cây sứ đại, kích thước bầu 60x60x60cm, cao 4m, đk gốc>=10cm (gồm chi phí vận chuyển, công trồng, cây chống, phân bón, sơ dừa, tro trấu và chăm sóc bảo dưỡng 12 tháng) | 4 | Cây | |
| 10 | Trồng cây hồng nhung, kích thước bầu 60x60x60cm, cao 4m, đk gốc >=10cm (gồm chi phí vận chuyển, công trồng, cây chống, phân bón, sơ dừa, tro trấu và chăm sóc bảo dưỡng 12 tháng) | 8 | Cây | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.979E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.95E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 04 năm trở lại đây (từ năm 2017 tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 923.971.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 923.971.000 đồng. * Hợp đồng tương tự bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV, có hạng mục: Xây mới hoặc cải tạo công viên (có lát đá hoặc gạch). - Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Kèm theo bản sao có chứng thực: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (Trường hợp hợp đồng đang thi công có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp dồng) thì phải có biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 923.971.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi