Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210341129-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Hân Nhi
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210335288
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đã được phân bố tại Quyết định số 379/QĐ-UBND ngày 26/01/2021 của UBND huyện Lệ Thủy
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-18 10:24:00 đến ngày 2021-03-25 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,919,481,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà lớp học 1 tầng 2 phòng
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,852 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,92 m
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,272 m3
4 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0534 m3
5 Đào móng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m3
6 Đắp cát đầm chặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0534 m3
7 Bê tông lót móng M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4125 m3
9 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0534 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8258 m3
11 Tạo nhám bề mặt tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,908 m2
12 Lát nền, sàn gạch ceramic KT300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,3024 m2
13 Ốp tường gạch ceramic KT300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,348 m2
14 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,426 m2
15 Lắp dựng cửa đi 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,22 m2
16 Lắp dựng cửa đi 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,49 m2
17 Lắp dựng cửa sổ 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,43 m2
18 Lắp dựng cửa sổ 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 m2
19 Lắp dựng vách kính cố định Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,375 m2
20 Tháo dỡ hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,692 m2
21 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9568 m2
22 Lắp dựng hoa sắt cửa KT 14x14x1,4 A150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,48 m2
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,7328 m2
24 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,16 m2
25 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8828 m2
26 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,6867 m2
27 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,536 m2
28 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,64 m2
29 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,8657 m2
30 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,8657 m2
31 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,64 m2
32 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 290,1088 m2
33 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 311,0884 m2
34 Vệ sinh bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,912 m2
35 Tháo dỡ mái tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 220,98 m2
36 Phá dỡ bờ nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,9 m
37 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.176,7464 kg
38 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.176,7464 kg
39 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.176,7464 kg
40 Lợp mái tôn múi sóng dày 0,45ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 220,98 m2
41 Lợp mái tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,22 m2
42 Lợp mái ngói bò Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,9 m
43 Bê tông giằng tường thu hồi M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,131 m3
44 Vệ sinh trên bề mặt - bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,4 m2
45 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,4 m2
46 Bốc xếp vận chuyển phế thải đưa đi đổ bãi rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 chuyến
47 Lắp đặt ống nhựa, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,6 m
48 Lắp đặt co nhựa, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
49 Lắp đặt rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
50 Làm trần thạch cao chống ẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,5344 m2
51 Hút bể tự hoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chuyến
52 Tháo dỡ hệ thống điện nước để thay mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
53 Lắp đặt đèn led KT250x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
54 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
55 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
56 Lắp đặt hộp nối, KT 100x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
57 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
58 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
59 Lắp đặt lavabo + vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
60 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
61 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
62 Lắp đặt vòi rửa Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
63 Lắp đặt phễu thu Inox, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
64 Lắp đặt ống nhựa, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
65 Lắp đặt ống nhựa, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
66 Lắp đặt ống nhựa, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
67 Lắp đặt co nhựa, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
68 Lắp đặt co nhựa, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
69 Lắp đặt co nhựa, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
70 Lắp đặt tê nhựa, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
71 Lắp đặt tê nhựa, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
72 Lắp đặt tê nhựa, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
73 Lắp đặt xiphon, ĐK 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
74 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 260,76 m2
B Nhà bếp ăn
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,802 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,32 m
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7245 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8668 m3
5 Lắp dựng cửa đi 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,11 m2
6 Lắp dựng cửa sổ 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
7 Lắp dựng cửa sổ 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m2
8 Tháo dỡ hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,692 m2
9 Lắp dựng hoa sắt cửa KT 14x14x1,4 A150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,56 m2
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,08 m2
12 Tháo dỡ nâng cánh cổng theo nền sân (Khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
13 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,9272 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7072 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,8794 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,86 m2
17 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9688 m2
18 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,6626 m2
19 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,6626 m2
20 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,6408 m2
21 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,2752 m2
22 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,402 m2
23 Vệ sinh bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9382 m2
24 Tháo dỡ mái tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,28 m2
25 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 379,8144 kg
26 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 379,8144 kg
27 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 379,8144 kg
28 Lợp mái tôn múi sóng dày 0,45ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,28 m2
29 Lợp mái tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2 m2
30 Vệ sinh trên bề mặt - bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,4 m2
31 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,4 m2
32 Bốc xếp vận chuyển phế thải đưa đi đổ bãi rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chuyến
33 Lắp đặt ống nhựa, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,4 m
34 Lắp đặt co nhựa, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
35 Lắp đặt rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
36 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m 152,52 m2
C Nhà lớp học 2 tầng 4 phòng
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,02 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 468,84 m
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6545 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,822 m3
5 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,8296 m2
6 Lắp dựng cửa đi 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,56 m2
7 Lắp dựng cửa đi 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,12 m2
8 Lắp dựng cửa sổ 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,72 m2
9 Lắp dựng cửa sổ mở hất Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,76 m2
10 Lắp dựng vách kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,14 m2
11 Tháo dỡ hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,5425 m2
12 Lắp dựng hoa sắt cửa KT 14x14x1,4 A150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,16 m2
13 Lắp đặt hoa sắt đặc D14 R250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
14 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,6432 m2
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 200,1638 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 410,5864 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 392,6712 m2
18 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 479,3285 m2
19 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 377,674 m2
20 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,9656 m2
21 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 205,4265 m2
22 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 205,4265 m2
23 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,9656 m2
24 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.128,0528 m2
25 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.062,429 m2
26 Vệ sinh bậc cấp mài granito Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,824 m2
27 Tháo dỡ trần nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,4248 m2
28 Làm trần thạch cao chống ẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,4248 m2
29 Tháo dỡ hệ thống thu sét trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
30 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
31 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
32 Tháo dỡ mái tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 353,251 m2
33 Lợp mái tôn múi sóng dày 0,45ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 353,251 m2
34 Lợp mái tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,3 m2
35 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,51 m2
36 Trát sê nô, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,51 m2
37 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,51 m2
38 Bốc xếp vận chuyển phế thải đưa đi đổ bãi rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 chuyến
39 Hút bể tự hoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chuyến
40 Lắp đặt ống nhựa, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,6 m
41 Lắp đặt co nhựa, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
42 Lắp đặt rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
43 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
44 Tháo dỡ lắp đặt đèn led KT250x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
45 Tháo dỡ hệ thống cấp nước củ, xử lý chống thấm các vị trí thoát nước sàn, đục tường và ốp lại gạch tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
46 Van phao mở tự động D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
47 Lắp đặt van 2 chiều, ĐK 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
48 Lắp đặt van khóa, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
49 Lắp đặt vòi đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
50 Lắp đặt ống nhựa, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m
51 LĐ co nhựa, đk 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
52 LĐ tê nhựa, đk 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
53 Lắp đặt phễu thu, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
54 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 634,95 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.88E9 VND(4), trong vòng 2(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.7E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô: Cải tạo, sửa chữa có giá trị tương đương ≥ 950 triệu đồng/01 hợp đồng. - Thời gian ký hợp đồng và được trao thầu: Tính từ năm 2018 đến ngày mở thầu. - Tiến độ thực hiện: Từ ngày trao hợp đồng đến ngày nghiệm thu hoàn thành bàn giao cho Chủ đầu tư không vượt quá 12 tháng. (Kèm theo bản sao có công chứng về các hợp đồng thi công xây dựng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.900 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->