Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210367545-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/04/2021 14:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Kiến An |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210367408 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-31 11:36:00 đến ngày 2021-04-13 14:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,521,595,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 106,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 03 TÂNG XÂY MỚI | |||
| B | Phần Cọc | |||
| 1 | Thuê bãi đúc cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bãi |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn cọc (VK luân chuyển 2 lần) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,7 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,389 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,044 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22,328 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 141,709 | m3 |
| 7 | Vận chuyển cọc từ bãi đúc ra công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 380 | đoạn cọc |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22,8 | 100m |
| 9 | Ép âm cọc, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,418 | 100m |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,703 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,703 | tấn |
| 12 | Thép nối cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4.367,72 | kg |
| 13 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 304 | mối nối |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,613 | m3 |
| 15 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,613 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,613 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,613 | m3 |
| C | Kết Cấu Móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,924 | 100m3 |
| 2 | Đào đài móng bằng thủ công, đất cấp II (20% đào TC) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 23,119 | m3 |
| 3 | Đào giằng móng bằng thủ công (20%TC) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25,779 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,408 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,758 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,852 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,405 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,051 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,596 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 83,493 | m3 |
| 11 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,835 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển vữa bê tông 5km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,835 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,31 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,113 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,659 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,983 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 33,811 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng chống thấm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,31 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,124 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,414 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng chống thấm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,003 | m3 |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,115 | 100m3 |
| 23 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,875 | m3 |
| 24 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 42,525 | 100m |
| 25 | Vét bùn đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,63 | m3 |
| 26 | Đắp cát đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,63 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,764 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bể phốt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,049 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,117 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,063 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,253 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,709 | m3 |
| 33 | Trát bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,796 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,979 | m2 |
| 35 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20,775 | m2 |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,065 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,702 | m3 |
| 39 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | cái |
| 40 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,293 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,563 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,563 | 100m3/1km |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,563 | 100m3 |
| 44 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,478 | 100m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 33,741 | m3 |
| D | Phần Khung Bê Tông | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,678 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,385 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,194 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,748 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,417 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,462 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 29,959 | m3 |
| 8 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển vữa bê tông 5km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,667 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,994 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,248 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,827 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,154 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,482 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,836 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 74,752 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,436 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20,475 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 154,849 | m3 |
| 21 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,296 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển vữa bê tông 5km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,296 | 100m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,802 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,019 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,592 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,668 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,072 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,317 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,251 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,987 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường trên mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 33,086 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng thu hồi, lanh tô cửa mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,388 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,046 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,389 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng thu hồi, lanh tô cửa mái đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,31 | m3 |
| 36 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,978 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,978 | tấn |
| 38 | Lợp mái tôn mạ màu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,703 | 100m2 |
| 39 | Nẹp chống bão | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 458 | cái |
| 40 | Dán khò chống thấm nền WC, sê nô mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 180,803 | m2 |
| 41 | Láng mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 352,98 | m2 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bục giảng, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,579 | m3 |
| 43 | Bê tông xốp tôn nền bục giảng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,021 | m3 |
| E | Phần Xây Thô + Hoàn Thiện | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,112 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 195,2 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,254 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18,56 | m3 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,104 | 100m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.127,288 | m2 |
| 7 | Trát tường trên mái, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 78,961 | m2 |
| 8 | Trát tường trên mái, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 338,979 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 570,856 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 265,532 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 215,728 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 373,872 | m2 |
| 13 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 240,432 | m2 |
| 14 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 378,615 | m2 |
| 15 | Trát cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 80,2 | m2 |
| 16 | Trát lanh tô, ô văng cửa sổ, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 235,011 | m2 |
| 17 | Trát bạo cửa , chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 95,128 | m2 |
| 18 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 78,12 | m |
| 19 | Đắp đấu trang trí đầu trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13 | cái |
| 20 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 213,188 | m |
| 21 | Bộ chữ "Tiên học lễ - Hậu học văn" vữa xi măng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | công trình |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.206,249 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 570,856 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 456,16 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, bạo cửa, lanh tô, cầu thang ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.428,358 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2.634,607 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.027,016 | m2 |
| 28 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,257 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 862,035 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện 100x500mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 34,026 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,614 | m3 |
| 32 | Lát gạch sân bằng gạch Terazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 65,371 | m2 |
| 33 | Ốp gạch thẻ tường bồn hoa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,682 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,387 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường vệ sinh, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 219,89 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 69,846 | m2 |
| 37 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 96,475 | m2 |
| 38 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26,242 | m2 |
| 39 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,72 | m2 |
| 40 | Khung inox đỡ mặt bệ chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 68,115 | kg |
| 41 | Làm trần bằng tấm thạch cao chịu nước 60x60 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 111,726 | m2 |
| 42 | Vách Composit (bao gồm cả phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 71,724 | m2 |
| 43 | Cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm - Cửa đi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 68,04 | m2 |
| 44 | Cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm - Cửa sổ trượt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25,92 | m2 |
| 45 | Cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm - Cửa sổ đẩy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 77,76 | m2 |
| 46 | Cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm - Cửa sổ lật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,84 | m2 |
| 47 | Phụ kiện cửa nhựa lõi thép - Cửa đi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22 | bộ |
| 48 | Phụ kiện cửa nhựa lõi thép - Cửa sổ trượt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9 | bộ |
| 49 | Phụ kiện cửa nhựa lõi thép - Cửa sổ đẩy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 27 | bộ |
| 50 | Phụ kiện cửa nhựa lõi thép - Cửa sổ lật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 51 | Lan can inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.177,67 | kg |
| 52 | Hoa sắt cửa sổ inox 12.7x12.7x1.2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 649,97 | kg |
| F | Phần phá dỡ nhà hiện trạng để kết nối : | |||
| 1 | Cắt mái bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,31 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rời | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,329 | m3 |
| 3 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,7 | m |
| 4 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,077 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,103 | m3 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại (hệ số dời 1,3) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,962 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,06 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,06 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,506 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,87 | m2 |
| 11 | Nẹp nhôm khe lún | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,34 | m |
| 12 | Máng inox bịt sê nô mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,553 | m2 |
| 13 | Vít liên kết bơm keo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | công trình |
| G | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 54 | bộ |
| 3 | Đèn LED treo tường 24W/220V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Đèn LED D300 24W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 33 | bộ |
| 5 | Tủ điện tầng vỏ kim loại 300x200x150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 6 | Tủ điện tổng vỏ kim loại 600x450x200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 7 | Tủ điện phòng 3/6 LA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 72 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 36 | cái |
| 10 | Móc treo quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 36 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 63 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 2 hạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Aptomat MCCB 3P-200A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 18 | Aptomat MCCB 3P-125A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 19 | Aptomat MCCB 2P-75A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 20 | Aptomat MCCB 2P-63A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 21 | Aptomat MCB 1P-25A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9 | cái |
| 22 | Aptomat MCB 1P-16A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 48 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.520 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 510 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 350 | m |
| 26 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 350 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 150 | m |
| 28 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 150 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | m |
| 30 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 60 | m |
| 33 | Ống sun mềm D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2.500 | m |
| 34 | Ống sun mềm D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 320 | m |
| 35 | Ống HDPE D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6 | 100m |
| 36 | Hộp nối, phân dây kt 100x100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 134 | hộp |
| 37 | Ổ cắm mạng CAT 5E | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9 | bộ |
| 38 | Mặt nạ mạng AMP | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9 | cái |
| 39 | Cáp mạng CAT5E | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 290 | m |
| 40 | Tủ Rack mạng 27U 400x600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 41 | Kệ tủ Rack 600x800 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 42 | Thanh nguồn 6 ổ cắm 15A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 43 | Thanh đấu dây mạng CAT5E -48 Port | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 44 | Thanh giữ dây 1U | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 45 | Dây Patchcord nhảy Patch Panel (1,5m) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9 | sợi |
| 46 | Ổ cắm tivi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9 | bộ |
| 47 | Ống sun mềm D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 390 | m |
| 48 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15 | cái |
| 49 | Cọc tiếp đất L75x75x7 dài 2.5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 206,063 | kg |
| 50 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 170 | m |
| 51 | Thép bản 50x5 (tiếp đất) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 39,25 | kg |
| 52 | Bật dây mái thép 15x3 dài 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 60 | cái |
| 53 | Bật đỡ dây tường thép d8 dài 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18 | cái |
| 54 | Kẹp nối dây (kiểm tra) thép 120x60x5 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 55 | Bu lông đai ốc M8 dài 45m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | bộ |
| 56 | Nậm chân kim thu sét | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 57 | Dây bọc chống cháy PVC D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 130 | m |
| 58 | Đào móng hố tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,37 | m3 |
| 59 | Đào đất rãnh tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | m3 |
| 60 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,37 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông hoàn trả, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,803 | m3 |
| 62 | Đo điện trở tiếp đất | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | điểm |
| H | Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt Lavabo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi inox đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | bộ |
| 6 | Xi phông chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | bộ |
| 7 | Lắp đặt giá treo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt gương soi ba | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | bộ |
| 11 | Xi phông tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | bộ |
| 12 | Van inox van xả tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bể |
| 14 | Lắp đặt phễu thu sàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 16 | Máy bơm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 17 | Van 1 chiều D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 18 | Van 1 chiều D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 19 | Van khóa D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13 | cái |
| 20 | Dây mềm cấp nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 22 | Van khóa D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,3 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,2 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6 | 100m |
| 26 | Đục tường chôn ống cấp nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 310 | m |
| 27 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | cái |
| 28 | Lắp đặt măng sông PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15 | cái |
| 29 | Lắp đặt măng sông PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 32 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn PPR D40-20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 42 | cái |
| 37 | Cút góc nhựa ren trong D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 51 | cái |
| 38 | Cút góc nhựa ren trong D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 39 | Tê inox D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | cái |
| 40 | Cút góc nhựa ren ngoài D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 41 | Măng sông ren ngoài D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 42 | Ống nhựa U.PVC D34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,7 | 100m |
| 43 | Ống nhựa U.PVC D48 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4 | 100m |
| 44 | Ống nhựa U.PVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,8 | 100m |
| 45 | Ống nhựa U.PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,22 | 100m |
| 46 | Ống nhựa U.PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,95 | 100m |
| 47 | Ống nhựa U.PVC D200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,38 | 100m |
| 48 | Lắp đặt côn nhựa D34-D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn nhựa D60-D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt măng sông D34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14 | cái |
| 51 | Lắp đặt măng sông D48 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9 | cái |
| 52 | Lắp đặt măng sông D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | cái |
| 53 | Lắp đặt măng sông D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 54 | Lắp đặt măng sông D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24 | cái |
| 55 | Lắp đặt măng sông D200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 56 | Lắp đặt chếch 135- D34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt chếch 135- D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 48 | cái |
| 58 | Lắp đặt chếch 135- D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt chếch 135- D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26 | cái |
| 60 | Lắp đặt chếch 135- D200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa D34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 31 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa D48 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18 | cái |
| 63 | Lắp đặt Y nhựa D34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt Y nhựa D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18 | cái |
| 65 | Lắp đặt Y nhựa D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | cái |
| 66 | Lắp đặt Y thu D110-D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 67 | Chóp thông hơi D48 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa D110-D48 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa D60-D48 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 70 | Ống nhựa U.PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,27 | 100m |
| 71 | Ống nhựa U.PVC D34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1 | 100m |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 73 | Lắp đặt măng sông PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 32 | cái |
| 74 | Cầu chắn rác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 75 | Lắp đặt chếch 135- D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | cái |
| I | HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| J | Phá dỡ bồn cây | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,699 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,288 | m3 |
| 3 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây 50cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cây |
| 4 | Phát cành cây phục vụ công tác đào gốc và di chuyển cây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cây |
| 5 | Đào gốc cây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9 | gốc cây |
| 6 | Di chuyển cây sang vị trí mới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cây |
| 7 | Đào đất trồng cây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,24 | 100m3 |
| 8 | Trồng cây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cây |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,183 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,183 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,183 | m3 |
| K | Sân + bồn hoa làm mới | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,694 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,593 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng bồn hoa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,097 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng bồn hoa, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,046 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,078 | m3 |
| 6 | Trát tường bồ hoa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,845 | m2 |
| 7 | Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,89 | m2 |
| 8 | Lát đá mặt bồn hoa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,776 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền sân hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 78 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 52 | m3 |
| 11 | Lát gạch sân bằng gạch Terazzo 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 520 | m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 78 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 78 | m3 |
| L | Thoát nước làm mới | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,59 | 100m3 |
| 2 | Đào ga, rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp II (20% đào TC) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,75 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,188 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,389 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,159 | m3 |
| 6 | Trát hố ga, rãnh thoát nước, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 84,92 | m2 |
| 7 | Láng đáy hố ga, rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 31 | m2 |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,256 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng miệng hố ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,065 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng miệng hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,551 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,272 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan ga, rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,401 | tấn |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,915 | m3 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 90 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 250mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,12 | 100m |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,246 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,492 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,492 | 100m3/1km |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,492 | 100m3/1km |
| M | Bể nước cứu hỏa + nhà đặt bơm | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy, đất cấp II (80% đào máy) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,601 | 100m3 |
| 2 | Đào móng đài móng, đất cấp II (20% đào TC) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,016 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28,878 | 100m |
| 4 | Đào bùn đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,209 | m3 |
| 5 | Lấp cát đen phủ đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,209 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,813 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,106 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,726 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể nước, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,529 | tấn |
| 11 | Ván khuôn đáy bể | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đáy bể nước mác 250# đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,551 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,198 | m3 |
| 14 | Ván khuôn lanh tô lỗ thông ngăn bể | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép lanh tô lỗ thông ngăn bể fi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,001 | tấn |
| 16 | Cốt thép lanh tô lỗ thông ngăn bể fi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,005 | tấn |
| 17 | Bê tông lanh tô lỗ thông ngăn bể, đá 1x2 mác 200# | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,044 | m3 |
| 18 | Ván khuôn nắp bể nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,268 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép nắp bể nước fi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,496 | tấn |
| 20 | Bê tông nắp bể nước vữa mác 250# đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,54 | m3 |
| 21 | Trát bể nước dày 2cm vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 99,161 | m2 |
| 22 | Đánh màu xi măng bể nước phía trong | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 37,937 | m2 |
| 23 | Lấp đất chân móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20,591 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,577 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,577 | 100m3/1km |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,577 | 100m3/1km |
| 27 | Xây gờ cửa nắp bể nước vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,066 | m3 |
| 28 | Trát gờ cửa nắp bể nước dày 2cm vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,892 | m2 |
| 29 | Sản xuất nắp đậy cửa bể nước (bằng Inox) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,69 | m2 |
| 30 | Lắp khóa nắp đậy cửa bể nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 31 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,043 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,449 | m3 |
| 33 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,045 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,003 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,012 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,23 | m3 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,549 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,2 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,868 | m3 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,98 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,629 | m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,001 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,005 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,02 | m3 |
| 47 | Sản xuất và lắp dựng thép hộp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 33,878 | kg |
| 48 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,398 | m2 |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,071 | 100m2 |
| 50 | Gia công cửa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,53 | m2 |
| 51 | Gia công khung cửa thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,011 | tấn |
| 52 | Bản lề cửa tôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 53 | Khóa cửa nhà đặt bơm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 54 | Cửa nhựa lõi thép - Cửa sổ lật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,36 | m2 |
| 55 | Phụ kiện cửa chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 56 | Gia công hoa sắt đặc 12x12 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,007 | tấn |
| 57 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,36 | m2 |
| 58 | Sơn hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,288 | m2 |
| N | Tường quây tôn để đảm bảo an toàn | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,834 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,088 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,38 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2 mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,36 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,386 | m3 |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,344 | tấn |
| 7 | Gia công hệ khung thép giằng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,22 | tấn |
| 8 | Lắp dựng hệ khung thép giằng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,22 | tấn |
| 9 | Tường tôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,011 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,106 | tấn |
| 11 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,106 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 53,929 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.28E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.800.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
14.800.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi