Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình, cung cấp lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210365068-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/04/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và dịch vụ thương mại Đồng Nhân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình, cung cấp lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210365060 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã Lĩnh Toại và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-28 11:48:00 đến ngày 2021-04-07 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,307,514,636 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 199,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần móng | |||
| 1 | Bê tông cọc M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 185,9625 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 6,9401 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 19,8738 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK >18mm | Theo HSTK | 0,1789 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | Theo HSTK | 22,3155 | 100m2 |
| 6 | Gia công thép bản mã đầu cọc | Theo HSTK | 6,7312 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép bản mã đầu cọc | Theo HSTK | 6,7312 | tấn |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo HSTK | 348 | 1 mối nối |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Theo HSTK | 29,58 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II (ép âm) | Theo HSTK | 1,2876 | 100m |
| 11 | Mua cọc dẫn ép âm | Theo HSTK | 1 | cọc |
| 12 | Đập đầu cọc | Theo HSTK | 3,625 | m3 |
| 13 | Đào móng cột bằng máy đào- Cấp đất III | Theo HSTK | 2,8714 | 100m3 |
| 14 | Đào móng cột bằng thủ công- Cấp đất III | Theo HSTK | 14,3015 | 1m3 |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất III | Theo HSTK | 17,6019 | 1m3 |
| 16 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Theo HSTK | 18,5582 | m3 |
| 17 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 44,62 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 2,3228 | tấn |
| 19 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK | 1,7314 | 100m2 |
| 20 | Bê tông dầm móng M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 30,14 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 1,2112 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép dầm móng ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 4,2766 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ dầm móng | Theo HSTK | 2,7588 | 100m2 |
| 24 | Bê tông cổ cột M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 9,9315 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 1,0162 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Theo HSTK | 0,0734 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cổ cột ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,3864 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cổ cột ĐK >18mm | Theo HSTK | 2,0834 | tấn |
| 29 | Xây giẳng tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm vữa XM M50 | Theo HSTK | 63,3458 | m3 |
| 30 | Bê tông giằng tường M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 13,5981 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,6644 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 2,3084 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ giằng tường | Theo HSTK | 1,2361 | 100m2 |
| 34 | Đắp đất bằng đầm đất cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 7,2054 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK | 59,6267 | m3 |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 5,3665 | 100m3 |
| 37 | Mua đất để đắp nền tại mỏ đất Phú Nham, TT huyện Hà Trung (cự ly vận chuyển 6,5km) | Theo HSTK | 1.332,2314 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo HSTK | 133,2231 | 10m³/1km |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo HSTK | 133,2231 | 10m³/1km |
| 40 | Bê tông nền M150, đá 4x6 | Theo HSTK | 122,9439 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ | Theo HSTK | 0,186 | 100m2 |
| B | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,1569 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Theo HSTK | 0,7066 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,6038 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo HSTK | 0,0206 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0351 | tấn |
| 6 | Xây tường - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSTK | 2,86 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc dày | Theo HSTK | 0,4097 | m3 |
| 8 | Bê tông giằng tường M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,261 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,0237 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0206 | tấn |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 36,232 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo HSTK | 4,0584 | m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,5984 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,0316 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 0,0436 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo HSTK | 5 | cái |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK | 5,23 | m3 |
| C | Phần thân | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 3,427 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Theo HSTK | 0,4848 | 100m2 |
| 3 | Bê tông cột M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 26,1524 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 1,0391 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 3,3504 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Theo HSTK | 1,1453 | tấn |
| 7 | Ván khuôn dầm | Theo HSTK | 4,3175 | 100m2 |
| 8 | Bê tông dầm M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 33,4605 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 1,3502 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 4,8425 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK >18cm | Theo HSTK | 1,5078 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK | 6,6468 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 76,8173 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 8,6569 | tấn |
| 15 | Bê tông giằng tường + lanh tô M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 15,5144 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 1,9566 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,1901 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, | Theo HSTK | 1,253 | tấn |
| 19 | Bê tông cầu thang M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 3,1185 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ cầu thang | Theo HSTK | 0,2599 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 1,0645 | tấn |
| 22 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo HSTK | 0,1774 | 100m3 |
| 23 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo HSTK | 8,4 | 100m |
| 24 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Theo HSTK | 1,344 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0914 | tấn |
| 26 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,0544 | 100m2 |
| 27 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 2,976 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0058 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 0,0316 | tấn |
| 30 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,028 | 100m2 |
| 31 | Bê tông cột M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,168 | m3 |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,1325 | 100m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0024 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 0,0167 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,0119 | 100m2 |
| 36 | Bê tông giằng M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,1307 | m3 |
| 37 | Gia công thang sắt | Theo HSTK | 4,3623 | tấn |
| 38 | Lắp dựng thang sắt | Theo HSTK | 4,3623 | tấn |
| 39 | Gia công lắp dựng lan can thang sắt (bao gồm cả sơn 3 nước) | Theo HSTK | 34,2 | m2 |
| 40 | Bu lông M20; L=500mm | Theo HSTK | 48 | cái |
| 41 | Khoan đóng râu sắt vào cột để xây | Theo HSTK | 1.272 | 1 lỗ khoan |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 9,204 | m2 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50 | Theo HSTK | 247,2246 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng, chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | Theo HSTK | 3,1676 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo HSTK | 18,6273 | m3 |
| 46 | Xây tường lan can, vữa XM M50 | Theo HSTK | 8,7414 | m3 |
| 47 | Xây cột, trụ, vữa XM M50 | Theo HSTK | 14,8948 | m3 |
| 48 | Đúc và trang trí phù điêu hình cánh sao | Theo HSTK | 24 | cái |
| 49 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo HSTK | 203,364 | m |
| 50 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo HSTK | 36,8 | m |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo HSTK | 838,066 | m |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK | 413,732 | m2 |
| 53 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK | 2.103,9332 | m2 |
| 54 | Trát cột, cạnh cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 377,6266 | m2 |
| 55 | Trát dầm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 562,076 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK | 664,68 | m2 |
| 57 | Gia công lắp dựng trần hội trường bằng gỗ sồi | Theo HSTK | 702,0542 | m2 |
| 58 | Chạm khắc hoa văn tinh xảo hình trống đồng trên trần gỗ | Theo HSTK | 15,2604 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 413,732 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 2.862,5138 | m2 |
| 61 | Sơn giả đá cột sảnh | Theo HSTK | 151,26 | m2 |
| 62 | Đắp bộ chữ: "NHÀ VĂN HÓA XÃ LĨNH TOẠI" bằng vữa xm măng mác 100 | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 63 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện 250*400 | Theo HSTK | 63,04 | m2 |
| 64 | Ốp đá granit tự nhiên màu đen vào tường có chốt Inox | Theo HSTK | 115,071 | m2 |
| 65 | Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ chân cột | Theo HSTK | 24,624 | m2 |
| 66 | Phào đá Granit chân cột | Theo HSTK | 44,8 | m |
| 67 | Lát đá granit màu đỏ | Theo HSTK | 104,1492 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600*600mm | Theo HSTK | 707,4457 | m2 |
| 69 | Vách Composite chịu nước dày 1,2cm | Theo HSTK | 28,29 | m2 |
| 70 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 673,1106 | m2 |
| 71 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSTK | 673,1106 | m2 |
| 72 | Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm (2 lớp) | Theo HSTK | 273,9288 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn gạch lá nem 400*400*30mm | Theo HSTK | 136,9644 | m2 |
| 74 | Gia công vì kèo thép hình | Theo HSTK | 6,1896 | tấn |
| 75 | Lắp vì kèo thép | Theo HSTK | 6,1896 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 196,1576 | 1m2 |
| 77 | Bu lông M24*700mm | Theo HSTK | 84 | cái |
| 78 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 3,8844 | tấn |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 3,8844 | tấn |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 139,568 | 1m2 |
| 81 | Gia công giằng mái thép | Theo HSTK | 1,0674 | tấn |
| 82 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo HSTK | 1,0674 | tấn |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 41,2867 | 1m2 |
| 84 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK | 4,8335 | 100m2 |
| 85 | Tôn úp nóc rộng 500 | Theo HSTK | 31,72 | m |
| 86 | Ke chống bảo (Khoảng cách 0,4m 1 ke chống bảo) | Theo HSTK | 1.585,5 | cái |
| 87 | Đắp xỉ than tôn nền | Theo HSTK | 0,7625 | m3 |
| 88 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Theo HSTK | 2,4212 | m3 |
| 89 | Xây bậc tam cấp, vữa XM M50 | Theo HSTK | 38,5906 | m3 |
| 90 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 25,99 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 25,99 | m2 |
| 92 | Lát đá bậc tam cấp | Theo HSTK | 235,3354 | m2 |
| 93 | Lát đá bậc cầu thang | Theo HSTK | 25,1216 | m2 |
| 94 | Gia công lắp dựng lan can Inox cầu thang | Theo HSTK | 17,629 | m2 |
| 95 | Gia công lắp dựng hoa sắt đặc 13*26*2mm sơn tĩnh điện | Theo HSTK | 50,51 | m2 |
| 96 | Khuôn học bằng gỗ lim dày 6cm, rộng 25cm | Theo HSTK | 263,9 | m |
| 97 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo HSTK | 263,9 | 1m |
| 98 | Phào gỗ rộng 3,5cm nẹp khuôn cửa | Theo HSTK | 263,9 | m |
| 99 | Gia công lắp dựng cửa đi , Pano đặc bằng gỗ lim pa nô dày 3cm | Theo HSTK | 91,64 | m2 |
| 100 | Gia công lắp dựng cửa sổ, Pano đặc bằng gỗ lim pa nô gỗ dày 3cm | Theo HSTK | 41,65 | m2 |
| 101 | Tay nắm + khoá + bản lề cửa đi | Theo HSTK | 18 | bộ |
| 102 | Bản lề + chốt cửa sở | Theo HSTK | 8 | bộ |
| 103 | Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép 4 cánh mở trượt (bao gồm cả phụ kiện kim khí) | Theo HSTK | 6,21 | m2 |
| 104 | Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh mở hất (bao gồm cả phụ kiện kim khí) | Theo HSTK | 2,88 | m2 |
| 105 | Sản xuất vách kính nhựa lõi thép, kính dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện kim khí) | Theo HSTK | 92,2936 | m2 |
| 106 | Gia công lắp dựng lan can Inox sảnh | Theo HSTK | 7,038 | m2 |
| 107 | Hoa sắt lan can hội trường bằng sắt hộp 40*40*2 sơn tĩnh điện | Theo HSTK | 7,68 | m2 |
| 108 | Khung thép khẩu hiệu 1 bằng thép hộp mạ kẽm 30*60*2mm + Bọc Alumin biển hiệu | Theo HSTK | 56,69 | m2 |
| 109 | Bộ chữ "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" bằng Inox gương vàng, chữ cao 320mm | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 110 | Bộ chữ "CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM MUÔN NĂM" bằng Inox gương vàng, chữ cao 320mm | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 111 | Bộ chữ Trong khung khẩu hiệu 3 bằng Inox gương vàng | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 112 | Bộ chữ Trong khung khẩu hiệu 4 bằng Inox gương vàng chữ cao 320mm | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 113 | Bộ chữ Trong khung khẩu hiệu 5 bằng Inox gương vàng chữ cao 320mm | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 114 | Bộ chữ Trong khung khẩu hiệu 6 bằng Inox gương vàng chữ cao 320mm | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 115 | Hoa sen nổi bằng Inox gương vàng | Theo HSTK | 4 | cái |
| 116 | Viền Biển hiệu bằng Inox gương vàng | Theo HSTK | 165,68 | m |
| 117 | Lắp dựng dàn giáo trong | Theo HSTK | 16,6 | 100m2 |
| 118 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Theo HSTK | 8,3025 | 100m2 |
| D | Phần điện + chống sét | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo HSTK | 21,12 | 1m3 |
| 2 | Gia công, đóng cọc chống sét L50*50*5 L=2,56m, mạ kẽm | Theo HSTK | 10 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo HSTK | 44 | m |
| 4 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | Theo HSTK | 100 | m |
| 5 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo HSTK | 11 | cái |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo HSTK | 11 | cái |
| 7 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo HSTK | 2 | hộp |
| 8 | Đắp đất móng đường ống, cống bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK | 21,12 | m3 |
| 9 | "Lắp đặt hộp tủ điện tầng 300x400x180 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 3 pha 200A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 3 pha 180A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 3 pha 30A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 3 pha 20A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha 33A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo HSTK | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo HSTK | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo HSTK | 8 | cái |
| 24 | Đèn tuýp led bát gần trần có máng tán quang 600*600mm | Theo HSTK | 24 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn LED mắt trâu D120 gắn trần | Theo HSTK | 46 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng LED | Theo HSTK | 13 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn lốp bóng compact D250 | Theo HSTK | 29 | bộ |
| 28 | Lắp đặt đèn chiếu hắt sân khầu 250W | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 29 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK | 9 | cái |
| 30 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo HSTK | 44 | cái |
| 31 | Đế âm ổ cắm | Theo HSTK | 44 | hộp |
| 32 | Công tắc đơn đảo chiều | Theo HSTK | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo HSTK | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo HSTK | 1 | cái |
| 36 | Đế âm công tắc | Theo HSTK | 25 | hộp |
| 37 | Lắp đặt dây XLPE/PVC/PVC/CU (3*50+1*35)mm2 | Theo HSTK | 300 | m |
| 38 | Lắp đặt dây XLPE/PVC/PVC/CU (3*35+1*25)mm2 | Theo HSTK | 10 | m |
| 39 | Lắp đặt dây XLPE/PVC/PVC/CU (3*30+1*20)mm2 | Theo HSTK | 15 | m |
| 40 | Lắp đặt dây XLPE/PVC/PVC/CU (3*25+1*20)mm2 | Theo HSTK | 90 | m |
| 41 | Lắp đặt dây XLPE/PVC/PVC/CU (3*10+1*6)mm2 | Theo HSTK | 20 | m |
| 42 | Lắp đặt dây XLPE/PVC/PVC/CU (3*8+1*4)mm2 | Theo HSTK | 20 | m |
| 43 | Lắp đặt dây XLPE/PVC/PVC/CU (3*4+1*2,5)mm2 | Theo HSTK | 60 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2 | Theo HSTK | 200 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2 | Theo HSTK | 1.500 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2 | Theo HSTK | 1.700 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤90mm | Theo HSTK | 50 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK=150mm | Theo HSTK | 20 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK=100mm | Theo HSTK | 50 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 60mm | Theo HSTK | 20 | m |
| 51 | Ống gen ruột gà D16 | Theo HSTK | 3.200 | m |
| 52 | Ống gen ruột gà D27 | Theo HSTK | 150 | m |
| E | Phần điều hòa | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Theo HSTK | 2 | 100m |
| 2 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | Theo HSTK | 2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo HSTK | 14 | máy |
| 4 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Tủ đứng | Theo HSTK | 2 | máy |
| F | Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, Đường kính 20mm | Theo HSTK | 0,256 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, Đường kính 25mm | Theo HSTK | 0,94 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, Đường kính 32mm | Theo HSTK | 0,422 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, Đường kính 89mm | Theo HSTK | 1,33 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, Đường kính 125mm | Theo HSTK | 0,212 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát Đường kính 21mm | Theo HSTK | 50 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát Đường kính 27mm | Theo HSTK | 40 | cái |
| 8 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, ĐK 34mm | Theo HSTK | 30 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát Đường kính 90mm | Theo HSTK | 45 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | Theo HSTK | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK | 4 | cái |
| 13 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Theo HSTK | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK | 8 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo HSTK | 6 | bộ |
| 16 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSTK | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo HSTK | 2 | cái |
| 21 | Vòi đồng D21 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo HSTK | 13 | cái |
| 23 | Van phao tự đồng | Theo HSTK | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo HSTK | 1 | bể |
| 25 | Máy bơm nước Q=5m3/h; H=30m | Theo HSTK | 1 | cái |
| 26 | Khoan giếng phục vụ thi công và sử dụng sau này | Theo HSTK | 30 | 1m khoan |
| 27 | Ống và phụ kiện giếng khoan | Theo HSTK | 1 | T. bộ |
| G | Phần điện nhẹ | |||
| 1 | Lắp đặt Sheet chia mạng 8 cổng | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 2 | lắp đặt router 6 cột sóng | Theo HSTK | 3 | 1 thiết bị |
| 3 | lắp đặt router 2 cột sóng | Theo HSTK | 3 | 1 thiết bị |
| 4 | Lắp đặt mặt kết nối | Theo HSTK | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt cáp mạng Cat6E | Theo HSTK | 90 | 10 m |
| H | Phần cấp điện ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng cột điện- Cấp đất II | Theo HSTK | 19,3536 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo HSTK | 1,152 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,5088 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 9,7472 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,0845 | 100m3 |
| 6 | Cột điện chữ H7,5C | Theo HSTK | 8 | cột |
| 7 | Lắp dựng cột điện | Theo HSTK | 8 | cái |
| 8 | Kéo rải dây dẫn CU/XLPE/PVC (3*50+1*35)mm2 | Theo HSTK | 270 | m |
| 9 | Tủ điện phân phối ngoài nhà 200A | Theo HSTK | 1 | tủ |
| I | Hạng mục phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Đào đường ống bằng thủ công - Cấp đất II | Theo HSTK | 11,6625 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK | 0,1166 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo HSTK | 1,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Theo HSTK | 0,55 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo HSTK | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo HSTK | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Theo HSTK | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê thu D100/50mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 9 | Đắp cát lấp đường ống, hoàn trả mặt bằng | Theo HSTK | 0,07 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 | Theo HSTK | 60 | m |
| 11 | Lắp đặt rọ hút D100 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren - Đường kính 100mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo HSTK | 1 | cái |
| 16 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo HSTK | 12 | cặp bích |
| 17 | Lắp bích thép - Đường kính 75mm | Theo HSTK | 1 | cặp bích |
| 18 | Lắp bích thép - Đường kính 50mm | Theo HSTK | 2 | cặp bích |
| 19 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 23 | Gioăng D100 | Theo HSTK | 12 | cái |
| 24 | Thử áp lực đường ống thép - Đường kính 100mm | Theo HSTK | 1,1 | 100m |
| 25 | Thử áp lực đường ống thép - Đường kính 50mm | Theo HSTK | 0,55 | 100m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Theo HSTK | 500 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo HSTK | 500 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Theo HSTK | 200 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo HSTK | 200 | m |
| 30 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 32 | Cuộn vòi chữa cháy D65 | Theo HSTK | 2 | cuộn |
| 33 | Lăng chữa cháy D65 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 34 | Cuộn vòi chữa cháy D50 | Theo HSTK | 3 | cuộn |
| 35 | Lăng chữa cháy D50 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt van góc - Đường kính50mm | Theo HSTK | 3 | cái |
| 37 | Bình chữa cháy MFZL4 ABC | Theo HSTK | 16 | bình |
| 38 | Hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 39 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy 1100x500x180 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 40 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo HSTK | 5 | bộ |
| 41 | Máy bơm chữa cháy động cơ xăng: , lưu lượng Q=25lít/s, cột áp H=50 mcn | Theo HSTK | 1 | cái |
| 42 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện, Lưu lượng Q=25 lít/s, cột áp H=50mcn | Theo HSTK | 1 | cái |
| 43 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | Theo HSTK | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt tủ điều khiển hệ thống báo cháy tự động 5 kênh | Theo HSTK | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt linh kiện báo cháy đầu báo khói + đế | Theo HSTK | 21 | bộ |
| 46 | Lắp đặt linh kiện báo cháy đầu báo nhiệt + đế | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 47 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo HSTK | 0,8 | 5 đèn |
| 48 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo HSTK | 0,8 | 5 nút |
| 49 | Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông, đèn, nốt ấn | Theo HSTK | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo HSTK | 4 | cái |
| 51 | Cốc đấu nối, đế nổi | Theo HSTK | 50 | cái |
| 52 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố kentom | Theo HSTK | 13 | cái |
| 53 | Lắp đặt đèn Exit 1 mặt 0 hướng kentom | Theo HSTK | 13 | cái |
| 54 | Cốc đấu nối, đế nổi | Theo HSTK | 30 | cái |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo HSTK | 11 | cái |
| 56 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo HSTK | 2,4296 | 100m3 |
| 57 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Theo HSTK | 68,4 | 100m |
| 58 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo HSTK | 10,944 | m3 |
| 59 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 0,066 | 100m2 |
| 60 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 15,75 | m3 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,8765 | tấn |
| 62 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo HSTK | 1,9245 | 100m2 |
| 63 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 14,85 | m3 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 1,131 | tấn |
| 65 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,0918 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0159 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,1258 | tấn |
| 68 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,6503 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK | 1,0076 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,8765 | tấn |
| 71 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 10,5 | m3 |
| 72 | Nắp đậy bằng khung thép bịt tôn | Theo HSTK | 2 | cái |
| 73 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 252,9 | m2 |
| 74 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 95,04 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 66 | m2 |
| 76 | Đắp đất bằng đầm đất cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,4827 | 100m3 |
| 77 | Xây tường vữa XM M50 | Theo HSTK | 4,62 | m3 |
| 78 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,0208 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0161 | tấn |
| 80 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,2288 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 0,0063 | 100m2 |
| 82 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,0264 | m3 |
| 83 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0023 | tấn |
| 84 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK | 22,04 | m2 |
| 85 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK | 17,904 | m2 |
| 86 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 0,0339 | tấn |
| 87 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 0,0339 | tấn |
| 88 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK | 0,0848 | 100m2 |
| 89 | Gia công lắp dựng tôn úp viền | Theo HSTK | 4,4 | m |
| 90 | Ke chống bảo (Khoảng cách 0,4m 1 ke chống bảo) | Theo HSTK | 25 | cái |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 22,04 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 17,904 | m2 |
| 93 | Gia công lắp dựng cửa sắt bịt tôn | Theo HSTK | 2,4 | m2 |
| 94 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 Ampe | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 95 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK | 1 | bộ |
| J | Hạng mục: Cung cấp và lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Điều hòa treo tường Panasonic CU/CS N9WKH-8; Hãng sản xuất: Panasonic; Xuất xứ: Malaysia; Loại điều hòa 1 chiều, công suất 9.000BTU; Bao gồm phụ kiện: Ống đồng bảo ôn: 10m; Giá đỡ cục nóng: 01 cái; Aptomat 20A: 01 cái; Ống nước thải chun: 10m; Dây điện TP 2x4mm: 10m; Vật tư phụ và nhân công lắp đặt hoàn thiện | Theo HSTK | 2 | Cái |
| 2 | Điều hòa treo tường Panasonic CU/CS N12WKH-8; Hãng sản xuất: Panasonic; Xuất xứ: Malaysia;Loại điều hòa 1 chiều, công suất 12.000BTU;Bao gồm phụ kiện: Ống đồng bảo ôn: 12m;Giá đỡ cục nóng: 01 cái;Aptomat 20A: 01 cái;Ống nước thải chun: 10m;Dây điện TP 2x4mm: 10m; Vật tư phụ và nhân công lắp đặt hoàn thiện | Theo HSTK | 3 | Cái |
| 3 | Điều hòa treo tường Panasonic CU/CS N18WKH-8;Hãng sản xuất: Panasonic;Xuất xứ: Malaysia;Loại điều hòa 1 chiều, công suất 18.000BTU;Bao gồm phụ kiện: Ống đồng bảo ôn: 20m;Giá đỡ cục nóng: 01 cái; Aptomat 20A: 01 cái;Ống nước thải chun: 20m;Dây điện TP 2x4mm: 20m; Vật tư phụ và nhân công lắp đặt hoàn thiện | Theo HSTK | 1 | Cái |
| 4 | Điều hòa treo tường Panasonic CS N24UKH-8;Hãng sản xuất: Panasonic;Xuất xứ: Malaysia;Loại điều hòa 1 chiều, công suất 24.000BTU;Bao gồm phụ kiện: Ống đồng bảo ôn: 18m;Giá đỡ cục nóng: 01 cái;Aptomat 20A: 01 cái;Ống nước thải chun: 20m;Dây điện TP 2x4mm: 20m;Vật tư phụ và nhân công lắp đặt hoàn thiện | Theo HSTK | 8 | Cái |
| 5 | Điều hòa cây Panasonic APUQ100LFA0/APNQ100LFA0;Hãng sản xuất: Panasonic;Xuất xứ: Hàn Quốc;Loại điều hòa 1 chiều, công suất 98.000BTU;Bao gồm phụ kiện: Ống đồng bảo ôn: 30m;Giá đỡ cục nóng: 01 cái;Aptomat 3P: 01 cái;Ống nước thải chun: 30m;Dây cáp nguồn 3x4+1x2,5: 30m;Vật tư phụ và nhân công lắp đặt hoàn thiện | Theo HSTK | 2 | Cái |
| 6 | Switch TP-Link TL-SF1008D 8Port 10/100Mbps; Xuất xứ: Trung Quốc | Theo HSTK | 1 | Bộ |
| 7 | Router WIFI Totolink A810R Wireless (AC1200) ; Xuất xứ: Trung Quốc | Theo HSTK | 3 | Bộ |
| 8 | Bộ phát wifi TP-Link TL-WR840N Wireless N300Mbps; Xuất xứ: Trung Quốc | Theo HSTK | 3 | Bộ |
| 9 | Bàn hội trường - Hàng đặt sản xuất;Xuất xứ: Việt Nam;Kích thước: Dài 2850 x Rộng 550 x Cao 770mmm;Bàn yếm liền sát đất, có ngăn để tài liệu, trạm khắc hoa văn tinh xảo mặt trước, hông và chân bàn,Chất liệu: Gỗ tự nhiên đã qua xử lý chống ẩm mốc, chống cong vênh, nứt nẻ, sơn phủ PU mờ cao cấp.Liên kết giữa các chi tiết bằng mộng, đinh vít và keo đảm bảo độ chắc chắn | Theo HSTK | 8 | cái |
| 10 | Bàn chủ tọa - Hàng đặt sản xuất;Xuất xứ: Việt NamKích thước: Dài 1800 x Rộng 550 x Cao 770mmm;Bàn yếm liền sát đất, có ngăn để tài liệu, trạm khắc hoa văn tinh xảo mặt trước, hông và chân bàn,Chất liệu: Gỗ tự nhiên đã qua xử lý chống ẩm mốc, chống cong vênh, nứt nẻ, sơn phủ PU mờ cao cấp.Liên kết giữa các chi tiết bằng mộng, đinh vít và keo đảm bảo độ chắc chắn | Theo HSTK | 8 | cái |
| 11 | Ghế chủ tọa - Hàng đặt sản xuất;Xuất xứ: Việt Nam;Kích thước: Dài 6800 x Rộng 600 x Cao 1100mmm;Ghế không tay, trạm khắc hoa văn tinh xảo chân, tựa ghế; Mặt ngồi và tựa ghế bọc nỉ, đệm mút mềm D50 cao cấp.Chất liệu: Gỗ tự nhiên đã qua xử lý chống ẩm mốc, chống cong vênh, nứt nẻ, sơn phủ PU mờ cao cấp.Liên kết giữa các chi tiết bằng mộng, đinh vít và keo đảm bảo độ chắc chắn | Theo HSTK | 12 | cái |
| 12 | Ghế đặt ở hội trường tầng 1: Mã sản phẩm : TC01B (dãy 5 ghế); Kích thước: W660x D740 - 860 x H1000mm (kích thước 1 chỗ ngồi); chất liệu khung thép; đệm tựa mút đúc bọc vải; ốp đệm tựa nhựa; Chân bắt xuống sàn hoặc chân tăng chỉnh; Bàn viết mặt gỗ có thể cất gọn vào trong hộp vách; Hãng sản xuất Hòa Phát | Theo HSTK | 400 | Chiếc |
| 13 | Ghế đặt ở hội trường tầng 2: Mã sản phẩm : TC01B (dãy 3 ghế); Kích thước: W660x D740 - 860 x H1000mm (kích thước 1 chỗ ngồi); chất liệu khung thép; đệm tựa mút đúc bọc vải; ốp đệm tựa nhựa; Chân bắt xuống sàn hoặc chân tăng chỉnh; Bàn viết mặt gỗ có thể cất gọn vào trong hộp vách; Hãng sản xuất Hòa Phát | Theo HSTK | 48 | bộ |
| 14 | Bàn làm việc Hòa Phát SV120HL3C; Xuất xứ: Việt Nam; Kích thước: 1200x700x750mm. Bàn làm việc gỗ Melamine hộc liền | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 15 | Ghế xoay Hòa Phá (Mã SP: SG527): Kích thước: W610 x D(575-805) x H(885-1010)mm;Chất liệu Ghế bọc nỉ ( hoặc PVC ), chân nhựa;Xuất xứ: Việt Nam | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 16 | Sao vàng & Búa Liềm D50 sử dụng bằng chất liệu INOX 304 gương vàng, chân nổi; Xuất xứ: Việt Nam | Theo HSTK | 2 | Bộ |
| 17 | Phông vải xanh hội trường;Xuất xứ: Việt Nam;Chất liệu: Gấm nhung tuyết loại dầy cao cấp, trùng vãi 2,5 lần; bao gồm toàn bộ phụ kiện đi kèm. | Theo HSTK | 180 | m2 |
| 18 | Cổ nhung vải đỏ KT 32mx0,5m;Xuất xứ: Việt Nam;Chất liệu: Gấm nhung tuyết loại dầy cao cấp, trùng vãi 2,5 lần; bao gồm toàn bộ phụ kiện đi kèm. | Theo HSTK | 16 | m2 |
| 19 | Phông mầu đỏ bằng nhung;Xuất xứ: Việt Nam;Chất liệu: Gấm nhung tuyết loại dầy cao cấp, trùng vãi 2,5 lần; bao gồm toàn bộ phụ kiện đi kèm. | Theo HSTK | 27,75 | m2 |
| 20 | Bục tượng bác - Hàng đặt sản xuất;Xuất xứ: Việt Nam;Kích thước: 800x800x1250mm;Bục trạm khắc họa tiết bông sen mặt trước và xung quanh;Chất liệu: Gỗ tự nhiên đã qua xử lý chống ẩm mốc, chống cong vênh, nứt nẻ, sơn phủ PU mờ cao cấp.Liên kết giữa các chi tiết bằng mộng, đinh vít và keo đảm bảo độ chắc chắn | Theo HSTK | 2 | Cái |
| 21 | Bục phát biểu - Hàng đặt sản xuất;Xuất xứ: Việt Nam; Kích thước: 800x800x1250mm;Bục trạm khắc họa tiết bông sen mặt trước và xung quanh;Chất liệu: Gỗ tự nhiên đã qua xử lý chống ẩm mốc, chống cong vênh, nứt nẻ, sơn phủ PU mờ cao cấp.Liên kết giữa các chi tiết bằng mộng, đinh vít và keo đảm bảo độ chắc chắn | Theo HSTK | 2 | Cái |
| 22 | Tượng bác bằng thạch cao sơn nhũ đồng 1,1m | Theo HSTK | 2 | Cái |
| 23 | Máy tính để bàn PC Dell Vostro 3888 MT (i5-10400/8GBRAM/1TB HDD/WL+BT/K+M/WIN10) RJMM62Y1/KEY + Mouse; Màn hình Dell E2220H21.5inch | Theo HSTK | 4 | Bộ |
| 24 | Loa điện Suyang X-128 850W;Xuất xứ: Việt Nam;Công xuất: 850W | Theo HSTK | 2 | đôi |
| 25 | Loa thùng full Electrovoice TX2152;Xuất xứ: Mexico | Theo HSTK | 4 | đôi |
| 26 | Loa sub Electrovoice ELX118;Xuất xứ: Trung Quốc | Theo HSTK | 2 | đôi |
| 27 | Cục đẩy Suyang - PS-3600, xuất xứ Việt Nam | Theo HSTK | 2 | cái |
| 28 | Cục đẩy CrestAudio CA20; xuất xứ Trung Quốc | Theo HSTK | 1 | cái |
| 29 | Micro cổ ngỗng Shupu EDM - 78A; xuất xứ Trung Quốc | Theo HSTK | 2 | Cái |
| 30 | Micro không dây Shure UGX8II; xuất xứ Trung Quốc | Theo HSTK | 2 | Cái |
| 31 | Loa Paramax MK-S2000; xuất xứ: Trung Quốc | Theo HSTK | 6 | cái |
| 32 | Cục đẩy CAVS 2800A, xuất xứ: trung Quốc | Theo HSTK | 1 | đôi |
| 33 | Mixel Suyang MX-804S; Xuất xứ: Việt Nam | Theo HSTK | 1 | cái |
| 34 | Bộ chia điện DBX 366XL; xuất xứ: Trung Quốc | Theo HSTK | 1 | cái |
| 35 | Tủ thiết bị âm thanh;Xuất xứ: Trung Quốc; Kích thước: 1400x700x400mm;Chất liệu: Thép tấm, có bánh xe di chuyển | Theo HSTK | 1 | cái |
| 36 | Chân loa Bookshelf 70cm; Xuất xứ: trung Quốc | Theo HSTK | 1 | đôi |
| 37 | Chân MICRO Newnabie NB-831; Xuất xứ: trung Quốc | Theo HSTK | 1 | cái |
| 38 | Dây tín hiệu Furutech ADL alpha Line 1 RCA; Xuất xứ: Nhật Bản | Theo HSTK | 1 | cuộn |
| 39 | Dây loa chống nhiễu; Xuất xứ: Trung Quốc | Theo HSTK | 100 | m |
| 40 | Ổ cắm điện loại 6 ổ cắm dây dài 5m Lioa; Xuất xứ: Việt Nam | Theo HSTK | 2 | cái |
| 41 | Hệ thống jack kết nối, vật tư phụ: Ống ghen, băng dính, cút… | Theo HSTK | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9961271954E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.326878659E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng có hạng mục nhà kết cấu bê tông cốt thép. * Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 9.315.260.245 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi