Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210331170-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án Giao thông nông thôn Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210309580 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-15 10:31:00 đến ngày 2021-03-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,584,775,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I,/ PHẦN NỀN, MÓNG ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào đất nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.850,19 | m3 |
| 2 | Đào xử lý mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 532,11 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy, k=0.95, tận dụng từ đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.071,01 | m3 |
| 4 | Lu lèn nền đường từ K95 – K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.562,68 | m3 |
| 5 | Cày xáo xới mặt đường nhựa cũ trước khi tôn cấp phối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.217,41 | m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I, Dmax37,5 dày 16cm (lớp dưới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.164,49 | m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I, Dmax25 dày 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.831,63 | m3 |
| B | II./ PHẦN MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Tưới nhựa thấm bám TC 1kg/m2 (0,995 lít/m2) trên móng cấp phối đá dăm bằng nhựa lỏng MC70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26.724,22 | m2 |
| 2 | Tưới dính bám bằng nhũ tương CSS-1 TC 0,5kg/m2 (0,479 lít/m2)trên mặt đường BTXM (đoạn chuyển tiếp KC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m2 |
| 3 | Thi công mặt đường BTNC 12,5 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26.735,22 | m2 |
| C | II.1/ PHẦN MẶT ĐƯỜNG BTXM: | |||
| 1 | Lót giấy dầu trước khi đổ BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,5 | m2 |
| 2 | Thi công mặt đường BTXM M300 (bê tông thương phẩm M300) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,19 | m3 |
| 3 | Cắt khe mặt đường BTXM dày 0,8cm, sâu 4cm tại vị trí khe dọc và khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,5 | md |
| 4 | CC & LD cốt thép gờ D=14mm làm khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,14 | kg |
| 5 | CC & LD cốt thép tròn trơn D=25mm làm khe co, dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,35 | kg |
| 6 | Cung cấp khe co dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | m3 |
| 7 | Cung cấp mastic chèn khe co, dãn, dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,44 | kg |
| 8 | Cung cấp ống nhựa D34mm dài 10cm bịt đầu cốt thép ở khe dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | md |
| D | II.2/ MẶT ĐƯỜNG BTXM TRÊN CÁC TUYẾN NHÁNH: | |||
| 1 | Đào đất đường nhánh dân sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | m3 |
| 2 | TC lớp đệm móng CPĐD loại I Dmax25 dày 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9 | m3 |
| 3 | Lót giấy giấy dầu trước khi đổ BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,01 | m2 |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M300 dày 20cm mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m3 |
| E | III./PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Sơn phản quang màu vàng dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 374,58 | m2 |
| 2 | Sơn gờ phản quang dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,13 | m2 |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt trụ và biển báo phản quang hình tam giác (gồm 1 trụ D80 cao 3m và 1 biển hình tam giác a=70) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Sơn trụ biển báo tận dụng trên tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,61 | m2 |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt cọc hộ lan (15x15x120)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 983 | cọc |
| 6 | Sơn 3 nước cọc hộ lan hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 402 | cọc |
| 7 | Sơn 3 nước tường hố tụ hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | m2 |
| F | IV./PHẦN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: | |||
| G | IV.1/Phần rãnh hình thang: | |||
| 1 | BT đá 1x2 mac 200 tấm đan rãnh dọc đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,84 | m3 |
| 2 | Lót VXM M100 dày 2cm dưới đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.860,63 | m2 |
| 3 | Chèn trám VXM M100 giữa 2 tấm đan rãnh đúc sẵn dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,68 | m2 |
| 4 | BT đá 1x2 M200 đáy rãnh, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,5 | m3 |
| H | IV.2/Nâng thành rãnh hình thang bằng cao độ đỉnh lề gia cố và sửa chữa rãnh xây đá chẻ hiện hữu | |||
| 1 | BT đá 1x2 M200 gờ chặn đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,25 | m3 |
| 2 | Trát VXM M100 rãnh xây đá chẻ hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.608,88 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông đáy rãnh đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,64 | m3 |
| I | IV.3/Số lượng chân khay đầu rãnh hình thang xây mới | |||
| 1 | BT đá 1x2 M200 chân khay đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7 | m3 |
| 2 | Nạo vét đất lấp đầu cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 464,88 | m3 |
| J | IV.4 Phần rãnh hình chữ nhật : | |||
| 1 | Đệm đá 4x6 dày 10cm, móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m3 |
| 2 | Lót giấy ni lon nhựa tái sinh trước khi đổ BT đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | m2 |
| 3 | BT đá 2x4 M200 đáy mương, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,97 | m3 |
| 4 | BT đá 2x4 M200 thành mương, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 5 | CC, Lđ cốt thép đà kiềng (d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,56 | kg |
| 6 | Cung cấp, gia công thép tấm dày 5mm đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,82 | kg |
| 7 | BT đá 1x2 M250 đổ tại chỗ đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,97 | m3 |
| K | IV.5/Đan BTCT gác qua rãnh hình chữ nhật: | |||
| 1 | Cc, Ld cốt thép đan đúc sẵn d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,04 | kg |
| 2 | Cc, Ld cốt thép đan đúc sẵn d=12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,26 | kg |
| 3 | Cung cấp, gia công thép tấm dày 5mm nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322,38 | kg |
| 4 | BT đá 1x2 mac 250 tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| L | IV.6/Hố thu chuyển tiếp: | |||
| 1 | Đệm đá 4x6 dày 10cm, móng hố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m3 |
| 2 | BT đá 1x2 M200 đáy hố, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,74 | m3 |
| 3 | BT đá 1x2 M200 thành hố, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,74 | m3 |
| M | IV.7/Đan BTCT đậy hố chuyển tiếp giữa rãnh hình chữ nhật và rãnh hình thang: | |||
| 1 | Cc, Ld cốt thép đan đúc sẵn d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,44 | kg |
| 2 | Cc, Ld cốt thép đan đúc sẵn d=12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,64 | kg |
| 3 | Cung cấp, gia công thép tấm dày 5mm nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,08 | kg |
| 4 | BT đá 1x2 mac 250 tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| N | IV.8/ Lề gia cố BTXM : | |||
| 1 | Lu lèn lề gia cố từ K=0,95 -> K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.702,1 | m3 |
| 2 | TC lớp đệm móng CPĐD loại I Dmax25 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 567,37 | m3 |
| 3 | Lót giấy nilon nhựa tái sinh trước khi đổ BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.673,68 | m2 |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M200 dày 15cm đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 851,05 | m3 |
| O | IV.9/ Bậc nước (5 vị trí) | |||
| 1 | Đào đất móng bậc nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,09 | m3 |
| 2 | Đệm đá 4x6 chân khay bậc nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | m3 |
| 3 | BT đá 1x2 M200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,31 | m3 |
| 4 | Sơn 3 nước vàng đen gờ chắn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 447,76 | m2 |
| P | IV.10/ Hố lắng tại vị trí bậc nước (5 hố) | |||
| 1 | Tháo bỏ rãnh xây đá chẻ hiện hữu để thi công hố lắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1 | m3 |
| 2 | Đệm đá 4x6 móng hố lắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 3 | BT đá 1x2 M200 móng hố đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | m3 |
| 4 | BT đá 1x2 M200 thành hố đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,91 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.754E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ: đường ô tô, đường đô thị mặt cắt ngang tương đương đường cấp V trở lên đồng bằng theo TCVN 4054-2005
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
16.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi