Gói thầu: Gói thầu số 03: Phần xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210339040-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210326653
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng Mũi Dê, khối 2, Thị trấn Hưng Nguyên, huyện Hưng Nguyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-17 15:14:00 đến ngày 2021-03-28 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,954,788,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HỆ THỐNG GIAO THÔNG + THOÁT NƯỚC
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 48,994 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 48,994 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 97,988 100m3/1km
4 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 13,666 1m3
5 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 2,5965 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 2,7332 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 5,4664 100m3/1km
8 Tiền mua đất vận chuyển đến chân công trình Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 23.330,7102 m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 7,9365 100m3
10 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 150,7938 100m3
11 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 11,5953 100m3
12 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 38,7283 100m2
13 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 38,7283 100m2
14 Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 38,7283 100m2
15 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 38,7283 100m2
16 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 38,7283 100m2
17 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 6,4366 100tấn
18 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 6,4366 100tấn
19 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 6,4366 100tấn
20 Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 26,75 m3
21 Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 2.992,78 m2
22 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 299,28 m3
23 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 60,99 m3
24 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 304,95 m2
25 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 33,04 m3
26 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 5,235 100m2
27 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,0167 tấn
28 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,0549 tấn
29 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 1.583 1cấu kiện
30 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 50,83 m3
31 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 18,98 m3
32 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 14,24 m3
33 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 17,81 m3
34 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 9,86 m3
35 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 14,8 m3
36 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 175,36 m2
37 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 10,476 100m3
38 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 13,666 1m3
39 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 2,5965 100m3
40 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 13,2092 100m3
41 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 26,4184 100m3/1km
42 Tiền mua đất vận chuyển đến chân công trình Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 3.595,042 m3
43 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 32,3369 100m3
44 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,7107 100m3
45 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 69,99 m3
46 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 1,346 100m2
47 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 67,84 m3
48 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 100,142 m3
49 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 1,6152 100m2
50 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 16,6904 100m2
51 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 8,3651 tấn
52 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 64,61 m3
53 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 2,9612 100m2
54 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 2,5709 tấn
55 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,3236 tấn
56 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 674 1cấu kiện
57 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 37,3 m3
58 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,518 100m2
59 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 38,84 m3
60 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 63,4 m3
61 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,6216 100m2
62 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 10,5672 100m2
63 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 4,5853 tấn
64 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 37,3 m3
65 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 1,9891 100m2
66 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 1,2129 tấn
67 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 1,9254 tấn
68 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 259 1cấu kiện
69 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 16,88 m3
70 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 4,95 m3
71 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 9,9 m3
72 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,2722 100m2
73 Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 22,05 m3
74 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 1,5984 100m2
75 Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mm Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,8595 tấn
76 Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤18mm Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 1,1588 tấn
77 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 4,13 m3
78 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 3,3 m3
79 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,0682 100m2
80 Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 8,2 m3
81 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,6917 100m2
82 Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mm Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,2772 tấn
83 Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤18mm Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,3942 tấn
84 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 1,65 m3
85 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 9,3 m3
86 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 12,15 m3
87 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 35,07 m3
88 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 1,4369 tấn
89 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 3,5542 100m2
90 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,31 100m
91 Lắp tấm gang thu nước Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 31 Cái
92 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 4,46 m3
93 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,2232 100m2
94 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,4842 tấn
95 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,4954 tấn
96 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 62 1cấu kiện
97 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 4,36 m3
98 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 32,4 m3
99 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,331 tấn
100 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 2,8535 100m2
101 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,252 100m
102 Lắp tấm gang thu nước Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 9 Cái
103 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 2,3 m3
104 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,0864 100m2
105 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,2498 tấn
106 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,1438 tấn
107 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 18 1cấu kiện
108 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 44 m3
109 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,8 100m2
110 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 54 m3
111 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 74,4 m3
112 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 1,2 100m2
113 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 9,92 100m2
114 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 2,132 tấn
115 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 33,6 m3
116 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 1,52 100m2
117 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 1,528 tấn
118 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 2,128 tấn
119 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 400 1cấu kiện
B CẤP ĐIỆN
1 Dựng cột bê tông, cao Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 14 cột
2 Cột BTLT 8.5m-4.3 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 14 cột
3 Lắp cổ dề CD2-T, cao Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 4 công/bộ
4 Thép mạ kẽm Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 19,6 kg
5 Lắp cổ dề CDK2D-T cao Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 5 công/bộ
6 Thép mạ kẽm Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 34,1 kg
7 Lắp đặt và tháo kẹp dừng cáp ABC Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 9 cái
8 kẹp hãm vạn xoắn 90mm2 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 9 cái
9 Lắp đặt và tháo kẹp dừng cáp ABC Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 6 cái
10 kẹp hãm vạn xoắn 70mm2 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 6 cái
11 Ghíp nối bulong Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 50 cái
12 Lắp đặt và tháo kẹp IPC Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 50 cái
13 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,8 10 cọc
14 Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 1,28 100kg
15 Tiếp địa bằng thép mạ kẽm: Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 181,16 kg
16 Dây đồng mềm nhiều sợi M35: Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 3,2 m
17 Đầu cốt đồng M35: Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 8 đầu
18 Ống nhựa xoắn HDPE D25: Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 12 m
19 Đai thép: Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 8 cái
20 Kẹp cáp: Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 4 cái
21 cáp vặn xoắn AI/XLPE 4X95mm2 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 245 m
22 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,245 km/dây
23 Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), dây nhôm lõi thép AC, (ACSR,..), tiết diện Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,245 km/dây
24 cáp vặn xoắn AI/XLPE 4X70mm2 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 227 m
25 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,227 km/dây
26 Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), dây nhôm lõi thép AC, (ACSR,..), tiết diện Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,227 km/dây
27 Lắp đặt đồng hồ Oát kế Công tơ H2 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 1 cái
28 Lắp đặt đồng hồ Oát kế Công tơ Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 16 cái
29 dây nguồn hộp công tơ, loại cáp 2x16mm2 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 85 m
30 Lắp đặt dây nguồn hộp công tơ, loại cáp 2x16mm2 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,085 km/dây
31 đai thép lắp hộp công tơ Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 34 cái
32 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 5,4724 1m3
33 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,4925 100m3
34 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,1824 100m3
35 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 3,204 m3
36 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 22,0073 m3
37 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,8027 100m2
C CẤP NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 17,451 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 1,5706 100m3
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 25m; đường kính ống 90mm Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 2,97 100 m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 5,34 100 m
5 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mm Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 10 cái
6 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 10 cái
7 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 1 cái
8 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 2 cái
9 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 3 cái
10 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 1 cái
11 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 12 cái
12 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 1 cái
13 Lắp đặt lọc rác 80mm Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 1 cái
14 Lắp đặt van xả khí 80mm Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 1 cái
15 Lắp đặt van xả cặn Đường kính 50mm Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 4 cái
16 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 8 cái
17 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 8 cái
18 Đồng hổ tổng BB80 Flowtech Malaysia Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 1
19 Lắp đặt chếch nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 3 cái
20 Lắp đặt van ren - Đường kính50mm Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 4 cái
21 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 89mm Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 1 cái
22 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 67mm Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 4 cái
23 Chụp ty van gang D100 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 4 cái
24 Lắp đặt côn gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 100mm Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 2 cái
25 Lắp đặt cút gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 100mm Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 1 cái
26 Lắp đặt côn gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 100mm Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 2 cái
27 Ống dẫn hướng D110 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 4 m
28 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 150mm Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,56 100m
29 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 89mm Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 2,97 100m
30 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 65mm Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 5,34 100m
31 Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 8,31 100m
32 Đắp móng đường ống bằng thủ công Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 87,1397 m3
33 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 86,4293 m3
34 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,7316 100m3
35 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,7316 100m3/1km
36 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 3,4592 1m3
37 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,2466 m3
38 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,1544 m3
39 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,014 100m2
40 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,9266 m3
41 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 3,42 m2
42 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 5,004 m2
43 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,127 m3
44 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,0141 tấn
45 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,0624 tấn
46 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 3,1622 1m3
47 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,324 m3
48 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,576 m3
49 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,1152 100m2
50 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,0375 tấn
51 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,1008 m3
52 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,0158 tấn
53 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,0221 tấn
54 Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 100mm Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 17 cái
55 Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 60mm Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 48 cái
56 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 65 cái
57 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 130 cái
58 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 1,3 100m
59 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mm Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 65 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.98E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đính kèm trên hệ thống các tài liệu chứng minh sau: Quyết định trúng thầu, hợp đồng kinh tế; - Yêu cầu là hợp đồng thi công hạ tầng kỹ thuật chia lô đất, san nền tái định cư hoặc các hợp đồng tương tự trong đó có các hạng mục tương ứng theo khối lượng yêu cầu, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->