Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình, cung cấp lắp đặt thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210365068-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/04/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và dịch vụ thương mại Đồng Nhân
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình, cung cấp lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210365060
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Lĩnh Toại và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-28 11:48:00 đến ngày 2021-04-07 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,307,514,636 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 199,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần móng
1 Bê tông cọc M250, đá 1x2 Theo HSTK 185,9625 m3
2 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤10mm Theo HSTK 6,9401 tấn
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤18mm Theo HSTK 19,8738 tấn
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK >18mm Theo HSTK 0,1789 tấn
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc Theo HSTK 22,3155 100m2
6 Gia công thép bản mã đầu cọc Theo HSTK 6,7312 tấn
7 Lắp đặt thép bản mã đầu cọc Theo HSTK 6,7312 tấn
8 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Theo HSTK 348 1 mối nối
9 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II Theo HSTK 29,58 100m
10 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II (ép âm) Theo HSTK 1,2876 100m
11 Mua cọc dẫn ép âm Theo HSTK 1 cọc
12 Đập đầu cọc Theo HSTK 3,625 m3
13 Đào móng cột bằng máy đào- Cấp đất III Theo HSTK 2,8714 100m3
14 Đào móng cột bằng thủ công- Cấp đất III Theo HSTK 14,3015 1m3
15 Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất III Theo HSTK 17,6019 1m3
16 Bê tông lót móng M150, đá 4x6 Theo HSTK 18,5582 m3
17 Bê tông móng M250, đá 1x2 Theo HSTK 44,62 m3
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTK 2,3228 tấn
19 Ván khuôn móng cột Theo HSTK 1,7314 100m2
20 Bê tông dầm móng M250, đá 1x2 Theo HSTK 30,14 m3
21 Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK 1,2112 tấn
22 Lắp dựng cốt thép dầm móng ĐK ≤18mm Theo HSTK 4,2766 tấn
23 Ván khuôn gỗ dầm móng Theo HSTK 2,7588 100m2
24 Bê tông cổ cột M250, đá 1x2 Theo HSTK 9,9315 m3
25 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo HSTK 1,0162 100m2
26 Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác Theo HSTK 0,0734 100m2
27 Lắp dựng cốt thép cổ cột ĐK ≤10mm Theo HSTK 0,3864 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cổ cột ĐK >18mm Theo HSTK 2,0834 tấn
29 Xây giẳng tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm vữa XM M50 Theo HSTK 63,3458 m3
30 Bê tông giằng tường M250, đá 1x2 Theo HSTK 13,5981 m3
31 Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm Theo HSTK 0,6644 tấn
32 Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm Theo HSTK 2,3084 tấn
33 Ván khuôn gỗ giằng tường Theo HSTK 1,2361 100m2
34 Đắp đất bằng đầm đất cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK 7,2054 100m3
35 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo HSTK 59,6267 m3
36 Đắp đất bằng đầm đất cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK 5,3665 100m3
37 Mua đất để đắp nền tại mỏ đất Phú Nham, TT huyện Hà Trung (cự ly vận chuyển 6,5km) Theo HSTK 1.332,2314 m3
38 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo HSTK 133,2231 10m³/1km
39 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo HSTK 133,2231 10m³/1km
40 Bê tông nền M150, đá 4x6 Theo HSTK 122,9439 m3
41 Ván khuôn gỗ Theo HSTK 0,186 100m2
B Bể tự hoại
1 Đào móng bằng máy đào - Cấp đất III Theo HSTK 0,1569 100m3
2 Bê tông lót móng M150, đá 4x6 Theo HSTK 0,7066 m3
3 Bê tông móng M200, đá 1x2 Theo HSTK 0,6038 m3
4 Ván khuôn móng Theo HSTK 0,0206 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK 0,0351 tấn
6 Xây tường - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo HSTK 2,86 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc dày Theo HSTK 0,4097 m3
8 Bê tông giằng tường M200, đá 1x2 Theo HSTK 0,261 m3
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK 0,0237 100m2
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo HSTK 0,0206 tấn
11 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 36,232 m2
12 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Theo HSTK 4,0584 m2
13 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 Theo HSTK 0,5984 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo HSTK 0,0316 100m2
15 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK 0,0436 tấn
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Theo HSTK 5 cái
17 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo HSTK 5,23 m3
C Phần thân
1 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo HSTK 3,427 100m2
2 Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác Theo HSTK 0,4848 100m2
3 Bê tông cột M200, đá 1x2 Theo HSTK 26,1524 m3
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Theo HSTK 1,0391 tấn
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Theo HSTK 3,3504 tấn
6 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm Theo HSTK 1,1453 tấn
7 Ván khuôn dầm Theo HSTK 4,3175 100m2
8 Bê tông dầm M200, đá 1x2 Theo HSTK 33,4605 m3
9 Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤10mm Theo HSTK 1,3502 tấn
10 Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤18mm Theo HSTK 4,8425 tấn
11 Lắp dựng cốt thép dầm ĐK >18cm Theo HSTK 1,5078 tấn
12 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo HSTK 6,6468 100m2
13 Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 Theo HSTK 76,8173 m3
14 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Theo HSTK 8,6569 tấn
15 Bê tông giằng tường + lanh tô M250, đá 1x2 Theo HSTK 15,5144 m3
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK 1,9566 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo HSTK 0,1901 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, Theo HSTK 1,253 tấn
19 Bê tông cầu thang M200, đá 1x2 Theo HSTK 3,1185 m3
20 Ván khuôn gỗ cầu thang Theo HSTK 0,2599 100m2
21 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm Theo HSTK 1,0645 tấn
22 Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Theo HSTK 0,1774 100m3
23 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Theo HSTK 8,4 100m
24 Bê tông lót móng M150, đá 4x6 Theo HSTK 1,344 m3
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK 0,0914 tấn
26 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo HSTK 0,0544 100m2
27 Bê tông móng M200, đá 1x2 Theo HSTK 2,976 m3
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Theo HSTK 0,0058 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Theo HSTK 0,0316 tấn
30 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo HSTK 0,028 100m2
31 Bê tông cột M200, đá 1x2 Theo HSTK 0,168 m3
32 Đắp đất bằng đầm đất cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK 0,1325 100m3
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo HSTK 0,0024 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo HSTK 0,0167 tấn
35 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK 0,0119 100m2
36 Bê tông giằng M200, đá 1x2 Theo HSTK 0,1307 m3
37 Gia công thang sắt Theo HSTK 4,3623 tấn
38 Lắp dựng thang sắt Theo HSTK 4,3623 tấn
39 Gia công lắp dựng lan can thang sắt (bao gồm cả sơn 3 nước) Theo HSTK 34,2 m2
40 Bu lông M20; L=500mm Theo HSTK 48 cái
41 Khoan đóng râu sắt vào cột để xây Theo HSTK 1.272 1 lỗ khoan
42 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M75 Theo HSTK 9,204 m2
43 Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50 Theo HSTK 247,2246 m3
44 Xây tường thẳng, chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 Theo HSTK 3,1676 m3
45 Xây tường thẳng - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo HSTK 18,6273 m3
46 Xây tường lan can, vữa XM M50 Theo HSTK 8,7414 m3
47 Xây cột, trụ, vữa XM M50 Theo HSTK 14,8948 m3
48 Đúc và trang trí phù điêu hình cánh sao Theo HSTK 24 cái
49 Đắp phào kép, vữa XM M75 Theo HSTK 203,364 m
50 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo HSTK 36,8 m
51 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo HSTK 838,066 m
52 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK 413,732 m2
53 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK 2.103,9332 m2
54 Trát cột, cạnh cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 377,6266 m2
55 Trát dầm, vữa XM M75 Theo HSTK 562,076 m2
56 Trát trần, vữa XM M75 Theo HSTK 664,68 m2
57 Gia công lắp dựng trần hội trường bằng gỗ sồi Theo HSTK 702,0542 m2
58 Chạm khắc hoa văn tinh xảo hình trống đồng trên trần gỗ Theo HSTK 15,2604 m2
59 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 413,732 m2
60 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 2.862,5138 m2
61 Sơn giả đá cột sảnh Theo HSTK 151,26 m2
62 Đắp bộ chữ: "NHÀ VĂN HÓA XÃ LĨNH TOẠI" bằng vữa xm măng mác 100 Theo HSTK 1 bộ
63 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện 250*400 Theo HSTK 63,04 m2
64 Ốp đá granit tự nhiên màu đen vào tường có chốt Inox Theo HSTK 115,071 m2
65 Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ chân cột Theo HSTK 24,624 m2
66 Phào đá Granit chân cột Theo HSTK 44,8 m
67 Lát đá granit màu đỏ Theo HSTK 104,1492 m2
68 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600*600mm Theo HSTK 707,4457 m2
69 Vách Composite chịu nước dày 1,2cm Theo HSTK 28,29 m2
70 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK 673,1106 m2
71 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo HSTK 673,1106 m2
72 Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm (2 lớp) Theo HSTK 273,9288 m2
73 Lát nền, sàn gạch lá nem 400*400*30mm Theo HSTK 136,9644 m2
74 Gia công vì kèo thép hình Theo HSTK 6,1896 tấn
75 Lắp vì kèo thép Theo HSTK 6,1896 tấn
76 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 196,1576 1m2
77 Bu lông M24*700mm Theo HSTK 84 cái
78 Gia công xà gồ thép Theo HSTK 3,8844 tấn
79 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK 3,8844 tấn
80 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 139,568 1m2
81 Gia công giằng mái thép Theo HSTK 1,0674 tấn
82 Lắp dựng giằng thép bu lông Theo HSTK 1,0674 tấn
83 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 41,2867 1m2
84 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo HSTK 4,8335 100m2
85 Tôn úp nóc rộng 500 Theo HSTK 31,72 m
86 Ke chống bảo (Khoảng cách 0,4m 1 ke chống bảo) Theo HSTK 1.585,5 cái
87 Đắp xỉ than tôn nền Theo HSTK 0,7625 m3
88 Bê tông lót móng M150, đá 4x6 Theo HSTK 2,4212 m3
89 Xây bậc tam cấp, vữa XM M50 Theo HSTK 38,5906 m3
90 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 25,99 m2
91 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 25,99 m2
92 Lát đá bậc tam cấp Theo HSTK 235,3354 m2
93 Lát đá bậc cầu thang Theo HSTK 25,1216 m2
94 Gia công lắp dựng lan can Inox cầu thang Theo HSTK 17,629 m2
95 Gia công lắp dựng hoa sắt đặc 13*26*2mm sơn tĩnh điện Theo HSTK 50,51 m2
96 Khuôn học bằng gỗ lim dày 6cm, rộng 25cm Theo HSTK 263,9 m
97 Lắp dựng khuôn cửa kép Theo HSTK 263,9 1m
98 Phào gỗ rộng 3,5cm nẹp khuôn cửa Theo HSTK 263,9 m
99 Gia công lắp dựng cửa đi , Pano đặc bằng gỗ lim pa nô dày 3cm Theo HSTK 91,64 m2
100 Gia công lắp dựng cửa sổ, Pano đặc bằng gỗ lim pa nô gỗ dày 3cm Theo HSTK 41,65 m2
101 Tay nắm + khoá + bản lề cửa đi Theo HSTK 18 bộ
102 Bản lề + chốt cửa sở Theo HSTK 8 bộ
103 Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép 4 cánh mở trượt (bao gồm cả phụ kiện kim khí) Theo HSTK 6,21 m2
104 Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh mở hất (bao gồm cả phụ kiện kim khí) Theo HSTK 2,88 m2
105 Sản xuất vách kính nhựa lõi thép, kính dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện kim khí) Theo HSTK 92,2936 m2
106 Gia công lắp dựng lan can Inox sảnh Theo HSTK 7,038 m2
107 Hoa sắt lan can hội trường bằng sắt hộp 40*40*2 sơn tĩnh điện Theo HSTK 7,68 m2
108 Khung thép khẩu hiệu 1 bằng thép hộp mạ kẽm 30*60*2mm + Bọc Alumin biển hiệu Theo HSTK 56,69 m2
109 Bộ chữ "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" bằng Inox gương vàng, chữ cao 320mm Theo HSTK 1 bộ
110 Bộ chữ "CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM MUÔN NĂM" bằng Inox gương vàng, chữ cao 320mm Theo HSTK 1 bộ
111 Bộ chữ Trong khung khẩu hiệu 3 bằng Inox gương vàng Theo HSTK 2 bộ
112 Bộ chữ Trong khung khẩu hiệu 4 bằng Inox gương vàng chữ cao 320mm Theo HSTK 2 bộ
113 Bộ chữ Trong khung khẩu hiệu 5 bằng Inox gương vàng chữ cao 320mm Theo HSTK 1 bộ
114 Bộ chữ Trong khung khẩu hiệu 6 bằng Inox gương vàng chữ cao 320mm Theo HSTK 2 bộ
115 Hoa sen nổi bằng Inox gương vàng Theo HSTK 4 cái
116 Viền Biển hiệu bằng Inox gương vàng Theo HSTK 165,68 m
117 Lắp dựng dàn giáo trong Theo HSTK 16,6 100m2
118 Lắp dựng dàn giáo ngoài Theo HSTK 8,3025 100m2
D Phần điện + chống sét
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Theo HSTK 21,12 1m3
2 Gia công, đóng cọc chống sét L50*50*5 L=2,56m, mạ kẽm Theo HSTK 10 cọc
3 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Theo HSTK 44 m
4 Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm Theo HSTK 100 m
5 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo HSTK 11 cái
6 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo HSTK 11 cái
7 Hộp kiểm tra điện trở Theo HSTK 2 hộp
8 Đắp đất móng đường ống, cống bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK 21,12 m3
9 "Lắp đặt hộp tủ điện tầng 300x400x180 Theo HSTK 3 cái
10 Lắp đặt các automat 3 pha 200A Theo HSTK 1 cái
11 Lắp đặt các automat 3 pha 180A Theo HSTK 1 cái
12 Lắp đặt các automat 3 pha 150A Theo HSTK 1 cái
13 Lắp đặt các automat 3 pha 50A Theo HSTK 1 cái
14 Lắp đặt các automat 3 pha 40A Theo HSTK 1 cái
15 Lắp đặt các automat 3 pha 30A Theo HSTK 1 cái
16 Lắp đặt các automat 3 pha 20A Theo HSTK 1 cái
17 Lắp đặt các automat 1 pha 60A Theo HSTK 1 cái
18 Lắp đặt các automat 1 pha 33A Theo HSTK 1 cái
19 Lắp đặt các automat 1 pha 30A Theo HSTK 1 cái
20 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Theo HSTK 2 cái
21 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo HSTK 4 cái
22 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Theo HSTK 1 cái
23 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo HSTK 8 cái
24 Đèn tuýp led bát gần trần có máng tán quang 600*600mm Theo HSTK 24 bộ
25 Lắp đặt đèn LED mắt trâu D120 gắn trần Theo HSTK 46 bộ
26 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng LED Theo HSTK 13 bộ
27 Lắp đặt đèn lốp bóng compact D250 Theo HSTK 29 bộ
28 Lắp đặt đèn chiếu hắt sân khầu 250W Theo HSTK 4 bộ
29 Lắp đặt quạt trần Theo HSTK 9 cái
30 Lắp đặt ô cắm đôi Theo HSTK 44 cái
31 Đế âm ổ cắm Theo HSTK 44 hộp
32 Công tắc đơn đảo chiều Theo HSTK 12 cái
33 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo HSTK 6 cái
34 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo HSTK 6 cái
35 Lắp đặt công tắc 4 hạt Theo HSTK 1 cái
36 Đế âm công tắc Theo HSTK 25 hộp
37 Lắp đặt dây XLPE/PVC/PVC/CU (3*50+1*35)mm2 Theo HSTK 300 m
38 Lắp đặt dây XLPE/PVC/PVC/CU (3*35+1*25)mm2 Theo HSTK 10 m
39 Lắp đặt dây XLPE/PVC/PVC/CU (3*30+1*20)mm2 Theo HSTK 15 m
40 Lắp đặt dây XLPE/PVC/PVC/CU (3*25+1*20)mm2 Theo HSTK 90 m
41 Lắp đặt dây XLPE/PVC/PVC/CU (3*10+1*6)mm2 Theo HSTK 20 m
42 Lắp đặt dây XLPE/PVC/PVC/CU (3*8+1*4)mm2 Theo HSTK 20 m
43 Lắp đặt dây XLPE/PVC/PVC/CU (3*4+1*2,5)mm2 Theo HSTK 60 m
44 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2 Theo HSTK 200 m
45 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2 Theo HSTK 1.500 m
46 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2 Theo HSTK 1.700 m
47 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤90mm Theo HSTK 50 m
48 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK=150mm Theo HSTK 20 m
49 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK=100mm Theo HSTK 50 m
50 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 60mm Theo HSTK 20 m
51 Ống gen ruột gà D16 Theo HSTK 3.200 m
52 Ống gen ruột gà D27 Theo HSTK 150 m
E Phần điều hòa
1 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm Theo HSTK 2 100m
2 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm Theo HSTK 2 100m
3 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Theo HSTK 14 máy
4 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Tủ đứng Theo HSTK 2 máy
F Phần cấp thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, Đường kính 20mm Theo HSTK 0,256 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, Đường kính 25mm Theo HSTK 0,94 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, Đường kính 32mm Theo HSTK 0,422 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, Đường kính 89mm Theo HSTK 1,33 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, Đường kính 125mm Theo HSTK 0,212 100m
6 Lắp đặt cút nhựa miệng bát Đường kính 21mm Theo HSTK 50 cái
7 Lắp đặt côn nhựa miệng bát Đường kính 27mm Theo HSTK 40 cái
8 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, ĐK 34mm Theo HSTK 30 cái
9 Lắp đặt côn nhựa miệng bát Đường kính 90mm Theo HSTK 45 cái
10 Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 110mm Theo HSTK 20 cái
11 Lắp đặt xí bệt Theo HSTK 4 bộ
12 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK 4 cái
13 Hộp đựng giấy vệ sinh Theo HSTK 4 cái
14 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSTK 8 bộ
15 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo HSTK 6 bộ
16 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSTK 2 bộ
17 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK 2 bộ
18 Lắp đặt gương soi Theo HSTK 2 cái
19 Lắp đặt kệ kính Theo HSTK 2 cái
20 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo HSTK 2 cái
21 Vòi đồng D21 Theo HSTK 2 cái
22 Lắp đặt cầu chắn rác Theo HSTK 13 cái
23 Van phao tự đồng Theo HSTK 1 cái
24 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Theo HSTK 1 bể
25 Máy bơm nước Q=5m3/h; H=30m Theo HSTK 1 cái
26 Khoan giếng phục vụ thi công và sử dụng sau này Theo HSTK 30 1m khoan
27 Ống và phụ kiện giếng khoan Theo HSTK 1 T. bộ
G Phần điện nhẹ
1 Lắp đặt Sheet chia mạng 8 cổng Theo HSTK 1 bộ
2 lắp đặt router 6 cột sóng Theo HSTK 3 1 thiết bị
3 lắp đặt router 2 cột sóng Theo HSTK 3 1 thiết bị
4 Lắp đặt mặt kết nối Theo HSTK 10 cái
5 Lắp đặt cáp mạng Cat6E Theo HSTK 90 10 m
H Phần cấp điện ngoài nhà
1 Đào móng cột điện- Cấp đất II Theo HSTK 19,3536 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo HSTK 1,152 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo HSTK 0,5088 100m2
4 Bê tông móng M200, đá 1x2 Theo HSTK 9,7472 m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK 0,0845 100m3
6 Cột điện chữ H7,5C Theo HSTK 8 cột
7 Lắp dựng cột điện Theo HSTK 8 cái
8 Kéo rải dây dẫn CU/XLPE/PVC (3*50+1*35)mm2 Theo HSTK 270 m
9 Tủ điện phân phối ngoài nhà 200A Theo HSTK 1 tủ
I Hạng mục phòng cháy chữa cháy
1 Đào đường ống bằng thủ công - Cấp đất II Theo HSTK 11,6625 1m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo HSTK 0,1166 100m3
3 Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm Theo HSTK 1,1 100m
4 Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm Theo HSTK 0,55 100m
5 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm Theo HSTK 20 cái
6 Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm Theo HSTK 3 cái
7 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Theo HSTK 12 cái
8 Lắp đặt tê thu D100/50mm Theo HSTK 2 cái
9 Đắp cát lấp đường ống, hoàn trả mặt bằng Theo HSTK 0,07 100m3
10 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 Theo HSTK 60 m
11 Lắp đặt rọ hút D100 Theo HSTK 2 cái
12 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm Theo HSTK 4 cái
13 Lắp đặt van ren - Đường kính 100mm Theo HSTK 2 cái
14 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm Theo HSTK 2 cái
15 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo HSTK 1 cái
16 Lắp bích thép - Đường kính 100mm Theo HSTK 12 cặp bích
17 Lắp bích thép - Đường kính 75mm Theo HSTK 1 cặp bích
18 Lắp bích thép - Đường kính 50mm Theo HSTK 2 cặp bích
19 Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm Theo HSTK 2 cái
20 Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm Theo HSTK 2 cái
21 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Theo HSTK 2 cái
22 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Theo HSTK 1 cái
23 Gioăng D100 Theo HSTK 12 cái
24 Thử áp lực đường ống thép - Đường kính 100mm Theo HSTK 1,1 100m
25 Thử áp lực đường ống thép - Đường kính 50mm Theo HSTK 0,55 100m
26 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 Theo HSTK 500 m
27 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo HSTK 500 m
28 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 Theo HSTK 200 m
29 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo HSTK 200 m
30 Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm Theo HSTK 1 cái
31 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm Theo HSTK 1 cái
32 Cuộn vòi chữa cháy D65 Theo HSTK 2 cuộn
33 Lăng chữa cháy D65 Theo HSTK 2 cái
34 Cuộn vòi chữa cháy D50 Theo HSTK 3 cuộn
35 Lăng chữa cháy D50 Theo HSTK 3 cái
36 Lắp đặt van góc - Đường kính50mm Theo HSTK 3 cái
37 Bình chữa cháy MFZL4 ABC Theo HSTK 16 bình
38 Hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180 Theo HSTK 3 cái
39 Hộp đựng phương tiện chữa cháy 1100x500x180 Theo HSTK 3 cái
40 Nội quy tiêu lệnh chữa cháy Theo HSTK 5 bộ
41 Máy bơm chữa cháy động cơ xăng: , lưu lượng Q=25lít/s, cột áp H=50 mcn Theo HSTK 1 cái
42 Máy bơm chữa cháy động cơ điện, Lưu lượng Q=25 lít/s, cột áp H=50mcn Theo HSTK 1 cái
43 Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy Theo HSTK 1 cái
44 Lắp đặt tủ điều khiển hệ thống báo cháy tự động 5 kênh Theo HSTK 1 cái
45 Lắp đặt linh kiện báo cháy đầu báo khói + đế Theo HSTK 21 bộ
46 Lắp đặt linh kiện báo cháy đầu báo nhiệt + đế Theo HSTK 3 bộ
47 Lắp đặt đèn báo cháy Theo HSTK 0,8 5 đèn
48 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Theo HSTK 0,8 5 nút
49 Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông, đèn, nốt ấn Theo HSTK 4 cái
50 Lắp đặt chuông báo cháy Theo HSTK 4 cái
51 Cốc đấu nối, đế nổi Theo HSTK 50 cái
52 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố kentom Theo HSTK 13 cái
53 Lắp đặt đèn Exit 1 mặt 0 hướng kentom Theo HSTK 13 cái
54 Cốc đấu nối, đế nổi Theo HSTK 30 cái
55 Lắp đặt ổ cắm đơn Theo HSTK 11 cái
56 Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Theo HSTK 2,4296 100m3
57 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II Theo HSTK 68,4 100m
58 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo HSTK 10,944 m3
59 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK 0,066 100m2
60 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo HSTK 15,75 m3
61 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK 0,8765 tấn
62 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Theo HSTK 1,9245 100m2
63 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo HSTK 14,85 m3
64 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 1,131 tấn
65 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK 0,0918 100m2
66 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 0,0159 tấn
67 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 0,1258 tấn
68 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK 0,6503 m3
69 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo HSTK 1,0076 100m2
70 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 0,8765 tấn
71 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK 10,5 m3
72 Nắp đậy bằng khung thép bịt tôn Theo HSTK 2 cái
73 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 252,9 m2
74 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK 95,04 m2
75 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK 66 m2
76 Đắp đất bằng đầm đất cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK 0,4827 100m3
77 Xây tường vữa XM M50 Theo HSTK 4,62 m3
78 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK 0,0208 100m2
79 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 0,0161 tấn
80 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK 0,2288 m3
81 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK 0,0063 100m2
82 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK 0,0264 m3
83 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 0,0023 tấn
84 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK 22,04 m2
85 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK 17,904 m2
86 Gia công xà gồ thép Theo HSTK 0,0339 tấn
87 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK 0,0339 tấn
88 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo HSTK 0,0848 100m2
89 Gia công lắp dựng tôn úp viền Theo HSTK 4,4 m
90 Ke chống bảo (Khoảng cách 0,4m 1 ke chống bảo) Theo HSTK 25 cái
91 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 22,04 m2
92 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 17,904 m2
93 Gia công lắp dựng cửa sắt bịt tôn Theo HSTK 2,4 m2
94 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 Ampe Theo HSTK 1 bộ
95 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK 2 cái
96 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo HSTK 1 cái
97 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo HSTK 1 bộ
J Hạng mục: Cung cấp và lắp đặt thiết bị
1 Điều hòa treo tường Panasonic CU/CS N9WKH-8; Hãng sản xuất: Panasonic; Xuất xứ: Malaysia; Loại điều hòa 1 chiều, công suất 9.000BTU; Bao gồm phụ kiện: Ống đồng bảo ôn: 10m; Giá đỡ cục nóng: 01 cái; Aptomat 20A: 01 cái; Ống nước thải chun: 10m; Dây điện TP 2x4mm: 10m; Vật tư phụ và nhân công lắp đặt hoàn thiện Theo HSTK 2 Cái
2 Điều hòa treo tường Panasonic CU/CS N12WKH-8; Hãng sản xuất: Panasonic; Xuất xứ: Malaysia;Loại điều hòa 1 chiều, công suất 12.000BTU;Bao gồm phụ kiện: Ống đồng bảo ôn: 12m;Giá đỡ cục nóng: 01 cái;Aptomat 20A: 01 cái;Ống nước thải chun: 10m;Dây điện TP 2x4mm: 10m; Vật tư phụ và nhân công lắp đặt hoàn thiện Theo HSTK 3 Cái
3 Điều hòa treo tường Panasonic CU/CS N18WKH-8;Hãng sản xuất: Panasonic;Xuất xứ: Malaysia;Loại điều hòa 1 chiều, công suất 18.000BTU;Bao gồm phụ kiện: Ống đồng bảo ôn: 20m;Giá đỡ cục nóng: 01 cái; Aptomat 20A: 01 cái;Ống nước thải chun: 20m;Dây điện TP 2x4mm: 20m; Vật tư phụ và nhân công lắp đặt hoàn thiện Theo HSTK 1 Cái
4 Điều hòa treo tường Panasonic CS N24UKH-8;Hãng sản xuất: Panasonic;Xuất xứ: Malaysia;Loại điều hòa 1 chiều, công suất 24.000BTU;Bao gồm phụ kiện: Ống đồng bảo ôn: 18m;Giá đỡ cục nóng: 01 cái;Aptomat 20A: 01 cái;Ống nước thải chun: 20m;Dây điện TP 2x4mm: 20m;Vật tư phụ và nhân công lắp đặt hoàn thiện Theo HSTK 8 Cái
5 Điều hòa cây Panasonic APUQ100LFA0/APNQ100LFA0;Hãng sản xuất: Panasonic;Xuất xứ: Hàn Quốc;Loại điều hòa 1 chiều, công suất 98.000BTU;Bao gồm phụ kiện: Ống đồng bảo ôn: 30m;Giá đỡ cục nóng: 01 cái;Aptomat 3P: 01 cái;Ống nước thải chun: 30m;Dây cáp nguồn 3x4+1x2,5: 30m;Vật tư phụ và nhân công lắp đặt hoàn thiện Theo HSTK 2 Cái
6 Switch TP-Link TL-SF1008D 8Port 10/100Mbps; Xuất xứ: Trung Quốc Theo HSTK 1 Bộ
7 Router WIFI Totolink A810R Wireless (AC1200) ; Xuất xứ: Trung Quốc Theo HSTK 3 Bộ
8 Bộ phát wifi TP-Link TL-WR840N Wireless N300Mbps; Xuất xứ: Trung Quốc Theo HSTK 3 Bộ
9 Bàn hội trường - Hàng đặt sản xuất;Xuất xứ: Việt Nam;Kích thước: Dài 2850 x Rộng 550 x Cao 770mmm;Bàn yếm liền sát đất, có ngăn để tài liệu, trạm khắc hoa văn tinh xảo mặt trước, hông và chân bàn,Chất liệu: Gỗ tự nhiên đã qua xử lý chống ẩm mốc, chống cong vênh, nứt nẻ, sơn phủ PU mờ cao cấp.Liên kết giữa các chi tiết bằng mộng, đinh vít và keo đảm bảo độ chắc chắn Theo HSTK 8 cái
10 Bàn chủ tọa - Hàng đặt sản xuất;Xuất xứ: Việt NamKích thước: Dài 1800 x Rộng 550 x Cao 770mmm;Bàn yếm liền sát đất, có ngăn để tài liệu, trạm khắc hoa văn tinh xảo mặt trước, hông và chân bàn,Chất liệu: Gỗ tự nhiên đã qua xử lý chống ẩm mốc, chống cong vênh, nứt nẻ, sơn phủ PU mờ cao cấp.Liên kết giữa các chi tiết bằng mộng, đinh vít và keo đảm bảo độ chắc chắn Theo HSTK 8 cái
11 Ghế chủ tọa - Hàng đặt sản xuất;Xuất xứ: Việt Nam;Kích thước: Dài 6800 x Rộng 600 x Cao 1100mmm;Ghế không tay, trạm khắc hoa văn tinh xảo chân, tựa ghế; Mặt ngồi và tựa ghế bọc nỉ, đệm mút mềm D50 cao cấp.Chất liệu: Gỗ tự nhiên đã qua xử lý chống ẩm mốc, chống cong vênh, nứt nẻ, sơn phủ PU mờ cao cấp.Liên kết giữa các chi tiết bằng mộng, đinh vít và keo đảm bảo độ chắc chắn Theo HSTK 12 cái
12 Ghế đặt ở hội trường tầng 1: Mã sản phẩm : TC01B (dãy 5 ghế); Kích thước: W660x D740 - 860 x H1000mm (kích thước 1 chỗ ngồi); chất liệu khung thép; đệm tựa mút đúc bọc vải; ốp đệm tựa nhựa; Chân bắt xuống sàn hoặc chân tăng chỉnh; Bàn viết mặt gỗ có thể cất gọn vào trong hộp vách; Hãng sản xuất Hòa Phát Theo HSTK 400 Chiếc
13 Ghế đặt ở hội trường tầng 2: Mã sản phẩm : TC01B (dãy 3 ghế); Kích thước: W660x D740 - 860 x H1000mm (kích thước 1 chỗ ngồi); chất liệu khung thép; đệm tựa mút đúc bọc vải; ốp đệm tựa nhựa; Chân bắt xuống sàn hoặc chân tăng chỉnh; Bàn viết mặt gỗ có thể cất gọn vào trong hộp vách; Hãng sản xuất Hòa Phát Theo HSTK 48 bộ
14 Bàn làm việc Hòa Phát SV120HL3C; Xuất xứ: Việt Nam; Kích thước: 1200x700x750mm. Bàn làm việc gỗ Melamine hộc liền Theo HSTK 4 bộ
15 Ghế xoay Hòa Phá (Mã SP: SG527): Kích thước: W610 x D(575-805) x H(885-1010)mm;Chất liệu Ghế bọc nỉ ( hoặc PVC ), chân nhựa;Xuất xứ: Việt Nam Theo HSTK 4 bộ
16 Sao vàng & Búa Liềm D50 sử dụng bằng chất liệu INOX 304 gương vàng, chân nổi; Xuất xứ: Việt Nam Theo HSTK 2 Bộ
17 Phông vải xanh hội trường;Xuất xứ: Việt Nam;Chất liệu: Gấm nhung tuyết loại dầy cao cấp, trùng vãi 2,5 lần; bao gồm toàn bộ phụ kiện đi kèm. Theo HSTK 180 m2
18 Cổ nhung vải đỏ KT 32mx0,5m;Xuất xứ: Việt Nam;Chất liệu: Gấm nhung tuyết loại dầy cao cấp, trùng vãi 2,5 lần; bao gồm toàn bộ phụ kiện đi kèm. Theo HSTK 16 m2
19 Phông mầu đỏ bằng nhung;Xuất xứ: Việt Nam;Chất liệu: Gấm nhung tuyết loại dầy cao cấp, trùng vãi 2,5 lần; bao gồm toàn bộ phụ kiện đi kèm. Theo HSTK 27,75 m2
20 Bục tượng bác - Hàng đặt sản xuất;Xuất xứ: Việt Nam;Kích thước: 800x800x1250mm;Bục trạm khắc họa tiết bông sen mặt trước và xung quanh;Chất liệu: Gỗ tự nhiên đã qua xử lý chống ẩm mốc, chống cong vênh, nứt nẻ, sơn phủ PU mờ cao cấp.Liên kết giữa các chi tiết bằng mộng, đinh vít và keo đảm bảo độ chắc chắn Theo HSTK 2 Cái
21 Bục phát biểu - Hàng đặt sản xuất;Xuất xứ: Việt Nam; Kích thước: 800x800x1250mm;Bục trạm khắc họa tiết bông sen mặt trước và xung quanh;Chất liệu: Gỗ tự nhiên đã qua xử lý chống ẩm mốc, chống cong vênh, nứt nẻ, sơn phủ PU mờ cao cấp.Liên kết giữa các chi tiết bằng mộng, đinh vít và keo đảm bảo độ chắc chắn Theo HSTK 2 Cái
22 Tượng bác bằng thạch cao sơn nhũ đồng 1,1m Theo HSTK 2 Cái
23 Máy tính để bàn PC Dell Vostro 3888 MT (i5-10400/8GBRAM/1TB HDD/WL+BT/K+M/WIN10) RJMM62Y1/KEY + Mouse; Màn hình Dell E2220H21.5inch Theo HSTK 4 Bộ
24 Loa điện Suyang X-128 850W;Xuất xứ: Việt Nam;Công xuất: 850W Theo HSTK 2 đôi
25 Loa thùng full Electrovoice TX2152;Xuất xứ: Mexico Theo HSTK 4 đôi
26 Loa sub Electrovoice ELX118;Xuất xứ: Trung Quốc Theo HSTK 2 đôi
27 Cục đẩy Suyang - PS-3600, xuất xứ Việt Nam Theo HSTK 2 cái
28 Cục đẩy CrestAudio CA20; xuất xứ Trung Quốc Theo HSTK 1 cái
29 Micro cổ ngỗng Shupu EDM - 78A; xuất xứ Trung Quốc Theo HSTK 2 Cái
30 Micro không dây Shure UGX8II; xuất xứ Trung Quốc Theo HSTK 2 Cái
31 Loa Paramax MK-S2000; xuất xứ: Trung Quốc Theo HSTK 6 cái
32 Cục đẩy CAVS 2800A, xuất xứ: trung Quốc Theo HSTK 1 đôi
33 Mixel Suyang MX-804S; Xuất xứ: Việt Nam Theo HSTK 1 cái
34 Bộ chia điện DBX 366XL; xuất xứ: Trung Quốc Theo HSTK 1 cái
35 Tủ thiết bị âm thanh;Xuất xứ: Trung Quốc; Kích thước: 1400x700x400mm;Chất liệu: Thép tấm, có bánh xe di chuyển Theo HSTK 1 cái
36 Chân loa Bookshelf 70cm; Xuất xứ: trung Quốc Theo HSTK 1 đôi
37 Chân MICRO Newnabie NB-831; Xuất xứ: trung Quốc Theo HSTK 1 cái
38 Dây tín hiệu Furutech ADL alpha Line 1 RCA; Xuất xứ: Nhật Bản Theo HSTK 1 cuộn
39 Dây loa chống nhiễu; Xuất xứ: Trung Quốc Theo HSTK 100 m
40 Ổ cắm điện loại 6 ổ cắm dây dài 5m Lioa; Xuất xứ: Việt Nam Theo HSTK 2 cái
41 Hệ thống jack kết nối, vật tư phụ: Ống ghen, băng dính, cút… Theo HSTK 1 Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9961271954E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.326878659E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng có hạng mục nhà kết cấu bê tông cốt thép. * Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 9.315.260.245 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->