Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt trạm biến áp, máy phát điện dự phòng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210356397-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án các công trình Bưu điện, Tổng công ty Bưu điện Việt Nam |
| Tên gói thầu | Cung cấp và lắp đặt trạm biến áp, máy phát điện dự phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200216187 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn điều lệ của TCT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-24 17:31:00 đến ngày 2021-04-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,758,848,816 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 56,000,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | Phần đấu nối cột điện | |||
| 1 | Xà đỡ 22kV | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 82 | kg |
| 2 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 23,96 | kg |
| 3 | Ghíp kép bọc cách điện 24kV A95 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Móc đấu nối | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| C | Cột điểm đấu | |||
| 1 | Đầu cáp ngoài trời 24kV-3x50mm2 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Xà đỡ CDPT và biến điện áp | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 113,31 | kg |
| 3 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 23,96 | kg |
| 4 | Xà đỡ hộp đầu cáp | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 41,59 | kg |
| 5 | Sứ đứng 22kV cả ty | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | quả |
| 6 | Kẹp quai nhôm 50-95 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Kẹp hotline đồng nhôm 50-95 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Chụp cực silicon chống sét van | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Ghíp kép bọc cách điện 24kV A50 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Móc đấu nối | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Dây đồng mềm M35 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 12 | Đầu cốt đồng M35 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Đầu cốt đồng M50 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 14 | Cổ dề đỡ cáp lên cột | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 22,78 | kg |
| 15 | Ống nhựa HDPE D195/150 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | m |
| D | Tiếp địa cột điểm đấu | |||
| 1 | Cọc tiếp địa D16-2.4m mạ đồng | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 2 | Kẹp cọc tiếp địa | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Cáp đồng trần M50 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 4 | Đầu cốt đồng M50 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 5 | Kẹp cáp | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 6 | Ống nhựa PVC D21 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 16 | m |
| 7 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 140kg | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 12 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,3 | 10 sứ |
| 13 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 48 | 1 m |
| 14 | Lắp đặt và tháo kẹp hotline | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt và tháo kẹp hotline | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3,8 | 10 đầu cốt |
| 17 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 7,68 | m3 |
| 19 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 7,68 | m3 |
| 20 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,8 | 10 cọc |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| E | Trụ, móng trụ điểm đấu | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 12,917 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4,32 | 100m |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,44 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,089 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2,36 | m3 |
| 7 | Trụ BTLT 14m | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2,75 | tấn |
| 9 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2,75 | tấn |
| 10 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| F | Phần biển báo | |||
| 1 | Biển tên lộ, biển báo an toàn | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 3 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt mốc báo cáp | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 10 | 1 bộ |
| 5 | Vật liệu phụ | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| G | Phần tuyến cáp trung thế | |||
| 1 | Cáp treo AL/XLPE/PVC 24KV-1x95mm2 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,26 | 100m |
| 2 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 24KV-1x50mm2 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 3 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 24KV-3x50mm2 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2,1 | 100m |
| 4 | Đào móng rãnh cáp bằng thủ công, đất cấp II | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 5,88 | m³ |
| 5 | Đào móng rãnh cáp bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,53 | 100m³ |
| 6 | Đắp cát móng rãnh cáp máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,14 | 100m³ |
| 7 | Đắp đất móng rãnh cáp bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,45 | 100m³ |
| 8 | Ống luồn cáp TFP HDPE D130/100 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2,1 | 100m |
| 9 | Bảo vệ đường cáp ngầm, rải lưới ni lông | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m² |
| 10 | Gạch chỉ bảo vệ rãnh cáp | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,89 | 1000 viên |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II, tổng cự ly 13km | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,14 | 100m³ |
| 12 | Vận chuyển đất 4km tiếp bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II, tổng cự ly 13 Km | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,14 | 100m³ |
| 13 | Vận chuyển 8Km tiếp bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II, tổng cự ly 13 Km | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,14 | 100m³ |
| H | Trạm biến áp | |||
| 1 | Đầu cáp 24KV vào máy biến áp | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Cáp từ tủ RMU sang trạm biến áp CU/XLPE/DSTA/PVC-(1x50) mm2-22K | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 3 | Cáp từ máy biến áp sang tủ hạ thế CU/XLPE/PVC (1x300) mm2 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 4 | Thang cáp 400x150x50mm dày 2mm, sơn tĩnh điện | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 5 | Lắp đặt tủ trung thế RMU-24KV-630A | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 6 | Lắp đặt máy biến áp dầu 500KVA, 22/0.4-0.23kV, 50HZ | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 7 | Lắp đặt tủ bù TB | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 8 | Lắp đặt tủ hạ thế LV | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 9 | Lắp đặt tủ hạ thế MSB | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 10 | Lắp đặt tủ liên lạc TĐ.LL | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 11 | Lắp đặt tủ điện ưu tiên TĐ.ƯT | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 12 | Lắp đặt tủ ATS | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 13 | Tiếp địa trạm biến áp | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 14 | Cáp từ máy phát sang tủ hạ thế CU/XLPE/PVC-(1x300)mm2 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| I | HẠNG MỤC: MÓNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào móng trạm biến áp bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 14,742 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1,134 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,411 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,078 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 17,263 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,017 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,017 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 8km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,017 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 12,732 | m3 |
| 10 | Đánh bóng bề mặt sàn | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 11 | Quét phụ gia hoàn thiện bề mặt dạng thẩm thấu ( Ashford Fomula hoặc tương đương) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 14,4 | m2 |
| J | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| K | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Trạm biến áp dầu 500KVA,22/0.4-0.23KV, 50Hz | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Vỏ trạm Kiosk 3 khoang KT: C2700xD4100xS3000mm, tôn 2~3 ly, đế mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện (bao gồm quạt thông gió, đèn chiếu sáng, cảm biến nhiệt, biển báo…) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Tủ trung thế RMU 24KVA-630A khả năng chịu ngắn mạch 25KA/S, khả năng chịu dòng đỉnh 62.5KA 2 ngăn (1 ngăn đến, 1 ngăn vào TBA) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| L | Tủ bù TB | |||
| 1 | Vỏ tủ KT 2100x800x800m | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | MCCB 3P, ICS=100%ICU, 500AF/500AT, 50KA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | MCCB 3P, ICS=100%ICU, 100AF/100AT, 25KA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Công tắc tơ 3P-100A | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Tụ bù 50KVAR 3P, 400V | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Bộ điều khiển tự động đóng tụ bù | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Vật liệu phụ | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| M | Tủ LV | |||
| 1 | Vỏ tủ KT 2100x800x800m | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | ACB 4P, 1000A, 65KA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Tiếp điểm liên động cơ điện | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Ngăn chống tổn thất gồm 4 biến dòng 1000A/5A và 1 đồng hồ kỹ thuật số | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Biến dòng 1000A/5A | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Ampe kế 0-1000A | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Vôn kế 0-500V | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Chuyển mạch vôn kế | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Đồng hồ đo đếm điện năng | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Đèn báo pha | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Cầu chì 3A | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Vật liệu phụ | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| N | Tủ hạ thế MSB gồm | |||
| 1 | Vỏ tủ KT 2100x800x800m | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | MCCB 3P, ICS=100%ICU, 400AF/200AT, 36KA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | MCCB 3P, ICS=100%ICU, 100AF/200AT, 36KA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Biến dòng 1000A/5A | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Vật liệu phụ | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| O | Tủ liên lạc TĐ.LL | |||
| 1 | Tủ liên lạc TĐ.LL | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | MCCB 3P, 630A, 50KA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Tiếp điểm liên động cơ điện | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Vật liệu phụ | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| P | Tủ điện ưu tiên TĐ.HT | |||
| 1 | Tủ điện ưu tiên TĐ.HT | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| Q | Tủ điện ưu tiên TĐ.ƯT | |||
| 1 | MCCB 3P, 500A, 50KA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Tiếp điểm liên động cơ điện | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Cuộn shutrip đầu tín hiệu tiếp điểm khô từ tủ báo cháy ra | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Biến dòng 500/5A | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Ampe kế 0-500A | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Vôn kế 0-500V | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Chuyển mạch vôn kế | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Đèn báo pha | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Cầu chì 3A | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | MCCB 3P, ICS=100%ICU, 400AF/300AT, 36KA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | MCCB 3P, ICS=100%ICU, 250AF/150AT, 25KA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | MCCB 3P, ICS=100%ICU, 100AF/100AT, 18KA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | MCCB 3P, ICS=100%ICU, 100AF/60AT, 18KA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | MCCB 3P, ICS=100%ICU, 50AF/50AT, 18KA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | MCCB 3P, ICS=100%ICU, 40AF/40AT, 18KA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | MCCB 3P, ICS=100%ICU, 32AF/32AT, 18KA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | MCCB 3P, ICS=100%ICU, 20AF/20AT, 18KA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Vật liệu phụ | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| R | Tủ ATS | |||
| 1 | Vỏ tủ KT 2100x800x800m | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | MCCB 4P, 500A, 50KA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Tiếp điểm liên động cơ điện | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Biến dòng 500/5A | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Ampe kế 0-500A | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Vôn kế 0-500V | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Chuyển mạch vôn kế | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Đèn báo pha | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Cầu chì 3A | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Vật liệu phụ | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| S | Cảm biến nhiệt + điện trở sấy | |||
| 1 | Cảm biến nhiệt + điện trở sấy | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| T | Chi phí thí lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 5 | 1 tủ |
| U | Lắt đặt thiết bị cột điểm đấu | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao phụ tải ngoài trời, loại | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện tủ điều khiển kết nối SCADA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt máy biến điện áp, 3 pha độc lập, loại | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 5 | Lắp đặt chống sét van | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | 3 pha |
| V | Chi phí thí nghiệm TB | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| W | (Thí nghiệm ngăn CDPT tủ trung thế 24KV) | |||
| 1 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 3 | Thí nghiệm hệ thống mạch điện áp | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 4 | Thí nghiệm Rơle dòng điện | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| X | (Thí nghiệm ngăn máy cắt 24kV) | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha >1MVA | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| Y | Tủ điện LV + MSB | |||
| 1 | Thí nghiệm biến dòng điện | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 2 | Thí nghiệm máy ngắt không khí, điện áp | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| Z | Tủ tụ bù TB | |||
| 1 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500A | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 3 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 6 | tụ |
| AA | Tủ điện ATS | |||
| 1 | Thí nghiệm biến dòng điện | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500A | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| AB | Tủ điện TĐ-HT | |||
| 1 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 630A | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| AC | Tủ điện TĐ-UT | |||
| 1 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500A | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| AD | Thí nghiệm thiết bị cột điểm đấu | |||
| 1 | Thí nghiệm cầu dao phụ tải, điện áp | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22-35kv, 1 pha | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| AE | Chi phí mua sắm thiết bị cột điểm đấu | |||
| 1 | LBS 3P-24KV-630A (kèm tủ điều khiển có khả năng kết nối SCADA) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | LBFCO-24KV-24KV-200A | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Biến điện áp 1 pha 2 cực 22/0,22kV cấp tín hiện điều khiển LBS | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Chống sét van ZnO-22kV | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| AF | MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Máy phát điện 3 pha 380V-50HZ-công suất liên tục 300KVA, công suất dự phòng 330 KVA (đã bao gồm vỏ chống ồn cho máy) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Tủ điều khiển máy phát điện đi kèm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 3 | Lắp đặt máy phát điện 3 pha 380V-50HZ-300KVA standby (tạm tính 1 tấn) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | Tấn |
| 4 | Lắp tủ điều khiển máy phát điện, | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 5 | Hệ thống thông gió máy phát điện | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.65E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi