Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210341129-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Hân Nhi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210335288 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đã được phân bố tại Quyết định số 379/QĐ-UBND ngày 26/01/2021 của UBND huyện Lệ Thủy |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-18 10:24:00 đến ngày 2021-03-25 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,919,481,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà lớp học 1 tầng 2 phòng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,852 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,92 | m |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,272 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0534 | m3 |
| 5 | Đào móng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 6 | Đắp cát đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0534 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4125 | m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0534 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8258 | m3 |
| 11 | Tạo nhám bề mặt tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,908 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3024 | m2 |
| 13 | Ốp tường gạch ceramic KT300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,348 | m2 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,426 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,22 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,49 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa sổ 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,43 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa sổ 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m2 |
| 19 | Lắp dựng vách kính cố định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,375 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,692 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9568 | m2 |
| 22 | Lắp dựng hoa sắt cửa KT 14x14x1,4 A150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,48 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,7328 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,16 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8828 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,6867 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,536 | m2 |
| 28 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,64 | m2 |
| 29 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,8657 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,8657 | m2 |
| 31 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,64 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,1088 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311,0884 | m2 |
| 34 | Vệ sinh bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,912 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,98 | m2 |
| 36 | Phá dỡ bờ nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9 | m |
| 37 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.176,7464 | kg |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.176,7464 | kg |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.176,7464 | kg |
| 40 | Lợp mái tôn múi sóng dày 0,45ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,98 | m2 |
| 41 | Lợp mái tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,22 | m2 |
| 42 | Lợp mái ngói bò | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9 | m |
| 43 | Bê tông giằng tường thu hồi M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,131 | m3 |
| 44 | Vệ sinh trên bề mặt - bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4 | m2 |
| 46 | Bốc xếp vận chuyển phế thải đưa đi đổ bãi rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chuyến |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6 | m |
| 48 | Lắp đặt co nhựa, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 49 | Lắp đặt rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 50 | Làm trần thạch cao chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5344 | m2 |
| 51 | Hút bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chuyến |
| 52 | Tháo dỡ hệ thống điện nước để thay mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 53 | Lắp đặt đèn led KT250x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 54 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 56 | Lắp đặt hộp nối, KT 100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 58 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 59 | Lắp đặt lavabo + vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 61 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 63 | Lắp đặt phễu thu Inox, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 67 | Lắp đặt co nhựa, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt co nhựa, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt co nhựa, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 73 | Lắp đặt xiphon, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,76 | m2 |
| B | Nhà bếp ăn | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,802 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,32 | m |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7245 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8668 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,11 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa sổ 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa sổ 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,692 | m2 |
| 9 | Lắp dựng hoa sắt cửa KT 14x14x1,4 A150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,56 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,08 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ nâng cánh cổng theo nền sân (Khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,9272 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7072 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,8794 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,86 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9688 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,6626 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,6626 | m2 |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6408 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,2752 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,402 | m2 |
| 23 | Vệ sinh bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9382 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,28 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 379,8144 | kg |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 379,8144 | kg |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 379,8144 | kg |
| 28 | Lợp mái tôn múi sóng dày 0,45ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,28 | m2 |
| 29 | Lợp mái tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m2 |
| 30 | Vệ sinh trên bề mặt - bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | m2 |
| 32 | Bốc xếp vận chuyển phế thải đưa đi đổ bãi rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chuyến |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4 | m |
| 34 | Lắp đặt co nhựa, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | 152,52 | m2 | |
| C | Nhà lớp học 2 tầng 4 phòng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,02 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 468,84 | m |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6545 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,822 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,8296 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,12 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa sổ 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,72 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa sổ mở hất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,76 | m2 |
| 10 | Lắp dựng vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,14 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,5425 | m2 |
| 12 | Lắp dựng hoa sắt cửa KT 14x14x1,4 A150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,16 | m2 |
| 13 | Lắp đặt hoa sắt đặc D14 R250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,6432 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,1638 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410,5864 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 392,6712 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 479,3285 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 377,674 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,9656 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,4265 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,4265 | m2 |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,9656 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.128,0528 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.062,429 | m2 |
| 26 | Vệ sinh bậc cấp mài granito | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,824 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ trần nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,4248 | m2 |
| 28 | Làm trần thạch cao chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,4248 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ hệ thống thu sét trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 30 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 32 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 353,251 | m2 |
| 33 | Lợp mái tôn múi sóng dày 0,45ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 353,251 | m2 |
| 34 | Lợp mái tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,3 | m2 |
| 35 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,51 | m2 |
| 36 | Trát sê nô, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,51 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,51 | m2 |
| 38 | Bốc xếp vận chuyển phế thải đưa đi đổ bãi rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chuyến |
| 39 | Hút bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chuyến |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,6 | m |
| 41 | Lắp đặt co nhựa, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 42 | Lắp đặt rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 44 | Tháo dỡ lắp đặt đèn led KT250x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 45 | Tháo dỡ hệ thống cấp nước củ, xử lý chống thấm các vị trí thoát nước sàn, đục tường và ốp lại gạch tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 46 | Van phao mở tự động D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt van 2 chiều, ĐK 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt van khóa, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 49 | Lắp đặt vòi đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 51 | LĐ co nhựa, đk 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 52 | LĐ tê nhựa, đk 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 53 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 634,95 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.88E9 VND(4), trong vòng 2(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô: Cải tạo, sửa chữa có giá trị tương đương ≥ 950 triệu đồng/01 hợp đồng. - Thời gian ký hợp đồng và được trao thầu: Tính từ năm 2018 đến ngày mở thầu. - Tiến độ thực hiện: Từ ngày trao hợp đồng đến ngày nghiệm thu hoàn thành bàn giao cho Chủ đầu tư không vượt quá 12 tháng. (Kèm theo bản sao có công chứng về các hợp đồng thi công xây dựng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.900 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi